wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 - ÔN GK2

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu loại đòn bẩy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Đòn bẩy loại 2 là

a)

O - V - T

b)

O - T - V

c)

V - O - T

3.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo      

b)

Cái kìm

c)

Cái cưa      

d)

Cái mở nút

4.

Quan sát dao cắt giấy ở một cửa hiệu photocopy, ba bạn Bình,

Lan, Chi phát biểu:

- Lan: Theo tôi, đó là đòn bẩy loại 1

- Bình: Mình nghĩ khác, phải là đòn bẩy loại 2 mới đúng

- Chi: Sao lại là 2? Lực động ở ngoài cùng thì phải là loại 3 mới đúng chứ!

a)

Bình nói đúng.

b)

Lan nói đúng.

c)

Chi nói đúng. 

d)

Cả 3 bạn đều nói không đúng.

5.

Cho đòn bẩy loại 1 có chiều dài OO1 < OO2. Hai lực tác dụng vào 2 đầu O1 và O2 lần lượt là F1 và F2. Để đòn bẩy cân bằng ta phải có:

a)

Lực F2 có độ lớn lớn hơn lực F1.

b)

Lực F2 CÓ độ lớn nhỏ hơn lực F1.

c)

Hai lực F1 và F2 có độ lớn như nhau.

d)

Không thể cân bằng được, vì OO1 đã nhỏ hơn OO2.

6.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy ?

a)

Cầu trượt.

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)

Bấm dập ghim.

7.

Để mô tả mạch điện người ta dùng?

a)

Kí hiệu.

b)

Sơ đồ mạch điện.

c)

Hình ảnh mạch điện.

d)

Biểu tượng mạch điện.

8.

Hình ảnh sau đây là kí hiệu của?

a)

Vôn kế.

b)

Điện trở.

c)

Ampe kế.

d)

Nguồn điện.

9.

Có thể dùng (a)   để biểu diễn chiều dòng điện trong sơ đồ mạch điện

10.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều quy ước của dòng điện?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Kí hiệu các bộ phận trong mạch điện mang ý nghĩa:

a)

Làm đơn giản các mạch điện khi cần thiết

b)

Đơn giản sơ đồ của các vật dẫn, các linh kiện

c)

Là các quy ước, không mang ý nghĩa gì

d)

Làm cho sơ đồ mạch điện đơn giản hơn so với thực tế

13.

Sơ đồ mạch điện là:

a)

Ảnh chụp mạch điện thật

b)

Hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện

c)

Hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó

d)

Hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ

14.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy

b)

Ăcqui

c)

Bếp điện

d)

Đèn pin

15.

Tên các thiết bị được đánh số từ (1) đến (4) ở sơ đồ mạch điện là

(a)  

16.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

17.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là

a)

công tắc.

b)

cầu dao.

c)

biến trở.

d)

mạch điện.

18.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là

a)

công tắc.

b)

cầu dao.

c)

biến trở.

d)

mạch điện.

19.

Rơle có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện.

b)

đóng, ngắt mạch điện.

c)

cảnh báo sự cố.

d)

cung cấp điện.

20.

Cầu chì có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

21.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: một pin, một công tắc, một biến trở, một đèn LED, một ampe kế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

22.

Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?

a)

Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

b)

Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

c)

Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch điện.

d)

Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

23.

Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

24.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

25.

Các thiết bị điện thấy được ở xe đạp điện là Bình acquy, tay ga, ổ khóa, đèn, còi, xi nhan.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

26.

Sơ đồ mạch điện là

a)

ảnh chụp mạch điện thật.

b)

hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

27.

Hình ảnh sau đây là kí hiệu của linh kiện nào?

a)

Cầu dao

b)

Cầu chì

c)

Công tắc 3 cực

d)

ổ cắm điện

28.

Mạch điện sau đây có những thiết bị điện nào đã học

a)

Cầu chì

b)

Ổ cắm

c)

Công tắc

d)

Bóng đèn

29.

Đây là kí hiệu của phần tử nào trên mạng điện

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đèn huỳnh quang

c)

ổ cắm điện

d)

aptomat

30.

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua………………..và………………..tới của nguồn điện


a)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện

b)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm

c)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương

d)

Cực âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương

31.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là ?

a)
  • Công tắc

b)
  • Cầu dao

c)

Biến trở

d)

  • Mạch điện

32.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

33.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

34.

Rơ le có tác dụng nào sau đây?

a)

Thay đổi dòng điện

b)

Đóng, ngắt mạch điện

c)

Cảnh báo sự cố

d)

Cung cấp điện

35.

Thiết bị số (1) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

36.

Thiết bị số (2) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

37.

Thiết bị số (4) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Cầu chì

d)
  • Điện trở

38.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

39.

Vì lí do gì mà khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn? Chọn phương án trả lời đúng.

a)

A. Vì nhôm mỏng hơn.

b)

B.Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn

c)

C. Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn

d)

D. Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn. .

40.

Tại sao nồi, xoong thường làm bằng kim loại còn bát, đĩa thường làm bằng sành sứ? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

A. Nồi, xoong làm bằng kim loại còn bát, đĩa làm bằng sứ vì đó đều là những chất truyền nhiệt rất tốt.

b)

B. Một lí do khác.

c)

C. Nồi, xoong làm bằng kim loại còn bát, đĩa làm bằng sứ để dễ rửa.

d)

D. Nồi, xoong dùng để nấu nên làm bằng kim loại để chúng dẫn nhiệt tốt. Bát, đĩa làm bằng sánh sứ để hạn chế sự dẫn nhiệt.

41.

Chọn câu trả lời chính xác nhất. Ở vùng khí hậu lạnh, người ta hay làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính. Vì sao?

a)

A. . Đề phòng một lớp kính bị vỡ còn lớp kính kia.

b)

B. Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

C. Để tăng thêm bề dày của kính.

d)

D. Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

42.

Chọn câu trả lời đúng. Trong các tính huống sau đây, tính huống nào cốc sẽ bị nứt?

a)

A. Rót nước sôi đột ngột vào cốc thủy tinh có thành dầy.

b)

B. Rót nước sôi đột ngột vào cốc thủy tinh trong đó đã để sẵn một thìa bằng bạc (hoặc nhôm).

c)

C. Rót nước sôi đột ngột vào một cốc bằng nhôm.

d)

D. Rót nước sôi từ từ vào cốc thủy tinh có thành mỏng

43.

Chọn câu giải thích đúng nhất. Giải thích vì sao mùa đông áo bông giữ cho ta được ấm.Chọn câu trả lời đúng:

a)

A.Sợi bông dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự truyền nhiệt từ khí lạnh bên ngoài vào cơ thể.

b)

B. Áo bông truyền cho cơ thể nhiều nhiệt lượng hơn áo thường.

c)

C.Khi ta vận động, các sợi bông cọ sát nhau làm tăng nhiệt độ bên trong áo bông.

d)

D. Vì bông xốp nên bên trong áo bông có chứa không khí, mà không khí dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự dẫn nhiệt từ cơ thể ra ngoài.

44.

Một viên đạn đang bay trên cao có những dạng năng lượng nào mà em đã được học?

a)

Động năng

b)

Nhiệt năng

c)

Thế năng

45.

Nhiệt năng của một vật là

a)

Tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

46.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ:

a)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng nhỏ.

b)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

c)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng lớn.

d)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của vật?

a)

Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

b)

Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh thì cũng đều có nhiệt năng.

c)

Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

d)

Chỉ những vật trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.

48.

Nhiệt năng của vật tăng khi

a)

vật truyền nhiệt cho vật khác.

b)

vật thực hiện công lên vật khác.

c)

chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên.

d)

chuyển động của vật nhanh lên.

49.

Người ta có thể nhận ra sự thay đổi nhiệt năng của một vật rắn dựa vào sự thay đổi

a)

khối lượng của vật.

b)

khối lượng riêng của vật.

c)

nhiệt độ của vật.

d)

vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

50.

Đơn vị của nhiệt năng là:

a)

Niu tơn (N)

b)

oát (W)

c)

Jun (J)

d)

m/s

51.

Khi nồi cơm điện hoạt động, có sự chuyển hóa chủ yếu từ dạng năng lượng nào sang dạng năng lượng nào

a)

Nhiệt năng sang cơ năng

b)

Điện năng sang nhiệt năng

c)

Điện năng sang hóa năng

d)

Nhiệt năng sang quang năng

52.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Chất rắn khi nóng lên thì nở ra.

b)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

c)

Chất rắn khi lạnh đi thì co lại.

d)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt như nhau.


53.

Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn. Hãy giải thích cách làm đó?

a)

Để dễ dàng tu sửa cầu.

b)

Để tránh tác hại của sự dãn nở vì nhiệt.

c)

Để tạo thẩm mỹ.

d)

Cả 3 lý do trên.

54.

Hãy dự đoán chiều cao của một chiếc cột bằng sắt sau mỗi năm.

a)

Không có gì thay đổi.

b)

Vào mùa hè cột sắt dài ra và vào mùa đông cột sắt ngắn lại.

c)

Ngắn lại sau mỗi năm do bị không khí ăn mòn.

d)

Vào mùa đông cột sắt dài ra và vào mùa hè cột sắt ngắn lại.

55.

Khi một vật rắn được làm lạnh đi thì

a)

khối lượng của vật giảm đi.

b)

thể tích của vật giảm đi

c)

trọng lượng của vật giảm đi.

d)

trọng lượng của vật tăng lên.

56.

Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào dưới đây?

a)

Làm nóng nút

b)

Làm lạnh đáy lọ

c)

Làm lạnh cổ lọ

d)

Làm nóng cổ lọ.

57.

Các trụ bê tông cốt thép không bị nứt khi nhiệt độ ngoài trời thay đổi vì:

a)

Bê tông và lõi thép không bị nở vì nhiệt.

b)

Bê tông nở vì nhiệt nhiều hơn thép nên không bị thép làm nứt.

c)

Bê tông và lõi thép nở vì nhiệt giống nhau.

d)

Lõi thép là vật đàn hồi nên lõi thép biến dạng theo bê tông.

58.

Khi đun nóng một hòn bi bằng sắt thì xảy ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng của hòn bi tăng.

b)

Khối lượng của hòn bi giảm.

c)

Khối lượng riêng của hòn bi tăng.

d)

Khối lượng riêng của hòn bi giảm.

59.

Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống:

Thể tích quả cầu ......khi quả cầu nóng lên.

a)
  • Nóng lên

b)
  • Lạnh đi

c)
  • Tăng Giảm

d)
  • Giảm

60.

Hiện tượng nào sau đây do sự nở vì nhiệt gây ra: 

a)

Thanh kim loại bị kéo dãn

b)

Nước đọng lại bên ngoài cốc nước đá 

c)

Cốc thủy tinh dày bị vỡ khi rót nước nóng vào

d)

Thanh kim loại bị uốn cong 

61.

Ứng dụng nào sau đây không phải của hiện tượng nở vì nhiệt:

a)

Cốc thủy tinh bị nóng lên khi rót nước nóng vào

b)

Giữa hai thanh ray đường sắt có một khe hở

c)

Những dây dẫn điện thường được căng hơi chùng 

d)

Các ống dẫn thường có những chỗ uốn cong 

62.

Tim và mạch máu thuộc hệ cơ quan nào

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ bài tiết

63.

Thận là cơ quan của hệ nào

a)

Hệ Hô hấp

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ vận động

64.

Hệ thần kinh gồm những cơ quan nào

a)

Phổi, da, thận

b)

Não, Tủy sống, dây thần kinh.

c)

Cơ và xương

d)

tim, mạch máu

65.

Vai trò nào là vai trò của hệ hô hấp

a)

Cung cấp oxygen cho cơ thể

b)

Tiếp nhận thức ăn

c)

Vận chuyển máu

d)

Tiết hormone

66.

Bao bọc toàn bộ phía ngoài cơ thể là

a)

Da

b)

Máu

c)

Các giác quan

d)

Hệ vận động

67.

Các phần của cơ thể người là

a)

Đầu, cổ

b)

Thân

c)

2 tay, 2 chân

d)

9 hệ cơ quan

68.

Phổi nằm ở vị trí nào trong cơ thể

a)

Trong khoang bụng

b)

Trong cơ thể

c)

Trong khoang ngực

d)

Trong thân

69.

Lúc chúng ta ngủ cơ quan hoạt động mạnh nhất là

a)

bóng đái

b)

Phổi

c)

da

d)

tim

70.

Giúp ta nhận biết được âm thanh là giác quan nào

a)

Mắt

b)

Tai

c)

Mũi

d)

Miệng

71.

Lúc chúng ta ngủ cơ quan hoạt động mạnh nhất là

a)

bóng đái

b)

Phổi

c)

da

d)

tim

72.

Hệ nào có vai trò chính là giúp cơ thể thực hiện vai trò sinh sản, duy trì nòi giống

a)

hệ sinh dục

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

73.

Thanh quản là một bộ phận của:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ thần kinh

74.

Cơ quan nào dưới đây không phải là nội quan:

a)

Tim

b)

Gan

c)

Ruột non

d)

Mắt

75.

Hệ cơ quan nào cùng với hệ nội tiết giúp điều hòa hoạt động của các cơ quan khác

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ sinh sản

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ vận động

76.

Hệ  cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ hô hấp

77.

Hệ cơ quan nào có vai trò thực hiện quá trình sinh sản

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ sinh sản

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ nội tiết

78.

Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Giới tính, lứa tuổi

b)

Khả năng lao động

c)

Môi trường, khí hậu

d)

Tất cả các đáp án trên

79.

Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

dạ dày

d)

Ruột non

80.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Đồ ăn nhanh

b)

Nước uống có ga

c)

Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

d)

Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

81.

Gan không có chức năng nào dưới đây?

a)

Tạo chất nhờn.

b)

Dự trữ glucose (đường).

c)

Sản xuất mật tham gia vào chức năng tiêu hoá.

d)

Loại bỏ các chất độc hại.

82.

Nước được hấp thu chủ yếu ở cơ quan nào dưới đây?

a)

Gan

b)

dạ dày

c)

ruột già

d)

hậu môn

83.

Trong quá trình tiêu hoá, thức ăn không đi qua được các cơ quan:

a)

dạ dày, thực quản và ruột non.

b)

gan, túi mật, tuyến nước bọt và tuyến tuỵ.

c)

ruột già, ruột non và dạ dày.

d)

khoang miệng, thực quản và dạ dày

84.

Loại răng nào có vai trò chính là nghiền nát thức ăn ?

a)

răng cửa

b)

răng nanh

c)

răng hàm

d)

Tất cả các phương án còn lại

85.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Nghiền nát thức ăn

86.

 Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn ?

a)

Axit nuclêic

b)

Lipit

c)

Vitamin

d)

Prôtêin

87.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

Thanh quản

b)

miệng

c)

hậu môn

d)

ruột già