wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh ôn GK 2 - Thầy Đạt KHTN 8

Total questions: 87

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tim và mạch máu thuộc hệ cơ quan nào

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ bài tiết

2.

Thận là cơ quan của hệ nào

a)

Hệ Hô hấp

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ vận động

3.

Hệ thần kinh gồm những cơ quan nào

a)

Phổi, da, thận

b)

Não, Tủy sống, dây thần kinh.

c)

Cơ và xương

d)

tim, mạch máu

4.

Vai trò nào là vai trò của hệ hô hấp

a)

Cung cấp oxygen cho cơ thể

b)

Tiếp nhận thức ăn

c)

Vận chuyển máu

d)

Tiết hormone

5.

Bao bọc toàn bộ phía ngoài cơ thể là

a)

Da

b)

Máu

c)

Các giác quan

d)

Hệ vận động

6.

Các phần của cơ thể người là

a)

Đầu, cổ

b)

Thân

c)

2 tay, 2 chân

d)

9 hệ cơ quan

7.

Phổi nằm ở vị trí nào trong cơ thể

a)

Trong khoang bụng

b)

Trong cơ thể

c)

Trong khoang ngực

d)

Trong thân

8.

Lúc chúng ta ngủ cơ quan hoạt động mạnh nhất là

a)

bóng đái

b)

Phổi

c)

da

d)

tim

9.

Giúp ta nhận biết được âm thanh là giác quan nào

a)

Mắt

b)

Tai

c)

Mũi

d)

Miệng

10.

Hệ nào có vai trò chính là giúp cơ thể thực hiện vai trò sinh sản, duy trì nòi giống

a)

hệ sinh dục

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

11.

Hệ vận động gồm các cơ quan chính là:

a)

Khoang miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.

b)

Xương, cơ vân.

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái.

d)

Não bộ, tủy sống.

12.

Việc di chuyển, vận động các cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ cơ.

b)

Hệ tuần hoàn.    

c)

Hệ vận động.

d)

Hệ xương.   

13.

Hệ sinh dục ở nữ không bao gồm:

a)

Tử cung.

b)

Ống dẫn trứng. 

c)

Buồng trứng.

d)

Tuyến tiền liệt.  

14.

Thực quản là bộ phận của hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tuần hoàn.      

c)

Hệ tiêu hóa. 

d)

Hệ bài tiết.  

15.

Máu được vận chuyển bằng hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động.

b)

Hệ sinh dục.  

c)

Hệ bài tiết.  

d)

Hệ tuần hoàn.      

16.

Chức năng của hệ nội tiết là

a)

thực hiện quá trình sinh sản, hình thành các đặc điểm sinh dục thứ phát.

b)

thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.

c)

điều khiển, điều hoà và phối hợp mọi hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể.

d)

điều hoà các quá trình sinh lí của cơ thể.

17.

Cơ thể con người có bao nhiêu hệ cơ quan?

a)

8.

b)

5. 

c)

6.

d)

7. 

18.

Chức năng chính của xương là:

a)

Tạo hình dáng, vận động.

b)

Lưu trữ, xử lí thông tin.  

c)

Nâng đỡ, tạo hình dáng, vận động.

d)

Dẫn truyền xung thần kinh.    

19.

Vai trò lưu trữ, xử lí thông tin và dẫn truyền xung thần kinh là của hệ cơ quan nào? 

a)

Hệ thần kinh.

b)

Hệ vận động. 

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ bài tiết.  

20.

Hệ mạch máu bao gồm:

a)

Động mạch, tĩnh mạch, mao dẫn, van tim.     

b)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

c)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch, van tim.  

d)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch, dẫn truyền xung thần kinh

21.

Cơ quan nào sau đây thuộc hệ tiêu hoá?

a)

Thận.

b)

Gan.  

c)

Phổi.  

d)

Tim.   

22.

Giúp cơ thể sinh sản, duy trì nòi giống là chức năng của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn.   

b)

Hệ vận đồng.

c)

Hệ sinh dục.      

d)

Hệ bài tiết.  

23.

Khi gặp nguy hiểm, não tiếp nhận thông tin tạo nên mối nguy hiểm, điều khiển tuyến trên thận tiết ra một loại hormone là adrenaline khiến cho tim đập nhanh, tăng lưu thông máu, đồng thời não điều khiển các cơ tránh thoát khỏi yếu tố nguy hiểm.

Em hãy cho biết những hệ cơ quan nào đã thực hiện chức năng đối phó với mối nguy hiểm?

Lưu ý: trả lời các hệ theo thứ tự a, b, ... như: Hệ bài tiết, hệ hô hấp, ...

(a)  

24.

Hệ vận động gồm các cơ quan chính là:

a)

Khoang miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.

b)

Xương, cơ vân.

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái.

d)

Não bộ, tủy sống.

25.

Việc di chuyển, vận động các cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ cơ.

b)

Hệ tuần hoàn.    

c)

Hệ vận động.

d)

Hệ xương.   

26.

Hệ sinh dục ở nữ không bao gồm:

a)

Tử cung.

b)

Ống dẫn trứng. 

c)

Buồng trứng.

d)

Tuyến tiền liệt.  

27.

Thực quản là bộ phận của hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tuần hoàn.      

c)

Hệ tiêu hóa. 

d)

Hệ bài tiết.  

28.

Máu được vận chuyển bằng hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động.

b)

Hệ sinh dục.  

c)

Hệ bài tiết.  

d)

Hệ tuần hoàn.      

29.

Chức năng của hệ nội tiết là

a)

thực hiện quá trình sinh sản, hình thành các đặc điểm sinh dục thứ phát.

b)

thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.

c)

điều khiển, điều hoà và phối hợp mọi hoạt động của các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể.

d)

điều hoà các quá trình sinh lí của cơ thể.

30.

Cơ thể con người có bao nhiêu hệ cơ quan?

a)

8.

b)

5. 

c)

6.

d)

7. 

31.

Chức năng chính của xương là:

a)

Tạo hình dáng, vận động.

b)

Lưu trữ, xử lí thông tin.  

c)

Nâng đỡ, tạo hình dáng, vận động.

d)

Dẫn truyền xung thần kinh.    

32.

Vai trò lưu trữ, xử lí thông tin và dẫn truyền xung thần kinh là của hệ cơ quan nào? 

a)

Hệ thần kinh.

b)

Hệ vận động. 

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ bài tiết.  

33.

Hệ mạch máu bao gồm:

a)

Động mạch, tĩnh mạch, mao dẫn, van tim.     

b)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

c)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch, van tim.  

d)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch, dẫn truyền xung thần kinh

34.

Cơ quan nào sau đây thuộc hệ tiêu hoá?

a)

Thận.

b)

Gan.  

c)

Phổi.  

d)

Tim.   

35.

Giúp cơ thể sinh sản, duy trì nòi giống là chức năng của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn.   

b)

Hệ vận đồng.

c)

Hệ sinh dục.      

d)

Hệ bài tiết.  

36.

Khi gặp nguy hiểm, não tiếp nhận thông tin tạo nên mối nguy hiểm, điều khiển tuyến trên thận tiết ra một loại hormone là adrenaline khiến cho tim đập nhanh, tăng lưu thông máu, đồng thời não điều khiển các cơ tránh thoát khỏi yếu tố nguy hiểm.

Em hãy cho biết những hệ cơ quan nào đã thực hiện chức năng đối phó với mối nguy hiểm?

Lưu ý: trả lời các hệ theo thứ tự a, b, ... như: Hệ bài tiết, hệ hô hấp, ...

(a)  

37.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?

a)

Cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ hoành

d)

Cơ nhị đầu

38.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?

a)

3 phần : đầu, thân và chân

b)

2 phần : đầu và thân

c)

3 phần : đầu, thân và các chi

d)

3 phần : đầu, cổ và chân tay

39.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Ruột già

b)

Dạ dày

c)

Phổi

d)

Bóng đái

40.

Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là:

a)

Ruột non, ruột già, phổi, gan, lá lách

b)

Ruột non, dạ dày, thận, cơ quan sinh dục

c)

Ruột non, dạ dày, tim, gan

d)

Dạ dày, ruột, gan, phổi, bóng đái

41.

Vai trò tiếp nhận và trả lời kích thích của môi trường, điều hoà hoạt động các cơ quan là của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ bài tiết

42.

Hệ vận động bao gồm các bộ phận là:

a)

Xương và cơ

b)

Xương và các mạch máu

c)

Tim, phổi và các cơ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

43.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?

a)

Ruột già

b)

Dạ dày

c)

Phổi

d)

Bóng đái

44.

Các cơ quan trong hệ hô hấp

a)

Miệng

b)

Mũi

c)

Khí quản

d)

Đường dẫn khí (Mũi, khí quản, phế quản), phổi

45.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

46.

Thanh quản là một bộ phận của

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

47.

Khái quát cơ thể người gồm mấy hệ cơ quan:

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

48.

Hình ảnh nào sau đây nói lên cấu tạo hệ tuần hoàn:

a)

b)

c)

d)

49.

Hệ tiêu hóa có vai trò gì trong cơ thể người?

a)

Điều khiển, điều hòa mọi hoạt động sống của cơ thể                

b)

Duy trì nòi giống

c)

Vận chuyển, tiêu hóa và hấp thụ các chất dinh dưỡng cho cơ thể      

d)

Tham gia vào quá trình hô hấp và trao đổi khí cho cơ thể.

50.

Hệ thần kinh có vai trò gì trong cơ thể người?

a)

Dẫn truyền, lưu trữ và xử lý thông tin  

b)

Duy trì nòi giống

c)

Vận chuyển, tiêu hóa và hấp thụ các chất dinh dưỡng cho cơ thể      

d)

Tham gia vào quá trình hô hấp và trao đổi khí cho cơ thể.

51.

Trong quá trình cháy và gặp hỏa hoạn có khí CO và CO2 được tạo thành,  bên cạnh đó còn có các thành phần chất khí  thải khác. Vậy các khí trên có ảnh hưởng trực tiếp đến hệ cơ quan nào đầu tiên trong cơ thể?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ thần kinh.

d)

Hệ bài tiết.

52.
Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?
a)
400 cơ
b)
600 cơ
c)
800 cơ
d)
500
53.
Bộ xương người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?
a)
3 phần: xương đầu, xương thân, xương các chi
b)
4 phần: xương đầu, xương thân, xương tay, xương chân.
c)
2 phần: xương đầu, xương thân
d)
3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân
54.
Hệ vận động của người có chức năng
a)
nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, tạo ra hình dạng, duy trì tư thế và giúp con người vận động.
b)
nâng đỡ và bảo vệ cơ thể.
c)
Giúp cơ thể vận động
d)
tạo ra hình dạng cơ thể
55.
Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
a)
Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo
b)
Mang vác về một bên liên tục
c)
Mang vác quá sức chịu đựng
d)
Cả ba đáp án trên
56.
Bộ xương ở người trưởng thành có khoảng bao nhiêu xương?
a)
207
b)
205
c)
206
d)
208
57.
Tật cong vẹo cột sống do nguyên nhân chủ yếu nào?
a)
Ngồi học không đúng tư thế
b)
Đi giày, guốc cao gót
c)
Thức ăn thiếu canxi
d)
Thức ăn thiếu vitamin A, C
58.
Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm
a)
Xương chân và hệ cơ.
b)
Bộ xương và cơ chân.
c)
Xương chi và hệ cơ
d)
Bộ xương và hệ cơ
59.
Khớp xương tạo kết nối giữa các xương như thế nào để xương có khả năng chịu tải cao khi vận động?
a)
Kết nối linh hoạt giữa các xương.
b)
Kết nối kiểu đòn bẩy giữa các xương.
c)
Kết nối kiểu khớp bất động
d)
Gắn kết chắc chạn giữa các xương.
60.
Thiếu vitamin D sẽ gây bệnh
a)
Thiếu máu
b)
Tê phù
c)
Còi xương ở trẻ và loãng xương ở người lớn
d)
Khô giác mạc ở mắt.
61.
Khi sơ cứu cho người bị gãy xương cần chú ý
a)
Không được nắn bóp bừa bãi, dùng nẹp băng cố định chỗ gãy.
b)
Chườm nước đá lạnh cho đỡ đau
c)
Rửa sạch vết thương, rồi băng buộc chặt chỗ gãy
d)
Tất cả các đáp án trên
62.
Xương có chứa thành phần hóa học là
a)
Chất hữu cơ và vitamin
b)
Chất vô cơ và muối khoáng
c)
Chất hữu cơ và chất vô cơ (chất khoáng)
d)
Chất vô cơ và vitamin
63.
Chất khoáng có chức năng
a)
làm cho xương có tính mềm dẻo
b)
làm cho xương bền chắc
c)
làm cho xương tăng trưởng
d)
làm cho xương có tính mềm dẻo, bền chắc
64.
Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì
a)
thành phần chất cốt giao (chất hữu cơ) nhiều hơn chất khoáng
b)
thành phần chất cốt giao (chất hữu cơ) ít hơn chất khoáng
c)
chưa có thành phần khoáng
d)
chưa có thành phần chất cốt giao
65.
Hai tính chất cơ bản của xương là
a)
Vận động và đàn hồi
b)
Đàn hồi và rắn chắc
c)
Co rút và rắn chắc
d)
Vận động và co rút
66.
Trong cử động gập cánh tay, các cơ ở hai bên cánh tay sẽ
a)
Co duỗi ngẫu nhiên
b)
Cùng co
c)
Co duỗi đối kháng
d)
Cùng duỗi
67.
Tập thể dục, thể thao có vai trò kích thích tích cực đến điều gì của xương?
a)
Sự lớn lên về chu vi của xương.
b)
Sự kéo dài của xương
c)
Sự phát triển trọng lượng của xương
d)
Sự phát triển chiều dài và chu vi của xương
68.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì: 

a)
  • Thành phần cốt giao nhiều hơn chất khoáng

b)
  • Thành phần cốt giao ít hơn chất khoáng

c)
  • Chưa có thành phần khoáng

d)
  • Chưa có thành phần cốt giao

69.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì? 

a)
  • Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

b)
  • Mang vác về một bên liên tục

c)
  • Mang vác quá sức chịu đựng

d)
  • Cả ba đáp án trên

70.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

a)
  • (1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài

b)
  • (1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong

c)
  • (1) : màng xương ; (2) : ra ngoài

d)
  • (1) : màng xương ; (2) : vào trong

71.

Thành phần cấu tạo của xương

a)
  • Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)

b)

Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)

c)
  • Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi

d)
  • Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi

72.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là:

a)
  • co và dãn.

b)
  • gấp và duỗi.

c)
  • phồng và xẹp.

d)
  • kéo và đẩy.

73.

Chức năng của hai đầu xương là:

a)
  • Giảm ma sát trong khớp xương

b)
  • Phân tán lực tác động

c)
  • Tạo các ô chứa tủy đỏ

d)

Tất cả các đáp án trên

74.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?

a)

400 cơ

b)
  • 800 cơ

c)
  • 500 cơ

d)
  • 600 cơ

75.

Ở người có bao nhiêu đôi xương sườn?

a)

10 đôi

b)

11 đôi

c)

12 đôi

d)

13 đôi

76.

Hệ vận động của người có chức năng gì?

a)

âng đỡ và bảo vệ cơ thể, tạo ra hình dạng, duy trì tư thế và giúp con người vận động.

b)

nâng đỡ và bảo vệ cơ thể.

c)

tạo ra hình dạng cơ thể.

d)

giúp con người vận động.

77.

Tập thể dục, thể thao có vai trò kích thích tích cực đến điều gì của xương?

a)

Sự lớn lên về chu vi của xương.

b)

Sự kéo dài của xương.

c)

Sự phát triển trọng lượng của xương.           

d)

Sự phát triển chiều dài và chu vi của xương.

78.

Cơ thể người trưởng thành có bao nhiêu xương?

a)

106

b)

206

c)

306

d)

406

79.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

80.

Hệ cơ quan nào điều khiển sự vận động của hệ cơ?

a)

Tim

b)

Hệ vận động

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

81.

Khi hệ thần kinh bị tổn thương hệ vận động có bị ảnh hưởng hay không?

a)

b)

Không

82.

Xương mỏng manh, yếu ớt nhất trong cơ thể người là?

a)

Xương ngón tay

b)

Xương ngón chân

c)

Xương cổ tay

d)

Xương mắt cá chân

83.

Bộ phận mềm như lưỡi cũng có xương.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Hệ xương khớp vận động linh hoạt là nhờ hệ nào sau đây?

a)

Hệ Tuần hoàn

b)

Hệ cơ

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô Hấp

85.

Những hoạt động có lợi cho sức khỏe trong tháp vận động là gì?

a)

Xem tivi, chơi game nhiều

b)

Hút thuốc

c)

Tập thể dục, thể thao

d)

Làm công việc nhà

86.

Em có biết?

Lá gì mọc ở trong người

Mà gồm 2 chiếc rành rành 2 bên

a)

Lá lách

b)

Thận

c)

Lá trầu

d)

Phổi

87.

Các dưỡng chất cần thiết cho xương?

a)

Canxi

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E