wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Dân Số

Total questions: 127

Worksheet time: 2hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia.

b)

số người trên diện tích đất.

c)

mật độ trung bình dân số.

d)

số dân quốc gia ở các nước.

2.

Nước có số dân đông nhất thế giới ở năm 2020 là

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

3.

Quy mô dân số thế giới qua một số năm, nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số thế giới?

a)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng ít lại.

b)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng nhiều.

c)

Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 100 năm.

d)

Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 200 năm.

4.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

tăng trưởng kinh tế.

b)

thu hút nguồn đầu tư.

c)

thu nhập và mức sống.

d)

tiêu dùng và tích luỹ.

5.

Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư.

b)

thu nhập và mức sống.

c)

giáo dục và đào tạo.

d)

an sinh xã hội và y tế.

6.

Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến

a)

y tế và an sinh xã hội.

b)

thu nhập và mức sống.

c)

tiêu dùng và tích luỹ.

d)

không gian sinh tồn.

7.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

vào cuối năm.

8.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

cùng thời điểm.

b)

vào cuối năm.

c)

vào đầu năm.

d)

lúc giữa năm.

9.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh

4 lines
10.

quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

cùng thời điểm.

b)

vào cuối năm.

c)

vào đầu năm.

d)

lúc giữa năm.

11.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học.

b)

Chính sách dân số.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

12.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến tranh.

b)

Đói kém.

c)

Thiên tai.

d)

Sinh học.

13.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già.

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất.

d)

Bão lụt.

14.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

15.

Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

vào cuối năm.

d)

cùng thời điểm.

16.

Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

vào cuối năm.

d)

cùng thời điểm.

17.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

quốc gia.

b)

các vùng.

c)

thế giới.

d)

khu vực.

18.

Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều

a)

lao động nam.

b)

lao động nữ.

c)

người cao tuổi.

d)

trẻ em nhỏ.

19.

Tỉ số gia tăng dân số cơ học là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

20.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.

b)

xuất cư và tử vong.

c)

sinh đẻ và

21.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.

b)

xuất cư và tử vong.

c)

sinh đẻ và tử vong.

d)

sinh đẻ và xuất cư.

22.

Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô.

b)

số người nhập cư.

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

gia tăng cơ học.

23.

Theo thông tin đã cho, những nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Gia tăng dân số thế giới đang chậm dần lại.

b)

Dân số thế giới tăng còn nhanh đến năm 2080.

c)

Thời gian dân số thế giới có thể tăng thêm 1 tỉ người tiếp theo ngày càng kéo dài ra.

d)

Hiện nay tỉ suất sinh thô của thế giới đã giảm và thấp hơn tỉ suất tử.

24.

Báo cáo "Toàn cảnh dân số thế giới" hồi tháng 6-2023 của Liên Hiệp Quốc ước tính hầu hết tăng trưởng dân số tập trung ở các khu vực đang phát triển - dự kiến tăng từ 5,9 tỉ người hiện nay lên 8,2 tỉ vào năm 2050.

4 lines
25.

sau khi mất "ngôi" đông dân nhất thế giới vào tay Ấn Độ sẽ tiếp tục bị Nigeria cạnh tranh ví trị thứ hai vào khoảng năm 2100. Khi đó, dân số Trung Quốc dự kiến giảm còn 1,1 tỉ người, còn Nigeria có khoảng 913,8 triệu người.

a)

dân số thế giới tăng lên tập trung ở các nước đang phát triển.

b)

châu Phi có tỉ suất tăng dân số cao làm dân số tăng lên nhanh.

c)

Trung Quốc hiện là nước có dân số đông thứ nhất thế giới.

d)

Dự kiến giai đoạn 2023-2050 dân số ở các nước đang phát triển mỗi năm tăng trung bình 85,1 triệu người (kết quả làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

26.

Cho bảng số liệu: TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỬ THÔ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2021.

a)

Tỉ suất sinh thô có xu hướng tăng.

b)

Tỉ suất tử thô có xu hướng ổn định năm 2021 giảm.

c)

Gia tăng tự nhiên có xu hướng tăng.

d)

Gia tăng tự nhiên cao nhất năm 2010, thấp nhất năm 2018.

27.

Dựa bảng số liệu: Số dân và sản lượng lương thực thế giới năm 2019

4 lines
28.

Cho bảng số liệu: Dân số thế giới giai đoạn 2000 – 2019

4 lines
29.

Cho bảng số liệu: Dân số Việt Nam, giai đoạn 2013 – 2020 (Đơn vị:triệu người)

4 lines
30.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ gia tăng dân số của Việt Nam năm 2020 so với năm 2013 là bao nhiêu phần trăm ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
31.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

32.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

trình độ văn hoá và theo giới tính.

d)

lao động và trình độ văn hoá.

33.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân.

b)

số nữ trên tổng dân.

c)

số nam trên số nữ.

d)

số nữ trên số nam.

34.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

nam hoặc nữ so với tổng số dân.

b)

nam và nữ so với tổng dân số nam.

c)

nữ và nam so với tổng dân số nữ.

d)

của cả quốc gia so với dân số nam.

35.

Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới

a)

nam so với tổng dân.

b)

nữ so với tổng dân.

c)

nam so với giới nữ.

d)

nữ so với giới nam.

36.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?

a)

Kinh tế.

b)

Thiên tai.

c)

Tuổi thọ.

d)

Chuyển cư.

37.

Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến

a)

phân bố sản xuất.

b)

đời sống xã hội.

c)

phát triển sản xuất.

d)

tuổi thọ dân cư.

38.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của

a)

tự nhiện - sinh học.

b)

tâm lí, tập quán.

c)

chính sách dân số.

d)

hoạt động sản xuất.

39.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tươn

4 lines
40.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?

a)

Bệnh tật.

b)

Tai nạn.

c)

Thiên tai.

d)

Chiến tranh.

41.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?

a)

Tuổi thọ.

b)

Tự nhiện.

c)

Kinh tế.

d)

Tập quán.

42.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?

a)

Tuổi thọ.

b)

Tự nhiện.

c)

Kinh tế.

d)

Tập quán.

43.

Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi

a)

0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

b)

0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.

c)

0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.

d)

0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.

44.

Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số ngoài độ tuổi lao động với dân số

a)

trên độ tuổi lao động.

b)

dưới độ tuổi lao động.

c)

trong độ tuổi lao động.

d)

ở độ tuổi rất trẻ và già.

45.

Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?

a)

tuổi thọ.

b)

quy mô.

c)

lao động.

d)

dân trí.

46.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định?

a)

Tỉ suất sinh thấp.

b)

Gia tăng dân số giảm.

c)

Tỉ lệ người già cao.

d)

Tỉ suất tử ở trẻ thấp.

47.

Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong

a)

tổng nguồn lao động xã hội.

b)

tổng số dân số của quốc gia.

c)

tổng người hoạt động kinh tế.

d)

lao động có việc làm cố định.

48.

Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Ngư nghiệp

49.

Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Ngư nghiệp.

50.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Ngư nghiệp.

51.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?

a)

Lâm nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Ngư nghiệp.

d)

Dịch vụ.

52.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn.

b)

học vấn và nguồn lao động.

c)

nguồn lao động và dân trí.

d)

dân trí và người làm việc.

53.

Nước ta chuẩn bị bước vào thời kì cơ cấu dân số vàng.

4 lines
54.

Cơ cấu dân số vàng có tỉ trọng nhóm tuổi dưới tuổi lao động chiếm dưới 30%.

4 lines
55.

Cơ cấu dân số vàng có tỉ trọng nhóm tuổi trên tuổi lao động chiếm trên 15.

4 lines
56.

Cơ cấu dân số vàng có tỉ trọng nhóm tuổi dưới tuổi lao động chiếm dưới 30%. Cơ cấu dân số vàng có tỉ trọng nhóm tuổi trên tuổi lao động chiếm trên 15%. Cơ cấu dân số vàng được xác định dựa vào tỉ trọng dân số ở 3 nhóm tuổi.

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Nền kinh tế của nhóm nước thu nhập thấp phụ thuộc rất lớn vào nông – lâm – thủy sản. Nhóm nước thu nhập cao có nền nông nghiệp kém phát triển hơn nhóm nước thu nhập thấp. Nền kinh tế của nhóm nước thu nhập cao phụ thuộc chủ yếu vào khu vực dịch vụ. Công nghiệp – xây dựng đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế của nhóm nước thu nhập cao.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Biểu thị sự gia tăng dân số của một lãnh thổ trong một khoảng thời gian nhất định (thường là 1 năm), được thể hiện bằng tổng của gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học, đơn vị tính là %. Gia tăng dân số thực tế là sự chênh lệch giữa số người nhập cư và số người xuất cư trong một khoảng thời gian nhất định. Gia tăng dân số thực tế có thể ảnh hưởng đến các vấn đề kinh tế, xã hội và môi trường. Gia tăng dân số thực tế được tính bằng công thức: Gia tăng dân số thực tế = Tỷ suất sinh thô - Tỷ suất tử thô. Có nhiều biện pháp để kiểm soát gia tăng dân số thực tế.

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Năm 2021, tỉ suất sinh thô của Phi-lip-pin là 22‰ và tỉ suất tử thô là 6‰. Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Phi-lip-pin năm 2021 (đơn vị: %) (làm tròn kết quả đến hàn

4 lines
60.

Năm 2021, tỉ suất sinh thô của Phi-lip-pin là 22‰ và tỉ suất tử thô là 6‰. Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Phi-lip-pin năm 2021 (đơn vị: %) (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).

4 lines
61.

Năm 2020, Hoa Kì có dân số là 331,5 triệu người và diện tích lãnh thổ là 9,8 triệu km2. Tính mật độ dân số của Hoa Kì năm 2020 (đơn vị: người/km2) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

4 lines
62.

Cho bảng số liệu SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950-2020 (Đơn vị: Triệu người) Năm 1950 1970 1990 2020 Thế giới 2536 3700 5327 7795 Thành thị 751 1354 2290 4379 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2021) Tính tỉ lệ dân thành thị của thế giới năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).

4 lines
63.

Cho bảng số liệu: TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2020 (Đơn vị: ‰) Nước Nam Phi Ma-lai-xi-a Bun-ga-ri An-ba-ni Tỉ suất sinh 20,7 16,8 9,0 11,8 Tỉ suất tử 9,5 5,1 15,4 7,8 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2021) Tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Ma-lai-xi-a năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).

4 lines
64.

Dân số Việt Nam vào thời điểm 01/04/2022 là 99,5 triệu người, trong đó dân số nam là 49,6 triệu người. Tính tỉ số giới tính của dân số Việt Nam vào thời điểm 01/04/2022. (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).

4 lines
65.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

A. Quy mô số dân.

b)

B. Mật độ dân số.

c)

C. Cơ cấu dân số.

d)

D. Loại quần cư.

66.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

A. Trình độ phát triển sản xuất.

b)

B. Tính chất của ngành sản xuất.

c)

C. Các điều kiện của tự nhiện.

d)

D. Lịch sử khai thác lãnh thổ.

67.

có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiện.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

68.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là

a)

Tây Âu.

b)

Đông Á.

c)

Ca-ri-bê.

d)

Nam Âu.

69.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Phi.

b)

Bắc Mỹ.

c)

châu Đại Dương.

d)

Trung - Nam Á.

70.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Á.

b)

Âu.

c)

Mỹ.

d)

Phi.

71.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Phi.

b)

Đại Dương.

c)

Âu.

d)

Mỹ.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?

a)

Là một quá trình về văn hoá - xã hội.

b)

Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.

d)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.

73.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

74.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

Bắc Á.

b)

Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Trung Á.

75.

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.

b)

dân cư tập trung vào các thành phố lớn.

c)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.

d)

phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

76.

Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Sự thay đổi phân bố dân cư.

d)

Giảm sức ép tới môi trường.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Góp phần t

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.

d)

Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.

79.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

công nghiệp.

b)

giao thông vận tải.

c)

du lịch.

d)

thương mại.

80.

Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

phát triển kinh tế - xã hội.

b)

tâm lí, phong tục tập quán,

c)

các điều kiện thiện nhiện.

d)

lịch sử quần cư, chuyển cư.

81.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Các nơi là địa hình núi cao.

c)

Các bồn địa và cao nguyên.

d)

Thượng nguồn các sông lớn.

82.

Tỉ lệ nông thôn của thế giới giảm liên tục trong cả giai đoạn 1950 – 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Tỉ lệ thành thị luôn nhỏ hơn tỉ lệ nông thôn trong cả giai đoạn 1950 – 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Tỉ lệ thành thị của thế giới tăng 26,6% trong cả giai đoạn 1950 – 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Để thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị và nông thôn của thế giới giai đoạn 1950 – 2020, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Những nơi dân cư tập trung đông là nơi có địa hình thấp, bằng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Những nơi được khai thác lâu đời thường có dân cư đông đúc.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Các luồng chuyển cư không ảnh hưởng đến phân bố dân cư.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Phân bố dân cư không biến động theo thời gian và không gian.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 1999 là 23,6% còn của năm 2019 là 34,4% chứng tỏ quá trình đô thị hóa của nước ta diễn ta ngày càng mạnh mẽ.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Vị trí gần các con sông lớn luôn luôn là nhân tố quyết định đến tốc độ đô thị hóa nhanh của các vùng đô thị trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Vành đai Mặt Trời (The Sun Belt) với các đô thị lớn như Los Angeles, Dallas, Houston, Phoenix, Atlanta ở Mỹ là biểu hiện của sự song hành giữa công nghiệp hóa và đô thị hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Chính sách hạn chế giao thương với nước ngoài của các chính quyền phong kiến là nguyên nhân chính cho sự suy tàn của các đô thị cổ Thăng Long, Phố Hiến, Hội An trong thế kỉ XVIII.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Năm 2019, tổng số dân của Việt Nam là 96 triệu người, diện tích của Việt Nam là 331 nghìn km2. Tính mật độ dân số của Việt Nam năm 2019. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines
95.

Năm 2019, tổng

4 lines
96.

Năm 2019, tổng số dân của Việt Nam là 96 triệu người, diện tích của Việt Nam là 331 nghìn km2. Tính mật độ dân số của Việt Nam năm 2019. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines
97.

Năm 2019, tổng số dân của Việt Nam là 96 triệu người, trong đó, số dân thành thị là 33 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2019. (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

4 lines
98.

Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là 38%. Tính tỉ lệ dân nông thôn của Việt Nam năm 2020. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines
99.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính mật độ dân số trung bình của thế giới năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).

4 lines
100.

Năm 2020, Trung Quốc có số dân là 1437,5 triệu người với diện tích là 9596,9 nghìn km2. Tính mật độ dân số trung bình của Trung Quốc năm 2020 (đơn vị: người/km2, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
101.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

102.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

Đất đai, biển.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Khoa học.

d)

Lao động.

103.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

Khí hậu, thị trường, vốn.

104.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

4 lines
105.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

Lao động.

b)

Chính sách.

c)

Văn hoá.

d)

Kinh nghiệm.

106.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ.

b)

Đường lối chính sách.

c)

Tài nguyên thiện nhiện.

d)

Dân cư và lao động.

107.

Nhận xét nào sau đây đúng, nhận xét nào sai về bảng số liệu trên?

a)

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cao nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ nhưng thấp hơn Ấn Độ.

b)

Tỉ trọng d

108.

Nhận xét nào sau đây đúng, nhận xét nào sai về bảng số liệu trên?

a)

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cao nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ nhưng thấp hơn Ấn Độ.

b)

Tỉ trọng dịch vụ cao nhất trong cơ cấu GDP của Ấn Độ và cao hơn Hoa Kỳ.

c)

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của Ấn Độ nhưng cao hơn Hoa Kỳ.

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kỳ và Ấn Độ năm 2020.

109.

Cho thông tin sau: Nhật Bản là một quần đảo nằm giữa biển khơi, chịu ảnh hưởng nặng nề của thiên tai, nghèo tài nguyên nhưng với một quyết tâm cam, chiến lược phát triển đúng đắn, Nhật Bản đã vươn trở thành một cường quốc kinh tế.

a)

Mỗi nguồn lực có vai trò nhất định đối với phát triển kinh tế Nhật Bản.

b)

Sự thành công của Nhật Bản là do nguồn lực kinh tế- xã hội.

c)

Để trở thành cường quốc kinh tế Nhật Bản đã có chính sách phát triển kinh tế đúng đắn.

d)

Các nguồn lực bên ngoài là nhân tố quyết định giúp kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh.

110.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tổng sản phẩm bình quân đầu người của Việt Nam năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/ người).

4 lines
111.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.

b)

tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.

c)

sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.

d)

sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

112.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

113.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

114.

Cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

b)

toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.

c)

công nghiệp - xây dựng, quốc gia.

d)

nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.

115.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

Vùng kinh tế.

b)

Khu chế xuất.

c)

Điểm sản xuất.

d)

Ngành sản xuất.

116.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

Nhà nước.

b)

Ngoài Nhà nước.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp.

117.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi.

c)

Khai khoáng.

d)

Hộ gia đình.

118.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

trình độ phân công lao động xã hội.

b)

trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

119.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

Trình độ phân công lao động xã hội.

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

120.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

Trình độ phân công lao động xã hội.

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

121.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.

b)

dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.

c)

công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

d)

nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

122.

Theo biểu đồ trên, nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Năm 2020 tốc độ tăng GDP của Việt Nam và Bru - nây đều chậm lại.

b)

GDP của Việt Nam và Bru - nây đều tăng trưởng tích cực.

c)

Tốc độ tăng GDP của Việt Nam luôn cao hơn Bru-nây.

d)

Từ 2017 đến 2020 GDP của Việt Nam tăng trưởng ổn định.

123.

Tốc độ tăng GDP của Việt Nam luôn cao hơn Bru-nây.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Cơ cấu theo ngành là bộ phận cơ bản nhất trong cơ cấu kinh tế. Cơ cấu theo ngành biểu thị tỉ trọng, vị trí của các ngành và mối quan hệ giữa các ngành trong nền kinh tế. Cơ cấu theo ngành phản ánh trình độ phát triển (khoa học – công nghệ, lực lượng sản xuất,...) của nền sản xuất xã hội.

a)

Cơ cấu theo ngành là bộ phận cơ bản nhất trong cơ cấu kinh tế.

b)

Cơ cấu theo ngành biểu thị tỉ trọng, vị trí của các thành phần và mối quan hệ giữa các thành phần trong nền kinh tế.

c)

Cơ cấu theo ngành phản ánh trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

d)

Cơ cấu theo ngành cho biết mối quan hệ của các bộ phận lãnh thổ hợp thành nền kinh tế.

125.

Tính tỉ trọng ngành dịch vụ của Trung Quốc năm 2020 (đơn vị: %) (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất của %).

4 lines
126.

Tỉ trọng KV nhà nước năm 2005 là bao nhiêu %?

4 lines
127.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam vào năm 2022 là 362.64 tỷ USD (theo WB), dân số Việt Nam năm 2022 là 99,5 triệu người. Tính GDP b

4 lines