wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Định luật Boyle

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

khối khí giãn nở tự do.

c)

khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

d)

khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.

2.

Hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là

a)

1/p.V:

b)

1/V.p:

c)

V/p.:

d)

1 1 2 2 p V = p V.

3.

Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng 4 lên lần.

d)

không đổi.

4.

Đẳng quá trình là quá trình trong đó có

a)

một thông số trạng thái không đổi.

b)

các thông số trạng thái đều biến đổi.

c)

ít nhất hai thông số trạng thái không đổi.

d)

có hơn phân nửa số thông số trạng thái không đổi.

5.

Khi nói về quá trình đẳng nhiệt. Đặc điểm không phải của quá trình đẳng nhiệt là

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

c)

khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.

d)

nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

6.

Đơn vị không phải đơn vị của thể tích là

a)

3 mm.

b)

lít.

c)

cc.

d)

3 cm.

7.

Đơn vị không phải đơn vị của thể tích là

a)

3 mm

b)

lít

c)

cc

d)

3 cm

8.

Khi nói về quan hệ giữa nhiệt độ Celsius (0 C) và nhiệt độ Kelvin (K). Chọn phát biểu sai?

a)

T = t + 273

b)

Khi nhiệt độ Celsius tăng 1C thì nhiệt độ Kelvin tăng 273 K

c)

Nước đá có nhiệt độ 273 K

d)

Nước sôi có nhiệt độ 373 K

9.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất

b)

không đổi

c)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

d)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất

10.

Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì

a)

áp suất khí tăng lên

b)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng

c)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm

d)

khối lượng riêng của khí tăng lên

11.

Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng vuông góc với trục OV

b)

đường thẳng vuông góc với trục OT

c)

đường hyperbol

d)

đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ

12.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng vuông góc với trục OV.

b)

đường thẳng vuông góc với trục Op.

c)

đường hyperbol.

d)

đường thẳng kéo dài đi qua O.

13.

Hệ thức phù hợp với định luật Boyle là

a)

1 1 2 2 p V p V . =

b)

12 12 pp . VV =

c)

p V . :

d)

11 22 pV . pV =

14.

Thông tin đúng khi so sánh nhiệt độ T1 và T2 là

a)

T1 > T2.

b)

T1 = T2.

c)

T1 < T2.

d)

T1 ≤ T2.

15.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là

a)

1 p ~ . V

b)

1 V ~ . p

c)

V ~ p.

d)

1 1 2 2 . p V p V =

16.

Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh kín thì

a)

nhiệt độ khí giảm.

b)

áp suất khí tăng.

c)

áp suất khí giảm.

d)

khối lượng khí tăng.

17.

Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít xuống 3 lít thì áp suất tăng lên

a)

4 lần.

b)

3 lần.

c)

2 lần.

d)

áp suất không đổi.

18.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

khối khí giãn nở tự do.

c)

khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

d)

khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.

19.

Nén một lượng khí lí tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra là

a)

áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

c)

áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

d)

áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

20.

Nén đẳng nhiệt một khối khí nhất định từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên

a)

2, 5 lần.

b)

2 lần.

c)

1, 5 lần.

d)

4 lần.

21.

Xét một khối khí có nhiệt độ không đổi, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào thể tích khí theo hệ thức

a)

P1.p2=p2.p1

b)

1221 Vρ = V ρ .

c)

ρ V.:

d)

2 ρ V.:

22.

Mối liên hệ giữa nhiệt độ t 0 C và nhiệt độ T 0 K là

a)

T = t + 327.

b)

t = T + 273.

c)

t = T – 273.

d)

T = t - 327.

23.

Hệ thức cho biết mối liên hệ giữa khối lượng riêng và áp suất của chất khí trong quá trình đẳng nhiệt là

a)

12 12 . pp ρρ =

b)

12 12 2. pp ρρ =

c)

12 12 1 . p 2 p ρρ =

d)

12 21 . pp ρρ =