wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường toán học lớp 6 - Vòng quận

Total questions: 113

Worksheet time: 3hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

52 x (y : 78 ) = 3380 (Lưu ý chỉ ghi kết quả không cần ghi dài dòng: Ví dụ y=1234. Chỉ ghi kết quả là 1234)

(a)  

2.

ab + 7ab = 856 (Lưu ý chỉ cần ghi kết quả chí không ghi a=mấy, b=mấy)

(a)  

3.

Tìm y: 55 – y + 33 = 76 (Lưu ý chỉ ghi kết quả không cần ghi dài dòng: Ví dụ y=34. Chỉ ghi kết quả là 34)

(a)  

4.

Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

a)

b)

c)

d)

5.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

6.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

7.

Cách tính đúng

a)

22.23=252^2.2^3=2^5

b)

32.33=363^2.3^3=3^6

c)

22.23=462^2.2^3=4^6

d)

32.34=683^2.3^4=6^8

8.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

9.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

10.

Hình nào dưới đây có 3 trục đối xứng?

a)
b)
c)
11.

Tìm ƯCLN(18; 60)?

a)

6

b)

30

c)

12

d)

18

12.

Chọn khẳng định đúng

a)

Số 0 không là số nguyên

b)

Số 0 không là số tự nhiên

c)

Số 0 không là số nguyên dương, cũng không là số nguyên âm

d)

Số 0 không phải là số nguyên

13.

Biết 47\frac{4}{7} đoạn đường dài 40km. Chiều dài của đoạn đường đó là:

a)

75km

b)

48km

c)

70km

d)

80km

14.

chúng có bằng nhau ko?

(a)  

15.

Số tự nhiên a chia hết cho các số 15, 25. a được gọi là

a)

ƯC (15; 25)

b)

ƯCLN (15; 25)

c)

BC (15; 25)

d)

BCNN (15; 25)

16.

Kết quả phân tích số 72 ra thừa số nguyên tố là

a)

8.9

b)

23 . 9

c)

8.32

d)

23.32

17.

Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là 4cm và 10cm là

a)

40cm2

b)

20cm2

c)

28cm2

d)

14cm2

18.

Tập hợp P các số tự nhiên không vượt quá 9 được viết là

a)

P = {1;2;3;4;5;6;7;8}

b)

P = {x \in  N/ x < 9}

c)

P = {x \in  N/ x \le   9}

d)

P = {x \in  N/ x > 9}

19.

Cho M = {1;3;5;10;18;20}. Chọn câu sai?

a)

A. {1;20}⊂M

b)

B. 18⊂M

c)

C. {1;3;5}⊂M

d)

D. 21∉M

20.

Cho tập hợp A = {x thuộc N|2 < x <= 7} . Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. 7∈A

b)

B. Tập hợp A có 5 phần tử

c)

C. 2∈A

d)

D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7

21.

Dùng ba chữ số (0;2;5 ) để viết tập hợp các số có ba chữ số. Hỏi tập này có bao nhiêu phần tử?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

22.

Cho tập hợp A = { x thuộc N|1990 <= x <= 2009} . Số phần tử của tập hợp (A ) là

a)

A. 20

b)

B. 21

c)

C. 19

d)

D. 22

23.

Cho tập hợp B = {1; 2; 3}. Hỏi tập hợp B có bao nhiêu phần tử ?

(a)  

24.

Số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau, biết số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3:

a)

22

b)

44

c)

66

d)

88

25.

Cho tập hợp A = {1;3;5;7;…;2019}. Số phần tử của tập hợp A là:

a)

A. 1009

b)

B. 1010

c)

C. 1011

d)

D. 1012

26.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

27.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

2

b)

15

c)

66

d)

55

28.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

29.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

30.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

31.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22 . 32126=2^2\ .\ 3^2  

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7  

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5  

d)

126=3.7.5126=3.7.5  

32.

Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}

(a)  

33.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

34.
a)

A. 8

b)

B. 7

c)

C. 10

35.

Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?

a)

A. {3} ∈ A

b)

B. 3 ⊂ A

c)

C. {7} ⊂ A

d)

D. A ⊂ {7}

36.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

37.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

38.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

39.

Cho số nguyên a thỏa mãn 3a=a3\frac{3}{a}=\frac{a}{3} . Khi đó, số các giá trị a là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

40.

 Số nào sau đây thỏa mãn

15x2515\le x\le25

a)

15

b)

23

c)

25

d)

13

e)

33

41.

Phân số không bằng phân số  29\frac{-2}{9}  là: 

a)

627\frac{-6}{27}  

b)

419\frac{-4}{19}  

c)

1045\frac{-10}{45}  

d)

418\frac{-4}{18}  

42.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

B. A = {9, 10, 11}

b)

A. A = {10, 11, 12}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

43.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

44.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối song song với nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Hai đường chéo chính bằng nhau

45.

Thực hiện các phép tính sau: 12 : { 400 : [500 – (125 + 25 . 7)]}

(a)  

46.

5 . 22 – 18 : 3

(a)  

47.

18 : 3 + 182 + 3.(51 : 17)

(a)  

48.

25 . 8 – 12.5 + 170 : 17 - 8

(a)  

49.

Diện tích của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

50.

Muốn tính chu vi hình vuông, ta làm gì ?

a)

Dài x rộng

b)

(Dài + cộng ) x 2

c)

Cạnh x 4

d)

Cạnh x cạnh

51.

Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình vuông có cạnh là 10cm. Tính độ dài đoạn dây đó.

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

52.

Diện tích Hình thang dưới đây có số đo là:

a)

34cm2

b)

208cm2

c)

104cm2

d)

640cm2

53.

Chu vi của hình chữ nhật khi chiều dài bằng 15 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:

a)

23 cm

b)

36 cm

c)

46 cm

d)

46 cm

54.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

55.

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

a)

7cm2

b)

12cm

c)

12cm2

d)

14cm2

56.

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
57.

M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi:

a)

MA = MB

b)

AM = (1/2)AB

c)

MA + MB = AB

d)

MA + MB = AB và MA = MB

58.

B là trung điểm của AC.

Tính độ dài đoạn thẳng BC?

a)

22

b)

11

c)

Không đủ dữ kiện

59.

Cho R là một điểm nằm giữa hai điểm S và T. Biết SR = 2cm, ST = 7cm. Độ dài đoạn thẳng RT bằng

a)

2cm

b)

5cm

c)

7cm

d)

9cm

60.

So sánh 10 vaˋ 9-10\ và\ -9  ta được

a)

10>9-10>-9  

b)

10<9-10<-9  

c)

10=9-10=-9  

61.

Với các giá trị nào của số tự nhiên x thì (x+6) chia hết cho (x+2)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

62.

Với các giá trị nào của số tự nhiên x thì 21B(x3)21\in B\left(x-3\right)

a)

6

b)

7

c)

21

d)

25

63.

Với giá trị nào của số tự nhiên x thì  (2x1)Ư(2x+3)\left(2x-1\right)\inƯ\left(2x+3\right)  



(a)  

64.

Giá trị của chữ số x để  72x\overline{72x}  là số nguyên tố là (a)  

65.

Số tự nhiên x để (x-14).7 là số nguyên tố là (a)  

66.

Số tự nhiên x để (x+1)(x+3) là số nguyên tố là (a)  

67.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

8 - ( -15 ) =

a)

-23

b)

-7

c)

7

d)

23

68.

Hãy chọn tất cả các đáp án đúng:

5 là ước chung lớn nhất của những cặp số nào sau đây?

a)

10 và 15

b)

5 và 20

c)

24 và 50

d)

5; 10 và 14

69.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

Phép so sánh nào dưới đây đúng?

a)

(-3) + (-5) + 2 = -6

b)

(-3) + (-5) + 2 < -6

c)

(-3) + (-5) + 2 > -6

70.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

Hai bạn Chi và My cùng học một trường nhưng ở hai lớp khác nhau. Biết rằng bạn bạn Chi cứ 6 ngày lại trực nhật, bạn My cứ 10 ngày lại trực nhật. Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng trực nhật?

a)

30 ngày

b)

20 ngày

c)

40 ngày

d)

10 ngày

71.

Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng:

Tập hợp nào dưới đây gồm các phần tử là các số nguyên tố?

a)

C = { 5; 11}

b)

B = { 3; 7}

c)

A = { 0; 1}

d)

D = { 7; 8}

72.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:

Viết kết quả cảu phép tính y3. y7 dưới dạng một lũy thừa:

a)

y3/7

b)

y9

c)

y10

d)

y8

73.

Tìm số tự nhiên x biết: 2x = 25 : 24

Chọn đáp án đúng.

a)

x = 3

b)

x = 5

c)

x = 1

d)

x = 9

74.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Tìm x biết: 23 . 22 = 2x

a)

x = 3

b)

x = 5

c)

x = 4

d)

x = 6

75.

Chọn đáp án đúng.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

37 . 47 = 77

b)

37 . 47 < 77

c)

37 . 47 > 77

76.

Chọn đáp án đúng.

Tìm só tự nhiên x biết 2253 : x = 56

Giá trị của x là

a)

769

b)

729

c)

749

d)

759

77.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống:

Kết quả của biểu thức 100 - 80 : (20 - 4) = (a)  

78.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.

Hai bạn Tú và Linh cùng đi chơi công viên. Biết rằng cứ 20 ngày bạn Tú lại đi công viên một lằn, bạn Linh cứ 30 ngày lại đi công viên một lần. Biết rằng lần đầu tiên hai bạn tới công viên chơi vào cùng một ngày.

Vậy lần thứ hai hai bạn cùng tới công viên chơi là sau ... ngày kể từ lần đầu tiên hai bạn cùng tới chơi

(a)  

79.

Điến số thích hợp vào ô trống:

Giá trị của biểu thức ( - x ) + ( - y ) + 12 biết x = 36 và y = 14 là ...

(a)  

80.

Chọn đáp án đúng.

Tìm số tự nhiên a sao cho 2 + a là ước chung lớn nhất của 44 và 22.

Số tự nhiên a thỏa mãn đề bài là:

a)

10

b)

2

c)

22

d)

20

81.

Chọn đáp án đúng.

Tìm số tự nhiên x biết: 13x-1 = 136 : 132

a)

x = 5

b)

x = 9

c)

x = 8

d)

x = 6

82.

Chọn đáp án đúng.

Một cửa hàng có một sô cái ghế, biết rằng nếu người ta xếp số ghế đó thành mỗ chồng 8, 12, 15 cái thì đều vừa đủ và số ghế trong khoảng từ 180 đến 280. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu cái ghế?

a)

200 cái ghế

b)

230 cái ghế

c)

250 cái ghế

d)

240 cái ghế

83.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.

Kết quả của phép tính - 1 - ( 4 - 6 ) là (a)  

84.

Chọn dấu ( < ; = ; > ) thích hợp điền vào chỗ trống.

  1. 2 . [( 7 - 33 : 32 ) : 22 + 99 ] - 100 ... 45 . {400 : [500 - (125 + 25.7)]}



(a)  

85.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Giá trị n thỏa mãn: 244 - 310n - 10 = 92 . 3 là

a)

n = 0

b)

n = 1

c)

n = 2

d)

n = 3

86.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Cho A = 4280 - a + (b - 1710) với a = 1800; b = - 906

Giá trị của biểu thức A là

a)

136

b)

-136

c)

140

d)

-140

87.

Chọn đáp án đúng.

Tính 154 : 252 =

a)

243

b)

99

c)

89

d)

81

88.

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Có một số lon bia Tiger, nếu đóng mỗi bịch 10 lon thì thiếu 2 lon, nếu đóng mỗi bịch 12 lon thì thừa 8 lon. Tính số lon bia, biết rằng số lon đó lớn hơn 360 và nhỏ hơn 400.

Số lon bia là ... lon

(a)  

89.

Tuổi của Việt là một số tự nhiên n. Biết rằng nếu chia 125 và 81 cho số tự nhiên n thì đều có cùng số dư 4.

Vậy Việt ... tuổi.

(a)  

90.

Chọn đáp án đúng.

Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố ta được 60 = a2 . b . 5 với a, b là các số nguyên tố. Giá trị của số a là

a)

5

b)

7

c)

2

d)

3

91.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Số nguyên nào sau đây nhỏ hơn kết quả của phép tính

( - 20 ) + 56 + ( - 86 ) + 20

a)

-26

b)

-30

c)

-17

d)

-38

92.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.

Biết số nguyên a thỏa mãn a = b + (-1) trong đó b là số nguyên dương lớn nhất có 3 chữ số.

Số nguyên a là ...

(a)  

93.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Cho 68734.8.2.a = 8.68734.87.2

Giá trị của số a là

a)

2

b)

8

c)

68 734

d)

87

94.

Bạn hãy điền số thíc hợp vào chỗ trống.

Cho 35 . 38 = 3a + 4 = 3b .34 .36 với a, b ϵ Ν

Khi đó a = .... ;

b = ....

( Điền ví dụ: a=1 b=2)

(a)  

95.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Viết kết quả phép tính 10x+1 . 10x+3 . 10x+5 (xϵΝ) dưới dạng một lũy thừa, ta được:

a)

10x+9

b)

109x+3

c)

103x+9

d)

109x+9

96.

Bạn hãy chọn đáp án đúng.

Cho x = 17 .38 .35 . (-68)

y = 395 + (-420) + (-120) + 175

Khi đó giá trị - (x +28 +y)

a)

10

b)

-80

c)

-90

d)

15

97.

Nhiệt độ ở Thủ đô Ottawa – Canada lúc 7 giờ là – 40C, đến 10 giờ tăng thêm 60C. Nhiệt độ ở Ottawa – Canada lúc 10 giờ là bao nhiêu?

a)

-100C

b)

100C

c)

-20C

d)

20C

98.

Một cửa hàng kinh doanh có lợi nhuận như sau: tháng đầu tiên lỗ 10 triệu đồng, tháng thứ hai lãi 30 triệu đồng. Tính lợi nhuận của cửa hàng sau hai tháng đó.

a)

- 20 triệu

b)

- 40 triệu

c)

20 triệu

d)

40 triệu

99.

Một tầu ngầm trên mặt biển bắt đầu lặn với tốc độ 27m mỗi phút. Hỏi tầu đang ở độ sâu bao nhiêu sau 5 phút tính từ lúc tầu bắt đầu lặn.

a)

-135m

b)

– 32m

c)

32m

d)

135m

100.

Một mảnh đất hình thang có độ dài hai đáy là 10m và 16m. Độ dài đường cao là 25m. Tính diện tích mảnh đất trên

a)

325m2

b)

51m2

c)

4000m2

d)

650m2

101.

Mái nhà hình bên được tạo nên từ hai mái nhà dạng hình

a)

bình hành

b)

chữ nhật

c)

bình hành, chữ nhât

d)

chữ nhật, thoi

102.

Kệ trang trí bên có bao nhiêu hình tam giác đều?

a)

9

b)

10

c)

12

d)

13

103.

Tıˊnh 512+460=Tính\ \frac{5}{12}+\frac{4}{60}=  

a)

2960\frac{29}{60}  

b)

972\frac{9}{72}  

c)

3487200\frac{348}{7200}  

d)

0

104.

Phân số tối giản của phân số 92230\frac{-92}{230}  là:

a)

410\frac{-4}{10}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

25\frac{-2}{5}  

d)

25\frac{2}{5}  

105.

Tìm x biết  514=2065x\frac{-5}{-14}=\frac{20}{6-5x}  

a)

x = 10

b)

x = -10

c)

x = 5

d)

x = 12

106.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

615\frac{6}{15}  

d)

1315\frac{13}{15}  

107.

 Một miếng gỗ hình chữ nhật có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

108.

Tử số chung nhỏ nhất của các phân số  57;29 vaˋ 87\frac{5}{7};\frac{2}{9}\ và\ \frac{8}{7}  là:

a)

10

b)

80

c)

40

d)

16

109.

Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

a)

11231125>1\frac{1123}{1125}>1

b)

154156<1\frac{-154}{-156}<1

c)

123345>0\frac{-123}{345}>0

d)

657324<0\frac{-657}{-324}<0

110.

Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số sau: 23;23;86;76\frac{2}{3};-\frac{2}{3};\frac{-8}{6};\frac{-7}{6}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

23-\frac{2}{3}  

c)

86\frac{-8}{6}  

d)

76\frac{-7}{6}  

111.

Kết quả của biểu thức:

A=(112021).(122021).(132021)...(120222021)A=\left(1-\frac{1}{2021}\right).\left(1-\frac{2}{2021}\right).\left(1-\frac{3}{2021}\right)...\left(1-\frac{2022}{2021}\right)   

a)

20202021\frac{2020}{2021}  

b)

20212022\frac{2021}{2022}  

c)

1

d)

0

112.

Tìm x, biết:  23x+12=110\frac{2}{3}x+\frac{1}{2}=\frac{1}{10}   

a)

x=35x=\frac{-3}{5}  

b)

x=35x=\frac{3}{5}  

c)

x=53x=\frac{5}{3}  

d)

x=53x=\frac{-5}{3}  

113.

Biết khoảng cách giữa hai địa điểm trên thực tế là 80km. Trên một bản đồ khoảng cách đó dài 5cm. Tỉ lệ xích của bản đồ là:

a)

11 600\frac{1}{1\ 600}

b)

1160 000\frac{1}{160\ 000}

c)

11 600 000\frac{1}{1\ 600\ 000}

d)

116 000 000\frac{1}{16\ 000\ 000}