WorksheetsDân Số và Gia Tăng Dân Số
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 5mins
Quy mô dân số của một quốc gia là
tổng số dân của quốc gia.
số người trên diện tích đất.
mật độ trung bình dân số.
số dân quốc gia ở các nước.
Dân số thế giới năm 2020 là khoảng
khoảng 6 tỉ người.
khoảng 7 tỉ người.
khoảng 7,8 tỉ người.
trên 8,5 tỉ người.
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
Hoa Kì.
Liên bang Nga.
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính.
lao động và theo tuổi.
tuổi và theo giới tính.
tuổi và trình độ văn hoá.
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
giới tính và theo lao động.
lao động và theo tuổi.
trình độ văn hoá và theo giới tính.
lao động và trình độ văn hoá.
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Dịch vụ.
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Dịch vụ.
Ngư nghiệp.
Ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu
khu vực I.
khu vực II.
khu vực III.
khu vực I và II.
Ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu
khu vực I.
khu vực II.
khu vực III.
khu vực I và II.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
trình độ dân trí và học vấn.
học vấn và nguồn lao động.
nguồn
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
trình độ dân trí và học vấn.
học vấn và nguồn lao động.
nguồn lao động và dân trí.
dân trí và người làm việc.
Tỉ số giới tính được tính bằng
số nam trên tổng dân.
số nữ trên tổng dân.
số nam trên số nữ.
số nữ trên số nam.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
lúc đầu năm.
vào giữa năm.
cùng thời điểm.
vào cuối năm.
Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?
Châu Phi.
Châu Âu.
Châu Á.
Châu Mĩ.
Ba quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới năm 2020 theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là
Trung Quốc, Ấn Độ, Nga.
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ.
Trung Quốc, Ấn Độ, Indonexia.
Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản.
Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?
rút ngắn.
kéo dài.
ổn định.
không ổn định.
Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
gia tăng dân số.
gia tăng cơ học.
gia tăng tự nhiên.
quy mô dân số.
Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?
Gia tăng cơ học.
Gia tăng dân số tự nhiên.
Tỉ suất sinh thô.
Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.
Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô?
S% = s.100/DS.
S‰ = s.1000/DS.
S%= s.100/DTB.
S‰= s.1000/DTB.
Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất tử thô?
T% = t.100/DS.
T‰ = t.1000/DS.
T% = t.100/DTB.
T‰ = t.1000/DTB.
Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất tử thô?
T% = t.100/DS.
T‰ = t.1000/DS.
T% = t.100/DTB.
T‰ = t.1000/DTB.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Quy mô số dân.
Mật độ dân số.
Cơ cấu dân số.
Loại quần cư.
Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là
Tây Âu.
Đông Á.
Ca-ri-bê.
Nam Âu.
Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là
Trung Phi.
Bắc Mỹ.
châu Đại Dương.
Trung - Nam Á.
Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?
Đông Á.
Đông Nam Á.
Trung - Nam Á.
Tây Á.
Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số thấp nhất?
Đông Á.
Đông Nam Á.
Trung - Nam Á.
Tây Á.
Khu vực nào sau đây ở châu Phi có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?
Bắc Phi.
Tây Phi.
Đông Phi.
Nam Phi.
Khu vực nào sau đây ở châu Phi có mật độ dân số cao nhất hiện nay?
Bắc Phi.
Tây Phi.
Đông Phi.
Nam Phi.
Khu vực nào sau đây ở châu Âu có mật độ dân số cao nhất hiện nay?
Bắc Âu.
Đông Âu.
Nam Âu.
Tây Âu.
Khu vực nào sau đây ở châu Âu có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?
Bắc Âu.
Đông Âu.
Nam Âu.
Tây Âu.
Khu vực nào sau đây ở châu Mỹ có mật độ dân số cao nhất hiện nay?
Bắc Mỹ.
Ca-ri-bê.
Nam Mỹ.
Trung Mỹ.
Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?
Vai trò và thuộc tính.
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.
Mức độ ảnh hưởng.
Thời gian và công dụng.
Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?
Vai trò và thuộc tính.
Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.
Mức độ ảnh hưởng.
Thời gian và công dụng.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
Nguồn gốc.
Phạm vi lãnh thổ.
Mức độ ảnh hưởng.
Thời gian.
Nguồn lực trong nước là
nguồn vốn đầu tư.
khoa học - công nghệ.
thị trường nước ngoài.
vốn đầu tư nước ngoài.
Nguồn lực ngoài nước là
lịch sử - văn hóa.
đường lối chính sách.
nguồn vốn đầu tư.
vốn đầu tư nước ngoài.
Nguồn lực kinh tế - xã hội là
Vị trí địa lí.
khí hậu, đất.
nguồn vốn đầu tư.
nước, sinh vật.
Nguồn lực tự nhiên là
thương hiệu quốc gia.
nước, sinh vật, đất.
nguồn vốn đầu tư.
đường lối chính sách.
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành
Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.
Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.
Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là
nguồn lực tự nhiên.
nguồn lực kinh tế - xã hội.
nguồn lực bên trong.
nguồn lực bên ngoài.
Yếu tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực?
Vai trò.
Tính chất.
Thời gian.
Nguồn gốc.
Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực
tự nhiên.
bên trong.
bên ngoài.
kinh tế-xã hội.
Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.
Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là
cơ cấu ngành kinh tế.
cơ cấu thành phần kinh tế.
cơ cấu lãnh thổ.
cơ cấu lao động.
Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
cơ cấu lãnh thổ.
cơ cấu ngành kinh tế.
cơ cấu thành phần kinh tế.
cơ cấu lao động.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
Vùng kinh tế.
Khu chế xuất.
Điểm sản xuất.
Ngành sản xuất.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
Nhà nước.
Ngoài Nhà nước.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Nông - lâm - ngư nghiệp.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?
Trồng trọt.
Chăn nuôi.
Khai khoáng.
Hộ gia đình.
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.
sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.
sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
trình độ phân công lao động xã hội.
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
việc sử dụng lao động theo ngành.
v
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
trình độ phân công lao động xã hội.
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
việc sử dụng lao động theo ngành.
việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Thương mại.
Thủ công nghiệp.
Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
nguồn nước, khí hậu
đất đai, mặt nước
địa hình, cây trồng.
sinh vật, địa hình.
Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
cơ sở vật chất.
công cụ lao động.
tư liệu sản xuất.
đối tượng lao động.
Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
đất đai.
khí hậu.
Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
đất đai.
khí hậu.
địa hình.
sinh vật.
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
đất đai, địa hình.
vốn đầu tư, thị trường.
khí hậu, sinh vật.
sinh vật, nguồn nước.
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
dân cư, lao động.
vốn đầu tư, thị trường.
khí hậu. sinh vật.
khoa học - công nghệ.
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất.
diện tích đất.
nguồn nước tưới.
độ nhiệt ẩm.
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất.
diện tích đất.
nguồn nước tưới.
độ nhiệt ẩm.
Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là
dân cư - lao động.
khoa học - công nghệ.
địa hình, đất trồng.
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
Nhân tố tạo thuận lợi cho trao đổi nông sản, thu hút đầu tư, kho học - công nghệ là
địa hình, đất trồng.
dân cư - lao động.
vị trí địa lí.
khí hậu, nguồn nước.
Nhân tố có vai trò thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là
vị trí địa lí.
chính sách phát triển.
vốn đầu tư.
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
máy móc và cây trồng.
hàng tiêu dùng và vật nuôi
cây trồng và vật nuôi.
cây trồng và hàng tiêu dùng
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
đất đai.
nguồn nước.
khí hậu.
si
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
đất đai.
nguồn nước.
khí hậu.
sinh vật.
Vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế.
sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn.
thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác.
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò
khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước.
quan trọng giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.
sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội,
thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm.
Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
cung cấp thiết bị, máy móc cho con người
cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế
vận chuyển người và hàng hóa.
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm
có tính chất tập trung cao độ.
là ngành sản xuất phi vật chất.
phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.
cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.
Cây lương thực bao gồm
lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.
lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.
lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.
lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.
Lúa mì phân bố tập trung ở miền
ôn đới và cận nhiệt.
cận nhiệt và nhiệt đới.
ôn đới và hàn đới.
nhiệt đới và ôn đới.
Ngô phân bố nhiều nhất ở miền
nhiệt đới, hàn đới.
nhiệt đới, cận nhiệt.
ôn đới, hàn đới.
cận nhiệt, ôn đới.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
(a)
bố nhiều nhất ở miền
nhiệt đới, hàn đới.
nhiệt đới, cận nhiệt.
ôn đới, hàn đới.
cận nhiệt, ôn đới.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Mía, đậu tương.
Củ cải đường, chè.
Chè, đậu tương.
Đậu tương, củ cải đường.
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
Châu Á gió mùa.
Quần đảo Caribê.
Phía đông Nam Mĩ.
Tây Phi gió mùa.
Dịch vụ nông nghiệp không bao gồm
dịch vụ trồng trọt.
dịch vụ chăn nuôi.
dịch vụ sau thu hoạch.
các xí nghiệp công nghiệp.
Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?
Lợn, cừu, dê.
Lợn, bò, dê.
Dê, cừu, trâu.
Lợn, cừu, trâu.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
nhiệt đới.
ôn đới.
cận nhiệt.
hàn đới.
Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
lúa nước.
lúa mì.
ngô.
khoai tây.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
Trung Quốc.
Hoa Kì.
LB Nga.
Ô-xtrây-li-a.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa mì?
Băng-la-đet.
Thái Lan.
LB Nga.
In-đô-nê-xi-a.
Nước nào sau đây trồng nhiều ngô?
Ấn Độ.
Hoa Kì.
LB Nga.
Ô-xtrây-li-a.
Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?
Lúa gạo.
Lúa mì.
Ngô.
Khoai lang.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt?
Lúa gạo.
Lúa mì.
Ngô.
Kê.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa?
Lúa gạo.
Lúa mì.
Ngô.
Kê.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt và một phần ôn đới?
Lúa gạo.
Lúa mì.
Ngô.
Kê.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng thảo nguyên nhiệt đới, cận nhiệt và một phần ôn đới?
Lúa gạo.
Lúa mì.
Ngô.
Kê.
Cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc nhiệt đới?
Lúa mì, ngô.
Ngô, lúa gạo.
Kê, cao lương.
Cao lương, ngô.
Cây mía ưa loại đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới và cận nhiệt gió mùa?
Củ cải đường.
Bông.
Chè.
Cao su.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới, cận nhiệt và cả ôn đới?
Mía.
Bông.
Đậu tương.
Chè.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?
Cà phê.
Chè.
Bông.
Đậu tương.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?
Cà phê.
Chè.
Bông.
Đậu tương.
Các loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi?
Cao su.
Mía.
Bông.
Chè.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Cà phê.
Cao su.
Chè.
Mía.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
Mía.
Cà phê.
Cao su.
Củ cải đường.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Mía.
Cà phê.
Cao su.
au đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
Mía.
Cà phê.
Cao su.
Củ cải đường.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Mía.
Cà phê.
Cao su.
Củ cải đường.
Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?
Sản xuất.
Phòng hộ.
Đặc dụng.
Khác.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
nhiệt đới.
ôn đới.
cận nhiệt.
hàn đới.
Nước nào sau đây trồng nhiều lúa gạo?
Trung Quốc.
Hoa Kì.
LB Nga.
Ô-xtrây-li-a.
Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
Tự nhiên.
Trồng trọt.
Công nghiệp.
Thủy sản.
Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?
Lúa mì.
Ngô.
Lúa gạo.
Khoai tây.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
cơ sở.
quyết định.
tiền đề.
quan trọng.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
Tự nhiện.
Trồng trọt.
Công nghiệp.
Thủy sản.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
Trâu.
Lợn.
Cừu.
Dê.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là
trang trại.
hợp tác xã.
hộ gia đình.
vùng nông nghiệp.
Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?
Chăn nuôi chăn thả.
Chăn nuôi chuồng trại.
Chăn nuôi công nghiệp.
Chăn nuôi nửa chuồng trại.
Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
nhỏ.
lớn.
cơ sở.
đi đầu.
Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức
đa canh.
đa dạng.
Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất
nhỏ.
lớn.
cơ sở.
đi đầu.
Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức
đa canh.
đa dạng.
thâm canh.
quảng canh.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hoá?
Trang trại nông nghiệp.
Vùng nông nghiệp.
Nông trường quốc doanh.
Hợp tác xã nông nghiệp.
Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
Trang trại.
Vùng nông nghiệp.
Hợp tác xã.
Nông trường quốc doanh.
Vai trò của hình thức trang trại là
thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất.
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.
thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn.
Vai trò của vùng nông nghiệp là
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.
thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn.
Đặc điểm của vùng nông nghiệp là
sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường.
đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.
tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh.
áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, tạo giá trị và khối lượng.
Vai trò của thể tổng hợp nông nghiệp là
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa.
thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ.
thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn.
