wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktr giữa kì địa duyên hải nam tb

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Số lượng các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

5

b)

8

c)

10

d)

6

2.

Khu du lịch biển đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Định

b)

Bình Thuận

c)

Ninh Thuận

d)

Quảng Ngãi

3.

Trung tâm du lịch quan trọng nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang

b)

Phan Thiết

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng ngãi

4.

Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là thuộc các tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Thuận An văn lý

b)

Cà Ná sa huynh

c)

Cà ná văn lý

d)

Sa Huỳnh thuận an

5.

Trong tương lai, cảng biển nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ sẽ là cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất cả nước?

a)

Vân Phong

b)

Đà Nẵng

c)

Dung Quất

d)

Quy nhơn

6.

Thế mạnh lớn nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tài nguyên khoáng sản

b)

tài nguyên thủy điện

c)

tài nguyên biển

d)

tài nguyên đất

7.

Các ngư trường lớn ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa, vịnh Bắc Bộ

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Cà Mau - Kiên Giang, vịnh Bắc Bộ

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận, Bà Rịa - Vũng Tàu, Cà Mau - Kiên Giang

d)

Ninh Thuận -bình thuận- quần đảo hoàng sa quần đảo trường sa

8.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển

c)

có nhiều vịnh biển sẫu, kín gió

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão

9.

Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.

b)

các vụng, vịnh, đầm phá và ao hồ.

c)

vùng biển sâu, nhiều ngư trường.

d)

quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

10.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao hiệu quả kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến.

d)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

11.

Thế mạnh chủ yếu của Duyên hải Nam Trung Bộ về đánh bắt hải sản là

a)

có các ngư trường trọng điểm, giàu có sinh vật.

b)

lao động có nhiều kinh nghiệm đánh bắt xa bờ.

c)

bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, đầm phá.

d)

giáp với thị trường tiêu thụ lớn là Đông Nam Bộ.

12.

Thế mạnh để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có

a)

quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.

b)

vùng biển sâu, nhiều ngư trường.

c)

Các đảo ven bờ các bãi biển đẹp

d)

Các vụng vịnh cửa sông ao hồ

13.

Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.

b)

du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

c)

giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản.

d)

Nghề cá du lịch biển giao thông vận tải khai khoáng

14.

Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với

a)

nhà máy lọc dầu.

b)

nhà máy sản xuất xi măng.

c)

nhà máy đóng tàu biển.

d)

nhà máy chế biến thực phẩm.

15.

Du lịch biển của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

phát triển cơ sở hạ tầng, tài nguyên đa dạng.

b)

tạo ra sản phẩm đa dạng, phát triển nhân lực.

c)

nhiều tài nguyên giá trị cao, đổi mới quản lí.

d)

có di sản thế giới, nhiều dịch vụ khác nhau.

16.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển dịch vụ hàng hải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nhiều vịnh sâu xây cảng, hàng hoá có nhiều.

b)

nghề cá phát triển, vị trí kề đường biển quốc tế.

c)

có nhiều cửa sông xây cảng, du lịch phát triển.

d)

mở rộng quan hệ với nước bạn, tăng xuất khẩu.

17.

Ý nghĩa chủ yếu của các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu ngành.

b)

tạo việc làm, thay đổi bộ mặt vùng ven biển.

c)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

Tăng vận chuyển tiền đề tạo khu công nghiệp

18.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây

a)

Kinh tế biển

b)

Sản xuất lương thực

c)

Thủy điện