wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 13 - TIN 7

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân áp dụng với bài toán tìm kiếm kiểu nào?

a)

Áp dụng được với mọi bài toán tìm kiếm.

b)

Áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp.

c)

Áp dụng được với dãy giá trị chưa được sắp xếp.

d)

Tất cả các đáp án.

2.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự kết thúc khi:

a)

Tìm kiếm được vị trí số cần tìm.

b)

Thông báo không tìm thấy số cần tìm.

c)

Tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.

d)

Tất cả đều sai.

3.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm một số trong dãy thẻ số, sau bước Lật thẻ thứ nhất thì ta sẽ thực hiện bước nào?

a)

Kiểm tra: Số thẻ có đúng là số cần tìm không?

b)

Kiểm tra: tất cả các thẻ số đã được lật?

c)

Đầu ra: thông báo vị trí tìm thấy.

d)

Kết thúc.

4.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện như thế nào?

a)

Chia bài toán tìm kiếm ban đầu thành những bài toán tìm kiếm lớn hơn.

b)

Chia bài toán tìm kiếm ban đầu thành những bài toán tìm kiếm nhỏ hơn.

c)

So sánh lần lượt phần tử cuối cùng của dãy với giá trị cần tìm, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy

d)

So sánh lần lượt phần tử đầu của dãy với giá trị cần tìm, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.

5.

Bài toán: Thực hiện tìm một số bất kì trong dãy số. Đầu vào của bài toán tìm kiếm một số trong dãy số cho trước là:

a)

Dãy thẻ số

b)

Số cần tìm

c)

Dãy thẻ số và số cần tìm

d)

Vị trí tìm thấy

6.

Điều kiện để thực hiện thật toán tìm kiếm nhị phân là:

a)

Dãy số chưa được sắp xếp

b)

Dãy số đã được sắp xếp không giảm.

c)

Dãy số bất kì

7.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện như thế nào?

a)

So sánh lần lượt phần tử đầu tiên của dãy với giá trị cần tìm, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.

b)

So sánh lần lượt phần tử cuối cùng của dãy với giá trị cần tìm, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.

c)

So sánh lần lượt phần tử đầu tiên của dãy với phần tử kế tiếp, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.

d)

So sánh lần lượt phần tử cuối cùng của dãy với giá trị kế tiếp, việc tìm kiếm kết thúc khi tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy

8.

Trong thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm một số trong dãy thẻ số, sau bước Kiểm tra: Số thẻ có đúng là số cần tìm không? Mà nhận được kết quả Đúng thì ta sẽ thực hiện bước nào?

a)

Kiểm tra: tất cả các thẻ số đã được lật?

b)

Đầu ra: thông báo vị trí tìm thấy.

c)

Kiểm tra: Số thẻ có đúng là số cần tìm không?

d)

Kết thúc.

9.

Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 19}. Để tìm kiếm số 19 trong dãy theo thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện mấy lần lặp?

a)

5 lần

b)

6 lần

c)

7 lần

d)

8 lần

10.

Khi thực hiện tìm kiếm nhị phân số 67 trong dãy số 18, 21, 25, 27, 67, 69, 72, 77, 79, 81 cần thực hiện mấy vòng lặp?

a)

1 lần

b)

3 lần

c)

5 lần

d)

10 lần