WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 - TIN 9
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Họ và tên học sinh
a)
9-1-Cao Ngọc Anh
b)
9-1-Lê Ngọc Quỳnh Anh
c)
9-1-Lê Nguyễn Tuấn Anh
d)
9-1-Nguyễn Tuấn Anh
e)
9-1-Đồng Phước Bảo
2.
Câu 1: Cú pháp của hàm IF trong Excel là gì?
a)
A. IF(điều kiện, giá trị nếu đúng, giá trị nếu sai)
b)
B. IF(điều kiện, giá trị nếu sai, giá trị nếu đúng)
c)
C. IF(giá trị nếu đúng, điều kiện, giá trị nếu sai)
d)
D. IF(giá trị nếu sai, điều kiện, giá trị nếu đúng)
3.
Câu 2: Hàm IF trong Excel được sử dụng để làm gì?
a)
A. Tính tổng các giá trị trong một dãy số
b)
B. Kiểm tra điều kiện và trả về kết quả tương ứng
c)
C. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần
d)
D. Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất trong một dãy số
4.
Câu 3: Kết quả của công thức =IF(10>5, "Đúng", "Sai") là gì?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. 10
d)
D. 5
5.
Câu 4: Trong hàm IF lồng nhau, mỗi hàm IF thực hiện việc gì?
a)
A. Kiểm tra một điều kiện duy nhất
b)
B. Tính toán một kết quả
c)
C. Kết hợp nhiều hàm khác nhau
d)
D. Kiểm tra nhiều điều kiện lặp lại
6.
Câu 5: Công thức =IF(A1>5, "Lớn hơn 5", IF(A1=5, "Bằng 5", "Nhỏ hơn 5")) sẽ trả về giá trị nào khi A1=3?
a)
A. Lớn hơn 5
b)
B. Bằng 5
c)
C. Nhỏ hơn 5
d)
D. Không xác định
7.
Câu 6: Khi sử dụng hàm IF lồng, bạn nên cân nhắc điều gì khi đặt giá trị trả về?
a)
A. Tất cả các giá trị đều phải là số
b)
B. Các giá trị trả về nên có tính nhất quán và dễ hiểu
c)
C. Chỉ cần một giá trị duy nhất
d)
D. Không cần chú ý đến giá trị trả về
8.
Câu 7: Nếu bạn cần thay đổi một điều kiện trong hàm IF lồng, cách nào là hợp lý nhất?
a)
A. Chỉnh sửa từng hàm IF một
b)
B. Xóa toàn bộ công thức và viết lại
c)
C. Sử dụng hàm SUBSTITUTE
d)
D. Không cần thay đổi
9.
Câu 8: Công thức =IF(A1>=10, "Đạt", "Không đạt") có ý nghĩa gì?
a)
A. Kiểm tra nếu A1 lớn hơn hoặc bằng 10 thì trả về "Đạt", ngược lại trả về "Không đạt"
b)
B. Kiểm tra nếu A1 nhỏ hơn 10 thì trả về "Đạt", ngược lại trả về "Không đạt"
c)
C. Luôn trả về giá trị "Đạt"
d)
D. Luôn trả về giá trị "Không đạt"
10.
Câu 9: Nếu A1=8, A2=12, kết quả của =IF(A1>A2, "A1 lớn hơn", "A2 lớn hơn hoặc bằng") là gì?
a)
A. A1 lớn hơn
b)
B. A2 lớn hơn hoặc bằng
c)
C. 8
d)
D. 12
11.
Câu 10: Khi nào nên sử dụng hàm IF lồng nhau?
a)
A. Khi cần kiểm tra nhiều điều kiện phức tạp
b)
B. Khi chỉ có một điều kiện đơn giản
c)
C. Khi muốn đếm số ô thỏa mãn điều kiện
d)
D. Khi muốn tính tổng các ô thỏa mãn điều kiện
12.
Câu 11: Công thức =IF(A1>10, "Lớn hơn 10", IF(A1>5, "Lớn hơn 5", "Nhỏ hơn hoặc bằng 5")) sẽ trả về gì khi A1=7?
a)
A. Lớn hơn 5
b)
B. Lớn hơn 10
c)
C. Nhỏ hơn hoặc bằng 5
d)
D. Nhỏ hơn 5
13.
Câu 12: Công thức =IF(A1>0, "Dương", IF(A1<0, "Âm", "Không")) sẽ trả về gì khi A1=0?
a)
A. Dương
b)
B. Âm
c)
C. Không
d)
D. False
14.
Câu 13: Hàm IF lồng nhau có thể kết hợp với hàm AND, OR để kiểm tra nhiều điều kiện cùng lúc?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
15.
Câu 14: Công thức =IF(AND(A1>5, B1<10), "Đúng", "Sai") sẽ trả về "Đúng" trong trường hợp nào?
a)
A. Khi B1<10
b)
B. Khi A1>5
c)
C. Khi A1=5 và B1=10
d)
D. Khi A1=10 và B1=5
16.
Câu 15: Công thức =IF(OR(A1=10, B1=20), "Đúng", "Sai") sẽ trả về "Sai" trong trường hợp nào?
a)
A. Khi A1 = 10 và B1 = 20
b)
B. Khi A1 ≠ 10 và B1 ≠ 20
c)
C. Khi B1 ≠ 20
d)
D. Khi A1 ≠ 10
17.
Câu 16. Khi dùng ba hàm IF lồng nhau, kết quả trả về có tối đa bao nhiêu giá trị khác nhau?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
18.
Câu 17: Hàm IF được viết theo quy tắc như thế nào?
a)
A. IF(<ĐK>, “”, “”).
b)
B. IF(<ĐK>,,).
c)
C. IF(“<ĐK>”,,).
d)
D. IF(<ĐK>, ‘’, ‘’).
19.
Câu 18: Kí hiệu <> có ý nghĩa là
a)
A. lớn hơn hoặc bằng.
b)
B. nhỏ hơn hoặc bằng.
c)
C. so sánh khác.
d)
D. bằng.
20.
Câu 19: Hàm AND và OR trong Excel được sử dụng để làm gì?
a)
A. Tính tổng các giá trị.
b)
B. Kiểm tra nhiều điều kiện logic.
c)
C. Sắp xếp dữ liệu.
d)
D. Tìm giá trị lớn nhất.
21.
Câu 20: Khi nào hàm AND trả về giá trị TRUE?
a)
A. Khi có ít nhất một điều kiện là FALSE.
b)
B. Khi có ít nhất một điều kiện là TRUE.
c)
C. Khi tất cả các điều kiện là FALSE.
d)
D. Khi tất cả các điều kiện là TRUE.
22.
Câu 21: Trong hàm IF, phần "điều kiện" có thể là gì?
a)
A. Chỉ là một số
b)
B. Chỉ là một ô
c)
C. Một phép so sánh giữa hai giá trị hoặc ô
d)
D. Chỉ có thể là TRUE hoặc FALSE
23.
Câu 22: Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), tham số N4>30% được gọi là gì?
a)
A. Logical Test
b)
B. Value if True
c)
C. Value if False
d)
D. Không có đáp án đúng
24.
Câu 23: Nếu điều kiện trong hàm IF là TRUE, giá trị nào sẽ được trả về?
a)
A. Giá trị_nếu_sai
b)
B. Giá trị_nếu_đúng
c)
C. #VALUE!
d)
D. #N/A
25.
Câu 24: Sự khác biệt cơ bản giữa hàm AND và OR là gì?
a)
A. Hàm AND chỉ kiểm tra một điều kiện, còn OR kiểm tra nhiều điều kiện.
b)
B. Hàm AND trả về TRUE khi tất cả các điều kiện đúng, còn OR chỉ cần một điều kiện đúng.
c)
C. Hàm AND luôn trả về TRUE, còn OR luôn trả về FALSE.
d)
D. Không có sự khác biệt giữa hai hàm này.
26.
Câu 25. Giá trị tại ô C4 là 45, ô D4 là 55, kết quả trả về của ô E4 với công thức tại ô E4 là: =IF(AND(C4>50,D4>50),TRUE,FALSE)
a)
A. True
b)
B. False
c)
C. #Value
d)
D. Không có đáp án đúng
27.
Câu 26: Giá trị tại ô C4 là 45, ô D4 là 55, kết quả trả về của ô E4 với công thức tại ô E4 là =IF(OR(C4>50,D4>50),TRUE,FALSE)
a)
A. True
b)
B. False
c)
C. #Value
d)
D. Không có đáp án đúng
28.
Câu 27: Giá trị tại ô C4 là 55, ô D4 là 55, kết quả trả về của ô E4 với công thức tại ô E4 là =IF(AND(C4>50,D4>50),TRUE,FALSE)
a)
A. True
b)
B. False
c)
C. #Value
d)
D. Không có đáp án đúng
29.
Câu 28: Giá trị tại ô C4 là 45, ô D4 là 45, kết quả trả về của ô E4 với công thức tại ô E4 là =IF(AND(C4>50,D4>50,TRUE,FALSE))
a)
A. True
b)
B. False
c)
C. #Value
d)
D. Không có đáp án đúng
30.
Câu 29: Để kiểm tra xem điểm số trong ô A2 có lớn hơn hoặc bằng 8 không, và trả về "Đạt" nếu đúng, ngược lại trả về "Chưa đạt", ta sử dụng công thức nào?
a)
A. =IF(A2>=8, "Đạt", "Chưa đạt")
b)
B. =IF(A2>8, "Đạt", "Chưa đạt")
c)
C. =IF(A2<8, "Đạt", "Chưa đạt")
d)
D. =IF(A2=8, "Đạt", "Chưa đạt")
31.
Câu 30: Hàm IF lồng nhau dùng để làm gì?
a)
A. Tính tổng các giá trị.
b)
B. Kiểm tra nhiều điều kiện liên tiếp.
c)
C. Sắp xếp dữ liệu.
d)
D. Tìm giá trị lớn nhất.
32.
Câu 31: Khi nào ta cần sử dụng hàm IF lồng nhau?
a)
A. Khi chỉ có một điều kiện cần kiểm tra.
b)
B. Khi dữ liệu không đồng nhất.
c)
C. Khi muốn thực hiện nhiều phép tính cùng lúc.
d)
D. Khi có nhiều điều kiện cần kiểm tra liên tiếp.
33.
Câu 32: Trong sơ đồ khối, mỗi hình thoi đại diện cho gì?
a)
A. Một hàm IF.
b)
B. Một điều kiện.
c)
C. Một kết quả.
d)
D. Một phép tính.
34.
Câu 33: Cú pháp nào dưới đây đúng cho một hàm IF lồng đơn giản với hai điều kiện?
a)
A. IF(A1>10, IF(A1<5, "Nhỏ", "Vừa"))
b)
B. IF(A1>10, "Lớn", "Nhỏ")
c)
C. IF(A1>10, "Lớn", IF(A1<5, "Nhỏ", "Vừa"))
d)
D. IF(A1>10, "Lớn", IF(A1=5, "Vừa", "Nhỏ"))
35.
Câu 34: Khi sử dụng hàm IF lồng, bạn nên cân nhắc điều gì khi đặt giá trị trả về?
a)
A. Tất cả các giá trị đều phải là số
b)
B. Các giá trị trả về nên có tính nhất quán và dễ hiểu
c)
C. Chỉ cần một giá trị duy nhất
d)
D. Không cần chú ý đến giá trị trả về
36.
Câu 35: Trong hàm IF, điều gì sẽ xảy ra nếu điều kiện không được thỏa mãn?
a)
A. Hàm trả về giá trị FALSE
b)
B. Hàm sẽ không chạy
c)
C. Hàm trả về giá trị của phần value_if_false
d)
D. Hàm sẽ báo lỗi
37.
Câu 36: Hàm COUNTIF trong Excel dùng để làm gì?
a)
A. Đếm số ô có giá trị
b)
B. Đếm số ô thỏa mãn điều kiện
c)
C. Tính tổng giá trị ô
d)
D. Tính trung bình
38.
Câu 37: Cú pháp của hàm SUMIF là gì?
a)
A. SUMIF(, <ĐK>, )
b)
B. SUMIF(<ĐK>, , )
c)
C. SUMIF(sum_, <ĐK>, )
d)
D. SUMIF(<ĐK>, sum_, )
39.
Câu 38: Hàm AVERAGEIF trong Excel dùng để làm gì?
a)
A. Tính tổng giá trị thỏa mãn điều kiện
b)
B. Tính trung bình giá trị thỏa mãn điều kiện
c)
C. Đếm số ô có điều kiện
d)
D. Tính số lớn nhất
40.
Câu 39: Nếu không có ô nào thỏa mãn điều kiện trong hàm COUNTIF, kết quả sẽ là gì?
a)
A. Không có gì
b)
B. Lỗi
c)
C. 0
d)
D. 1
41.
Câu 40: Trong hàm AVERAGEIF, nếu em không cung cấp sum_range, hàm sẽ tính trung bình của ô nào?
a)
A. Tất cả các ô
b)
B. Không tính trung bình
c)
C. Các ô trong sum_range
d)
D. Các ô trong range
42.
Câu 41. Để điền giá trị cho cột Hệ số, nếu Loại SD là "KD" thì Hệ số = 3, Nếu Loại SD là "NN" thì Hệ số = 5, nếu Loại SD là "TT" thì Hệ số = 4, nếu Loại SD là "CN" thì Hệ số = 2. Theo em nên sử dụng công thức nào?
a)
A. =IF(A4=KD,3,IF(A4=NN,5,IF(A4=TT,4,2)))
b)
B. =IF(A4="KD",3,IF(A4="NN",5,IF(A4="TT",4,2)))
c)
C. =IF(A4=KD,3,IF(A5=NN,5,IF(A6=TT,4,2)))
d)
D. =IF(A4="KD",3,IF(A5="NN",5,IF(A6="TT",4,2)))
43.
Câu 42. Để tính Thành tiền = (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) * Hệ số *550, theo em sử dụng công thức nào sau đây cho kết quả đúng?
a)
A. =C4-B4*5*550
b)
B. =C4-B4*D4*550
c)
C. =(C4-B4)*D4*550
d)
D. =(C4-B4)*D4/550
44.
Câu 43. Để tính cột Phụ trội: nếu Phụ trội = 0 nếu (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) < 50, nếu Phụ trội = Thành tiền * 35% nếu 50 <= (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) <= 100, nếu Phụ trội = Thành tiền * 100% nếu (Chỉ số cuối - Chỉ số đầu) > 100, theo em nên sử dụng công thức nào?
a)
A. =IF((C4-B4)>100%,E4*100,IF((C4-B4)>=50,E4*35%,0))
b)
B. =IF((C4-B4)>100%,E4*100,IF((C4-B4)<50,0,E4*35%))
c)
C. =IF((C4-B4)>100%,E4*100,IF(AND(C4-B4>=50,C4-B4<=100),E4*35%,0))
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
45.
Câu 44. Để tính cột Tổng=Thành tiền + Phụ trội, theo em sử dụng công thức nào sau đây cho kết quả đúng?
a)
A. =Sum(E4:F4)
b)
B. =E4+F4
c)
C. =Sum(E4,F4)
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.
46.
Câu 45. Để sắp xếp cột Tổng theo thứ tự tăng dần, em chọn bảng dữ liệu vào Data chọn Sort, trong hộp thoại sắp xếp em chọn:
a)
A. Colunm: TỔNG, Order: A to Z
b)
B. Colunm: TỔNG, Order: Z to A
c)
C. Colunm: TỔNG, Order: Smallest to Largest
d)
D. Colunm: TỔNG, Order: Largest to Smallest
47.
Câu 46. Hàm AVERAGEIF được sử dụng trong tình huống nào sau đây?
a)
A. Tìm đơn giá lớn nhất.
b)
B. Tính trung bình cộng đơn giá.
c)
C. Tính tổng số lượng của các mặt hàng.
d)
D. Tính trung bình cộng đơn giá của các mặt hàng có đơn giá lớn hơn 200.000 đồng.
48.
Câu 47. Hàm SUMIF nào sau đây viết đúng quy tắc để tính tổng thành tiền cho các mặt hàng có số lượng lớn hơn 30?
a)
A. =SUMIF(F3:F8).
b)
B. =SUMIF(D3:D8, ">30").
c)
C. =SUMIF(D3:D8, ">30", F3:F8).
d)
D. =SUMIF(F3:F8, "Toán", D3:D8).
49.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây không đúng về xác thực dữ liệu nhập vào bảng tính?
a)
A. Khối ô D3:D8 cần xác thực là kiểu số nguyên dương.
b)
B. Khối ô E3:E8 cần xác thực là kiểu số nguyên dương.
c)
C. Khối ô B3:B8 có thể thiết lập để nhập dữ liệu từ danh sách.
d)
D. Khối ô F3:F8 cần thiết lập để nhập giá trị số nguyên dương.
50.
Câu 49. Xác định công thức đúng tại ô F3:
a)
A. =D3:E3xE3
b)
B. =D3/E3*E3.
c)
C. =D3/E3*2.
d)
D. =D3/(E3*E3).
51.
Câu 50. Xác định kết quả của hàm IF sau tại ô G3: =IF(F3>=30, "A", IF(F3>=25,"B", IF(F3>=18.5,"C", "D").
a)
A. A.
b)
B. B.
c)
C. C.
d)
D. D.
52.
Câu 51. Xác định kết quả của hàm thống kê sau: =COUNTIF(E3:E7,">=1.58")
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. #VALUE!
53.
Câu 52. Để điền kết quả cho cột Kết luận, nếu Loại = "A" thì kết luận là “Béo phì”, nếu Loại = "B" thì kết luận là “Thừa cân”, nếu Loại = "C" thì kết luận là “Bình thường”, ngược lại kết luận là “Thiếu cân”. Theo em công thức đúng ở ô H3 là:
a)
A. =IF(G3="A", Béo phì, IF(G3="B", Thừa cân, IF(G3=”C”, Bình thường,Thiếu cân))).
b)
B. =IF(G3=”A”,“Béo phì”, IF(G3=”B”,“Thừa cân”, IF(G3=”C”, “Bình thường”,”Thiếu cân”))).
c)
C. =IF(G3=A,“Béo phì”, IF(G3=B,“Thừa cân”, IF(G3=C, “Bình thường”,”Thiếu cân”))).
d)
D. =IF(G3=A,Béo phì, IF(G3=B,Thừa cân, IF(G3=C, Bình thường, Thiếu cân))).
54.
Câu 53. Biểu đồ hình cột trong bài thực hành dùng để:
a)
A. So sánh tỉ lệ các mức kết luận.
b)
B. So sánh trung bình cộng cân nặng.
c)
C. So sánh tổng điểm giữa các thí sinh.
d)
D. So sánh chỉ số BMI giữa các bạn.
55.
Câu 54. Để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu trong cột Chỉ số BMI theo thứ tự giảm dần, em chọn:
a)
A. Data/ Sort
b)
B. Data/Filter
c)
C. Fomulas/ Sort
d)
D. Insert/ Sort
56.
Câu 55. Để lọc ra danh sách các bạn Béo phì, em chọn:
a)
A. Data/ Sort
b)
B. Data/Filter
c)
C. Fomulas/ Filter
d)
D. Insert/ Sort
100 %
