Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 6

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

2.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của chiếc thước sau là bao nhiêu?

a)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1cm

b)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1mm

c)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5 mm

d)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5cm

3.

Cách đặt thước nào dưới đây là đúng khi đo chiều dài của chiếc bút chì?

a)

Cách A

b)

Cách B

c)

Cách C

4.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Tự xử lý và không thông báo với giáo viên.

b)

Nhờ bạn xử lý sự cố.

c)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

d)

Báo cáo ngay với giáo viên phòng thực hành.

5.

Sương đọng trên lá cây là hiện tượng chuyển thể nào của chất?

a)

Sự ngưng tụ.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự bay hơi.

d)

Sự nóng chảy.

6.

Tính chất vật lí gồm những tính chất nào sau đây?

a)

Màu sắc, thể, mùi, vị.

b)

Tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khả năng tan trong nước, khả năng cháy.

d)

Cả A và B đều đúng

7.

Quá trình nào sau đây xuất hiện tính chất hóa học?

a)

Cô cạn nước thành đường.

b)

Đun nóng đường ở thể rắn chuyển sang đường ở thể lỏng.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Hòa tan đường vào nước.

8.

Sự ngưng tụ là quá trình

a)

chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

c)

chuyển từ thể lỏng sang thể khí

d)

chuyển từ thể khí sang thể lỏng

9.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể hơi

d)

Thể hơi sang thể lỏng

10.

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng là hiện tượng gì?

a)

Sự nóng chảy

b)

sự bay hơi

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

11.

Sựu chuyển từ thể lỏng sang thể khí là

a)

sự đông đặc

b)

sự bay hơi

c)

sựu nóng chảy

d)

sự ngưng tụ

12.

Câu 4.2. Giới hạn đo của thước là ?

a)

A. Chiều dài lớn nhất trên thước.

b)

B. Chiều dài ghi nhỏ nhất trên thước.

c)

C. Chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên kích thước.

d)

D. Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

13.

Câu 4.3. Độ chia nhỏ nhất của thước là ?

a)

A. số nhỏ nhất ghi trên thước.

b)

B. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên thước.

c)

C.độ dài giữa hai vạch dài, giữa chúng còn có các vạch ngắn hơn.

d)

D.độ lớn nhất ghi trên thước.

14.

Giới hạn đo lường của kích thước là:

a)

A. 10 dm

b)

B. 10 cm

c)

C. 1 cm

d)

D. 0,5 dm

15.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

máy bay.

b)

ô tô.

c)

tàu hỏa.

d)

xe đạp

16.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

78%

b)

1%

c)

21%

d)

2%

17.

Quan sát hình ảnh, đây là ô nhiễm do____

a)

Phương tiện giao thông

b)

Xây dựng

c)

Con người và sinh hoạt hằng ngày

d)

Nhà máy công nghiệp

18.

Quan sát hình ảnh, đây là ô nhiễm do____

a)

Phương tiện giao thông

b)

Xây dựng

c)

Con người và sinh hoạt hằng ngày

d)

Nhà máy công nghiệp

19.

Quan sát hình ảnh, đây là ô nhiễm do____

a)

Phương tiện giao thông

b)

Xây dựng

c)

Con người và sinh hoạt hằng ngày

d)

Nhà máy công nghiệp

20.

Mỗi gia đình làm ô nhiễm không khí do ____

a)

Đốt cháy xăng dầu

b)

Nấu ăn và rác thải sinh hoạt

c)

xây dựng nhà và xưởng

d)

Cháy rừng và phân thải từ động vật