wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chemistry Worksheet - Metals and Alloys (Mã Đề 102)

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng Zn + CuSO4 → muối X + kim loại Y. Y là

a)

Cu.

b)

CuSO4.

c)

ZnSO4.

d)

Zn.

2.

Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải là

a)

Mg, K, Fe, Cu.

b)

Cu, Fe, K, Mg.

c)

K, Mg, Fe, Cu.

d)

Cu, Fe, Mg, K.

3.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại không cho biết?

a)

Mức độ hoạt động hóa học của các kim loại giảm dần từ trái qua phải.

b)

Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ đều phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành base và giải phóng khí H2.

c)

Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch acid (HCl, H2SO4 loãng, ...) giải phóng khí H2.

d)

Kim loại đứng trước (trừ Na, K,...) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

4.

Hợp kim là

a)

vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.

b)

vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và phi kim khác.

c)

vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và kim loại khác.

d)

vật liệu phi kim có chứa một phi kim cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.

5.

Trong gang có chứa bao nhiêu % là carbon?

a)

Dưới 2%.

b)

2–5%.

c)

Trên 5%.

d)

Trên 10%.

6.

Đặc điểm tính chất của thép thường là

a)

Dẻo và cứng.

b)

Khó bị gỉ.

c)

Có độ cứng và độ bền tương đối cao, dẫn nhiệt tốt.

d)

Nhẹ và bền.

7.

Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Điện phân MgCl2 nóng chảy. (b) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3. (c) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư. (d) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

8.

Gang và thép là hợp kim của

a)

nhôm với đồng.

b)

sắt với carbon.

c)

carbon với silicon.

d)

sắt với nhôm.

9.

Trong sản xuất gang người ta sử dụng than cốc để?

a)

Tạo carbon monoxide.

b)

Tạo hợp chất với iron.

c)

Tạo xỉ.

d)

Phản ứng với đá vôi.

10.

Đâu không phải ứng dụng của carbon trong cuộc sống?

a)

Làm vi mạch điện tử.

b)

Làm điện cực trong pin.

c)

Sản xuất ruột bút chì.

d)

Sản xuất lõi lọc nước.

11.

Ứng dụng của lưu huỳnh (sulfur) trong đời sống là

a)

Nhựa PVC.

b)

Lưu hóa cao su là săm, lốp xe.

c)

Nilon.

d)

Chất tẩy rửa.

12.

Chlorine thường được ứng dụng để sản xuất

a)

Sulfuric acid.

b)

Lõi lọc nước.

c)

Chất tẩy rửa và nhựa PVC.

d)

Điện cực và ruột bút chì.

13.

Đâu không phải nguyên liệu để sản xuất gang?

a)

Carbon dioxide.

b)

Quặng hematite.

c)

Than cốc.

d)

Phụ liệu đá vôi.

14.

Phi kim thường được sử dụng làm chất cách điện vì

a)

Không dẫn điện.

b)

Dẫn điện kém.

c)

Dẫn điện tốt.

d)

Dẫn điện rất tốt.

15.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

Than bột.

b)

Cát.

c)

Muối ăn.

d)

Lưu huỳnh.

16.

Dây gồm các nguyên tố phi kim là

a)

C, Mg, P, Ca.

b)

S, Fe, Na, N.

c)

P, C, S, Si.

d)

Cu, Fe, Cl, I.

17.

Tính chất vật lí nào sau đây là của kim loại?

a)

Dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.

c)

Có khối lượng riêng nhỏ.

d)

Hầu hết ở trạng thái khí điều kiện thường.

18.

Phản ứng giữa cặp chất nào nào sau đây tạo oxide base?

a)

P + O2

b)

S + O2

c)

Zn + O2

d)

P + O2

19.

Cho các nhận định sau 1. Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn phi kim. 2. Phi kim ở thể rắn có khối lượng riêng lớn hơn kim loại nhiều lần. 3. Kim loại có xu hướng tạo thành ion âm khi tham gia phản ứng hóa học. 4. Có trường hợp kim loại phản ứng với oxygen tạo thành oxide acid.

  1. 5. Carbon có ứng dụng quan trọng trong công nghiệp luyện kim

Số nhận định chính xác là

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

20.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, CaCO3.

b)

CH3Cl, C6H5Br.

c)

NaHCO3, NaCN.

d)

CO, CaC2.

21.

Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CH3Cl, CH3Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br

b)

CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.

c)

CH3Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3

d)

HgCl2, CH3Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br

22.

Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị.

c)

liên kết cho – nhận.

d)

liên kết hydrogen.

23.

Hydrocarbon là các hợp chất mà thành phần nguyên tố

a)

A. chỉ có C và H.

b)

B. gồm có C, H và O.

c)

C. gồm C, H, N.

d)

D. ngoài C còn các nguyên tố khác.

24.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hydrocarbon?

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

C6H6.

d)

C6H5NH2.

25.

Trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau

a)

theo đúng hóa trị.

b)

theo một thứ tự nhất định.

c)

theo đúng số oxi hóa.

d)

theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.

26.

Cho các chất: CH4, HCOOH, C2H6O, KOH, BaSO4, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, CH3CHO, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu?

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

6.

27.

Cho các phát biểu sau: a. Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O. b. Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta. c. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon. d. Hóa học hữu cơ có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế, xã hội. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Khối lượng khí CO2 và khối lượng H2O thu được khi đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí methane lần lượt là

a)

44 gam và 9 gam.

b)

22 gam và 9 gam.

c)

22 gam và 18 gam.

d)

22 gam và 36 gam.