wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 70

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?

a)

Cơ quan

b)

Doanh nghiệp nhỏ.

c)

Người dùng cá nhân.

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?

a)

Trên cùng

b)

Bên trái

c)

Bên phải

d)

Dưới cùng

3.

Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?

a)

Các lệnh thường dùng.

b)

Các thẻ tên của đối tượng

c)

Các đối tượng trong một CSDL.

d)

Các biểu tượng của đối tượng.

4.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?

a)

A..accdb

b)

B..docx

c)

C..pptx

d)

D..xlsx

5.

Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?

a)

A.Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.

b)

B.Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.

c)

C.Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.

d)

D.Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.

6.

Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?

a)

A.Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.


b)

B.Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.

c)

C.Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp

d)

D.Tất cả đều đúng.

7.

Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây

a)

A.Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

b)

B.Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

c)

C.Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.

d)

D.Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.

8.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?

a)

A.Hiển thị các đối tượng trong CSDL.

b)

B.Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.

c)

C.Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.

d)

D.Hiển thị các thẻ tên của đối tượng.

9.

Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

10.

Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?

a)

A.Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

B.Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.

c)

C.Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.

d)

D.Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.

11.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

A.Table

b)

B.Field

c)

C.Record

d)

D.Field name

12.

Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

A.Click vào nút design

b)

B.Bấm Enter

c)


C.Click vào nút new

d)

D.Click vào nút open

13.

Phát biểu nào sau là đúng nhất?

a)

C.Table gồm các cột và hàng

b)

D.Field là tổng số cột trên một bảng

c)

B.Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

d)

A.Record là tổng số hàng của bảng

14.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

A.Character

b)

B.String

c)

C.Short Text

d)

D.Currency

15.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

16.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

A.Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

B.Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

C.Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

D.Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

17.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

A.File Name

b)

B.Field Name

c)

C.Name Field

18.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

A.Field Type

b)

B.Description

c)

C.Data Type

d)

D.Field Properties

19.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

A.Field Name

b)

B.Field Size

c)

C.Description

d)

D.Data Type

20.

Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi:

a)

B.Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

b)

D.Tất cả các phương án trên

c)

C.Tên trường thay đổi

d)

A.Một trong những tính chất của trường thay đổi

21.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

A.Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

b)

B.Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

c)

C.Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

d)

D.Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

22.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:

a)

A.Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

B.Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

C.Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

D.Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

23.

Các bước để tạo liên kết với bảng là:
1. Tạo trang bảng chọn Database Tools\Relationships…
2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

A.1, 4, 2, 3

b)

B.2, 3, 4, 1

c)


C.
1, 2, 3, 4

d)

D.4, 2, 3, 1

24.

Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?

a)

B.Cột Data Type

b)

D.Cột Field Properties

c)

C.Cột Description

d)

A.Cột Field Name

25.

Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

A.Database Tool/ Relationships

b)

B.Tool/ Relationships

c)

C.Create/ Insert/ Relationships

d)

D.Tất cả đều đúng

26.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:

a)

A.Chọn Edit RelationShip

b)

B.Bấm đúp chuột vào dây liên kết 🡒 chọn lại trường cần liên kết

c)

C.Tools 🡒 RelationShip 🡒 Change Field

d)

D.Tất cả các phương án trên

27.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?

a)

A.Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete 🡒 Yes

b)

B.Database Tools 🡒 RelationShip 🡒 Delete 🡒 Yes

c)

C.Database Tools 🡒 Delele 🡒 Yes

d)

D.Tất cả các phương án trên

28.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

A.Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;

b)

B.Chọn hai bảng và nhấn Delete;

c)

C.Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

d)

D.Không thể xóa được;

29.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

a)

A.Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG

b)

C.Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HA

c)

D.Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

d)

B.Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG

30.

Điều gì sai khi tạo mối liên kết giữa 2 bảng MAT HANG và bảng HOA DON trong hình sau:

a)

A.MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.


b)

D.Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này

c)

C.MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng độ lớn.

d)

B.MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường.

31.

Biểu mẫu có các loại:

a)

A.Biểu mẫu nột bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi

b)

C.Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫu không kết buộc

c)

D.Tất cả các phương án trên

d)

B.Biểu mẫu tách đôi

32.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

A.Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.

b)

B.Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

c)

C.Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sữa dữ liệu.

d)

Tất cả đáp án trên

33.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms

a)

A.Multiples Items

b)

B.Split Form

c)

C.Datasheet

d)

D.Blank Form

34.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:

a)

A.Forms

b)

B.Form Wizard

c)

C.Form Design

d)

D.Blank Form

35.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

A.Bảng, biểu mẫu

b)

B.Mẫu hỏi, báo cáo

c)

C.Báo cáo

d)

D.Bảng

36.

Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard:
(1) Nháy chọn Create/Form Wizard

(2) Chọn dữ liệu nguồn

(3) Nháy nút Finish              

 (4) Chọn kiểu bố trí các trường trong biểu mẫu
(5) Chọn các trường dữ liệu đưa vào biểu mẫu

a)

1-2-5-4-3

b)

1-2-4-5-3

c)

2-3-1-4-5

d)

2-3-4-5-1

37.

Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa trong hộp thoại Form Wizard ta chọn?

a)

A.Form Wizard

b)

B.Blank Form

c)

C.Linked Form

d)

D.Form with subform(s)

38.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?

a)

A.Layer View

b)

B.Form View

c)

D.Tất cả đều đúng

d)
39.

Khi muốn sửa đổi thiết kế biểu mẫu, ta chọn biểu mẫu rồi nháy nút:

a)

Form view

b)

Layout view

c)

Design view

d)

FIlter

40.

Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:

a)

A.Ascending

b)

B.Descending

c)

C.Filter

d)

D.Remove Sort

41.

Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện

a)

A.Nháy chuột chọn Create/Query Design

b)

B.Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

C.Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

D.Nháy chuột chọn Create/Form Design

42.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?

b)

B.Ascending

c)

C.Descending

d)

D.Selection

43.

Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trân hàng nào?

a)

A.Hàng Sort

b)

B.Hàng Criteria

c)

C.Hàng Field

d)

D.Hàng Table

44.

Cho các bảng sau:
- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)        
- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)                            
- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào?

a)

A.DanhMucSach, LoaiSach

b)

B.HoaDon, LoaiSach

c)

C.DanhMucSach, HoaDon

d)

D.HoaDon

45.

Trình tự thao tác để thiết kế một truy vấn SELECT đơn giản, biết:
(1) Hộp thoại ShowTable xuất hiện, chọn tên bảng → nhấn nút Add → nháy Close.
(2) Nháy nút (!)
(3) Nháy chuột Create/Query Design
(4) Trong vùng lưới QBE: lựa chọn các trường tại hàng Field.
(5) Ghi lưu truy vấn

a)

1-3-4-5-2

b)

3-1-4-5-2

c)

3-1-4-2-5

d)

3-4-5-1-2

46.

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

A.Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

b)

B.Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

C.Xác định các trường cần sắp xếp

d)

D.Khai báo tên các trường được chọn

47.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nam và có điểm Tin từ 8 trở lên, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?

a)

A.Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=8.0

b)

B.Cột [GT] nhập“Nam”, cột [Tin] nhập >=9.0

c)

C.Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập =8.0

d)

D.Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập <=8.0

48.

Cho câu truy vấn sau:

Em hãy cho biết truy vấn tham số trên thực hiện:

a)

A.Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn chọn.

b)

B.Truy vấn bị lỗi

c)

C.Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả

d)

D.Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Hodem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách

49.

Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?

a)

A.trong cặp dấu []

b)

B.trong cặp dấu {}

c)

C.trong cặp dấu ()

d)

D.trong cặp dấu <>

50.

Chọn đáp án đúng nhất. Truy vấn hành động làm:

a)

A.Thay đổi bảng, thay đổi một loạt nhiều bản ghi

b)

B.Kết quả của truy vấn hành động là không thể hồi lại trạng thái trước đó

c)

C.Trước khi thực hiện truy vấn hành động nên sao lưu các bảng liên quan.

d)

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng.

51.

Báo cáo thường được sử dụng để:

a)

A.Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

B.Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

C.Tạo truy vấn khai thác dữ liệu

d)

D.A và B đều đúng

52.

Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh

a)

A.Nháy chuột chọn Create/Report

b)

B.Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

C.Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

D.Nháy chuột chọn Create/Form Design

53.

Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu càu ta chọn lệnh

b)

B.Report Wizard

c)

C.Report Design

d)

D.Blank Report

54.

Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh

a)

A.Chọn Total

b)

B.Chọn Group & Sort

c)

C.Chọn Insert Image

d)


D.Chọn Logo

55.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

A.Bảng, biểu mẫu

B.Mẫu hỏi, báo cáo

C.Báo cáo

D.Bảng

a)

A.Bảng, biểu mẫu

b)

B.Mẫu hỏi, báo cáo

c)

C.Báo cáo

d)

D.Bảng

56.

Trình tự thao tác để thiết kế một báo cáo bằng tiện ích Report Wizard, biết:
(1) Chọn dữ liệu nguồn    (4) Chọn trường đưa lên báo cáo
(2) Nháy nút Finish    (5) Chọn cách bố trí dữ liệu
(3) Chọn trường gộp nhóm   (6) Nháy chọn Create/Report Wizard

a)

1-3-4-5-2-6

b)

6-3-1-4-5-2

c)

6-1-4-3-5-2

d)

6-3-4-5-1-2

57.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?


a)

A.Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

B.Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

C.Báo cáo tạo bằng Wizard đạt yêu cầu về hình thức

d)

D.Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

58.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

A.Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

B.Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

C.Gộp nhóm dữ liệu

d)

D.Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

59.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)

b)

c)

d)

60.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)

b)

c)

d)

61.

Câu 1

Khi tạo một cơ sở dữ liệu mới trong Access, nếu chọn Blank desktop database, điều gì sẽ xảy ra?

a)

a).Access sẽ tạo ra cơ sở dữ liệu với các bảng, biểu mẫu và báo cáo sẵn có

b)

b).Người dùng sẽ phải tự tạo các bảng, biểu mẫu và báo cáo từ đầu

c)

c).Access sẽ tự động nhập dữ liệu từ một nguồn ngoài vào cơ sở dữ liệu mới

d)

d).Access sẽ tạo một cơ sở dữ liệu mẫu với một vài bản ghi mặc định

62.

Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu, điều nào sau đây là đúng về cách thiết lập cột và kiểu dữ liệu?

a)

a).Mỗi cột trong bảng chỉ có thể chứa một kiểu dữ liệu duy nhất.

b)

b).Có thể thay đổi kiểu dữ liệu của một cột sau khi đã nhập dữ liệu.

c)

c).Mỗi bảng cần phải có ít nhất một cột làm khóa chính.

d)

d).Kiểu dữ liệu "Short Text" không thể dùng để lưu trữ số điện thoại.

63.

Mối quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu nhằm mục đích nào sau đây?

a).Để đảm bảo rằng dữ liệu trong hai bảng luôn khớp nhau khi thêm hoặc sửa dữ liệu.

b).Để tạo sự liên kết giữa các bảng khác nhau trong cơ sở dữ liệu, giúp tổ chức dữ liệu hợp lý hơn.

c).Để đảm bảo rằng dữ liệu từ hai bảng được nối (join) đúng khi truy vấn.

d).Để kiểm soát việc xóa hoặc sửa dữ liệu giữa hai bảng nhằm tránh lỗi toàn vẹn dữ liệu.

a)

a).Để đảm bảo rằng dữ liệu trong hai bảng luôn khớp nhau khi thêm hoặc sửa dữ liệu.

b)

b).Để tạo sự liên kết giữa các bảng khác nhau trong cơ sở dữ liệu, giúp tổ chức dữ liệu hợp lý hơn.

c)

c).Để đảm bảo rằng dữ liệu từ hai bảng được nối (join) đúng khi truy vấn.

d)

d).Để kiểm soát việc xóa hoặc sửa dữ liệu giữa hai bảng nhằm tránh lỗi toàn vẹn dữ liệu.

64.

Trong Access, thao tác nào sau đây đúng khi thiết lập mối quan hệ giữa hai bảng?

a)

a).Kéo trường khóa chính từ bảng mẹ vào trường khóa ngoài của bảng con để tạo liên kết.

b)

b).Nhấp chuột phải lên bảng và chọn "Create Relationship" để tạo mối quan hệ.

c)

c).Thiết lập thuộc tính "Enforce Referential Integrity" để đảm bảo toàn vẹn tham chiếu.

d)

d).Chỉ có thể tạo mối quan hệ giữa hai bảng nếu cả hai đều có khóa chính.

65.

Khi nào biểu mẫu kết buộc (bound form) được sử dụng trong Microsoft Access?

a)

a).Để hiển thị dữ liệu từ bảng cơ sở dữ liệu

b)

b).Để tạo báo cáo

c)

c).Để chỉnh sửa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

d).Để xem dữ liệu mà không làm thay đổi bảng cơ sở dữ liệu

66.

Trong thiết kế truy vấn Access, bước nào sau đây là không cần thiết khi tạo một truy vấn đơn giản?

a)

a).Nhảy chuột chọn "Create Query Design".

b)

b).Chọn các bảng cần thiết từ hộp thoại "Show Table".

c)

c).Viết câu lệnh SQL thủ công cho truy vấn.

d)

d).Ghi lưu truy vấn với tên gọi dễ nhớ.

67.

Khi thực hiện truy vấn có tham số trong Access, bạn cần làm gì để người sử dụng có thể nhập dữ liệu?

a)

a).Viết câu lệnh SQL đầy đủ với các giá trị cố định.

b)

b).Để trống ô nhập liệu trong thiết kế truy vấn.

c)

c).Sử dụng cặp ngoặc vuông để tạo lời nhắc cho tham số.

d)

d).Không cần làm gì, truy vấn sẽ tự động hiển thị tất cả các bản ghi.

68.

Trong quá trình tạo báo cáo đơn giản bằng tiện ích Report Wizard, điều nào sau đây là đúng?

a)

a).Người dùng không thể chọn nhóm theo các trường dữ liệu trong quá trình tạo báo cáo.

b)

b).Báo cáo có thể được tạo từ nguồn dữ liệu là bảng hoặc truy vấn.

c)

c).Sau khi báo cáo được tạo, người dùng không thể thay đổi thiết kế hay dữ liệu của báo cáo.

d)

d).Người dùng có thể gộp nhóm và thêm các tổng con vào báo cáo sau khi tạo xong.

69.

Cho một CSDL có tên Thuvien dùng để quản lí việc mượn – trả sách của một trường trung học phổ thông. CSDL gồm 3 bảng với cấu trúc như sau :
Bandoc (idBandoc, hoten, ngaysinh, lop, namhoc)
Sach (idSach, tensach, namxb, sotrang)
Giaodich (idBandoc, idSach, ngaymuon, ngaytra)
Trong đó, bảng Bandoc lưu các thông tin về bạn đọc (id bạn đọc, họ tên, ngày sinh, lớp, năm học), bảng Sach lưu thông tin về cuốn sách có trong thư viện (id cuốn sách, tên cuốn sách, năm xuất bản, số trang), bảng Giaodich lưu thông tin về các giao dịch mượn sách (id bạn đọc, id cuốn sách, ngày mượn, ngày trả).
Một số bạn học sinh đưa ra các ý kiến về việc khai thác CSDL trên như sau:

a)

a).Một bạn đọc (chưa có thông tin trong CSDL) đến thư viện mượn sách “Tin học 12” (đã có thông tin trong CSDL). Nên nhập thông tin của bạn đọc đó vào bảng Bandoc trước, sau đó mới nhập thông tin giao dịch mượn sách vào bảng Giaodich sau.

b)

b).Để trích xuất ra danh sách tên các cuốn sách mà bạn đọc có idBandoc bằng 4 chưa trả cho thư viện, ta cần truy xuất dữ liệu từ cả 3 bảng trên.

c).Khóa chính của bảng GiaodichidBandoc

c)

c).Khóa chính của bảng GiaodichidBandoc

d)

d).Nhà trường yêu cầu bổ sung thông tin về tình trạng cuốn sách trước và sau khi cho mượn thì các thông tin này lưu vào bảng Giaodich và bảng Sach.

70.

Để hỗ trợ việc quản lí hàng hóa tại một cửa hàng, người ta xây dựng một phần mềm với CSDL quan hệ gồm 4 bảng có cấu trúc như sau:
 KHACHHANG (MaKH, Ten, DT)
VATTU (MaVT, TenVT, DVT, GiaMua, SLTon)
 HOADON (MaHD, Ngay, MaKH, TongTG)
CHITIETHOADON (STT, MaHD, MaVT, SL, GiaBan)
Trong đó, bảng KHACHHANG lưu các thông tin về khách hàng (mã khách hàng, họ têm, điện thoại), bảng VATTU lưu thông tin về các mặt hàng của cửa hàng (mã vật tư, tên vật tư, đơn vị tính, giá mua, số lượng tồn), bảng HOADON lưu thông tin về hóa đơn mỗi lần bán hàng (mã hóa đơn, ngày xuất hóa đơn, mã khách hàng, tổng trị giá), bảng CHITIETHOADON lưu thông tin chi tiết về hóa đơn (số thứ tự, mã hóa đơn, mã vật tư, số lượng, giá bán).
Sau khi tìm hiểu dữ liệu của phần mềm, các bạn học sinh đã đưa ra các nhận xét sau đây:

a)

a).Có thể chọn nhiều khóa chính cho bảng CHITIETHOADON

b)

b).Hai bảng KHACHHANG và HOADON có quan hệ với nhau

c)

c).Do sơ ý nên nhân viên đã nhập thiếu số lượng và tổng trị giá cho một hóa đơn, do vậy cần thực hiện thao tác thêm dữ liệu vào trong bảng HOADON và CHITIETHOADON

d)

d).Để thống kê các hóa đơn được bán trong ngày “20/05/2024” người ta phải sử dụng hai bảng HOADON và CHITIETHOADON