wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdkt

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

A. Tính cưỡng chế.

b)

B. Tính quyền lực bắt buộc chung.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

D. Tính quy phạm phổ biến.

2.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta?

a)

A. Bảo tồn đa dạng sinh học.

b)

B. Khôi phục làng nghề truyền thống.

c)

C. Đốt rừng làm nương rẫy.

d)

D. Mở rộng việc phủ xanh đồi trọc.

3.

Anh T luôn đầu tư nghiên cứu, phát huy sáng kiến, cải tiến kĩ thuật trong sản xuất. Việc làm ủa anh T là thực hiện chính sách nào dưới đây?

a)

A. Khoa học và công nghệ

b)

B. Giáo dục và đào tạo.

c)

C. An ninh và quốc phòng.

d)

D. Tài nguyên và môi trường.

4.

Về khoa học và công nghệ, Hiến pháp năm 2013 khẳng định phát triển khoa học và công nghệ giữ vai trò

a)

A. động lực.

b)

B. nền tảng.

c)

C. then chốt.

d)

D. quan trọng.

5.

Trên lĩnh vực giáo dục, nhằm phát triển học nào dưới đây Nhà nước không thu học phí, giáo dục đào tạo, Hiến pháp 2013 khẳng định bậc

a)

A. Tiểu học.

b)

B. Mầm non.

c)

C. Đại học.

d)

D. Trung học.

6.

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định phát triển giáo dục là

a)

A. quốc sách hàng đầu.

b)

B. nhiệm vụ quan trọng.

c)

C. chính sách ưu tiên.

d)

D. nhiệm vụ thứ yếu.

7.

Trên lĩnh vực văn hóa. Hiến pháp 2013 khẳng định cùng với việc xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta luôn chú trọng việc

a)

A. nhập khẩu các nền văn hóa thế giới.

b)

B. tiếp thu tỉnh hoa văn hóa nhân loại.

c)

C. du nhập và tôn thờ văn hóa bản địa

d)

D. duy trì văn hóa của các nước phát triển.

8.

Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định vai trò của việc phát triển văn học, nghệ thuật nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu

a)

A. tình thần đa dạng và lành mạnh của nhân dân.

b)

B. tìm kiếm lợi nhuận từ việc xuất bản tác phẩm.

c)

C. nâng tầm văn học nghệ thuật ra quốc tế.

d)

D. phát triển du lịch và thu hút khách quốc tế.

9.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định mô hình kinh tế của nước ta hiện nay là mô hình kinh tế thị trường định hướng

a)

A. tư bản chủ nghĩa.

b)

B. xã hội chủ nghĩa.

c)

C. chuyên chế tư bản.

d)

D. cộng sản chủ nghĩa.

10.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế nước ta là

a)

A. dựa vào viện trợ của nước ngoài.

b)

B. phát huy nội lực trong nước.

c)

C. chủ yếu đi vay nợ nước ngoài.

d)

D. khai thác cạn kiệt tài nguyên.

11.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xây dựng nền kinh tế

a)

A. phụ thuộc vào thế giới.

b)

B. độc lập, tự chủ.

c)

C. tách biệt với thế giới.

d)

D. có tính lệ thuộc cao.

12.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

A. Quyền bầu cử, ứng cử.

b)

B. Quyền tự do kết hôn.

c)

C. Quyền tự do li hôn.

d)

D. Quyền cư trú hợp pháp.

13.

Công dân được tham gia bầu cử và ứng cử vào Quốc hội là thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Chính trị.

b)

B. Kinh tế.

c)

C. Văn hóa.

d)

D. Xã hội.

14.

Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

A. quyền con người.

b)

B. nghĩa vụ công dân.

c)

C. trách nhiệm pháp lý.

d)

D. chế độ chính trị.

15.

Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

A. quyền con người.

b)

B. nghĩa vụ công dân.

c)

C. trách nhiệm pháp lý.

d)

D. chế độ chính trị.

16.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình chữ nhật trong đó chiều rộng bằng

a)

A. một phần ba chiều dài.

b)

B. hai phần ba chiều dài.

c)

C. ba phần ba chiều dai.

d)

D. bốn phần ba chiều dài.

17.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có

a)

A. hình chữ nhật

b)

B. hình vuông.

c)

C. hình tròn.

d)

D. hình búa liềm

18.

Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ quốc tế là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

A. Đảng cộng sản Việt Nam.

b)

B. Nhà nước XHCN Việt Nam.

c)

C. chính sách đối ngoại.

d)

D. chính sách xuất khẩu.

19.

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa do ai làm chủ?

a)

A. Của dân, do dân và vì dân.

b)

B. Của dân, do Đảng và vì dân.

c)

C. Của toàn xã hội.

d)

D. Giai cấp công nhân.

20.

Về chế độ chính trị, Hiến pháp 2013 đã khẳng định quyền lực tối cao của nhà nước là thuộc về

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Chủ tịch nước.

c)

C. Chính phủ.

d)

D. Đảng Cộng sản.

21.

Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm.

a)

A. Đất liền, vùng biển và vùng trời.

b)

B. Đất liền, vùng đất và vùng trời.

c)

C. Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

d)

. Đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời.

22.

Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây?

a)

A. Đất liền.

b)

B. Hải đảo.

c)

C. Vùng trời.

d)

D. Vùng núi.

23.

Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

A. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Dân chủ cộng hòa.

c)

C. Cộng hòa và phong kiến.

d)

D. Dân chủ và tập trung.

24.

Hành vi nào dưới đây là không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tuân thủ Hiển pháp?

a)

A. Ông B là cán bộ nhà nước luôn tạo điều kiện cho các doanh nghiệp phát triển.

b)

B. Anh D chủ động tham gia hoạt động phòng chống tham nhũng.

c)

C. Chị M có hành vi xả rác thải ra môi trường.

d)

D. Bà T tích cực tuyên truyền chính sách của Nhà nước trong khu dân cư.

25.

Hiến pháp được thông qua khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành?

a)

A. Ít nhất hai phần ba

b)

B. Một phần ba.

c)

C. Hai phần ba.

d)

D. Ít nhất một phần ba.

26.

Quy trình làm, sửa đổi Hiến pháp Việt Nam bao gồm mấy bước được quy định trong Hiến pháp?

a)

A. 8 bước,

b)

B. 7 bước.

c)

C. 6 bước.

d)

D. 5 bước.

27.

Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương v bao nhiêu điều?

a)

A. 11 chương, 120 điều.

b)

B. 12 chương, 121 điều.

c)

C. 13 chương, 122 điều.

d)

D. 14 chương, 123 điều.

28.

Trong lịch sử lập hiến, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ban hành các bản Hiến pháp nào dưới đây?

a)

A. Hiến pháp 1946, 1959, 1980,1992,2013.

b)

B. Hiến pháp 1946, 1960,1980,1992,2013.

c)

C. Hiến pháp 1946, 1959, 1981,1992,2013.

d)

D. Hiến pháp 1946, 1959, 1980,1993,2013

29.

Học sinh đến trường học tập là biểu hiện của hình thức

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Thi hành pháp luật.

d)

D. Tuân thủ pháp luật.

30.

Hành vi nào dưới đây thể hiện công dân sử dụng pháp luật?

a)

A. Người kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt.

b)

B. Công ty X thực hiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định pháp luật.

c)

C. Các bên tranh chấp phải thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình.

d)

D. Anh A và chị B đến tòa án để li hôn.

31.

Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Thi hành pháp luật.

b)

B. Áp dụng pháp luật.

c)

C. Sử dụng pháp luật.

d)

D. Tôn trọng pháp luật.

32.

Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống. trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là

a)

A. giáo dục pháp luật.

b)

B. thực hiện pháp luật.

c)

C. phổ biến pháp luật.

d)

D. tư vấn pháp luật.

33.

Chị Q sử dụng vì hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Tuân thủ pháp luật.

b)

B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Áp dụng pháp luật.

d)

D. Sử dụng pháp luật.

34.

Khi tham gia vào các quan hệ xã hội, công dân đều xử sự phù hợp với quy định của pháp luật là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Ban hành pháp luật.

b)

B. Giáo dục pháp luật.

c)

C. Phổ biến pháp luật.

d)

D. Thực hiện pháp luật.

35.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

A. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh.

b)

B. Quyết định xử phạt hành chính.

c)

C. Quyết định khen thưởng của trường THPT.

d)

D. Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân Huyện.

36.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định được thực hiện

a)

A. một lần trong thực tiễn.

b)

C. cố định trong một năm.

c)

B. lặp đi lặp lại trong thực tế.

d)

D. linh động tùy trường hợp.

37.

Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là

a)

A. văn bản quy phạm pháp luật.

b)

C. văn bản hướng dẫn thi hành.

c)

B. văn bản chế định pháp luật.

d)

D. văn bản thực hiện pháp luật.

38.

Văn bản quy phạm pháp luật bao gồm văn bản luật và

a)

A. văn bản dưới luật.

b)

B. văn bản trên luật.

c)

C. văn bản thi hành.

d)

D. văn bản khảo sát.

39.

Câu 2: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

A. Ngành luật.

b)

B. Pháp lệnh.

c)

C. Nghị định.

d)

D. Quyết định.

40.

Câu 2: Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người, không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

D. Tính quy phạm phổ biến

41.

Câu 3: Tất cả mọi cá nhân, tổ chức ai cũng phải xử sự theo pháp luật. Điều đó thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính công khai.

b)

B. Tính dân chủ.

c)

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

D. Tính quy phạm phổ biến.

42.

Câu 8: Pháp luật là phương tiện dễ Nhà nước

a)

A. bảo vệ các giai cấp.

b)

B. bảo vệ các công dân.

c)

Quản lí xã hội

d)

D. quản lí công dân.

43.

Câu 4: Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức,

c)

C. Tính quy phạm phổ biến.

d)

D. Tính cưỡng chế.

44.

Câu 5: Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, những việc cấm đoán là phản ánh nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Đạo đức.

c)

C. Pháp luật.

d)

D. Chính trị.

45.

Câu 6: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

A. Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân.

b)

B. Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân.

c)

C. Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân.

d)

D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

46.

Câu 7: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

A. lợi ích kinh tế của mình.

b)

B. quyền và nghĩa vụ của mình.

c)

C. các quyền của mình.

d)

D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

47.

Câu 1: Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

A. hệ thống pháp luật.

b)

B. hệ thống tư pháp.

.

c)

C. quy phạm pháp luật.

d)

D. văn bản dưới luật

48.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

A. Nghị quyết.

b)

B. Chế định luật.

c)

C. Thông tư.

d)

D. Hướng dẫn.

49.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

A. Nghị quyết liên tịch.

b)

B. Quy phạm pháp luật.

c)

C. Thông tư liên tịch.

d)

D. Điều lệ Đoàn thanh niên.