wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tập trung hóa và Công nghiệp

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức tập trung hóa theo chiều ngang là gì?

a)

Tập trung các doanh nghiệp thuộc các lĩnh vực khác nhau.

b)

Tập trung các doanh nghiệp trong cùng một lĩnh vực.

c)

Tập trung không liên quan đến lĩnh vực sản xuất.

d)

Tăng quy mô nhưng giảm lao động.

2.

Tập trung hóa theo chiều rộng đặc trưng bởi yếu tố nào?

a)

Đổi mới công nghệ sản xuất.

b)

Quy mô tăng mà không thay đổi trình độ công nghệ.

c)

Giảm đầu tư vào lao động và thiết bị.

d)

Tập trung các ngành không liên quan.

3.

Tại sao chính phủ cần kiểm soát mức độ tập trung hóa?

a)

Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp.

b)

Tránh hiện tượng độc quyền kinh tế làm giảm tính cạnh tranh.

c)

Loại bỏ sự hợp tác giữa các doanh nghiệp.

d)

Giảm tốc độ phát triển công nghiệp.

4.

Quyết định số ______ của Tổng cục thống kê năm 1966 là văn bản đầu tiên đưa ra khái niệm về ngành công nghiệp tại Việt Nam.

a)

386-TCTK/CN

b)

486-TCTK/CN

c)

586-TCTK/CN

d)

686-TCTK/CN

5.

Ngành công nghiệp bao gồm các hoạt động như khai thác, ______ và sửa chữa.

a)

Lưu trữ

b)

Phân phối

c)

Chế biến

d)

Vận chuyển

6.

p được phân loại thành ______ hoạt động chính.

a)

Hai

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Ba

7.

Công nghiệp được coi là ngành sản xuất chủ đạo vì có ______ cao hơn các ngành khác.

a)

Chi phí lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Số lượng lao động

d)

Chi phí sản xuất

8.

Giá cả sản phẩm công nghiệp thường ______ và cao hơn so với các sản phẩm khác.

a)

Biến động mạnh

b)

Phụ thuộc

c)

Ổn định

d)

Không ổn định

9.

Công nghiệp cung cấp ______ cho các ngành kinh tế khác, thúc đẩy sự phát triển chung.

a)

Nhân lực

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Công cụ hỗ trợ

d)

Thị trường

10.

Sản phẩm công nghiệp ngày càng phong phú hơn nhờ sự tăng trưởng của nền kinh tế và ______ của dân cư.

a)

Chi phí tiêu dùng

b)

Quy mô sản xuất

c)

Thu nhập

d)

Mức sống

11.

p thời trang nổi bật ở các quốc gia như Pháp và ______.

a)

Đức

b)

Nhật Bản

c)

Ý

d)

Hàn Quốc

12.

Câu 108 Một số ngành công nghiệp mới như điện ảnh, thời trang được công nhận khi đạt đến ______ lớn.

a)

Tốc độ tăng trưởng

b)

Quy mô

c)

Số lượng lao động

d)

Thị phần

13.

Câu 109. Phát triển công nghiệp làm tăng năng suất lao động trong nông nghiệp, tạo điều kiện ______ lao động sang các ngành khác.

a)

Tăng cường

b)

Giảm thiểu

c)

Dịch chuyển

d)

Đào tạo

14.

Câu 110. Các khu công nghiệp mới và ngành dịch vụ liên quan tạo ra nhiều ______ cho xã hội.

a)

Thách thức

b)

Việc làm

c)

Đổi mới

d)

Khó khăn

15.

Câu 111. Công nghiệp giúp duy trì sản lượng nông nghiệp bằng cách tăng ______ trong sản xuất.

a)

Quy mô lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Số lượng lao động

16.

CÂU 112. p hướng dẫn tiêu dùng và đáp ứng các nhu cầu ______ của con người.

a)

Đơn giản

b)

Mới mẻ

c)

Giảm dần

d)

Cơ bản

17.

Câu 113. Đổi mới và ứng dụng ______ là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.

a)

Chính sách đầu tư

b)

Mạng lưới quản lý

c)

Công nghệ tiên tiến

d)

Hệ thống vận hành

18.

Câu 114. Ngành công nghiệp có vai trò nền tảng trong việc tạo ra ______ vật chất kỹ thuật cho nền kinh tế.

a)

Thách thức

b)

Cơ sở

c)

Rào cản

d)

Quy định

19.

Câu 115. Phát triển công nghiệp đúng hướng là yếu tố then chốt để thúc đẩy sự bứt phá của các ngành ______.

a)

Giáo dục và y tế

b)

Nông nghiệp và dịch vụ

c)

Xây dựng và thương mại

d)

Công nghệ và tài chính

20.

Câu 116. Doanh nghiệp được hiểu như thế nào theo quan điểm lợi nhuận?

a)

Một đơn vị sản xuất kinh doanh nhằm thực hiện các công đoạn trong đầu tư.

b)

Một tổ chức sản xuất kết hợp các yếu tố sản xuất để tạo ra lợi nhuận.

c)

Một tổ chức kinh tế cung ứng sản phẩm và dịch vụ.

d)

Một đơn vị thực hiện tối đa hóa lợi ích xã hội.

21.

Đặc điểm nào là đặc trưng của sản xuất công nghiệp?

a)

Thay đổi hình dáng, kích thước và tính chất của nguyên liệu.

b)

Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Sử dụng tư liệu lao động thủ công là chính.

d)

Không tạo ra sản phẩm có giá trị kinh tế cao.

22.

Đặc trưng về đội ngũ lao động trong ngành công nghiệp là gì?

a)

Lao động thủ công với tay nghề cao.

b)

Tư duy, tác phong và kỷ luật cao.

c)

Chỉ làm việc trong lĩnh vực khai thác tài nguyên.

d)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

23.

Tại sao sản xuất công nghiệp có trình độ xã hội hóa cao?

a)

Do lao động tập trung tại một nơi.

b)

Do sản phẩm là kết tinh lao động của nhiều đơn vị khác nhau.

c)

Do sản phẩm không phụ thuộc vào thị trường.

d)

Do sử dụng ít tài nguyên thiên nhiên.

24.

Điểm đặc biệt của các ngành công nghiệp khai thác là gì?

a)

Không chịu ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên.

b)

Tạo ra nhiều loại tư liệu lao động.

c)

Chịu ảnh hưởng lớn từ điều kiện tự nhiên.

d)

Không đóng vai trò trong tổng cầu xã hội.

25.

Doanh nghiệp công nghiệp đóng vai trò gì trong nền kinh tế?

a)

Là tế bào của nền kinh tế quốc dân.

b)

Chỉ tạo ra sản phẩm tiêu dùng hàng ngày.

c)

Không ảnh hưởng đến tổng cung của xã hội.

d)

Làm giảm mức độ xã hội hóa sản xuất.

26.

Mức độ ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên trong công nghiệp chế biến là gì?

a)

Ít hơn so với công nghiệp khai thác.

b)

Bằng với công nghiệp khai thác.

c)

Nhiều hơn so với công nghiệp khai thác.

d)

Không chịu bất kỳ ảnh hưởng nào.

27.

Vì sao quản lý công nghiệp ngày càng trở nên khoa học?

a)

Do lao động giản đơn và không có thay đổi.

b)

Không chịu ảnh hưởng của tiến bộ khoa học công nghệ.

c)

Nhờ ứng dụng các thành tựu mới của khoa học công nghệ.

d)

Do sử dụng ít phương pháp sản xuất hiện đại.

28.

Đặc điểm nào phản ánh đúng về sản xuất công nghiệp?

a)

Chỉ sử dụng lao động thủ công.

b)

Sản xuất đa dạng các sản phẩm có giá trị sử dụng khác nhau.

c)

Chỉ phụ thuộc vào một nguồn nguyên liệu duy nhất.

d)

Không liên quan đến các phương pháp hóa học.

29.

Môi trường của doanh nghiệp công nghiệp bao gồm những yếu tố nào?

a)

Chỉ có môi trường tự nhiên.

b)

Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài.

c)

Chỉ tập trung vào khách hàng và nhà cung cấp.

d)

Bao gồm đối thủ cạnh tranh và sản phẩm thay thế.

30.

Yếu tố nào thuộc môi trường kinh tế?

a)

Lãi suất và mức độ lạm phát.

b)

Phong tục tập quán.

c)

Hệ thống pháp luật.

d)

Mức độ khan hiếm tài nguyên thiên nhiên.

31.

Đâu không phải là yếu tố của môi trường văn hóa - xã hội?

a)

Quan điểm về đạo đức và thẩm mỹ.

b)

Mức lãi suất thị trường.

c)

Truyền thống và phong tục tập quán.

d)

Trình độ nhận thức và học vấn chung.

32.

Môi trường chính trị - pháp luật tác động đến tổ chức qua yếu tố nào?

a)

Các chính sách và luật pháp hiện hành.

b)

Xu hướng phát triển công nghệ.

c)

Tình trạng khan hiếm tài nguyên.

d)

Đặc điểm đạo đức xã hội.

33.

Môi trường tự nhiên bao gồm yếu tố nào?

a)

Chính sách phát triển.

b)

Tài nguyên thiên nhiên như dầu mỏ, khí đốt.

c)

Hệ thống giáo dục.

d)

Đạo đức nghề nghiệp.

34.

Mức độ phát triển của công nghệ quyết định điều gì?

a)

Phạm vi sản phẩm và dịch vụ được tạo ra.

b)

Truyền thống xã hội.

c)

Mức độ khan hiếm tài nguyên.

d)

Xu hướng của thị trường tài chính.

35.

Doanh nghiệp là đơn vị kinh tế có ______ pháp nhân, quy tụ các phương tiện tài chính, vật chất và con người.

a)

năng lực

b)

tư cách

c)

quyền lực

d)

khả năng

36.

Mục tiêu của doanh nghiệp công nghiệp là cung cấp sản phẩm công nghiệp cho nhu cầu ______ và tiêu dùng của xã hội.

a)

phát triển

b)

thương mại

c)

sản xuất

d)

nghiên cứu

37.

Trong quá trình sản xuất công nghiệp, nguyên liệu có thể thay đổi về hình dáng, ______ và tính chất.

a)

chức năng

b)

kích thước

c)

hiệu quả

d)

trọng lượng

38.

Từ một loại nguyên liệu trong công nghiệp, có thể tạo ra nhiều loại sản phẩm với ______ khác nhau.

a)

mẫu mã

b)

giá trị sử dụng

c)

thương hiệu

d)

chi phí

39.

Công nghiệp là ngành có trình độ ______ sản xuất cao, với sự tham gia của nhiều đơn vị ở các địa điểm khác nhau.

a)

xã hội hóa

b)

hiện đại hóa

c)

công nghiệp hóa

d)

đô thị hóa

40.

Sản phẩm công nghiệp thường là kết tinh của lao động từ các đơn vị thuộc cùng một tổ chức hoặc các tổ chức khác nhau, kể cả ở các ______ khác nhau.

a)

lĩnh vực

b)

thành phố

c)

quốc gia

d)

quốc gia

41.

Đội ngũ lao động công nghiệp có tư duy, tác phong và ______ cao, phù hợp với phương thức sản xuất mới.

a)

sáng tạo

b)

kỷ luật

c)

cởi mở

d)

linh hoạt

42.

Quản lý sản xuất công nghiệp được thực hiện chặt chẽ và khoa học, gắn liền với các thành tựu của ______ công nghệ.

a)

vật lý

b)

hóa học

c)

khoa học

d)

kinh tế

43.

Doanh nghiệp công nghiệp góp phần tăng tổng cung, đáp ứng tổng cầu và thúc đẩy quá trình ______ hóa nền kinh tế.

a)

toàn cầu

b)

hiện đại

c)

tự động

d)

hiện đại

44.

Các doanh nghiệp công nghiệp sử dụng máy móc thiết bị để khai thác và ______ nguyên vật liệu thành sản phẩm hoàn chỉnh.

a)

chế biến

b)

bảo quản

c)

vận chuyển

d)

gia công

45.

Sản phẩm công nghiệp có thể phục vụ cho sản xuất hoặc ______ của người dân.

a)

giáo dục

b)

xuất khẩu

c)

nghiên cứu

d)

sinh hoạt

46.

hoặc ______ của người dân.

a)

giáo dục

b)

xuất khẩu

c)

nghiên cứu

d)

sinh hoạt

47.

Quản lý công nghiệp ngày càng được hoàn thiện để thích ứng với trình độ công nghệ và sự phân công ______ ngày càng sâu sắc.

a)

sản xuất

b)

khoa học

c)

lao động

d)

quản lý

48.

Điền vào chỗ trống " Hoạt động quản trị chịu sự tác động của …. đang biến động không ngừng"

a)

Công nghệ

b)

Môi trường

c)

Kỹ thuật

d)

Kinh tế

49.

Trong 3 kỹ năng có ảnh hưởng đến sự phát triển nghề nghiệp của nhà quản trị, kỹ năng khó tiếp thu nhất là

a)

kỹ năng kỹ thuật

b)

kỹ năng giao tiếp

c)

kỹ năng tư duy

d)

kỹ năng mềm

50.

Quản trị cần thiết cho

a)

các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

các công ty lớn

51.

Điền vào chỗ trống " Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ….. càng quan trọng".

a)

nhân sự

b)

chuyên môn

c)

tư duy

d)

giao tiếp

52.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị?

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Chuyên môn

d)

Giao tiếp

53.

Điền vào chỗ trống "… là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường và biết cách giảm thiểu sự phức tạp của môi trường xuống một mức có thể đối phó được"

a)

Kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng giao tiếp

c)

Kỹ năng chuyên môn

d)

Kỹ năng quan hệ con người

54.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

55.

Quản trị viên cấp trung thường tập trung vào việc ra các loại quyết định

a)

chiến lược

b)

chiến thuật

c)

tác nghiệp

d)

tất cả các loại quyết định

56.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

a)

nhân sự

b)

tư duy

c)

kỹ thuật

d)

tư duy

57.

Hoạt động quản trị cần thiết vì

a)

thể hiện người quản trị cấp cao là quan trọng nhất

b)

thể hiện người điều hành cấp thấp luôn có năng lực kém hơn người điều hành cấp cao

c)

cho thấy sự phân chia cấp bậc rõ

d)

mang lại hiệu quả hơn cho công việc

58.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi tuyển dụng nhân viên mới?

a)

Vai trò nhà kinh doanh.

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn.

c)

Vai trò người thương thuyết.

d)

Vai trò người lãnh đạo.

59.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi áp dụng phương pháp quản lý sản xuất tiên tiến trong doanh nghiệp?

a)

Vai trò doanh nhân.

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn.

c)

Vai trò người thương thuyết.

d)

Vai trò người lãnh đạo.

60.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là

a)

đạt được hiệu quả và hiệu suất cao.

b)

sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có.

c)

tìm kiếm lợi nhuận.

d)

tạo sự ổn định để phát triển.

61.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Quản trị cần thiết đối với bệnh viện.

b)

B Quản trị cần thiết đối với trường đại học.

c)

C Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn.

d)

D Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp.

62.

Nhà quản trị cấp cơ sở cần thiết nhất

a)

Kỹ năng giao tiếp.

b)

Kỹ năng giao tiếp và kỹ năng chuyên môn.

c)

Kỹ năng chuyên môn.

d)

Kỹ năng chuyên môn và kỹ năng tư duy.

63.

Nhà quản trị trong tổ chức bao gồm

a)

quản trị viên cấp cao, quản trị viên cấp trung và quản trị viên cấp cơ sở.

b)

quản trị viên cấp cao, quản trị viên cấp cơ sở và nhân viên thừa hành.

c)

quản trị viên chiến lược, quản trị viên cấp trung và quản trị viên cấp cơ sở.

d)

quản trị viên cấp cao, quản trị viên cấp trung và quản trị viên tác nghiệp.

64.

Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

a)

cấp cao

b)

cấp trung

c)

cấp cơ sở

d)

Tất cả đều sai

65.

Quản trị viên cấp cao trong doanh nghiệp cần thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

A. Xây dựng chiến lược cho doanh nghiệp.

b)

B. Xây dựng kế hoạch hành động.

c)

tất cả đều đúng

66.

Câu 160. Quản trị viên cấp cao trong doanh nghiệp cần thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Xây dựng chiến lược cho doanh nghiệp.

b)

Xây dựng kế hoạch hành động và phát triển doanh nghiệp.

c)

Duy trì và phát triển vị thế của doanh nghiệp.

d)

Tất cả đều đúng.

67.

Câu 161. Ai trong doanh nghiệp cần thực hiện nhiệm vụ đốc thúc, hướng dẫn, điều khiển các công nhân viên trong các hoạt động sản xuất kinh doanh cụ thể hàng ngày?

a)

Nhà quản trị cấp cao.

b)

Nhà quản trị cấp trung.

c)

Nhà quản trị cấp cơ sở.

d)

Tất cả đều sai.

68.

Câu 162. Vai trò quyết định của nhà quản trị được thể hiện qua

a)

Vai trò doanh nhân.

b)

Vai trò giải quyết vấn đề.

c)

Vai trò đàm phán.

d)

Tất cả đều đúng.

69.

CÂU 163. Vai trò quan hệ con người của nhà quản trị được thể hiện qua

a)

Vai trò đại diện.

b)

Vai trò lãnh đạo.

c)

Vai trò liên lạc.

d)

Tất cả đều đúng.

70.

Câu 164. Khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể bao hàm sự hiểu biết và thành thạo về hoạt động có liên quan đến các phương pháp, các chu trình, các thủ tục hay kỹ thuật… Nội dung này thuộc kỹ năng gì?

a)

Kỹ năng giao tiếp.

b)

Kỹ năng chuyên môn.

c)

Kỹ năng tư duy.

d)

Tất cả đều sai.

71.

Câu 165. Khả năng của nhà quản trị có thể điều hành một cách có hiệu quả với tư cách là một thành viên của nhóm và động viên cố gắng hợp tác trong nhóm mà nhà quản trị phụ trách và lãnh đạo. Nội dung này thuộc kỹ năng gì?

a)

Kỹ năng quan hệ con người.

b)

Kỹ năng chuyên môn.

c)

Kỹ năng tư duy.

d)

Tất cả đều sai.

72.

Câu 166. Câu nào dưới đây thể hiện được quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng?

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng.

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng.

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng.

d)

Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai.

73.

Nhà quản trị có nhiệm vụ thường xuyên xem xét, phân tích bối cảnh xung quanh tổ chức để thu thập những tin tức, sự kiện có ảnh hưởng tới các hoạt động của doanh nghiệp. Điều này thể hiện vai trò gì của nhà quản trị?

a)

Vai trò thu thập và tiếp nhận các thông tin.

b)

Vai trò phổ biến thông tin, người truyền đạt.

c)

Vai trò cung cấp thông tin, người phát ngôn.

d)

Vai trò lắng nghe.

74.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất?

a)

Vai trò người thực hiện.

b)

Vai trò người đại diện.

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên.

d)

Vai trò nhà kinh doanh.

75.

Trong quản trị doanh nghiệp, quan trọng nhất là

a)

xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp.

b)

xác định đúng lĩnh vực hoạt động của tổ chức.

c)

xác định đúng quy mô của tổ chức.

d)

xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên.

76.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp?

a)

Vai trò nhà kinh doanh.

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn.

c)

Vai trò người thương thuyết.

d)

Vai trò người lãnh đạo.

77.

Nhà quản trị thể hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng?

a)

Vai trò người liên lạc.

b)

Vài trò người thương thuyết.

c)

Vai trò người lãnh đạo.

d)

Vai trò người đại diện.

78.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là

a)

nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin và vai trò ra quyết định.

b)

nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột và vai trò ra quyết định.

c)

nhóm vai trò quan hệ với con người, vai trò thông tin và vai trò quyết định.

d)

nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân phối

79.

Điền vào trỗ trống "……là một quá trình xác định các mục tiêu trong tương lai của tổ chức và lựa chọn các phương thức hành động để đạt được các mục tiêu đó"

a)

Lập kế hoạch

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

80.

Loại kế hoạch nào dưới đây không phải loại kế hoạch phân theo thời gian thực hiện?

a)

Kế hoạch dài hạn.

b)

Kế hoạch trung hạn.

c)

Kế hoạch ngắn hạn.

d)

Kế hoạch chiến lược.

81.

Vai trò nào dưới đây không phải là vai trò của lập kế hoạch?

a)

Giúp đạt được các mục tiêu của tổ chức.

b)

Giảm thiểu rủi ro và sự không chắc chắn.

c)

Giúp cho việc kiểm tra được dễ dàng.

d)

Làm rõ thẩm quyền.

82.

Điền vào trỗ trống "……thiết kế một cấu trúc tổ chức hiệu quả nhằm đảm bảo cho các hoạt động quản trị đạt được mục tiêu của nó"

a)

Lập kế hoạch

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

83.

Đâu không phải là vai trò của chức năng tổ chức?

a)

Phân công việc được xác định rõ ràng.

b)

Thúc đẩy sự chuyên môn hóa.

c)

Duy trì kỷ luật, kỷ cương nhằm ổn định tổ chức.

d)

Tăng cường sự phối hợp giữa các bộ phận.

84.

Câu nói "Hãy cùng nhau giải quyết vấn đề này…" thuộc phong cách lãnh đạo nào?

a)

Phong cách lãnh đạo dân chủ.

b)

Phong cách lãnh đạo chuyên quyền, độc đoán.

c)

Phong cách lãnh đạo tự do.

d)

Tất cả đều đúng.

85.

Câu nói " Tôi muốn bạn phải……" thuộc phong cách lãnh đạo nào?

a)

Phong cách lãnh đạo dân chủ.

b)

Phong cách lãnh đạo chuyên quyền, độc đoán.

c)

Phong cách lãnh đạo tự do.

d)

Tất cả đều đúng.

86.

Lập kế hoạch chiến lược do cấp quản trị nào quyết định?

a)

Quản trị viên cấp cao.

b)

Quản trị viên cấp trung.

c)

Quản trị viên cấp cơ sở.

d)

Tất cả đều đúng.

87.

Loại kế hoạch nào có mục tiêu thường cô đọng, tổng thể, mang tính định hướng?

a)

Kế hoạch tác nghiệp.

b)

Kế hoạch chiến lược.

c)

Cả A và B.

d)

Tất cả đều sai.

88.

"Nhu cầu được thể hiện mình" thuộc nhu cầu mấy trong tháp nhu cầu Maslow?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Nội dung "Xây dựng nhóm làm việc" thuộc chức năng nào?

a)

Lập kế hoạch.

b)

Tổ chức.

c)

Lãnh đạo.

d)

Kiểm tra.

90.

Các nhu cầu ở đáy thang bậc Maslow đặt cơ sở trên các thôi thúc vật lý và bao gồm nhu cầu thực phẩm, nước uống, giấc ngủ… Các nhu cầu này được hiểu là

a)

nhu cầu an toàn và con người thường tìm cách thoả mãn nhu cầu này sau khi các nhu cầu khác đã được đáp ứng.

b)

nhu cầu an toàn và con người thường tìm cách thoả mãn nhu cầu này trước tiên.

c)

nhu cầu sinh lý học và con người thường tìm cách thoả mãn nhu cầu này sau khi các nhu cầu khác đã được đáp ứng.

d)

nhu cầu sinh lý học và con người thường tìm cách thoả mãn nhu cầu này trước tiên.

91.

Đâu không phải là các bước trong quy trình kiểm tra?

a)

Thiết lập tiêu chuẩn kiểm tra.

b)

Đo lường thành quả.

c)

Điều chỉnh các sai lệch.

d)

Đánh giá kiểm tra.

92.

Dựa vào đâu để biết được nhà quản trị đang sử dụng phong cách lãnh đạo gì?

a)

Dựa vào thái độ của nhà quản trị.

b)

Dựa vào quá trình ra quyết định.

c)

Dựa vào tính cách của nhà quản trị.

d)

Tất cả đều đúng.

93.

Lựa chọn phong cách lãnh đạo nhà quản trị thường dựa vào điều gì?

a)

Triết lý quản trị.

b)

Tính cách nhà quản trị.

c)

Hoàn cảnh.

d)

Tất cả đều sai.

94.

Trong thực hiện chức năng lãnh đạo thì nội dung mà nhà quản trị ít sử dụng nhất là

a)

dạy công nhân cách làm việc tốt nhất.

b)

đôn đốc theo dõi công nhân làm việc.

c)

gợi ý để công nhân tự suy nghĩ ra cách làm việc.

d)

kích thích kinh tế bằng.

95.

Hành động nào sau đây của một người thư ký mang tính chất là một công việc lập kế hoạch?

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Sắp xếp lịch làm việc, tiếp khách tuần sau cho Giám đốc.

c)

Đánh máy bản kế hoạch cho ông Giám đốc.

d)

Chép lại những mục tiêu và biện pháp thực hiện trong năm tới tư băng ghi âm do ông Giám đốc đọc.

96.

Uy tín thật và uy tín giả của người lãnh đạo có điểm chung là

a)

cùng xuất phát từ quyền lực và chức vụ hợp pháp của người lãnh đạo.

b)

cùng là một sự ảnh hưởng đến người khác.

c)

cùng gây sự tôn trọng và kính trọng nơi người khác.

d)

cùng do phẩm chất và giá trị cá nhân của người lãnh đạo quyết định nên.

97.

Chức năng kiểm tra trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là

a)

đánh giá được toàn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp.

b)

làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới.

c)

qui trách nhiệm được những người sai sót.

d)

cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các bê bối.

98.

Phân cấp quản trị là

a)

sự phân chia hay ủy thác bớt quyền hành của nhà quản trị cấp trên cho các nhà quản trị cấp dưới.

b)

duy trì quyền hạn của những nhà quản trị cấp trên.

c)

giao hết cho các cấp dưới quyền hạn của mình.

d)

sự chia đều quyền hạn giữa các nhà quản trị với nhau.

99.

Cơ sở để thiết kế bộ máy tổ chức sẽ không nhất thiết đòi hỏi phải là

a)

mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp.

b)

môi trường vĩ mô, vi mô và công nghệ của doanh nghiệp.

c)

các nguồn lực, đặc biệt là nguồn nhân lực.

d)

tuân thủ tiến trình của chức năng tổ chức ở những tổ chức khác tương tự với mình.

100.

Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp khá

4 lines
101.

Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp khác nhau ở những yếu tố sau đây, ngoại trừ một yếu tố không thật chính xác, đó là

a)

con người thực hiện.

b)

thời hạn.

c)

khuôn khổ, phạm vi.

d)

mục tiêu.

102.

"Tiến trình nghiên cứu quá khứ để ra quyết định trong hiện tại về những công việc phải làm trong tương lai nhằm hoàn thành các mục tiêu đã định" là tiến trình

a)

ra quyết định.

b)

lập kế hoạch.

c)

xác định mục tiêu, nhiệm vụ.

d)

quản trị.

103.

Lập kế hoạch là

a)

lên kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp trong tương lai.

b)

quá trình xác định mục tiêu, chiến lược, chiến thuật, hoạt động tác nghiệp của doanh nghiệp.

c)

quá trình xác định mục tiêu và những biện pháp tối ưu để thực hiện mục tiêu đó.

d)

ra quyết định làm cái gì, khi nào làm, và ai làm.

104.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến chức năng lập kế hoạch?

a)

Các giai đoạn trong chu kỳ sống của tổ chức.

b)

Cấp bậc quản lí trong tổ chức.

c)

Đặc điểm môi trường của tổ chức.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

105.

Khi nhà quản trị bán hàng xác định các chỉ tiêu doanh số và giao địa bàn hoạt động cho các nhân viên bán hàng thì họ đang tham gia vào

a)

công tác quản lí của tổ chức.

b)

ra quyết định về chiến lược kinh doanh.

c)

xác định mục tiêu bán hàng.

d)

chức năng lập kế hoạch.

106.

Nhà quản trị cao cấp trong một tổ chức thường thực hiện loại kế hoạch nào sau đây?

a)

Lập kế hoạch sản xuất.

b)

Lập kế hoạch tiếp thị.

c)

Lập kế hoạch chiến lược.

d)

Lập kế hoạch tài chính.

107.

Sự bất trắc hay biến động về môi trường hoạt động của tổ chức càng nhiều thì

a)

kế hoạch càng phải có tính hướng dẫn và ngắn hạn chừng ấy.

b)

thực hiện kế hoạch càng dễ thất bại.

c)

kế hoạch càng cần phải thay đổi.

d)

kế hoạch cụ thể càng tỏ ra hữu hiệu.

108.

Công tác tổ chức là tiến trình

a)

sắp xếp và phân bổ công việc, quyền hành và trách nhiệm giữa các bộ phận.

b)

tạo ra những đơn vị làm ra lợi nhuận.

c)

thiết lập các tiêu chuẩn để kiểm tra.

d)

Không có câu nào đúng.

109.

Vấn đề số lượng nhân viên cấp dưới của nhà quản trị được gọi là

a)

phân công lao động.

b)

thống nhất chỉ huy.

c)

tầm hạn quản trị.

d)

năng suất lao động.

110.

Mô hình cơ cấu trực tuyến là mô hình phù hợp với loại tổ chức nào sau đây?

a)

Cửa hàng ăn uống với 7 nhân viên.

b)

Hiệu thuốc tây với 4 nhân viên.

c)

Đại lí bán vé máy bay gồm 3 nhân viên.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

111.

Nhược điểm của mô hình cơ cấu trực tuyến là

a)

phụ thuộc quá nhiều vào vai trò của nhà quản trị.

b)

nhân viên phải làm việc dưới sự quản lí trực tiếp của 2 người khác nhau.

c)

mâu thuẫn giữa các phòng ban cao.

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

112.

Khi quy mô của tổ chức phát triển, địa bàn phát triển rộng ra ở nhiều quốc gia khác nhau, tổ chức có thể áp dụng tốt các mô hình nào sau đây?

a)

Mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến.

b)

Mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến - chức năng.

c)

Mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến - chức năng - tham mưu

d)

Cả 3 mô hình trên đều phù

113.

Ng tốt các mô hình nào sau đây?

a)

Mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến.

b)

Mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến - chức năng.

c)

Mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến - chức năng - tham mưu

d)

Cả 3 mô hình trên đều phù hợp.

114.

Nhà quản trị thực hiện chức năng lãnh đạo nhằm tác động đến hành vi của người khác.

a)

phân công công việc.

b)

kiểm tra công việc của người khác.

c)

Không có việc nào trong các việc kể trên.

115.

Chức năng kiểm tra là một công việc chỉ được thực hiện sau khi công việc cần kiểm tra đã hoàn thành?

a)

Đúng

b)

Sai.

c)

Tùy quy mô tổ chức.

d)

Tùy đặc điểm nhà quản trị.

116.

Phát biểu nào dưới đây về mối quan hệ giữa kiểm tra và hoạch định là SAI?

a)

Đây là hai chức năng có liên hệ chặt chẽ với nhau trong hệ thống quản trị doanh nghiệp.

b)

Hai chức năng nay hoàn toàn độc lập với nhau.

c)

Kiểm tra để đảm bảo thực hiện đúng như hoạch định.

d)

Hoạch định cung cấp thông tin cho việc kiểm tra.

117.

Ưu điểm của kiểm tra lường trước là

a)

dự đoán trước những vấn đề có thể xảy ra trước khi thực hiện công việc.

b)

tiết kiệm thời gian.

c)

tiết kiệm chi phí.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

118.

Nhược điểm lớn nhất của kiểm tra phản hồi là

a)

chi phí kiểm tra tốn kém nhiều hơn lợi ích thu được từ kiểm tra.

b)

chỉ có thể áp dụng loại hình kiểm tra này cho các đơn vị sản xuất.

c)

khi nhà quản trị có thông tin về vấn đề thì tổn thất đã xảy ra.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

119.

Trong quá trình học 1 môn học, sinh viên thực hiện thảo luận nhóm các chủ đề và giảng viên điều chỉnh, đóng góp các ý kiến ngay sau mỗi chủ đề thảo luận là

a)

kiểm tra lường trước.

b)

kiểm tra đồng thời.

c)

kiểm tra phản hồi.

d)

Cả 3 loại trên.

120.

Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau đây?

a)

Tiêu chuẩn kiểm tra càng cao sẽ càng thúc đẩy nhân viên cố gắng hơn trong công việc.

b)

Hệ thống kiểm tra là cố định, không thể thay đổi để đảm bảo tổ chức có thể đạt được các mục tiêu đặt ra.

c)

Thông tin được tạo ra từ hệ thống kiểm tra có thể chính xác hoặc không, vì những thông tin này mang ý nghĩa khuyến cáo, nhắc nhở những cá nhân liên quan trong quá trình thực hiện công việc.

d)

Tiêu chuẩn kiểm tra cần được xây dựng một cách hợp lí và có khả năng đạt được để có thể động viên thúc đẩy nhân viên nỗ lực trong công việc.

121.

Thực hiện chức năng kiểm tra sẽ giúp các nhà quản trị

a)

xác định khả năng đạt được mục tiêu của tổ chức.

b)

có thể can thiệp để xử lí những sai xót xảy ra trong quá trình thực hiện công việc.

c)

điều chỉnh kế hoạch trong tương lai chính xác hơn.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

122.

Khi xây dựng các tiêu chuẩn kiểm tra không cần lưu ý điều gì?

a)

Tránh đưa ra tiêu chuẩn quá cao, không thể đạt được.

b)

Tránh đưa ra tiêu chuẩn mâu thuẫn nhau.

c)

Phải giải thích được một cách hợp lý của các tiêu chuẩn đề ra.

d)

Tất cả đều sai.

123.

Tại sao các tổ chức Mỹ áp dụng chế độ "Cá nhân quyết định và chịu trách nhiệm"?

a)

Vì người Mỹ thường ít sợ trách nhiệm.

b)

Vì tập quán của người Mỹ.

c)

Vì họ coi trọng yếu tố cá nhân trong tập thể.

d)

Để gắn chặt giữa quyền hạn và trách nhiệm.

124.

Theo nghĩa rộng, sản xuất bao hàm bất kỳ hoạt động nào nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người. Sản xuất có thể phân thành bao nhiêu bậc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

125.

Trong quá trình sản xuất, các yếu tố: Nguồn vốn, lao động, nguyên vật liệu, máy móc thiết bị… được gọi là

a)

yếu tố đầu ra.

b)

sản phẩm.

c)

yếu tố đầu vào.

d)

quá trình chuyển hoá.

126.

Trong quá trình sản xuất, các yếu tố sản phẩm, dịch vụ và những ảnh hưởng tới môi trường.… được gọi là gì?

a)

Yếu tố đầu ra.

b)

Sản phẩm.

c)

Yếu tố đầu vào.

d)

Quá trình chuyển hoá.

127.

Điền vào chỗ trống "Quy trình công nghệ là một chuỗi các hoạt động theo trình tự đã được chủ thể quy định trước đó và mang tính ………….phải tuân thủ theo thứ tự của quy trình để đảm bảo kết quả sẽ đạt được như muc tiêu đề ra."

a)

tuần tự

b)

bắt buộc

c)

tập trung

d)

liên tục

128.

Nội dung của quản trị sản xuất bao gồm bao nhiêu hoạt động cơ bản?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

129.

Điền vào chỗ trống: "Quản trị sản xuất (Production Management) là quá trình thiết kế,…………………………, tổ chức điều hành và kiểm tra theo dõi hệ thống sản xuất nhằm thực hiện những mục tiêu sản xuất đã đề ra."

a)

hoạch định

b)

kiểm tra

c)

thực hiện

d)

đánh giá

130.

Điền vào chỗ trống "Dự báo nhu cầu sản phẩm là việc dự toán số lượng nguyên vật liệu sản xuất và tiên liệu thói quen mua sắm của khách hàng, nhằm đảm bảo lượng …………………… được tối ưu hóa mà vẫn đáp ứng được nhu cầu của khách hàng."

a)

nhu cầu sản xuất

b)

hàng tồn kho

c)

quy trình công nghệ

d)

công suất của doanh nghiệp

131.

Điền vào chỗ trống "Dự báo nhu cầu sản phẩm là việc dự toán số lượng nguyên vật liệu sản xuất và tiên liệu thói quen mua sắm của khách hàng, nhằm đảm bảo lượng …………………… được tối ưu hóa mà vẫn đáp ứng được nhu cầu của khách hàng."

a)

nhu cầu sản xuất

b)

hàng tồn kho

c)

quy trình công nghệ

d)

công suất của doanh nghiệp

132.

ua sắm của khách hàng, nhằm đảm bảo lượng …………………… được tối ưu hóa mà vẫn đáp ứng được nhu cầu của khách hàng.

a)

nhu cầu sản xuất

b)

hàng tồn kho

c)

quy trình công nghệ

d)

công suất của doanh nghiệp

133.

Thiết kế sản phẩm mới là một quá trình bao gồm nhiều hoạt động …………….. chặt chẽ với nhau từ khâu nghiên cứu xác định nhu cầu của thị trường, hình thành ý tưởng về sản phẩm, lập kế hoạch khảo sát, đến tiến hành thiết kế sản phẩm, lập kế hoạch sản xuất, tổ chức sản xuất thử, đưa sản phẩm vào tiêu dùng thử, đánh giá và đưa vào sản xuất đại trà.

a)

tổng hợp

b)

liên kết

c)

tổ chức

d)

hoạt động

134.

Để thích ứng với những biến động hiện nay, hướng nào hệ thống quản trị sản xuất của các doanh nghiệp KHÔNG tập trung vào

a)

tăng cường chú ý đến quản trị chiến lược các hoạt động tác nghiệp.

b)

bảo đảm chất lượng sản phẩm/dịch vụ theo yêu cầu của khách hàng trên cơ sở khả năng của Doanh nghiệp.

c)

xây dựng hệ thống sản xuất năng động linh hoạt.

d)

tăng cường các kỹ năng quản lý sự thay đổi.

135.

Khi xác định phuơng huớng phát triển của quản trị sản xuất cần phân tích, đánh giá đầy đủ

a)

những đặc điểm và xu hướng vận động của môi trường kinh doanh hiện tại.

b)

hoạt động cơ bản của môi trường kinh doanh hiện tại.

c)

nguồn lực cơ bản của môi trường kinh doanh hiện tại.

d)

chiến lược của doanh nghiệp.

136.

Sản xuất bậc 1 theo nghĩa rộng của Quản trị sản xuất được hiểu là

a)

sản xuất sơ chế.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

công nghiệp dịch vụ.

d)

sản xuất vật chất.

137.

Sản xuất bậc 2 theo nghĩa rộng của quản trị sản xuất được hiểu là

a)

sản xuất sơ chế.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

công nghiệp dịch vụ.

d)

sản xuất vật chất.