wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

80-130

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Những nhân tố nào cản trở hành vi kinh doanh chênh lệch giá ?

a)

Yêu cầu ký quỹ khi thiết lập hợp đồng dài hạn

b)

Thị trường vốn không hoàn hảo

c)

Tính thanh khoản của TSTchính

d)

Cả 3

2.

Tiêu chí nào người đi vay quyết định vay?

a)

Thời hạn khoản vay càng dài càng tốt

b)

Chi phí mà giá cao

c)

Hợp đồng vay đòi hỏi bảo hành

d)

Lãi suất vay thấp nhất

3.

Tiêu chí nào nhà đầu tư quyết định đầu tư?

a)

Lãi suất cao nhất

b)

Rủi ro thấp nhất

c)

Tính thanh khoản của tài sản thấp nhất

d)

Lãi suất thực cao nhất

4.

Thuyết ngang giá lãi suất phát biểu rằng : “chu chuyển vốn hoàn toàn tự do, bỏ qua….và thuế khoá các chứng khoán nội địa và nước ngoài thay thế hoàn hảo cho nhau :

a)

Tính thanh khoản của TS

b)

Hạn chế của chính phủ

c)

Tính không hoàn hảo của thị trường tài chính

d)

Chi phí giao dịch

5.

Ngang giá lãi suất có bảo hiểm (CIP) phát biểu rằng: “việc đầu tư hay đi vay trên các thị trường tiền tệ quốc tế có bảo hiểm rủi ro ngoại hối, thì ……là như nhau cho dù đồng tiền đầu tư ( đi vay) là đồng tiền nào

a)

Lợi tức

b)

Tỷ suất lợi tức

c)

Lãi suất

d)

Lãi tiền vay

6.

Trong chế độ tỷ giá thả hối trạng thái cân bằng của luật 1 giá được thiết lập trở lại vì :

a)

Sự can thiệp của chính phủ trên thị trường ngoại hối

b)

Giá cả hàng hoá thay đổi

c)

Sự thay đổi của tỷ giá

d)

Ko phải các nguyên nhân trên

7.

Tỷ giá ASK(USD/VND) ngân hàng yết giá :

a)

Yết giá sẵn sang bán VND

b)

Yết giá sẵn sáng mua VND

c)

Yết giá sẵn sang bán USD

d)

Hạ giá có thể bán USD

8.

Tỷ giá BID(USD/JPY) ngân hàng yết giá :

a)

Yết giá sẵn sàng bán USD

b)

Hạ giá có thể mua USD

c)

Yết giá sẵn sàng bán JPY

d)

Hạ giá có thể bán JPY

9.

Tỷ giá ASK(GBP/USD) ngân hàng :

a)

Hạ giá có thể bán GBP

b)

Hạ giá có thể bán USD

c)

Yết giá sẵn sàng mua GBP

d)

Yết giá sẵn sàng mua JPY

10.

Tỷ giá ASK(USD/SGD) ngân hàng :

a)

Hỏi giá có thể mua SGD

b)

Hạ giá có thể bán SGD

c)

Yết giá sẵn sàng bán USD

d)

B&C

11.

Ngân hàng niêm yết giá GBP/USD= 1.6227/30; USD/JPY=126.7500/20. tỷ giá chéo GBP/JPY sẽ là :

a)

205.6772/6805

b)

205.6805/7153

c)

205.6771/7227

d)

205.6772/7185

12.

Ngân hàng niêm yết tỷ giá EUR/USD=1.8728/30; USD/CAD= 1.7468/17. tỷ giá EUR/CAD sẽ là :

a)

3.2217/05

b)

3.2717/05

c)

3.1722/25

d)

3.3225/30

13.

Ngân hàng niêm yết tỷ giá EUR/USD=1.3223/30; GBP/USD=1.6727/30. Tỷ giá GBP/EUR=?

a)

1.2572/73

b)

1.2643/52

c)

1.2323/30

d)

1.2650/46

14.

1.6 USD đổi được 1 GBP trong khi đó 1 EUR đổi được 0.95 USD do đó 1 bảng Anh đổi được:

a)

0.59 EUR

b)

1.68 EUR

c)

1.68 GBP

d)

0.59 GBP

15.

Ngân hàng thương mại là chủ thể cung ứng dịch vụ tài chính chủ yếu trên thị trường ngoại hối vì :

a)

Tốc độ thực hiện giao dịch

b)

Tư vấn cho khách hàng trên cơ sở phân tích thị trường

c)

Có khả năng dự báo chính xác sự biến động tỷ giá trong tương lai

d)

Tất cả các câu trên

16.

Các giao dịch ngoại hối được thực hiện ngay sẽ áp dụng tỷ giá ….?

a)

Tỷ giá kỳ hạn

b)

Tỷ giá giao ngay

c)

Giá thực hiện hợp đồng quyền chọn

d)

Các câu trên đúng

17.

Người mua quyền chọn bán tiền tệ có nghĩa là với 1 số lượng nhất định trong 1 khoảng thời gian xác định :

a)

Bán quyền chọn mua

b)

Có quyền bán 1 đồng tiền

c)

Bán quyền được mua

d)

Mua quyền bán được

18.

Nếu ngang giá lãi suất tồn tại các nhà đầu tư nước ngoài sẽ có …..của nhà đầu tư Mỹ:

a)

Lợi nhuận = vốn lợi nhuận

b)

Tỷ suất sinh lợi = vốn tỷ suất sinh lợi

c)

Lãi suất = vốn lãi suất

d)

Không phải các câu trên

19.

Theo ngang giá lãi suất, nếu lãi suất của Mỹ cao hơn lãi suất của Canada thì tỷ giá kỳ hạn của USD thể hiện :

a)

Điểm tăng giá

b)

Điểm khấu trừ

c)

Phần gia tăng 10%

d)

Khấu trừ 10%

20.

Theo ngang giá lãi suất, nếu lãi suất của Mỹ cao hơn lãi suất của Canada thì tỷ giá kỳ hạn của USD thể hiện :

a)

Điểm tăng giá

b)

Điểm khấu trừ

c)

Phần gia tăng 10%

d)

Khấu trừ 10%

21.

Peter mua quyền chọn mua EUR với tỷ giá quyền chọn 1.06 USD/EUR và phí quyền chọn 0.01 USD/EUR. Tới ngày đáo hạn hợp đồng quyền chọn tỷ giá giao ngay 1.09 USD/EUR. Anh ta sẽ :

a)

Lãi 0.03 USD/EUR

b)

Lỗ 0.02 USD/EUR

c)

Lãi 0.02 USD/EUR

d)

Lỗ 0.01 USD/EUR

22.

Một quyền chọn bán 100.000 USD, giá thực hiện 1 EUR = 0.8 USD, phí quyền chọn 0.02 USD/EUR người mua quyền chọn bán sẽ có thể không có lãi (không lỗ) từ hợp đồng quyền chọn khi tỷ giá giao ngay tại thời điểm đáo hạn:

a)

0.82 USD/EUR

b)

0.80

c)

0.78

d)

2

23.

Ngân hàng A yết giá GBP/USD=1.52/54; ngân hàng B yết giá GBP/USD=1.51/52. giả sử phí giao dịch =0, nhà đầu tư Mỹ sẽ :

a)

Mua GBP ở ngân hàng A, bán GBP ở ngân hàng B

b)

Mua GBP ở ngân hàng B , bán GBP ở ngân hàng A

c)

Bán USD ở ngân hàng A, mua GBP ở ngân hàng B

d)

Không tồn tại cơ hội arbitrage

24.

Tại thời điểm t, ngân hàng A niêm yết :GBP/USD=1.5; Tại thời điểm t, ngân hàng B niêm yết: CHF/USD=0.75 và GBP/CHF=0.02. Nếu bạn tính tióan tại ngân hàng B, tỷ giá chéo GBP/CHF=1.515. Giả sử chi phí giao dịch =0, bạn sẽ :

a)

Dùng đôla mua bảng Anh ở ngân hàng A, bán bảng Anh lấy CHF và dùng CHF mua USD tại ngân hàng B

b)

Dùng đôla mua CHF, bán CHF lấy GBP ở ngân hàng B, bán GBP lấy USD ở ngân hàng A

c)

Mua đôla tại ngân hàng A, chuyển đổi đôla sang CHF ở ngân hàng B, rồi chuyển đổi CHF sang GBP

d)

Không câu nào đúng

25.

Giả sử lãi suất hiện tại của USD là 3.5 %/n. giả sử lãi suất hiện tại của JPY là 6.5%/n. Phần gia tăng hay khấu trừ của hợp đồng kỳ hạn sẽ là ( giả thiết CIP tồn tại) ( sau 1 năm):

a)

2.9%

b)

-2.9%

c)

25%

d)

-29%

26.

Đặc trưng của thị trường ngoại hối là :

a)

Hoạt động mua bán ngoại tệ diễn ra suốt 24h

b)

Mang tính toàn cầu

c)

Được tiêu chuẩn hoá cao

d)

Tất cả

27.

Hình thức tổ chức của thị trường ngoại hối bao gồm :

a)

Thị trường ngoai hối tập trung

b)

Thị trường ngoại hối phi tập trung

c)

Thị trường vàng bạc , đá quý

d)

A&B

28.

Tỷ giá ngoại hối được hiểu là :

a)

Quan hệ so sánh về giá trị của các đồng tiền có liên quan

b)

Đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng của đồng tiền nước khác

c)

Giá cả 1 đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng đơn vị tiền tệ của nước khác

d)

Tất cả

29.

Trên thị trường ngoại hối ngày N, tỷ giá lúc mở cửa là : 1 EUR=1.3423 USD. Tỷ giá lúc đóng cửa là : 1 EUR=1.3434 USD. Như vậy, so với USD đồng EUR đã:

a)

Lên giá 11 điểm

b)

Giảm giá 11 điểm

c)

Giảm giá 8 điểm

d)

Lên giá 9 điểm

30.

Giả sử có thông tin về tỷ giá : 1 EUR=1.25 USD; 1 GBP=2 USD. Vậy tỷ giá EUR/GBP là :

a)

1.6

b)

0.625

c)

1.8

d)

2.5

31.

Khi tỷ giá giữa GBP và USD đọc “1 với 62 số 53 điểm” được hiểu là :

a)

Tỷ giá GBP/USD = 1.6253

b)

Tỷ giá GBP/USD=1.06253

c)

0.6253

d)

16.253

32.

Mục tiêu chính của quỹ tiền tệ Thế giới giúp đỡ các chuyên gia là :

a)

Cho vay và xoá đói giảm nghèo

b)

Cho vay đầu tư cơ sở hạ tầng

c)

ổn định tỷ giá hối đoái

d)

xoá nợ cho các nước nghèo

33.

Cán cân vốn phản ánh :

a)

Các giao dịch xuất nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ

b)

Các thay đổi trong tài sản của 1 quốc gia

c)

Luồng vốn vào và ra trong 1 quốc gia

d)

2 trong các câu trên

34.

Hàng năm tổ chức WB tại VN trả lương cho cán bộ VN làm tại đó, nghiệp vụ được phản ánh vào :

a)

Cán cân dịch vụ

b)

Cán cân thu nhập

c)

Cán cân chuyển giao vãng lai 1 chiều

d)

2 trong các câu trên

35.

Giữa hợp đồng tiền tệ tương lai và kỳ hạn có những điểm nào giống nhau:

a)

Cùng tự điều chỉnh

b)

Đều được chuyển hoá theo quy mô hoạt động

c)

Đều được chuyển hoá về ngày giao dịch

d)

Ko có câu nào đúng

36.

Trên thị trường kỳ hạn :

a)

Khách hàng đồng ý bán đồng ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá xác định ngày hôm nay

b)

Khách hàng đồng ý mua đồng ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá xác định ngày hôm nay

c)

Khách hàng chi trả ngày hôm nay cho 1 số lượng ngoại tệ cụ thể được nhận trong tương lai

d)

A &B

37.

Ngân hàng A yết giá GBP/USD là 1.55/1.57. Ngân hàng B niêm yết tỷ giá đồng bảng Anh và USD là 1.53/1.55. Nếu nhà đầu tư có 100.000 USD, liệu có thể thu được lợi nhuận là bao nhiêu khi mua GBP ở ngân hàng B bán cho ngân hàng A:

a)

1000 USD

b)

0 USD

c)

2000 USD

d)

3000 USD

38.

Tại ngân hàng ANZ niêm yết tỷ giá là USD/VND = 1.5247/5362; đối với ngân hàng có nghĩa là :

a)

Mua vào với tỷ giá 1 USD = 1.5247 VND

b)

Mua vào với tỷ giá 1 USD = 1.5362 VND

c)

Bán ra với tỷ giá 1 USD = 1.5362

d)

A &C

39.

Tại ngân hàng Vietcom bank niêm yết tỷ giá mua như sau : 1 USD = 7.7852 HKD và 1 HKD = 2003.8 VND. Vậy đối với ngân hàng tỷ giá mua 1 USD là :

a)

15.599

b)

15.547

c)

16.453

d)

15.762

40.

Báo cáo phản ánh toàn bộ giá trị các giao dịch về thương mại hàng hoá , dịch vụ và các luồng tài chính được gọi là :

a)

Cán cân thương mại

b)

Tài khoản vãng lai

c)

Tài khoản vốn

d)

Cán cân thương mại quốc tế

41.

Phản ánh vào cán cân thương mại quốc tế các giao dịch tiền tệ giữa :

a)

Những người cư trú với nhau

b)

Những người cư trú và không cư trú

c)

Những người không cư trú với nhau

d)

Tất cả

42.

Cán cân nào sau đây thuộc vào tài khoản vãng lai :

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân vốn ngân hàng

c)

Cán cân bù đắp chính thức

d)

Cán cân

43.

Cán cân nào sau đây thuộc vào tài khoản vãng lai :

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân vốn ngân hàng

c)

Cán cân bù đắp chính thức

d)

Cán cân tổng thể

44.

Chính sách được sử dụng để điều chỉnh cán cân thanh toán:

a)

Điều chỉnh cung tiền

b)

Điều chỉnh tỷ giá

c)

Tăng hoặc giảm chi tiêu của chính phủ

d)

Tất cả đều đúng

45.

Các yếu tố làm tăng cung ngoại tệ trên thị trường hối đoái là :

a)

Tăng kim ngạch XK

b)

Tăng kim ngạch NK

c)

Giảm kim ngạch XK

d)

A +D

46.

Các yếu tố làm tăng cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối là :

a)

Quy mô vay nợ nước ngoài

b)

Tổng kim ngạch NK

c)

Giảm quy mô vốn đầu tư ra nước ngoài

d)

Tăng kim ngạch XK

47.

Các ngân hàng thương mại sử dụng các công cụ tài chính nào để duy trì tỷ giá cố định :

a)

Lãi suất

b)

Thị trường mở

c)

Quỹ bình ổn hối đoái

d)

Tất cả

48.

Đồng tiền yết giá là đồng tiền :

a)

Đồng tiền được lấy là chuẩn có đơn vị tính là 1

b)

Đứng ở vị trí hàng hoá

c)

Biểu diễn giá cả của đồng tiền chuẩn

d)

A + B

49.

Các giao dịch bên ngân hàng có sử dụng USD thì niêm yết tỷ giá kiểu Mỹ ( niêm yết gián tiếp) có nghĩa là :

a)

Lấy USD làm đồng tiền yết giá

b)

Lấy đồng bảng Anh làm đồng tiền định giá

c)

Lấy USD làm đồng tiền định giá

d)

Lấy đồng ngoại tệ làm đồng định giá

50.

Thị trường giao ngay và kỳ hạn :

a)

Là 1 loại thị trường phi tập trung ( OTC)

b)

Được mở cửa 24h 1 ngày

c)

Là thị trường tài chính lớn nhất và năng động nhất thế giới

d)

Tất cả

51.

Đầu năm 2004 tỷ giá 1 USD=15.000 VND, giả sử lạm phát chỉ tính sau 1 năm ở Mỹ là 5% và VN là 2% thì tỷ giá sẽ là :

a)

1 USD= 15.529 VND

b)

1 USD=14.824 VND

c)

1 USD=15.193 VND

d)

1 USD=14.571 VND

52.

Tại ngân hàng A công bố tỷ giá sau : 1 USD= 15.570 VND, 1usd=7.71 HKD. Vậy tỷ giá HKD và VND là

a)

2201.45

b)

2001.71

c)

2392.52

d)

2231.28

53.

Giả sử một công ty của Mỹ nhập khẩu xe đạp từ Trung Quốc. Trên BOP của Mỹ sẽ phát sinh :

a)

Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai

b)

Một bút toán ghi có trên cán cân thương mại và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai

c)

Một bút toán ghi có trên cán cân dịch vụ và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai

d)

Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và một bút toán ghi nợ trên cán cân thu nhập