Font size
WorksheetsCambridge 17 - Test 4
Total questions: 134
Worksheet time: 45mins
một vận động viên chuyên nghiệp
= a professional ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Tuy nhiên, có lẽ họ nên thúc đẩy tôi mạnh mẽ hơn
= Perhaps they should have ... me harder, though
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Tôi đã được chọn để đến đó trong số rất nhiều đứa trẻ
= I was chosen to go there out of ... of kids
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Đó hẳn là một cú sốc lớn
= That must have been a huge ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
những gậy/vợt bóng bàn
= table tennis ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
làm thế nào mà cuối cùng chúng lại được bao phủ bởi cao su
= how they ended up being covered with ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
ban đầu chúng chỉ bằng gỗ
= they were just ... at first
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
một nhà máy đang sản xuất các cuộn cao su với số lượng lớn
= a factory was making ... of the rubber in bulk
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
một nhà máy đang sản xuất các cuộn cao su với số lượng lớn
= a factory was making rolls of the rubber in ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
mũ bảo hiểm cricket đầu tiên
= the first cricket ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Vận động viên đánh bóng người Úc lần đầu tiên mặc nó đã bị mọi người la ó và chế nhạo
= the Australian batsman who first wore it was ... and jeered by people
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Vận động viên đánh bóng người Úc lần đầu tiên mặc nó đã bị mọi người la ó và chế nhạo
= the Australian batsman who first wore it was booed and ... by people
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
mũ bảo hiểm xe đạp hiện có các lỗ thông hơi lớn để da có thể thở dễ dàng hơn
= bicycle helmets have large air ... in them now so that the skin can breathe more easily
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
các gậy đánh golf
= golf ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
những gậy khúc côn cầu
= hockey ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
bọc những quả bóng đá bằng những miếng da được khâu lại với nhau
= cover soccer balls with pieces of leather that were ... together
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
những quả bóng thấm nước khi trời mưa
= the balls ... ... water when it rained
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "i")
(a)
Bạn có thể tưởng tượng được tổn thương ở cổ cầu thủ khi bóng được đánh đầu
= You can imagine the damage to player’s necks when the ball was ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
sự hoài nghi = .../doubt
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
sự thư giãn = .../relaxation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
lòng biết ơn = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
nỗi nhớ nhà = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Nó có thể gây đổ mồ hôi quá nhiều
= It could cause excessive ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
xi-rô cây phong
= ... syrup
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
làm từ nhựa cây phong
= made from the ... of the maple tree
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
đường tinh luyện = ... sugar
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
cần đất ẩm nhưng cũng không cần phân bón
= needs ... soil but does not need fertiliser as well
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
tạo lỗ trên các thân cây
= made holes in the tree ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
dùng vỏ cây làm thùng đựng
= use tree ... to make containers for collection
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
làm ngọt thức ăn và đồ uống
= to ... food and drink with sugar
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một vòi được khoan vào thân cây
= A tap is ... into the trunk
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Một vòi được khoan vào thân cây
= A ... is drilled into the trunk
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
một ống dẫn nhựa vào một cái xô
= a tube carries the sap into a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Những chảo chứa nhựa lớn
= Large ... of sap
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
bằng/bằng cách dùng một ngọn lửa
= by ... of a fire
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m" - đây chỉ là cách paraphrase của từ "by")
(a)
quá trình bay hơi
= the ... process
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
xi-rô phong trông giống như mật ong trong suốt
= maple syrup looks rather like ... honey
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
nó được tạo ra từ một chất lỏng của cây - hoặc nhựa cây
= it’s produced from the plant ... – or sap
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Xi-rô cây phong là chất lỏng đặc, màu vàng, có vị ngọt
= Maple syrup is a ..., golden, sweet-tasting liquid
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Xi-rô cây phong là chất lỏng đặc, màu vàng, có vị ngọt
= Maple syrup is a thick, ..., sweet-tasting liquid
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
chất lỏng có thể mua ở dạng chai hoặc lọ/vại
= liquid that can be bought in bottles or ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
được sử dụng trong nướng các loại bánh ngọt
= used in the baking of ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Nó không chứa các chất bảo quản hoặc các thành phần bổ sung
= It contains no ... or added ingredients
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Nó không chứa các chất bảo quản hoặc các thành phần/nguyên liệu bổ sung
= It contains no preservatives or added ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
nó cung cấp một sự thay thế lành mạnh cho đường tinh luyện
= it provides a healthy ... to refined sugar
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
có nhiều độ ẩm trong đất
= there’s plenty of ... in the soil
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
nếu một tiêu chí quan trọng khác được đáp ứng
= if another important ... is fulfilled
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
nếu một tiêu chí quan trọng khác được đáp ứng
= if another important criterion is ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
họ phải có tiếp xúc với ánh nắng mặt trời toàn bộ hoặc một phần
= they must have full or partial sun ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
các bang phía đông bắc của Bắc Mỹ
= the ... states of North America
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
rất lâu trước khi người châu Âu đã định cư ở những nơi này trên thế giới
= long before Europeans ... ... these parts of the world
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "i")
(a)
những cộng đồng bản địa đã bắt đầu sản xuất đường phong
= the ... communities had started producing maple sugar
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Họ khoan/khoét lỗ trên thân cây phong
= They ... holes in the trunk of maple trees
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
ngày đó họ không có những cơ sở vật chất để chứa
= they didn’t have storage ... in those days
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
những mảnh đá đã trở nên nóng như thiêu đốt
= pieces of rock that had become ... hot
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
cho đến khi thân cây đạt đường kính khoảng 25 cm
= until the trunks reach a ... of around 25 centimetres
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
các cây hút nước từ đất
= the trees ... water from the soil
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Sự chuyển động liên tục này – lên xuống – dẫn đến sự hình thành nhựa cây
= This ... movement – up and down – leads to the formation of the sap
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
nhét một ống vào thân cây
= to ... a tube into the tree trunk
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nhựa bao gồm 98 phần trăm nước, 2 phần trăm đường và các chất dinh dưỡng khác
= The sap consists of 98 percent water, 2 percent sugar and other ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Nó phải được đun sôi để phần lớn nước bay hơi
= It has to be boiled so that much of that water ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Quá trình bay hơi tạo ra một lượng lớn hơi nước
= The evaporation process creates large quantities of ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
nhựa trở nên dày hơn và đặc hơn
= the sap becomes thicker and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
‘cát đường’ phải được lọc bỏ = ‘sugar sand’ has to be ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "o")
(a)
chất này tích tụ trong quá trình đun sôi và làm cho xi-rô có màu đục
= this ... ... during the boiling and gives the syrup a cloudy appearance
(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "u")
(a)
chất này tích tụ trong quá trình đun sôi và làm cho xi-rô có màu đục
= this builds up during the boiling and gives the syrup a ... appearance
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Phải mất 40 lít nhựa cây để sản xuất một lít xi-rô cây phong
= It takes 40 ... of sap to produce one litre of maple syrup
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
vấn đề luân chuyển/thay đổi (việc nhiều nhân viên nghỉ & phải tuyển nhân viên mới) nhân sự cao
= the problem of high staff ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Mỗi khách sạn đều dựa vào việc có đội ngũ nhân viên trung thành và giàu kinh nghiệm
= Every hotel relies on having ... and experienced members of staff
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
việc thiếu đào tạo về nhiều công việc trong khách sạn là một yếu tố rất lớn
= it’s the ... of training in many hotel jobs which is a huge factor
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
phải tuyển dụng nhân viên mới mọi lúc có thể rất tốn thời gian
= having to recruit new staff all the time can be very ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
người quản lý có thể phải đảm nhận một số nhiệm vụ bổ sung
= managers may have to ... some additional duties
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
nó cũng có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến những đồng nghiệp mà họ bỏ lại phía sau
= it can also severely affect the .../co-workers they leave behind
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
các nhà quản lý nên ngừng mắc những lỗi cơ bản
= managers should stop making basic ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
những lỗi cơ bản khiến nhân viên của họ cảm thấy khó chịu và bực bội
= basic errors which leave their staff feeling ... and resentful
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
những lỗi cơ bản khiến nhân viên của họ cảm thấy khó chịu và bực bội (vì bị đối xử bất công)
= basic errors which leave their staff feeling upset and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Khi tổ chức các ca làm việc, bạn không bao giờ dành sự ưu đãi cho một số nhân viên nhất định.
= When organizing ..., you never give certain staff preferential treatment.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Khi tổ chức các ca làm việc, bạn không bao giờ dành sự đối xử ưu tiên cho một số nhân viên nhất định.
= When organizing shifts, you never give certain staff ... treatment.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
can thiệp (vào một tình huống khó khăn) và giúp đỡ khi cần thêm nhân viên
= to ... ... and help when extra staff are needed
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "i")
(a)
Một vấn đề với những khiếu nại/phàn nàn của nhân viên
= a problem with staff ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
một chương trình khách hàng thân thiết
= a customer ... scheme
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Họ không được khiến để cảm thấy họ là những đối tác
= They weren’t made to feel they were ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
góp phần vào sự thành công của doanh nghiệp nói chung
= to contribute to the success of the business ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "a", "a", & "w")
(a)
Cán bộ cấp dưới thường xuyên được mời tham dự các cuộc họp
= ... staff at all levels are regularly invited to meetings
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
sự cần thiết để đầu tư vào việc giữ chân nhân viên
= the need to invest in staff ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
cá nhân có tiềm năng quản lý
= individuals with management ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
50 người đạt thành tích cao trong chuỗi khách sạn khổng lồ của công ty
= 50 high ... from across the company’s huge hotel chain
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
50 người đạt thành tích cao trong chuỗi khách sạn khổng lồ của công ty
= 50 high achievers from across the company’s huge hotel ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
một chuyến thăm tới một nhà máy bia
= a visit to a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
nhân viên lễ tân cấp dưới
= junior ... staff
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
làm việc trong khách sạn có thể đáng giá và bổ ích
= working in a hotel could be ... and rewarding
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
làm việc trong khách sạn có thể đáng giá và bổ ích
= working in a hotel could be worthwhile and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
làm việc ở khách sạn có một triển vọng tốt
= working in a hotel has a good ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Hành tinh xanh muốn được coi là một nhà tuyển dụng chu đáo/quan tâm đến nhân viên
= Green Planet wanted to be seen as a ... employer
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
khách sạn bắt đầu phát hành những thẻ giảm giá để giúp trang trải chi phí chăm sóc trẻ em
= the hotel began issuing ... to help cover the cost of childcare
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
cô ấy đã tạo ra một nỗ lực lớn
= she has made a huge ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
tạo ra một môi trường hợp tác và hỗ trợ
= to create a ... and supportive environment
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
tạo ra một môi trường hợp tác và hỗ trợ (mọi người thường hỗ trợ nhau)
= to create a co-operative and ... environment
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Nhiều người quản lý khách sạn không biết rằng
= Many hotel managers are ... that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
một khối lượng công việc gia tăng
= an increased ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
tinh thần thấp (sự thiếu hạnh phúc)
= low ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
không có khả năng đạt được mục tiêu
= an ... to meet targets
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
sắp xếp lại ca làm việc mà không báo trước/cảnh báo
= reorganising shifts without ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
bỏ bê việc có đủ nhân viên trong thời gian bận rộn
= to ... to have enough staff during busy periods
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Việc dọn dẹp trong nhà/việc dọn nhà = ... cleaning
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
căn chung cư một phòng ngủ
= a one-bedroom ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
một gói vệ sinh cơ bản
= a basic cleaning ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
làm sạch kỹ lưỡng tất cả các bề mặt trong mỗi phòng
= to do a ... clean of all surfaces in each room
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
đánh bóng chúng khi cần thiết
= to ... them where necessary
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Căn hộ của bạn có những tấm thảm không?
= Does your apartment have ...?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
chúng tôi có thể vệ sinh lò nướng cho bạn mỗi tuần
= we can clean your ... for you every week
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
ủi quần áo có phải là một dịch vụ bổ sung mà bạn có thể làm không?
= would ... clothes be an additional service you can do?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Chúng tôi cũng có thể làm sạch lò vi sóng của bạn nếu bạn muốn
= We could also clean your ... if you want
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Tôi lau nó khá thường xuyên
= I ... that pretty regularly
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
bên trong cửa sổ của bạn hơi bẩn
= the inside of your windows get a bit ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
chúng tôi có thể sắp xếp để những rèm cửa của bạn được giặt sạch nếu cần thiết
= we could arrange for your ... to get cleaned if necessary
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
bạn có thể làm gì đó với ban công được không?
= would you be able to do something about the ...?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
chúng ta có thể đặt máy rửa áp lực lên đó
= we can get the ... washer onto that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
việc bảo trì chung
= general ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
bạn cần một thợ sửa ống nước gấp
= you need a ... in a hurry
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
bạn cần một thợ sửa ống nước gấp
= you need a plumber in a ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
chúng tôi có thể giúp bạn liên lạc với một người đáng tin cậy
= we can put you ... ... with a reliable one
(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "t")
(a)
người mà có thể đến ngay lập tức
= who can come out ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
một thợ điện = an ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tôi không có bất kỳ thông tin liên hệ nào như vậy
= I don’t have any of those sorts of ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
một hệ thống làm sạch chân không đặc biệt
= a special ... cleaning system
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
thu giữ tới 99% tất cả bụi trong không khí
= to ... up to 99% of all the dust in the air
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
thu giữ tới 99% tất cả bụi trong không khí
= to capture up to 99% of all the ... in the air
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Vì vậy, nếu bạn gặp rắc rối vì các loại dị ứng, điều này có thể tạo ra sự khác biệt lớn.
= So if you’re troubled by ..., this can make a big difference.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Tôi không gặp phải vấn đề đó nhưng tôi sẽ ghi nhớ điều đó
= I don’t have that sort of problem, but I’ll ... it ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "b", "i", & "m")
(a)
họ phải trải qua một bài kiểm tra an ninh với cảnh sát
= they have to undergo a ... ... with the police
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "c")
(a)
họ phải trải qua một bài kiểm tra an ninh với cảnh sát
= they have to ... a security check with the police
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
đảm bảo rằng họ không có bất kỳ tiền án tiền sự nào
= make sure they don't have any sort of ... background
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
họ cũng phải cung cấp những lá thư giới thiệu
= they have to provide ... as well
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
