WorksheetsĐỊA LÝ 12 GK2 PAST1
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến phân bố mạng lưới ngành dịch vụ?
Sự phân bố mạng lưới đô thị.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?
Hòa nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.
Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.
Vận tải đường biển có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.
Đường hàng không có tỉ trọng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.
Mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta còn nhiều hạn chế chủ yếu do
điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
thiếu vốn đầu tư phát triển.
dân cư phân bố không đều.
trình độ thi công thấp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông đường thủy nội địa nước ta hiện nay?
Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.
Phương tiện vận tải ít được cải tiến.
Đường sông dày đặc khắp cả nước.
Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
Phát biểu nào sau đây đúng với mạng lưới đường ô tô của nước ta?
Mật độ cao nhất Đông Nam Á.
Chưa có đầu mối giao thông lớn
Về cơ bản đã phủ kín các vùng.
Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.
Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là
có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng
khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.
Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?
Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh sâu.
Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.
Nằm trong khu vực ảnh hưởng của gió mùa.
Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.
Thị trường nhập khẩu hàng hóa lớn của nước ta trong những năm gần đây là
eu
Liên bang Nga.
Hoa Kỳ.
Trung quốc
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?
Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế.
Doanh thu từ du lịch và số lượt khách biến động.
Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa.
Số lượt khách quốc tế đến nước ta tăng liên tục.
Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay
phân bổ đồng đều ở các địa phương.
chi tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.
hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân.
ngày càng có sự mở rộng thị trường.
Vùng nào sau đây của nước ta có mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng lớn nhất?
Đồng bằng sông Cửu Long.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
tư liệu sản xuất.
lương thực.
nhiên liệu.
khoáng sản.
Hoạt động ngoại thương của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
chính sách mở cửa, hội nhập sâu rộng.
chú trọng các thị trường châu Á - Mỹ.
xuất khẩu nhiều mặt hàng về công nghiệp nặng.
đầu tư phương tiện vận chuyển bằng đường bộ.
Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có nước ta là giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở
Đồng bằng sông Hồng.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về điện năng.
điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.
thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.
đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.
Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Có vùng biển rộng lớn, giàu tiềm năng.
Có diện tích tự nhiên lớn nhất.
Giáp với Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung bộ.
Giáp với Trung Quốc và Lào.
Nhân tố chủ yếu để tiểu vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được giống cà phê chè là do
khí hậu, đất đai.
địa hình, đất đai.
địa hình, nguồn nước.
đất đai, nguồn nước.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do
nhiều sông ngòi, mưa nhiều.
đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.
địa hình dốc, lắm thác ghềnh.
địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện thuận lợi phát triển công nghiệp nặng do có
nguồn năng lượng và khoáng sản dồi dào.
nguồn thủy sản và lâm sản rất lớn.
nguồn lương thực, thực phẩm phong phú.
sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.
Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị khoáng sản khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
đầu tư vốn, đào tạo lao động.
đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu.
phát triển giao thông, điện.
Tăng cường thăm dò, khai thác.
Trung du và miền núi Bắc Bộ xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do
có nguồn nguyên liệu dồi dào.
có nhu cầu năng lượng rất lớn.
có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.
đáp ứng nhu cầu về điện của cả nước.
Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất chè giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là gì?
Điều kiện sản xuất.
Quy mô sản xuất.
Cơ cấu cây trồng.
Trình độ thâm canh.
Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?
Cơ sở hạ tầng thiếu đồng bộ.
Thiếu lao động có trình độ cao.
Biến đổi khí hậu, thiên tai.
Thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.
Điều kiện nào sau đây là chủ yếu tạo thuận lợi để Đồng bằng sông Hồng tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài?
lao động đông và có chất lượng cao nhất nước.
tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước.
giàu khoáng sản bậc nhất cả nước
có nhiều di sản thế giới
Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, giàu bản sắc văn hóa, giá trị lịch sử là điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Hồng phát triển ngành kinh tế nào sau đây?
Thương mại.
Du lịch.
Công nghiệp.
Tiểu thủ công nghiệp.
