wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật lao động.

d)

Luật hình sự.

2.

Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

3.

Trong hệ thống pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, văn bản pháp luật nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật nhà nước.

c)

Luật tổ chức Quốc hội.

d)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân.

4.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Quốc hội ban hành.

c)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu.

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành

5.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất.

b)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề.

c)

quan trọng nhất đối với ngân sách.

d)

quan trọng nhất đối với Đảng.

6.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính

a)

tuyên ngôn.

b)

bất biến.

c)

kinh tế.

d)

kinh doanh.

7.

Hiến pháp là đạo luật cơ bản của Nhà nước, các quy định trong Hiến pháp mang tính

a)

cương lĩnh.

b)

cương quyết.

c)

thương mại.

d)

vĩnh cửu.

8.

Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

11 chương, 120 điều.

b)

12 chương, 121 điều.

c)

13 chương, 122 điều.

d)

14 chương, 123 điều.

9.

Yêu cầu làm, sửa đổi Hiến ph

4 lines
10.

Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

11 chương, 120 điều.

b)

12 chương, 121 điều.

c)

13 chương, 122 điều.

d)

14 chương, 123 điều.

11.

Yêu cầu làm, sửa đổi Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 1.

b)

Bước 2.

c)

Bước 3.

d)

Bước 4.

12.

Quốc hội quyết định làm, sửa đổi Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 2.

b)

Bước 1.

c)

Bước 3.

d)

Bước 4.

13.

Quốc hội thành lập Ban dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 3.

b)

Bước 4.

c)

Bước 1.

d)

Bước 2.

14.

Soạn thảo dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 4.

b)

Bước 3.

c)

Bước 2.

d)

Bước 1.

15.

Lấy ý kiến nhân dân về dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 5.

b)

Bước 4.

c)

Bước 3.

d)

Bước 2.

16.

Trình Quốc hội thảo luận Dự thảo Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 6.

b)

Bước 5.

c)

Bước 4.

d)

Bước 3.

17.

Quốc hội thông qua Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 7.

b)

Bước 6.

c)

Bước 5.

d)

Bước 4.

18.

Chủ tịch nước công bố Hiến pháp là bước mấy của quy trình làm và sửa đổi Hiến pháp?

a)

Bước 8.

b)

Bước 7.

c)

Bước 6.

d)

Bước 5.

19.

Khẳng định nào dưới đây là đúng về đặc điểm của Hiến pháp?

a)

Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản nhất của đất nước.

b)

Hiến pháp chỉ áp dụng cho một số chủ thể pháp luật.

c)

Hiến pháp là văn bản pháp luật có hiệu lực trong từng hoàn cảnh cụ thể.

d)

Hiến pháp được xây dựng theo ý chí của riêng giai cấp cầm quyền.

20.

Câu 1: Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa Hiến pháp với các văn bản quy phạm pháp luật khác đó chính là ở

a)

Chủ thể ban hành.

b)

Đối tượng thực hiện.

c)

Đối tượng điều chỉnh.

d)

Người công bố Luật.

21.

Câu 2: So với các văn bản quy phạm pháp luật khác trong hệ thống pháp luật Việt Nam, hiến pháp không quy định nội dung nào dưới đây?

a)

Những quan hệ xã hội chủ đạo nhất.

b)

Những vấn đề về chế độ chính trị.

c)

Những vấn đề mang tính cơ bản nhất.

d)

Những vấn đề mang tính chi tiết từng ngành.

22.

Câu 3: Các quy phạm pháp luật khác khi ban hành không được trái với Hiến pháp vì

a)

Hiến pháp do Quốc hội ban hành.

b)

Hiến pháp là đạo luật cơ bản nhất.

c)

Hiến pháp do Chủ tịch nước công bố.

d)

Hiến pháp do Chính phủ tổ chức thực hiện.

23.

Câu 1: Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

4 lines
24.

Hiến pháp 2013 khẳng định chính thể Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.

b)

Dân chủ cộng hòa.

c)

Cộng hòa và phong kiến.

d)

Dân chủ và tập trung.

25.

Về chế độ chính trị, Hiến pháp 2013 đã khẳng định quyền lực tối cao của nhà nước là thuộc về

a)

Quốc hội.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chính phủ.

d)

Đảng Cộng sản.

26.

Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Cộng hoà nghị viện nhân dân.

b)

Cộng hoà hỗn hợp.

c)

Cộng hoà dân chủ nhân dân.

d)

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa.

27.

Điều 1, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nhà nước Việt Nam là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa, nội dung này đã Hiến định vấn đề nào dưới đây về mặt chế độ chính trị?

a)

Chính thể.

b)

Chủ quyền.

c)

Lãnh thổ.

d)

Đảng chính trị.

28.

Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước

a)

độc lập.

b)

trung lập.

c)

phụ thuộc.

d)

liên kết.

29.

Chủ thể nào dưới đây bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân?

a)

Nhà nước.

b)

Chính phủ.

c)

Quốc hội.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

30.

Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm

a)

Đất liền, vùng biển và vùng trời.

b)

Đất liền, vùng đất và vùng trời.

c)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

d)

Đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời.

31.

Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước

a)

có quyền xâm lược.

b)

có chủ quyền.

c)

có quyền áp đặt.

d)

có phụ thuộc.

32.

Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước thống nhất và

a)

toàn vẹn lãnh thổ.

b)

chia cắt nhiều vùng.

c)

có nhiều khu tự trị.

d)

có quyền xâm lược.

33.

Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước

a)

pháp quyền Xã hội chủ nghĩa.

b)

pháp quyền dân chủ xã hội.

c)

chuyên chính tư sản.

d)

chuyên chính tư nhân

34.

Về mặt tổ chức quyền lực, Hiến pháp 2013 quy định quyền lực nhà nước là thống nhất có sự phân công phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền

a)

lập pháp, hành pháp và tư pháp.

b)

lập pháp, lập hiến và lập nghiệp.

c)

tự do dân chủ.

d)

tập trung dân chủ.

35.

Hiến pháp 2013 khẳng định nhân dân Việt Nam thực hiện quyền lực nhà nước bằng hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

Trực tiếp và gián tiếp.

b)

Trực tiếp và áp đặt.

c)

Gián tiếp và áp đặt.

d)

Tập trung dân chủ.

36.

Hiến pháp 2013 quy định, nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện thông qua cơ quan nào dưới đây?

a)

Hội đồng nhân dân.

b)

Các hội đoàn thể.

c)

Đoàn thanh niên.

d)

Hội nông dân.

37.

Hiến pháp 2013 quy định, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tổ chức và hoạt động theo

a)

Hiến pháp và pháp luật.

b)

Thói quen và tập quán.

c)

Phong tục và thông lệ.

d)

Hiến pháp và phong tục.

38.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng những hình thức nào?

a)

Dân chủ trực tiếp

b)

Dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện

c)

Dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện, dân chủ nghị viện

d)

Dân chủ trực tiếp, dân chủ đại diện, dân chủ nghị viện, dân chủ tuyệt đối

39.

Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp?

4 lines
40.

Nội dung nào sau đây không phải là đường lối đối ngoại của nước ta theo quy định của Hiến pháp?

a)

Hữu nghị, hợp tác và phát triển.

b)

Đa dạng hoá, đa phương hoá các quan hệ.

c)

Chủ động và tích cực hội nhập.

d)

Can thiệp vào công việc nội bộ.

41.

Hành vi nào sau đây không thể hiện việc tuân thủ Hiến pháp về chế độ chính trị?

a)

Anh D tích cực phê phán các hành vi xâm phạm biên giới quốc gia.

b)

Ông M đã tố cáo hành vi tham nhũng của cán bộ xã.

c)

Cô T thường tham gia xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc.

d)

Bà P luôn từ chối phát biểu trong cuộc họp dân cư.

42.

Đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ, chủ động và tích cực hội nhập, hợp tác quốc tế trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhau là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

bản chất nhà nước.

b)

hình thức nhà nước.

c)

chính sách đối ngoại.

d)

mục tiêu đối ngoại.

43.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, một trong những nguyên tắc cơ bản của đường lối đối ngoại của nhà nước ta là

a)

độc lập và lệ thuộc.

b)

bá quyền và áp đặt.

c)

độc lập và tự chủ.

d)

hòa bình và lệ thuộc.

44.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, một trong những nguyên tắc cơ bản của đường lối đối ngoại của nhà nước ta là

a)

đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ.

b)

đơn phương với chỉ các nước trong khu vực.

c)

độc lập và lệ thuộc vào các nước về kinh tế.

d)

hoàn toàn tách biệt về văn hóa với các nước.

45.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, một trong những nguyên tắc cơ bản của đường lối đối ngoại của nhà nước ta là

a)

bình đẳng và cùng có lợi.

b)

áp đặt chủ quyền lên nước nhỏ.

c)

lệ thuộc vào các nước về kinh tế.

d)

tách biệt về văn hóa với các nước.

46.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có

a)

hình chữ nhật.

b)

hình vuông.

c)

hình tròn.

d)

hình búa liềm

47.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình chữ nhật trong đó chiều rộng bằng

a)

một phần ba chiều dài.

b)

hai phần ba chiều dài.

c)

ba phần ba chiều dai.

d)

bốn phần ba chiều dài.

48.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình

a)

hình chữ nhật.

b)

hình vuông.

c)

hình tròn.

d)

hình búa liềm

49.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình tròn, nền đỏ ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh xunh quanh có

a)

bông lúa.

b)

ngôi sao vàng.

c)

cờ búa liềm.

d)

huy hiệu Đoàn

50.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình tròn, nền đỏ ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh xunh quanh có bông lúa, ở dưới có nửa bánh xe răng và dòng chữ

a)

Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh.

b)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Đoàn thanh niện Cộng sản Hồ chí minh.

d)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

51.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhạc và lời của bài

a)

Tiến quân ca.

b)

Thanh niên làm theo lời Bác.

c)

Lên đàng.

d)

Bác đang cùng chúng cháu hành quân.

52.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ngày tuyên ngôn Độc lập ngày

a)

2 tháng 9 năm 1945.

b)

3 tháng 9 năm 1945.

c)

19 tháng 12 năm 1945.

d)

20 tháng 12 năm 1945.

53.

Ðể thể chế những quan điểm của Hiến pháp 2013 về chủ quyền lãnh thổ quốc gia, Quốc hội đã bảo vệ và ban hành Luật nào dưới đây?

a)

Luật Biên giới quốc gia.

b)

Luật Doanh nghiệp nước ngoài.

c)

Luật Hải quan.

d)

Luật tần số vô tuyến điện.

54.

Việc giải quyết tốt vấn đề biên giới quốc gia cũng góp phần thực hiện tốt nội dung nào dưới đây của Hiến pháp 2013 về chế độ chính trị?

a)

Chính sách kinh tế.

b)

Chính sách khoa học - công nghệ.

c)

Chính sách đối ngoại.

d)

Chính sách văn hóa.

55.

Ðối với vấn đề biên giới, đặc biệt là vấn đề chủ quyền biển đảo, Hiến pháp 2013 đã đề ra đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình hữu nghị, các nước cùng

a)

tìm cách xâm chiếm nhau.

b)

áp đặt chủ quyền cho nhau.

c)

hợp tác và phát triển.

d)

gia tăng sự lệ thuộc.

56.

Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa

4 lines
57.

Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

quyền con người.

b)

nghĩa vụ công dân.

c)

trách nhiệm pháp lý.

d)

chế độ chính trị.

58.

Mọi người đều có quyền sống là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về

a)

quyền con người.

b)

nghĩa vụ công dân.

c)

trách nhiệm pháp lý.

d)

chế độ chính trị.

59.

Công dân được tham gia bầu cử và ứng cử vào Quốc hội là thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Văn hóa.

d)

Xã hội.

60.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham gia ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị.

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại.

d)

Xã hội.

61.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị.

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại.

d)

Xã hội.

62.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân nếu đủ điều kiện đều được tham quản lý nhà nước và xã hội là góp phần thực hiện tốt quyền con người trên lĩnh vực

a)

Chính trị.

b)

Dân sự

c)

Đối ngoại.

d)

Xã hội.

63.

Theo nội dung của Hiến pháp 2013, quyền nào dưới đây phản ánh quyền của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền bầu cử, ứng cử.

b)

Quyền tự do kết hôn.

c)

Quyền tự do li hôn.

d)

Quyền cư trú hợp pháp.

64.

Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, trên lĩnh vực chính trị, mọi công dân đều có quyền được

a)

tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

b)

cấp vốn để sản xuất kinh doanh.

c)

chia đều cổ tức cổ phần.

d)

tự do đi lại bất cứ đâu.

65.

Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

ứng cử vào Quốc hội.

b)

Khiếu nại với cơ quan nhà nước.

c)

Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở.

d)

tự do cư trú và đi lại trong nước.

66.

Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Ứng cử vào Quốc hội.

b)

Khiếu nại với cơ quan nhà nước.

c)

Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở.

d)

Tự do cư trú và đi lại trong nước.

67.

Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.

b)

Khiếu nại khi quyền lợi bị xâm phạm.

c)

Tham gia quản lý nhà nước tại địa phương.

d)

lựa chọn việc làm phù hợp với năng lực.

68.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

biểu quyết khi nhà nước trưng cầu dân ý.

b)

được đảm bảo an sinh xã hội.

c)

được làm việc cho bất kỳ ai.

d)

được sử dụng ngôn ngữ mẹ đẻ.

69.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

tự do lập hội.

b)

thừa kế di chúc.

c)

bất khả xâm phạm thân thể.

d)

bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

70.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

bình đẳng nam nữ.

b)

tự do kết hôn.

c)

thu nhập hợp pháp.

d)

bất khả xâm phạm chỗ ở.

71.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, một trong những quyền cơ bản của công dân trên lĩnh vực chính trị là quyền

a)

tự do báo chí.

b)

lựa chọn nghề nghiệp.

c)

bí mật thư tín.

d)

cư trú hợp pháp.

72.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

có nơi ở hợp pháp.

b)

ứng cử đại biểu Quốc hội.

c)

nghiên cứu khoa học.

d)

sáng tạo nghệ thuật

73.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

tự do kinh doanh.

b)

tự do tín ngưỡng.

c)

khiếu nại, tố cáo.

d)

tự do ngôn luận.

74.

Theo quy định của pháp luật, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân không phân biệt dân tộc, tín ngưỡng, thành phần và địa vị xã hội, đều có quyền được

a)

tự do đi lại.

b)

học tập

c)

sáng tác văn học.

d)

khiếu nại tố cáo

75.

Theo quy định của pháp luật, quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân là một trong những nội dung cơ bản của quyền con người trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hóa.

d)

dân sự.

76.

Công dân được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của mình là một trong những nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hóa.

d)

dân sự.

77.

Việc quy định công dân có quyền tự do đi lại và tự do cư trú là nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hóa.

d)

dân sự.

78.

Công dân được tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào là nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hóa.

d)

dân sự.

79.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được sở hữu tư nhân và quyền thừa kế là nội dung cơ bản của pháp luật về quyền con người trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hóa.

d)

dân sự.

80.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Khiếu nại vì đền bù chưa thỏa đáng.

b)

Bày tỏ ý kiến với đại biểu Quốc hội.

c)

Tham gia bầu cử Quốc hội.

d)

Hoàn thiện thủ tục nhận di sản thừa kế.

81.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự?

a)

Được bảo đảm an toàn thư tín, điện tín.

b)

Tự do kết hôn theo luật định.

c)

Quyền được bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

d)

Bày tỏ ý kiến với đại biểu Quốc hội.

82.

Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự?

a)

Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

b)

Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Quyền nghiên cứu khoa học.

d)

Quyền bí mật thư tín, điện tín.

83.

Theo quy định của pháp luật, quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm là nội dung cơ bản của pháp luật về lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

văn hóa.

d)

quốc phòng.

84.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được tự do nghiên cứu khoa học và công nghệ là nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh vực

a)

xã hội.

b)

kinh tế.

c)

chính trị.

d)

giáo dục.

85.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được đảm bảo an sinh xã hội là nội dung cơ bản của

4 lines
86.

Nam về quyền con người trên lĩnh vực

a)

xã hội.

b)

kinh tế.

c)

chính trị.

d)

giáo dục.

87.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được đảm bảo an sinh xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh vực

a)

xã hội.

b)

kinh tế.

c)

chính trị.

d)

giáo dục.

88.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được bảo vệ và chăm sóc sức khỏe là nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh vực

a)

xã hội.

b)

kinh tế.

c)

chính trị.

d)

giáo dục.

89.

Theo quy định của pháp luật, mọi công dân đều có quyền được làm việc, lựa chọn việc làm, lựa chọn nơi làm việc là nội dung cơ bản của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền con người trên lĩnh vực

a)

xã hội.

b)

kinh tế.

c)

chính trị.

d)

giáo dục.

90.

Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, mọi công dân theo quy định của pháp luật, khi tiến hành sản xuất kinh doanh đều phải thực hiện nghĩa vụ

a)

đóng thuế.

b)

tìm việc làm.

c)

có nơi ở hợp pháp.

d)

tự do đi lại.

91.

Theo Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, mọi công dân đều có nghĩa vụ

a)

học tập.

b)

tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

c)

thực hiện tự do ngôn luận.

d)

tiếp cận thông tin báo chí.

92.

Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

bảo vệ môi trường.

b)

được lựa chọn việc làm.

c)

được đảm bảo an sinh xã hội.

d)

được sáng tác văn học nghệ thuật.

93.

Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải

a)

lựa chọn nghề nghiệp.

b)

trung thành với Tổ quốc.

c)

đảm bảo an sinh xã hội.

d)
94.

công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải

a)

lựa chọn nghề nghiệp.

b)

trung thành với Tổ quốc .

c)

đảm bảo an sinh xã hội.

d)

đăng ký kết hôn.

95.

Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải tham gia

a)

sáng tác văn học nghệ thuật.

b)

bảo vệ Tổ quốc .

c)

tự do tín ngưỡng.

d)

nghiên cứu khoa học.

96.

Bộ Luât lao động sửa đổi đã nâng thời gian nghỉ thai sản của phụ nữ từ 4 tháng lên 6 tháng là biện pháp góp phần thực hiện quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây?

4 lines
97.

Bộ Luât lao động sửa đổi đã nâng thời gian nghỉ thai sản của phụ nữ từ 4 tháng lên 6 tháng là biện pháp góp phần thực hiện quyền con người trên lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Lao động.

d)

Dân sự.

98.

Đâu không phải là biện pháp cơ bản của nhà nước góp phần thực hiện quyền con người, quyền công dân theo Hiến pháp 2013?

a)

Tăng tỷ lệ nữ giới được tiếp cận giáo dục.

b)

Đẩy mạnh chăm sóc sức khỏe, trẻ em.

c)

Kéo dài thời gian nghỉ thai sản với nữ.

d)

Hạn chế nữ giới tham gia vào chính trị.

99.

Đối với việc thực hiện chiến lược về quyền con người ở nước ta hiện nay, Hiến pháp 2013 không giữ vai trò như thế nào dưới đây?

a)

Là cơ sở để xây dựng các biện pháp thực hiện quyền con người.

b)

Hình thành hệ thống pháp luật về quyền con người.

c)

Thúc đẩy việc tham gia quốc về về quyền con người.

d)

Hạn chế quyền con người trên một số lĩnh vực.

100.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xây dựng nền kinh tế

a)

phụ thuộc vào thế giới.

b)

độc lập, tự chủ.

c)

tách biệt với thế giới.

d)

có tính lệ thuộc cao.

101.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế nước ta là

a)

dựa vào viện trợ của nước ngoài.

b)

phát huy nội lực trong nước.

c)

chủ yếu đi vay nợ nước ngoài.

d)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

102.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định mô hình kinh tế của nước ta hiện nay là mô hình

a)

kinh tế thị trường.

b)

kinh tế tự cung tự cấp.

c)

kinh tế lệ thuộc.

d)

kinh tế tự nhiên.

103.

Hiến pháp 2013 khẳng định, về mặt kinh tế, nước ta thực hiện nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều thức thức

a)

sở hữu.

b)

bóc lột.

c)

áp bức.

d)

chiếm đoạt.

104.

Hiến pháp 2013 khẳng định, về mặt kinh tế, hiện nay nước ta thực hiện nhất quán nền kinh tế thị trường với sự tồn tại của nhiều

a)

thành phần kinh tế.

b)

hình thức áp bức bóc lột.

c)

quan hệ xã hội phức tạp.

d)

hình thức viện trợ.

105.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nhiều thành phần?

a)

Kinh tế tập thể.

b)

Kinh tế nhà nước.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế nước ngoài.

106.

Hiến pháp 2013 khẳng định, trong nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay, các thành phần kinh tế đều

a)

bình đẳng trước pháp luật.

b)

bị hạn chế phát triển.

c)

không có vai trò quan trọng.

d)

không còn động lực phát triển.

107.

Về mặt kinh tế, các thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay có mối quan hệ như thế nào?

a)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.

b)

Hợp tác và tiêu diệt lẫn nhau.

c)

Độc lập không liên hệ với nhau.

d)

Cạnh tranh với nhau quyết liệt.

108.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản là tài sản thuộc sở hữu

a)

tư nhân.

b)

toàn dân.

c)

tập thể.

d)

công cộng.

109.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định các nguồn lợi ở vùng biển, vùng trời là tài sản thuộc sở hữu

a)

tư nhân.

b)

toàn dân.

c)

tập thể.

d)

công cộng.

110.

Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định các tài sản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước là

a)

đại diện chủ sở hữu.

b)

người sản xuất kinh doanh.

c)

người có nhu cầu sử dụng.

d)

người kinh doanh hợp pháp.

111.

ở hữu toàn dân do Nhà nước là

a)

đại diện chủ sở hữu.

b)

người sản xuất kinh doanh.

c)

người có nhu cầu sử dụng.

d)

người kinh doanh hợp pháp.

112.

Về văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định mục đích phát triển nền văn hóa ở Việt Nam là xây dựng và phát triển nền văn hóa

a)

tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

tiên tiến và hoàn toàn mới.

c)

đậm đà bản sắc quốc tế.

d)

tách biệt với thế giới bên ngoài.

113.

Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định cùng với việc xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta luôn chú trọng việc

a)

nhập khẩu các nền văn hóa thế giới.

b)

tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

c)

du nhập và tôn thờ văn hóa bản địa

d)

duy trì văn hóa của các nước phát triển.

114.

Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định vai trò của việc phát triển văn học, nghệ thuật nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu

a)

tinh thần đa dạng và lành mạnh của nhân dân.

b)

tìm kiếm lợi nhuận từ việc xuất bản tác phẩm.

c)

nâng tầm văn học nghệ thuật ra quốc tế.

d)

phát triển du lịch và thu hút khách quốc tế.

115.

Trên lĩnh vực văn hóa, nhằm đáp ứng nhu cầu thông tin của nhân dân, góp phần phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, Hiến pháp 2013 khẳng định nhà nước và xã hội luôn chú trọng phát triển yếu tố nào dưới đây?

a)

Phương tiện thông tin đại chúng.

b)

Phổ biến rộng rãi mạng xã hội.

c)

Nâng cấp hệ thống truyền dữ liệu.

d)

Nhập khẩu văn hóa phương tây.

116.

Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định mục tiêu của việc xây dựng gia đình Việt Nam đó là

a)

ấm no, tiến bộ và hạnh phúc.

b)

ấm no, tự do và tôn vinh người chồng.

c)

ấm no, tự do và tôn vinh người vợ.

d)

tiến bộ, bình đẳng và hạn chế bạo lực.

117.

Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định mục tiêu của việc xây dựng con người Việt Nam đó những nh

4 lines
118.

Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định mục tiêu của việc xây dựng con người Việt Nam đó những những công dân

a)

có kỹ năng làm việc nhóm.

b)

giàu có về kinh tế.

c)

giàu lòng yêu nước.

d)

có thói quen tự lập.

119.

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định phát triển giáo dục là

a)

quốc sách hàng đầu.

b)

nhiệm vụ quan trọng.

c)

chính sách ưu tiên.

d)

nhiệm vụ thứ yếu.

120.

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những mục tiêu của phát triển giáo dục là nhằm

a)

mở rộng quan hệ đối ngoại.

b)

tăng thu nhập cho người dân.

c)

bổ sung tiềm lực tài chính.

d)

nâng cao dân trí.

121.

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những mục tiêu của phát triển giáo dục là nhằm

a)

phát triển mạng xã hội.

b)

phát triển nguồn nhân lực.

c)

phát triển quan hệ xã hội.

d)

phát triển cơ sở hạ tầng.

122.

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định một trong những mục tiêu của phát triển giáo dục là nhằm

a)

bồi dưỡng nhân tài.

b)

đào tạo giống nòi.

c)

nâng cao cạnh tranh.

d)

tăng cường hội nhập.

123.

Trên lĩnh vực giáo dục, Hiến pháp 2013 khẳng định Nhà nước ưu tiên phát triển giáo dục trong đó bậc giáo dục tiểu học là

a)

bắt buộc.

b)

tự nguyện.

c)

tự do.

d)

cưỡng chế.

124.

Trên lĩnh vực giáo dục, nhằm phát triển giáo dục đào tạo, Hiến pháp 2013 khẳng định bậc học nào dưới đây là bậc học mang tính bắt buộc ?

a)

Tiểu học.

b)

Mầm non.

c)

Đại học.

d)

Trung học.

125.

Đối với nước ta hiện nay, một trong những nhiệm vụ của chính sách giáo dục và đào tạo là góp phần

a)

bảo mật chương trình học.

b)

định hướng đổi mới giáo dục.

c)

miễn học phí toàn phần.

d)

nâng cao dân trí .

126.

Đối với nước ta hiện nay, một trong những nhiệm vụ của chính sách giáo dục và đào tạo là góp phần

a)

đào tạo nhân lực.

b)

học bất cứ nơi nào.

c)

hưởng tất cả chế độ ưu đãi.

d)

miễn mọi học phí học tập.

127.

Đối với nước ta hiện nay, một trong những nhiệm vụ của chính sách giáo dục và đào tạo là thực hiện

a)

bồi dưỡng nhân tài.

b)

công bằng xã hội trong giáo dục.

c)

hợp tác quốc tế về giáo dục.

d)

thực hiện công bằng giáo dục

128.

Giáo dục và đào tạo không trực tiếp thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Đào tạo nhân lực.

b)

Phân hóa giàu nghèo.

c)

Nâng cao dân trí.

d)

Bồi dưỡng nhân tài.

129.

Về khoa học và công nghệ, Hiến pháp năm 2013 khẳng định phát triển khoa học và công nghệ là

a)

việc nên làm ngay.

b)

việc làm cấp bách.

c)

quốc sách hàng đầu.

d)

cần chú trọng đầu tư.

130.

Về khoa học và công nghệ, Hiến pháp năm 2013 khẳng định phát triển khoa học và công nghệ giữ vai trò

a)

động lực.

b)

nền tảng.

c)

then chốt.

d)

quan trọng.

131.

Anh T luôn đầu tư nghiên cứu, phát huy sáng kiến, cải tiến kĩ thuật trong sản xuất. Việc làm của anh T là thực hiện chính sách nào dưới đây?

a)

Khoa học và công nghệ

b)

Giáo dục và đào tạo

c)

An ninh và quốc phòng

d)

Tài nguyên và môi trường

132.

Vấn đề nào sau đây được xác định là động lực quan trọng thúc đẩy sự phát triển của đất nước?

a)

Quốc phòng và an ninh.

b)

Khoa học và công nghệ.

c)

Văn hoá.

d)

Giáo dục và đào tạo.