wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ CĂN BẢN

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra loại hình giao dịch Thương mại điện tử chưa phổ biến hiện nay

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

G2C

2.

 Điểm khác biệt lớn nhất giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống là ?

a)

Quy trình giao kết

b)

Giá trị pháp lý

c)

Chủ thể tham gia

d)

Phương thức ký kết 

3.

Quy trình giao kết hợp đồng điện tử gồm mấy bước ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Giao kết hợp đồng điện tử là việc sử dụng……………. để tiến hành một phần hoặc toàn bộ giao dịch trong quá trình………… hợp đồng

a)

Phương tiện điện tử / giao kết

b)

Thông điệp dữ liệu/  hoàn thành

c)

Hợp đồng điện tử/  xác lập

d)

Thông điệp dữ liệu/ giao kết

5.

Hình thức hợp đồng điện tử được sử dụng phổ biến trên các website thương mại điện tử bán lẻ (B2C), điển hình như: Amazon.com, Tiki.com, Thegioididong.com.vn là loại ?

a)

Hợp đồng truyền thống được đưa lên web

b)

Hợp đồng điện tử hình thành qua giao dịch tự động

c)

Hợp đồng điện tử sử dụng ngôn ngữ định dạng văn bản EML hoặc ebXML

d)

Hợp đồng thông minh ứng dụng blockchain ( Smart contract )

6.

Có mấy loại hợp đồng điện tử ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự là gì ?

a)

Hợp đồng

b)

Hiệp định

c)

Hiệp nghị

d)

Giao kèo

8.

Luật thương mại quy định mấy loại hợp đồng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Khái niệm nào sai?

a)

Hợp đồng điện tử là hợp đồng được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu theo quy

định của Luật giao dịch điện tử.

b)

Thông điệp dữ liệu là thông tin được tạo ra, được gửi đi, được nhận và được lưu trữ

bằng phương tiện điện tử.

c)

Phương tiện điện tử là phương tiện hoạt động dựa trên công nghệ điện, điện tử, kỹ

thuật số, từ tính, truyền dẫn không dây, quang học, điện từ hoặc công nghệ tương tự.

d)

Giao kết hợp đồng điện tử là việc sử dụng thông điệp dữ liệu để tiến hành một phần và toàn bộ giao dịch trong quá trình giao kết hợp đồng.

10.

Hạ tầng an toàn thông tin cho TMĐT

a)

Tính bí mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng

b)

Tính bí mật, tính so sánh, tính sẵn sàng

c)

Tính toàn vẹt, tính sẵn sàng, tính đảm bảo

d)

Tính bí mật, tính toàn vẹn, tính đảm bảo

11.

Hạn chế nào không phải hạn chế về mặt thương mại,

a)

Cần nhiều thời gian để chuyển đổi thói quen tiêu dùng từ thực đến ảo;

b)

Cần có các máy chủ TMĐT đặc biệt (công suất, an toàn) đòi hỏi thêm chi phí đầu tư;

c)

Thiếu lòng tin giữa người mua và người bán do không gặp nhau trực tiếp;

d)

An ninh và quyền riêng tư là hai cản trở về tâm lý đối với người tham gia TMĐT;

12.

Hạn chế nào không phải Các hạn chế về mặt kỹ thuật là:

a)

Chưa có tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng, an toàn và độ tin cậy;

b)

Khó khăn khi kết hợp các phần mềm TMĐT với các phần mềm ứng dụng và các cơ

sở dữ liệu truyền thống;

c)

Cần nhiều thời gian để chuyển đổi thói quen tiêu dùng từ thực đến ảo;

d)

Thực hiện các đơn đặt hàng trong TMĐT B2C đòi hỏi hệ thống kho hàng tự động

13.

Có mấy lợi ích của TMĐT đối với người tiêu dùng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

14.

Có mấy lợi ích của TMĐT cho doanh nghiệp:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

15.

Có mấy loại hình giao dịch cơ bản?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

16.

Số đặc điểm của TMĐT ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

TMĐT có mấy hđ cơ bản?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

18.

Intranet là gì?

a)

là một mạng máy tính cho phép kiểm soát truy cập từ bên ngoài.

b)

là một mạng riêng trong một công ty duy nhất sử dụng tiêu chuẩn Internet để cho phép nhân viên truy cập và chia sẻ thông tin sử dụng công nghệ xuất bản web.

c)

một phần mở rộng của mạng nội bộ của một tổ chức được mở rộng cho người dùng bên ngoài

tổ chức, các nhà cung cấp hoặc các đối tác bên ngoài tại các địa điểm từ xa.

d)

cho người dùng bên ngoài

tổ chức, các nhà cung cấp hoặc các đối tác bên ngoài tại các địa điểm từ xa.

19.

Phương tiện nào ko phải phương tiện thực hiện TMĐT

a)

Máy tính

b)

Mạng máy tính

c)

Internet

d)

Điện lực

20.

Mô hình IMBSA mang lại mấy lợi ích chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Dưới góc độ quản lý nhà nước, TMĐT bao gồm các lĩnh vực được viết tắt là

a)

IMBSA

b)

MSDP

c)

ADDP

d)

AIDSD

22.

TMĐT dưới góc độ của doanh nghiệp được viết tắt bởi 4 chữ:

a)

MSDP

b)

ADPD

c)

4P

d)

IMBSA

23.
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển TMDT
a)
Công nghệ thông tin
b)
Môi trường pháp lý, kinh tế
c)
Nguồn nhân lực
d)
Môi trường chính trị, xã hội
24.
Website eBay cho phép các cá nhân đấu giá trực tuyến qua mạng, đây là mô hình TMDT nào?
a)
B2B
b)
B2C
c)
C2C
d)
P2P
25.
Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất
a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

26.
Khi tham gia các cổng thương mại điện tử, doanh nghiệp có những lợi ích nào?
a)
Cơ hội tìm được người mua, người bán
b)
Cập nhật được các thông tin thị trường, xúc tiến thương mại
c)
Giới thiệu được doanh nghiệp của mình trên một website có uy tín
d)
Tất cả các đáp án trên
27.
Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT
a)
Chuyên gia tin học
b)
Dân chúng
c)
Người biết sử dụng Internet
d)
Nhà kinh doanh TMĐT
28.
Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT
a)
Hỏi hàng
b)
Chào hàng
c)
Xác nhận
d)
Hợp đồng
29.
Website shopee.com thuộc mô hình nào?
a)
B2C
b)
B2B
c)
C2C
d)
Cả 3 phương án trên
30.
Khi tham gia các cổng thương mại điện tử, doanh nghiệp có những lợi ích nào?
a)
Cơ hội tìm được người mua, người bán
b)
Cập nhật được các thông tin thị trường, xúc tiến thương mại
c)
Giới thiệu được doanh nghiệp của mình trên một website có uy tín
d)
Tất cả các đáp án trên
31.
Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT
a)
Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
b)
Các doanh nghiệp có thể giao dịch dễ dàng hơn
c)
Khách hàng và sự riêng tư của họ được bảo vệ tốt hơn
d)
Doanh nghiệp tiếp cận được nhiều thị trường mới hơn
32.
Theo Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển (UNCTAD), TMĐT bao gồm các hoạt động trong doanh nghiệp được viết tắt bởi MSDP. Vậy từ D trong cụm viết tắt này là:
a)
Data
b)
Distribution
c)
Database
d)
Donate
33.
Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch điện tử như Alibaba.com, ec21, vnemart.com… là gì?
a)
Kết nối người mua và người bán
b)
Hỗ trợ doanh nghiệp xúc tiến thương mại
c)
Cung cấp cơ chế để doanh nghiệp giao dịch, mua bán
d)
Tất cả các chức năng trên
34.
Chỉ ra hạn chế khó vượt qua nhất đối với việc ứng dụng và phát triển TMDT của doanh nghiệp VN hiện nay.
a)
Nhận thức: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
b)
Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hà tầng viễn thông
c)
Thương mại: các hoạt động thương mại truyền thống chưa phát triển
d)
Nhận thức: nhiều doanh nghiệp còn e ngại, chưa đánh giá đúng tầm quan trọng của TMDT
35.
Đối với các công ty đã có website giới thiệu sản phẩm, để phát triển hoạt động TMDT hơn nữa nhiệm vụ nào sau đây quan trọng nhất?
a)
Tang cường quảng bá, giới thiệu website
b)
Bổ sung các chức năng bảo mật và thanh toán
c)
Bổ sung các chức năng hỗ trợ giao dịch điện tử
36.
Trong giai đoạn hiện nay, các website TMDT B2C của VN hướng tới mô hình nào?
a)
Website TMDT thông tin
b)
Website TMDT giao dịch
c)
Website TMDT liên kết
d)
Website TMDT tương tác
37.
Sàn giao dịch TMDT cần có sự tham gia của ít nhất bao nhiêu chủ thể sau: người mua, người bán, người quản lý sàn, cơ quan chứng thực, nhà cung cấp dịch vụ thanh toán.
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
38.
Có bao nhiêu đặc điểm TMDT
a)
5
b)
8
c)
9
d)
7
39.
Sau đây là các hạn chế KHÔNG mang tính kỹ thuật đối với TMĐT,ngoại trừ
a)
Khách hàng thiếu sự tin cậy đối với những giao dịch “giấu mặt” (faceless)
b)
Tốc độ đường truyền chậm khiến việc mua hàng trở nên khó chịu.
c)
Lo lắng về tính riêng tư.
d)
Lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng không mua hàng trực tuyến
40.
Dell Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tính phù hợp với các nhu cầu cụ thể của họ. Đây là ví dụ về mô hình TMĐT nào?
a)
Cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ (product and service customization)
b)
Marketing liên kết (affilliate marketing).
c)
Tìm giá tốt nhất (find the best price).
d)
Mua hàng theo nhóm (group purchasing).
41.
Trường hợp nào sau đây được gọi là TMĐT thuần túy?
a)
Một khách hàng mua ebook từ Amazon.com, download xuống máy tính cá nhân, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon.
b)
Một khách hàng vào website Amazon.com lựa chọn một số cuốn tiểu thuyết, thanh toán bằng thẻ tín dụng và lựa chọn phương thức giao hàng qua Fed Ex
c)
Một khách hàng lựa chọn mua một số ebook từ Amazon.com, download xuống máy tính cá nhân, gọi điện đến Amazon để cung cấp thông tin thẻ tín dụng và thanh toán.
d)
Cả a và c đều là đáp án đúng.
42.
Trường hợp nào dưới đây là điển hình của TMĐT thuần túy
a)
Mua sách mạng, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website, sách được giao đến nhà vào ngày hôm sau bằng Fed Ex.
b)
Lựa chọn một bài hát từ website của người bán, thanh toán bằng thẻ tín dụng, download xuống máy tính cá nhân và copy ra đĩa CD
c)
Download phần mềm về máy tính cá nhân, thanh toán bằng thẻ tín dụng qua điện thoại thông qua số điện thoại miễn phí (tollfree number).
d)
Lựa chọn một quyển sách từ online catalog, đặt hàng trực tuyến, giao hàng qua mail
43.
Cách gọi nào không đúng bản chất TMĐT?
a)
Online Trade
b)
Cyber Trade
c)
Electronic Business
d)
Các câu trả lời trên đều đúng
44.
Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
a)
Truyền thông
b)
Kinh doanh
c)
Dịch vụ
d)
Mạng Internet
45.
TMĐT là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
a)
Truyền thông
b)
Kinh doanh
c)
Dịch vụ
d)
Mạng Internet
46.
TMĐT là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
a)
Truyền thông
b)
Kinh doanh
c)
Dịch vụ
d)
Mạng Internet
47.
Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng ……. để tiến hành các hoạt động thương mại.
a)
Internet
b)
Các phương tiện điện tử
c)
các mạng
d)
Các phương tiện điện tử và mạng Internet
48.
Yếu tố nào không phải lợi ích của TMĐT?
a)
Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
b)
Dịch vụ khách hàng tốt hơn
c)
Giao dịch an toàn hơn
d)
Tăng thêm cơ hội mua bán
49.
Yếu tố nào không phải hạn chế của TMĐT?
a)
Vấn đề an toàn
b)
Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
c)
Văn hoá của những người sử dụng Internet
d)
Thói quen mua sắm truyền thống
50.
Yếu tố nào không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT?
a)
Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT
b)
Ngành điện lực
c)
Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài
d)
Tất cả các yếu tố trên
51.
Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT?
a)
Chuyên gia tin học
b)
Dân chúng
c)
Người biết sử dụng Internet
d)
Nhà kinh doanh TMĐT
52.
Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT?
a)
Nhận thức của người dân
b)
Cơ sở pháp lý
c)
Chính sách phát triển TMĐT
d)
Các chương trình đào tạo về TMĐT
53.
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT?
a)
Công nghệ thông tin
b)
Nguồn nhân lực
c)
Môi trường pháp lý, kinh tế
d)
Môi trường chính trị, xã hội
54.
Loại hình nào không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT?
a)
B2B
b)
B2C
c)
B2G
d)
B2E