wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuật toán tìm kiếm tuần tự

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

A. Lưu trữ dữ liệu.

b)

B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

C. Xử lí dữ liệu.

d)

D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

2.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân có đặc điểm gì nổi bật?

a)

C. Tìm kiếm dữ liệu theo chiều giảm dần.

b)

D. Tìm kiếm dữ liệu bằng cách lặp qua từng phần tử.

c)

B. Tìm kiếm dữ liệu trong danh sách đã sắp xếp.

d)

A. Tìm kiếm dữ liệu trong danh sách không sắp xếp.

3.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.

b)

B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

C. Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

D. Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.

4.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

A. 1

b)

B.

c)

C. 3

d)

D. Không

5.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?

a)

A. Bước 2

b)

B. Bước 3

c)

C. Bước 4

d)

D. Bước 5

6.

Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?

a)

A. Kiểm tra đã hết danh sách chưa.

b)

B. Xét phần tử đầu tiên của danh sách.

c)

C. Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.

d)

D. Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.

7.

Có 6 thẻ số, mỗi thẻ được ghi số ở một mặt và mặt còn lại không ghi gì. Đặt úp các thẻ số trên mặt bàn và xếp thành một dãy như hình dưới đây.

Em hãy cho biết để thực hiện tìm một số bất kì trong dãy số ghi trên các thẻ ở hình trên bằng cách?

a)

A. Lật một thẻ ngẫu nhiên.

b)

B. Lần lượt lật các thẻ số lên cho đến khi tìm được số cần tìm.

c)

C. Lật thẻ đầu tiên.

d)

D. Lật thẻ cuối cùng.

8.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự một số trong dãy số A dừng khi nào?

a)

A. Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A.

b)

B. Nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.

c)

C. Nếu tìm thấy giá trị cần tìm trong dãy A hoặc nếu tìm đến giá trị cuối trong dãy số mà không tìm thấy giá trị cần tìm.

d)

D. Đáp án khác

9.

Cho sơ đồ khối dùng để mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự tên sách như hình bên dưới:

Thông tin đầu vào tại vị trí X (phía dưới bắt đầu) là?

a)

A. Tên sách cần tìm

b)

B. Danh sách tên sách

c)

C. Danh sách họ tên học sinh 

d)

D. Đáp án khác

10.

Cho sơ đồ khối như sau mô tả thuật toán?

a)

A. Thuật toán tìm kiếm tên khác hàng

b)

B. Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng

c)

C. Thuật toán tìm kiếm tên học sinh

d)

D. Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh

11.

Cho sơ đồ khối như sau, đầu ra của thuật toán dưới là gì?

a)

A. Số lượng tên học sinh.

b)

B. Tên học sinh bị trùng.

c)

C. Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không.

d)

D. Danh sách tên học sinh.