Font size
WorksheetsKiểm tra Dân số và Phát triển Dân số
Total questions: 134
Worksheet time: 1hrs 25mins
Quy mô dân số của một quốc gia là
tổng số dân của quốc gia.
số người trên diện tích đất.
mật độ trung bình dân số.
số dân quốc gia ở các nước.
Dân số thế giới năm 2017 là khoảng
khoảng 6 tỉ người.
khoảng 7 tỉ người.
trên 7,5 tỉ người.
trên 8,5 tỉ người.
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
Hoa Kì.
Liên bang Nga.
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Theo Bảng 1. Quy mô dân số thế giới qua một số năm, nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số thế giới?
Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng ít lại.
Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng nhiều.
Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 100 năm.
Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 200 năm.
Theo Bảng 2. Tốc độ gia tăng dân số tự nhiện của toàn thế giới, các nước phát triển, các nước đang phát triển qua các giai đoạn, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiện của thế giới, các nước phát triển, đang phát triển?
Càng về các giai đoạn ở sau càng giảm.
Các nước đang phát triển giảm liên tục.
Các nước phát triển có cả tăng và giảm.
Nước phát triển tốc độ cao hơn thế giới.
Theo Bảng 3. Tốc độ gia tăng dân số tự nhiện của
Theo Bảng 3. Tốc độ gia tăng dân số tự nhiện của các châu lục qua các giai đoạn, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiện của các châu lục?
Các châu lục càng về các giai đoạn sau càng giảm.
Châu Phi có tốc độ gia tăng dân số tự nhiện rất nhỏ.
Bắc Mỹ có tốc độ gia tăng dân số tự nhiện lớn nhất.
Tốc độ gia tăng ở châu Đại Dương không ổn định.
Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
tăng trưởng kinh tế.
thu hút nguồn đầu tư.
thu nhập và mức sống.
tiêu dùng và tích luỹ.
Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến
thu hút nguồn đầu tư.
thu nhập và mức sống.
giáo dục và đào tạo.
an sinh xã hội và y tế.
Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến
y tế và an sinh xã hội.
thu nhập và mức sống.
tiêu dùng và tích luỹ.
không gian sinh tồn.
Theo Hình 1. Quy mô dân số thế giới qua một số thời kì, cho biết nhận xét nào sau đây đúng?
Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người từ 2011 đến 2020 dài nhất.
Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người càng về ở sau càng dài hơn.
Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người càng về sau càng ngắn hơn.
Thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người từ 1959 đến 1974 ngắn nhất.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm.
vào giữa năm.
cùng thời điểm.
vào cuối năm.
Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở
cùng thời điểm.
vào cuối năm.
vào đầu năm.
lúc giữa năm.
Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Tự nhiện - sinh học.
Biến đổi tự nhiện.
Phong tục tập quán.
Tâm lí xã hội.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
Tự nhiện - sinh học.
Phát triển kinh tế - xã hội.
Phong tục tập quán.
Tâm lí xã hội.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
Tự nhiện - sinh học.
Chính sách dân số.
Phong tục tập quán.
Tâm lí xã hội.
Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Chiến tranh.
Đói kém.
Thiện tai.
Sinh học.
Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
Dân số già.
Dịch bệnh
Động đất.
Bão lụt.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là
hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
Theo Bảng 4. Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của một sô nước giai đoạn 2015 - 2020, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiện của một số nước giai đoạn 2015 - 2020?
Nam Phi nhỏ hơn Ma-lai-xi-a.
Đúng
Sai
Ma-lai-xi-a nhỏ hơn Bun-ga-ri.
Đúng
Sai
Bun-ga-ri lớn hơn An-ba-ni.
Đúng
Sai
An-ba-ni lớn hơn Nam Phi.
Đúng
Sai
Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm.
vào giữa năm.
vào cuối năm.
cùng thời điểm.
Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm.
vào giữa năm.
vào cuối năm.
cùng thời điểm.
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
số người xuất cư và nhập cư.
tỉ suất sinh và người nhập cư.
tỉ suất sinh và người xuất cư.
Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
quốc gia.
các vùng.
thế giới.
khu vực.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?
Địa hình.
Khí hậu.
Kinh tế.
Việc làm.
Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều
lao động nam.
lao động nữ.
người cao tuổi.
trẻ em nhỏ.
Một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường không có nhiều
thanh niên.
phụ nữ.
người già.
trẻ em.
Tỉ số gia tăng dân số cơ học là
hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.
tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
Theo Bảng 5. Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Việt Nam qua các giai đoạn, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiện của Việt Nam qua các giai đoạn?
Giai đoạn 1955 - 1960 cao hơn giai đoạn 1975 - 1980.
Giai đoạn 1975 - 1980 thấp hơn giai đoạn 1995 - 2000.
Giai đoạn 1995 - 2000 thấp hơn giai đoạn 2015 - 2020.
Giai đoạn 2015 - 2020 cao hơn giai đoạn 1955 - 1960.
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
sinh đẻ và nhập cư.
xuất cư và tử vong.
sinh đẻ và tử vong.
sinh đẻ và xuất cư.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện?
Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.
Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.
Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.
Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.
Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất
gia tăng tự nhiện và gia tăng cơ học.
sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
tử thô và số lượng người nhập cư.
gia tăng tự nhiện và người xuất cư.
Động lực phát triển dân số là
tỉ suất sinh thô.
số người nhập cư.
gia tăng tự nhiện.
gia tăng cơ học.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính.
lao động và theo tuổi.
tuổi và theo giới tính.
tuổi và trình độ văn hoá.
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
giới tính và theo lao động.
lao động và theo tuổi.
trình độ văn hoá và theo giới tính.
lao động và trình độ văn hoá.
Tỉ số giới tính được tính bằng
Câu 3. Tỉ số giới tính được tính bằng
số nam trên tổng dân.
số nữ trên tổng dân.
số nam trên số nữ.
số nữ trên số nam.
Câu 4. Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số
nam hoặc nữ so với tổng số dân.
nam và nữ so với tổng dân số nam.
nữ và nam so với tổng dân số nữ.
của cả quốc gia so với dân số nam.
Câu 5. Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới
nam so với tổng dân.
nữ so với tổng dân.
nam so với giới nữ.
nữ so với giới nam.
Câu 6. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?
Kinh tế.
Thiện tai.
Tuổi thọ.
Chuyển cư.
Câu 7. Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến
phân bố sản xuất.
đời sống xã hội.
phát triển sản xuất.
tuổi thọ dân cư.
Câu 8. Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của
tự nhiện - sinh học.
tâm lí, tập quán.
chính sách dân số.
hoạt động sản xuất.
Câu 9. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?
Bệnh tật.
Tai nạn.
Thiện tai.
Chiến tranh.
Câu 10. Theo Bảng 1. Tỉ số giới tính của thế giới, nhóm nước phát triển, nhóm nước đang phát triển, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của thế giới và các nhóm nước?
Câu 11. Theo Bảng 2. Tỉ số giới tính của thế giới và các châu lục thời kì 1950 - 2020, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tính của thế giới và các châu lục?
A. Các nước đang phát triển có xu hướng giảm.
B. Toàn thế giới có xu hướng giảm qua các năm.
C. Các nước phát triển có xu hướng giảm nhanh.
D. Các nước phát triển và thế giới không tăng.
Câu 12. Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?
A. Tuổi thọ.
B. Tự nhiện.
C. Kinh tế.
D. Tập quán.
Câu 13. Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?
A. Tuổi thọ.
B. Tự nhiện.
C. Kinh tế.
D. Tập quán.
Câu 14. Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuối
A. 0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
B. 0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
C. 0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.
D. 0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.
Câu 15. Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ
Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số ngoài độ tuổi lao động với dân số
trên độ tuổi lao động.
dưới độ tuổi lao động.
trong độ tuổi lao động.
ở độ tuổi rất trẻ và già.
Chỉ số già hoá thể hiện môi tương quan giữa nhóm dân số người già (60 hoặc 65 tuổi trở lên) và nhóm dân số
trẻ em (0 - 14 tuổi).
thanh niên (15 - 30 tuổi).
trung niên (31-50 tuổi).
lớn tuổi (51 trở lên).
Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi
0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%.
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%.
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%.
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 7%.
Một quốc gia có cơ cấu dân số vàng khi tỉ lệ nhóm tuổi
0 -14 chiếm dưới 20%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.
0 -14 chiếm dưới 40%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.
0 -14 chiếm dưới 50%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.
0 -14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.
Theo Bảng 3. Cơ cấu dân số theo tuổi của các châu lục năm 2020, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu dần số theo tuồi của các châu lục năm 2020?
Châu Phi có cơ cấu dân số trẻ.
Châu Á có cơ cấu dân số già.
Châu Âu có cơ cấu dân số trẻ.
Bắc Mỹ có cơ cấu dân số già.
Châu Phi có cơ cấu dân số trẻ.
Đúng
Sai
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi thấp.
Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên cao.
Có tỉ số phụ thuộc chung rất thấp.
Có chỉ số già hoá đạt mức rất cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi cao.
Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên thấp.
Tỉ số phụ thuộc chung thường cao.
Có tỉ số phụ thuộc người già thấp.
Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?
tuổi thọ.
quy mô.
lao động.
dân trí.
Theo Bảng 4. Cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới thời kì 1950 - 2020, nhân xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới?
0 -14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên giảm.
0 -14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng.
0 -14 tuổi tăng, 15 - 64 tuổi tăng, 65 tuổi trở lên tăng.
0 -14 tuổi giảm, 15 - 64 tuổi giảm, 65 tuổi trở lên tăng.
Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ
thanh ngang.
cột đứng.
cột chồng.
kết hợp.
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số già?
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số già?
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%.
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số trẻ?
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%.
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?
Tỉ suất sinh cao.
Tuổi thọ thấp.
Dân số tăng nhanh.
Già hoá dân số
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?
Tỉ suất sinh giảm nhanh.
Nhóm số lượng trẻ em ít.
Gia tăng có hướng giảm.
Dân số đang trẻ hoá.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định?
Tỉ suất sinh thấp.
Gia tăng dân số giảm.
Tỉ lệ người già cao.
Tỉ suất tử ở trẻ thấp.
Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong
tổng nguồn lao động xã hội.
tổng số dân số của quốc gia.
tổng người hoạt động kinh tế.
lao động có việc làm cố định.
Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm
người thất nghiệp.
người có việc làm.
người cao tuổi đang làm việc.
học sinh và sinh viên.
Trong dân số không hoạt động kinh tế không có
người thất nghiệp.
học sinh, sinh viên.
người nội trợ.
người mất khả năng lao động.
Đối tượng nào sau đây không thuộc vào lực lượng lao động?
Đối tượng nào sau đây không thuộc vào lực lượng lao động của một quốc gia?
người thất nghiệp.
người có việc làm.
người cao tuổi đang làm việc.
học sinh và sinh viên.
Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động?
Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
Tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?
Người có việc làm ổn định.
Những người làm nội trợ.
Người làm việc tạm thời.
Người chưa có việc làm.
Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?
Người có việc làm ổn định.
Những người làm nội trợ.
Người làm việc tạm thời.
Người chưa có việc làm.
Thành phân nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?
Học sinh.
Sinh viên.
Nội trợ.
Thất nghiệp.
Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?
Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.
Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần.
Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.
Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Dịch vụ.
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Dịch vụ.
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Dịch vụ.
Ngư nghiệp.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
trình độ dân trí và học vấn.
học vấn và nguồn lao động.
nguồn lao động và dân trí.
dân trí và người làm việc.
Theo Bảng 5. Cơ câu dân sô theo tuôi của thê giới và cac nhom nươc năm 2020, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân sô các nhóm nước năm 2020?
Các nước đang phát triển có chỉ số già hoá cao hơn nhiêu ở các nước phát triển.
Các nước đang phát triển có tỉ lệ phụ thuộc trẻ em thấp hơn các nước phát triển.
Các nước đang phát triển có tỉ lệ phụ thuộc chung thấp hơn các nước phát triển.
Các nước đang phát triển có tỉ lệ phụ thuộc người già cao hơn ở nước phát triển.
Theo Bảng 5. Cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới và các nhóm nước năm 2020, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số các nước đang phát triển năm 2020?
Tỉ trọng dân số 0 - 14 tuổi thấp hơn các nước phát triển.
Tỉ trọng dân số 15 - 64 tuổi thấp hơn các nước phát triển.
Tỉ trọng dân số 65 tuổi trở lên thấp hơn các nước phát triển.
Tỉ số phụ thuộc trẻ em thấp hơn nhiều các nước phát triển.
Theo Bảng 5. Cơ cấu dân số theo tuổi của thế giới và các nhóm nước năm 2020, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số các nước phát triển năm 2020?
Tỉ trọng dân số 0 - 14 tuổi cao hơn các nước đang phát triển.
Tỉ trọng dân số 15 - 64 tuổi cao hơn các đang nước phát triển.
Tỉ trọng dân số 65 tuổi trở lên cao hơn các nước đang phát triển.
Tỉ số phụ thuộc người già thấp hơn ở các nước đang phát triển.
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
nội lực, ngoại lực.
nội lực, lao động.
ngoại lực, dân số.
dân số, lao động.
Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
Đất đai, biển.
Vị trí địa lí.
Khoa học.
Lao động.
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?
Đất, khí hậu, dân số.
Dân số, nước, sinh vật.
Sinh vật, đất, khí hậu.
Khí hậu, thị trường, vốh.
Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.
Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.
Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.
Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?
Lao động.
Chính sách.
Văn hoá.
Kinh nghiệm.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?
Lao động.
Chính sách.
Văn hoá.
Kinh nghiệm.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
Lao động.
Chính sách.
Tài nguyên.
Khoa học.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
Lao động.
Nguồn vốn.
Khoa học.
Kinh nghiệm.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
Khoa học công nghệ.
Đường lối chính sách.
Tài nguyên thiện nhiện.
Dân cư và lao động.
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.
sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.
sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
Cơ cấu lãnh thổ gồm
toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
Vùng kinh tế.
Khu chế xuất.
Điểm sản xuất.
Ngàn.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
Vùng kinh tế.
Khu chế xuất.
Điểm sản xuất.
Ngành sản xuất.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
Nhà nước.
Ngoài Nhà nước.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Nông - lâm - ngư nghiệp.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?
Trồng trọt.
Chăn nuôi.
Khai khoáng.
Hộ gia đình.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
trình độ phân công lao động xã hội.
trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
việc sử dụng lao động theo ngành.
việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
Trình độ phân công lao động xã hội.
Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
Việc sử dụng lao động theo ngành.
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
GNI lớn hơn GDP.
GNI nhỏ hơn GDP.
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có
GDP lớn hơn GNI.
GNI lớn hơn GDP.
GNI/người nhỏ hơn GDP/người.
Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.
việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.
xác định tốc độ tăng t
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
(a)
Theo bảng 1. Cơ cấu ngành kinh tế của thế giới và các nhóm thu nhập năm 2000 và 2018, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu ngành kinh tế của thế giới và các nhóm thu nhập năm 2018 so với 2000?
Nước thu nhập cao có tỉ trọng ở nông nghiệp giảm.
Nước thu nhập trung bình có tỉ trọng dịch vụ giảm.
Nước có thu nhập thấp có tỉ trọng nông nghiệp tăng.
Tỉ trọng của công nghiệp thế giới có xu hướng tăng.
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Thương mại.
Thủ công nghiệp.
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?
nguồn nước.
địa hình.
đất đai.
sinh vật.
Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
Qui mô sản xuất.
Mức độ thâm canh.
Cơ cấu vật nuôi.
tổ chức lãnh thổ.
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
đất đai.
nguồn nước.
khí hậu.
sinh vật.
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất.
diện tích đất.
nguồn nước tưới.
độ nhiệt ẩm.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất.
diện tích đất.
nguồn nước tưới.
độ nhiệt ẩm.
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
cơ cấu vật nuôi.
hình thức chăn nuôi.
phân bố chăn nuôi.
giống các vật nuôi.
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
