wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

theo quy định của pháp luật, quyền của công dân về kinh doanh không thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp đều được

a)

nộp thuế đầy đủ theo quy định

b)

lựa chọn địa điểm sản xuất

c)

mở rộng quy mô sản xuất

d)

tuyển dụng lao động phù hợp

2.

Sau khi tiếp cận được một số bí quyết kinh doanh từ công ty Z, chị L đã tìm cách hợp pháp hóa hồ sơ rồi tự mở cơ sở riêng dưới danh nghĩa của công ty này. Trong trường hợp này, chị L đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình dẳng trong kinh doanh?


a)

độc lập tham gia đàm phán

b)

phổ biến quy trình kĩ thuật

c)

tự chủ đăng kí kinh doanh

d)

chủ động liên doanh, liên kết

3.

hành vi nào dưới đây không vi phạm các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân về nộp thuế?

a)

tố cáo hành vi vi phạm về thuế

b)

chiếm đoạt và sử dụng quyền nộp thuế

c)

gây phiền hà cho người nộp thuế

d)

sử dụng mã số thuế sai muc đích

4.

Chị H nộp hồ sơ đăng kí kinh doanh và được cấp giấy phép mở công ty may thời trang. Chị H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của công dân về quyền trong kinh doanh?


a)

nâng cao năng lực cạnh tranh

b)

chủ động tìm kiếm thị trường

c)

chủ động mở rộng quy mô

d)

lựa chọn hình thức kinh doanh

5.

Do làm ăn ngày càng có lãi, doanh nghiệp tư nhân X đã quyết định mở rộng thêm quy mô sản xuất. Doanh nghiệp X đã thực hiện quyền nào của mình dưới đây?

a)

Mở rộng quy mô kinh doanh

b)

Quyền kinh doanh đúng ngành nghề

c)

Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh

d)

Quyền định đoạt tài sản kinh doanh

6.

Theo quy định của pháp luật đối với hoạt động kinh doanh nếu đủ điều kiện thì mọi công dân đều có quyền

a)

Lựa chọn việc làm

b)

Quyền việc làm

c)

Tìm kiếm việc làm

d)

Lựa chọn, ngành nghề

7.

Theo quy định của pháp luật khi tiến hành kinh doanh, công dân không được thực hiện quyền nào dưới đây

a)

Được cấp vốn từ ngân sách

b)

Tích cực tìm kiếm khách hàng

c)

Khuyến khích phát triển lâu dài

d)

Chủ động mở rộng sản xuất

8.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân về kinh doanh

a)

Tự do buôn bán theo nhu cầu bản thân

b)

Chủ động mở rộng thị trường xuất khẩu

c)

Đầu tư quảng cáo giới thiệu sản phẩm

d)

Tích cực tìm kiếm đối tác khách hàng

9.

Trong kì xét tuyển đại học, cao đẳng bạn A đã lựa chọn đăng kí xét tuyển vào ngành kế toán Học viện Ngân hàng vì đã từ lâu A mơ ước trở thành kế toán. Việc làm này thể hiện nội dung nào dưới đây trong thực hiện quyền học tập của A?

a)

Học không hạn chế

b)

Học thường xuyên học suốt đời

c)

Học bất cứ ngành nghề nào

d)

Bình đẳng về cơ hội học tập

10.

Học thưởng xuyên học suốt đời nghĩa là mọi công dân được học bằng

a)

Các phương tiện hiện đại

b)

Những cách thức thống nhất

c)

Tất cả giáo trình nâng cao

d)

Nhiều hình thức khác nhau

11.

Anh P đang theo học ở trường Đại học Y Hà Nội nhưng muốn học thêm một chuyên ngành khác để bổ trợ chuyên môn cho mình nên anh P đã chọn học văn bằng 2 ở một trường Cao đẳng về ngành Dược sỹ. D đã được hưởng quyền nào dưới đây của công dân?

a)

Quyền lao động thường xuyên, liên tục

b)

Quyền được phát triển toàn diện

c)

Quyền học thường xuyên ,học suốt đời

d)

Quyền tự do học tập

12.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nội dung quyền học không hạn chế của công dân ?

a)

Học từ thấp đến cao

b)

Học thay người đại diện

c)

Học theo sự ủy quyền

d)

Học khi được chỉ định

13.

Theo quy định của pháp luật, một trong những nội dung của quyền học tập là mọi công dân đều được

a)

học không hạn chế

b)

miễn, giảm học phí

c)

hưởng mọi ưu đãi

d)

cộng điểm khu vực

14.

Đối với người khác, hành vi nào dưới đây vi phạm quyền học tập của công dân

a)

Từ bỏ quyền học tập suốt đời

b)

Từ chối quyền lợi của bản thân

c)

Xúc phạm nhân thân người học

d)

Bảo vệ danh dự người học

15.

Mọi công dân không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, giới tính, đặc điểm cá nhân, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội, hoàn cảnh kinh tế là thể hiện nội dung nào trong quyền học tập của công dân?

a)

Quyền học bất cứ ngành nghề nào

b)

Quyền bình đẳng về cơ hội học tập

c)

Quyền học thường xuyên, học suốt đời

d)

Quyền học không hạn chế

16.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền công dân trong học tập

a)

Học bất cứ ngành, nghề nào phù hợp

b)

Học từ thấp đến cao

c)

Học bằng nhiều hình thức khác nhau

d)

Học theo sự ủy quyền

17.

Theo quy định của pháp luật, vợ chồng phải có trách nhiệm tôn trọng giữ gìn, danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau là thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ chồng trong quan hệ

a)

Nhân thân

b)

Việc làm

c)

Tài sản

d)

Chỗ ở

18.

theo quy định của pháp luật quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân gia đình thể hiện mọi công dân phải tuân thủ nguyên tắc

a)

Một vợ một chồng

b)

Nhiều vợ nhiều chồng

c)

Một vợ nhiều chồng

d)

Một chồng nhiều vợ

19.

Theo quy định của pháp luật, vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc

a)

Áp đặt quan điểm cá nhân

b)

Chiếm hữu tài sản công cộng

c)

Tôn trọng danh dự của nhau

d)

Che giấu hành vi bạo lực

20.

Quan hệ hôn nhân giữa vợ và chồng chỉ được pháp luật bảo vệ sau khi 2 người đã

a)

Có con chung

b)

Tự nguyện đến với nhau

c)

Đăng kí kết hôn

d)

Tổ chức đám cưới

21.

Chị H tự ý bán ngôi nhà mà hai vợ chồng tích góp được khi chồng đi công tác xa, vậy chị H đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

a)

Nhân thân

b)

Tài sản riêng

c)

Tình cảm

d)

Tài sản chung

22.

Trong thời kì hôn nhân, ông A và bà B có mua một căn nhà. Khi li hôn, ông A tự ý bán căn nhà đó mà không hỏi ý kiến vợ. Việc làm đó của ông A đã vi phạm quan hệ

a)

Hôn nhân

b)

Sở hữu

c)

Tài sản

d)

Nhân thân

23.

Trong trường hợp một bên vợ, chồng do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức làm chủ hành vi của mình thì cha mẹ hoặc người thân thích có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết

a)

Ly hôn

b)

Ly thân

c)

Chia tài sản

d)

Việc làm

24.

Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ còn thể hiện ở quyền tự do nào dưới đây?

a)

Chia tài sản

b)

Tái hôn

c)

Chia con cái

d)

Li hôn

25.

quyền sở hữu tài sản bao gồm các quyền nào dưới đây

a)

Quyết định, sử dụng, mua bán tài sản

b)

Chiếm hữu, phân chia tài sản

c)

Sử dụng, cho mượn tài sản

d)

Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản

26.

Quyền của chủ thể tự mình nắm giữ, quản lý, chi phối trực tiếp tài sản là quyền

a)

Chiếm hữu tài sản

b)

Sử dụng tài sản

c)

Cho mượn tài sản

d)

Định đoạt tài sản

27.

Khi thực hiện quyền sử dụng đối với các tài sản do mình là chủ sở hữu, công dân không được

a)

Gây thiệt hại đến lợi ích người khác

b)

Hưởng hoa lợi từ tài sản đem lại

c)

Thỏa thuận để người khác sử dụng

d)

Ủy quyền cho người khác sử dụng

28.

chủ thế nào dưới đây có quyền tự mình nắm giữ, chi phối trực tiếp tài sản của mình thông qua việc chiếm giữ hợp pháp tài sản đó

a)

Người sử dụng lao động

b)

Người có quyền định đoạt

c)

Người có quyền sử dụng

d)

Người chủ sở hữu tài sản

29.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong việc tôn trọng tài sản của người khác

a)

Trì hoãn việc bồi thường do vi phạm

b)

Trả tài sản đúng cam kết thỏa thuận

c)

Chiếm đoạt quyền sở hữu trái phép

d)

Tự ý thay đổi công năng sử dụng

30.

Quyền bán, trao đổi, tặng cho, cho vay, để kế thừa, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản là quyền nào của chủ sở hữu

a)

Quyền định đoạt

b)

Quyền tự quyết định

c)

Quyền chiếm hữu

d)

Quyền sử dụng

31.

Quyền chiếm hữu của chủ sở hữu tài sản chỉ chấm dứt khi chủ sở hữu

a)

Thực hiện quyền sử dụng

b)

Thực hiện quyền định đoạt

c)

Khai thác công dụng từ tài sản

d)

Từ bỏ quyền sở hữu của mình

32.

Người không phải là chủ sở hữu có quyền định đoạt tài sản

a)

Theo nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức

b)

Theo ủy quyền của Nhà nước

c)

Theo yêu cầu của chủ sở hữu

d)

Theo ủy quyền của chủ sở hữu

33.

Trong thông tin trên, chủ thể nào dưới đây chưa thực hiện tốt nghĩa vụ của công dân trong việc bảo vệ chăm sóc sức khỏe và đảm bảo an sinh xã hội của công dân?

a)

Gia đình G

b)

Doanh nghiệp

c)

Nhà trường

d)

Chính quyền

34.

Bạn G đã được hưởng quyền bảo vệ và chăm sóc sức khỏe ở nội dung nào dưới đây

a)

Tiếp cận các thông tin về y tế

b)

Tôn trọng về tính mạng sức khỏe

c)

Thông tin về tình trạng sức khỏe

d)

Thăm khám và cấp phát thuốc

35.

Bạn G đã được hưởng quyền đảm bảo an sinh xã hội ở nội dung nào dưới đây?

a)

Hưởng trợ cấp thất nghiệp

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Hưởng trợ cấp ốm đau

d)

Trợ cấp bảo hiểm xã hội

36.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong bảo đảm an sinh xã hội?

a)

Chia sẻ thông tin phòng dịch.

b)

Tìm hiểu 1 loại hình doanh nghiệp.

c)

Được hỗ trợ tìm kiếm việc làm.

d)

Tham gia ủng hộ người nghèo.

37.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?

a)

Giữ bí mật về hồ sơ sức khỏe

b)

Cung cấp thông tin về bệnh lí

c)

Hủy hoại cơ sở khám bệnh

d)

Tư vấn rủi ro khi chữa bệnh

38.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân về bảo vệ và chăm sóc sức khỏe?

a)

Được xâm phạm sức khỏe người khác.

b)

Được sử dụng dịch vụ khám bệnh.

c)

Được đảm bảo vệ sinh trong lao động.

d)

Được phục vụ về chuyên môn y tế.

39.

Khi thực hiện quyền và nghĩa vụ bảo vệ và chăm sóc sức khỏe, công dân không thực hiện

Nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Thanh toán đầy đủ phí theo quy định.

b)

Hợp tác với người hành nghề chữa bệnh.

c)

Chấp hành quy định về phòng dịch.

d)

Xúc phạm danh dự người hành nghề.

40.

Ông N đã thể hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Thay đổi nội dung cổ vật.

b)

Thu phí tham quan cổ vật.

c)

Giữ gìn giá trị các cổ vật.

d)

Trao tặng cổ vật có giá trị.

41.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Giao nộp cổ vật bị thất lạc.

b)

Tự ý buôn bán cổ vật.

c)

Bí mật tìm hiếu di sản.

d)

Chia sẻ giá trị của di tích.

42.

Khi tiếp cận và khai thác các giá trị của di sản văn hóa, công dân không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Bổ sung vào đề tài tốt nghiệp.

b)

Hưởng thụ giá trị tích cực.

c)

Thay đổi nội dung di sản.

d)

Chia sẻ giá trị của di sản.

43.

Theo quy định của pháp luật, đối với những di sản văn hóa được pháp luật công nhận mọi công dân đều được

a)

tiếp cận.

b)

hủy hoại.

c)

chiếm đoạt.

d)

mua bán.

44.

Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa có giá trị được pháp luật bảo vệ, công dân có quyền

a)

chủ động phá bỏ công năng.

b)

hủy hoại giá trị của di tích.

c)

tìm hiểu và phát huy giá trị.

d)

xuyên tạc nội dung di tích.

45.

Theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa, công dân không có quyền nào dưới đây?

a)

Buôn bán trái phép cổ vật.

b)

Nghiên cứu loại hình nghệ thuật.

c)

Giao nộp cổ vật bị đánh cắp.

d)

Sở hữu hợp pháp cổ vật giá trị.

46.

Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa công cộng có giá trị và được pháp luật bảo vệ, công dân có quyền

a)

quản lý để phát triển du lịch cộng đồng.

b)

xác lập quyền sở hữu tài sản cá nhân.

c)

phá bỏ nếu không phù hợp với cá nhân.

d)

tiếp cận và hưởng thụ các giá trị di sản.

47.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Săn bắt động vật quý hiếm.

b)

Đổ hóa chất xuống lòng sông.

c)

Tái chế rác thải sinh hoạt.

d)

Đổ rác không đúng quy định.

48.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền của công dân trong việc bảo vệ tài nguyên và môi trường?

a)

Nộp thuế bảo vệ môi trường rừng.

b)

Lựa chọn địa điểm sống trong lành.

c)

Khai thác tài nguyên mình sở hữu.

d)

Khiếu nại việc sử dụng tài nguyên.

49.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Chiếm hữ u tài nguyên thiên nhiên.

b)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên.

c)

Tăng cường nhập khẩu phế liệu.

d)

Khai thác cạn kiệt khoáng sản.

50.

Theo quy định của pháp luật, đối với những tài nguyên đã được xác lập quyền sở hữu của mình khi sử dụng công dân không được

a)

Hủy hoại

b)

Khai thác

c)

Bảo vệ

d)

Tôn tạo

51.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyên của công dân trong việc bảo vệ tài nguyên và môi trường?

a)

Tham gia hoạt động đổi rác lấy cây xanh.

b)

Xử lý chất thải trước khi đổ ra môi trường.

c)

Hủy hoại nguồn tài nguyên nước ngầm.

d)

Áp dụng biện pháp cải thiện không khí.

52.

Việc làm nào sau dây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Ném chất bẩn vào nhà người dân.

b)

Thu hẹp diện tích rừng để làm thủy điện.

c)

tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên.

d)

Hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng .

53.

Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền của công dân trong việc bảo vệ tài nguyên và môi trường?

a)

Xử lý đối tượng hủy hoại môi trường.

b)

Nộp thuế khi khai thác tài nguyên.

c)

Tìm hiểu chất lượng không khí.

d)

Xả thải trực tiếp ra môi trường.

54.

Pháp luật quốc tế được phát triển thông qua

a)

quyết định của một quốc gia duy nhất.

b)

hiệp định và thỏa thuận giữa các quốc gia.

c)

sự can thiệp của các tổ chức kinh tế quốc tế.

d)

sự chứng kiến của một tổ chức phi chính phủ.

55.

Pháp luật quốc tế được xây dựng trên cơ sở

a)

bình đẳng và tự nguyện.

b)

ý kiến của nước lớn.

c)

mâu thuẫn và xung đột.

d)

sự phát triển kinh tế.

56.

Điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia nhằm giữ gìn hòà bình, an ninh và vì sự phát triền của thế giới thuộc nội dung nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

Vai trò.

b)

Nguyên tắc.

c)

Tiêu chuẩn.

d)

Khái niệm.

57.

Một trong những vai trò cơ bản của pháp luật quốc tế là cơ sở

a)

đảm bảo dân chủ trên thế giới.

b)

thúc đẩy công bằng trên thế giới.

c)

quyết định vấn đề nội bộ của mỗi quốc gia.

d)

giải quyết tranh chấp giữa các quốc gia.

58.

Cơ sở pháp lý quan trọng nhất để thiết lập và phát triển các quan hệ hữu nghị và hợp tác quốc tế là

a)

thoả thuận quốc tế.

b)

hiệp định quốc tế.

c)

công ước quốc tế.

d)

pháp luật quốc tế.

59.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế?

a)

Bình đẳng về chủ quyền các quốc gia.

b)

Giải quyết tranh chấp bằng sử dụng quyền lực.

c)

Hợp tác thiện chí với các quốc gia khác.

d)

Tận tâm thực hiện các cam kết quốc tế.

60.

Văn bản pháp luật quốc tế do các quốc gia và chủ thể khác của pháp luật quốc tế thỏả thuận xây dựng nên nhằm điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia và các chủ thể đó là

a)

điều ước quốc tế.

b)

hiệp định quốc tế.

c)

thỏa thuận quốc tế.

d)

công ước quốc