Font size
WorksheetsKiểm Tra Giữa Kỳ 2 Môn Tin Học 12
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Khi sử dụng thẻ img để chèn ảnh vào trang web, thuộc tính nào sau đây được gán cho giá trị là đường dẫn đến tệp ảnh cần chèn vào trang web?
img
alt
src
title
Thẻ nào sau đây chỉ có thẻ mở, không có thẻ đóng?
img
iframe
video
audio
Để chèn video vào trang web, thuộc tính nào sau đây bắt buộc phải khai báo?
controls
autoplay
loop
src
Thuộc tính nào của phần tử img được dùng để hiển thị thông báo khi hình ảnh chèn vào trang web gặp lỗi trong quá trình hiển thị trên màn hình trình duyệt web?
img
alt
src
title
Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về ý nghĩa câu lệnh sau:
Chèn video có tên "Hanoi.mp4" vào trang web.
Video hiển thị trên trang web có chiều cao là 150px.
Khi gặp lỗi không phát được video sẽ hiển thị "thông báo lỗi không phát được video".
Video được tự động phát khi người dùng truy cập trang web.
Nội dung nào dưới đây KHÔNG đúng về thuộc tính controls của thẻ video?
Để kiểm soát thông báo lỗi.
Là thuộc tính bắt buộc.
Để hiển thị các nút điều khiển video.
Không cần gán giá trị cho thuộc tính.
Để tạo các biểu mẫu trong trang web, cần sử dụng thẻ nào dưới đây?
a
head
form
iframe
Khi tạo biểu mẫu trong trang web, thẻ nào sau đây dùng để hiển thị vùng nhập dữ liệu văn bản gồm nhiều dòng?
label
input
textarea
text
Trong cú pháp tạo biểu mẫu trong trang web, thành phần bắt buộc phải có là:
Thuộc tính action.
Nội dung biểu mẫu.
Thuộc tính method.
Không có thành phần nào là bắt buộc phải có.
Chọn phát biểu đúng nhất
Chỉ có thể chọn tối đa 1 lựa chọn trong danh sách checkbox.
Không thể chọn tất cả các lựa chọn trong danh sách radio.
Phần tử input có thuộc tính type="text" cho phép nhập kí tự trên nhiều dòng.
Để tạo nút lệnh gửi dữ liệu ta dùng thẻ input có thuộc tính type="post".
Trong tệp HTML, dòng liên kết với tệp định nghĩa CSS cần được đặt ở trong thẻ:
body
footer
header
head
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi màu chữ của một phần tử?
color
background-color
font-color
text-color
Phương án nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa của thuộc tính text-indent?
Thiết lập chiều cao cho dòng văn bản.
Thiết lập khoảng cách thụt đầu dòng.
Thiết lập chế độ canh văn bản.
Thiết lập chiều rộng cho dòng văn bản.
Chọn phát biểu đúng về cách khai báo CSS: p{color:firebrick; font-weight:bold;}
Các thẻ p có màu nền là đỏ gạch.
Các thẻ p có phông chữ là bold.
Các thẻ p sẽ in đậm.
Khai báo không đúng cú pháp.
Để đặt kích thước phông chữ là 16px cho một phần tử, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
font: size(16px);
font-size: 16px;
16px: font-size;
size: font(16px);
Vùng chọn nào sau đây dùng để định kiểu cho một phần tử duy nhất trong trang web?
class
id
tag
element
Để định kiểu cho tất cả các phần tử thuộc lớp "lien-ket", cần khai báo vùng chọn theo cú pháp nào dưới đây?
*lien-ket
lien-ket
#lien-ket
.lien-ket
Phương án nào dưới đây nêu đúng về số lượng id có thể gán cho một phần tử?
Không giới hạn.
Chỉ 1.
Có thể mang 2 id cùng một lúc.
Có thể mang tối đa 3 id.
Trong một trang web HTML, khi một phần tử được gán cùng lúc nhiều quy tắc định dạng và có sự xung đột giữa các quy tắc, trình duyệt web sẽ ưu tiên chọn lựa quy tắc định dạng nào sau đây?
Quy tắc định dạng theo id.
Quy tắc định dạng theo lớp.
Quy tắc định dạng chèn trực tiếp.
Quy tắc
Để chọn các phần tử p có lớp là "myClass", cần khai báo:
.myClass p
p.myClass
p .myClass
p#myClass
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thêm đường viền cho một phần tử?
margin
border
padding
outline
Logo và tiêu đề trang web thường được đặt ở phần nào trong bố cục trang web?
header
navigation menu
content
footer
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi kích thước đường viền của một phần tử?
border-style
border-width
border-color
border
Thuộc tính nào dưới đây dùng để thay đổi kích thước của một phần tử?
width và height
size
scale
dimension
Để đặt phông chữ Arial cho một phần tử, cách khai báo nào sau đây là chính xác?
font-family: Arial;
font: family(Arial);
font = Arial;
family-font: Arial;
Mỗi phát biểu sau đây về CSS là đúng hay sai?
Sử dụng CSS giúp tách biệt khai báo nội dung với định dạng và trang trí trang web.
Để áp dụng CSS, trong văn bản HTML phải khai báo tham chiếu đến tệp CSS.
Sử dụng external CSS giúp cho nhiều trang web trong một website có thể dùng chung kiểu định dạng và trang trí.
Khai báo CSS sử dụng bộ chọn phần tử: p{color=red; font-size:20px;} là đúng cú pháp.
Bạn D muốn khai báo vùng chọn định kiểu phần tử nhập liệu cho đẹp và hợp lí, bạn đã viết đoạn mã như sau: input[type='text'] { width: 300px; padding: 10px; border: 1px solid #ccc; box-sizing: border-box; } Vùng chọn trên định kiểu cho phần tử nhập liệu là gì?
a)Vùng chọn trên định kiểu cho phần tử nhập liệu là hộp văn bản
Kích thước vùng đệm giữa đường viền của hộp văn bản với nội dung bên trong là 10px cho cả 4 chiều trên, phải, dưới, trái
Đường viền của hộp văn bản có độ dày 1px, nét liên tục, màu đen
Chiều rộng của phần nội dung bên trong hộp văn bản là 300px
Mỗi phát biểu nào sau đây về các điều khiển nhập dữ liệu trên biểu mẫu là đúng hay sai
Phần tử textarea được đùng để khai báo điều khiển nhập dữ liệu kí tự trên nhiều dòng trong biểu mẫu
Phần tử input có thuộc tính type="radio" được đùng để khai báo các mục lựa chọn cho phép người dùng có thể chọn nhiều lựa chọn
Phần tử input có thuộc tính type="submit” được dùng để khai báo nút lệnh gửi dữ liệu
Muốn xuống dòng khi nhập dữ liệu vào ô nhập liệu tạo bằng khai báo phần tử input có thuộc tính type="text" sử dụng phím Enter
Để sử dụng tất cả các tài nguyên trong trang web dạy lập trình người dùng cần đăng nhập tài khoản đã đăng kí. Nhân viên lập trình web đã viết đoạn mã HTML sau đây để tạo biểu mẫu đăng nhập:
Sau đây là một số nhận định về đoạn mã trên:
Kiểu dữ liệu của họ tên là text
Phương thức gửi dữ liệu là phương thức POST
Địa chỉ nhận dữ liệu là trang web hiện thời
Khi nhập dữ liệu vào ô password thì dữ liệu bị che
Trong một tệp HTML có câu lệnh:
Sau đây là một số nhận định về câu lệnh trên
Phần tử img không có thẻ đóng
Nếu việc hiển thị ảnh bị lỗi, trình duyệt sẽ hiện dòng thông báo “ảnh lỗi” thay thế
Kích thước ảnh hiển thị là rộng 100px và cao 120px
Ảnh "conmeo.jpg” được đặt trong thư mục image, cùng cấp với thư mục chứa tệp HTML hiện tại
