NEW
Font size
WorksheetsBài tập công nghệ
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Ren ngoài gọi là ren gì
Ren trục
Ren lỗ
Ren trong
Ren trần
Câu nào sau đây không đúng về quy định biểu diễn vs ren nhìn thấy
Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm
Đường chân ren đc vẽ bằng nét liền đậm
Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm
Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm
Rèn dùng để làm gì
Ghép nối các chi tiết và dùng để chuyền nhiệt
Ghép nối các chi tiết laii vs nhau
Tạo nên phương thức kết nối bán dẫn
Dùng để chuyền chuyển động
Ren trong còn gọi là ren gì
Ren trục
Ren lỗ
Ren trần
Ren lộ thie
Câu nào saud dây đúng về quy định biểu diễn đối với ren khuất
Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm
Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm
Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm
Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm
Ren vuông được kí hiệu
Metre
M
Sq
Tr
Ren trong là ren
Được hình thành ở mặt ngoài
Được hình thành ở mặt trong của chi tiết
Ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn
Được hình thành ở mặt ngoài hoặc tạo nên phương thức kết nối bán dẫn
Trong kí hiệu ren thì ghi những gì
Kí hiệu hình dạng ren , kích thước đường kính ren bước của ren , hướng xoẳn đối vs ren trái
Kí hiệu hình dạng ren , kích thước đường kính của ren , bước của ren, hướng xoắn đối vs ren phải
Kí hiệu hình dạng ren , kích thước bán kính ren , số vòng xoắn đối vs ren trên
Kí hiệu hình dạng ren , kích thước bán kính ren , số vòng xoắn đối vs ren dưới
Câu nào sau đây không đúng về việc ghi kí hiệu tr38x27
Tr:kí hiệu ren hệ mét
30: đường kính d của ren , đơn vị milimet
30:đường kính lớn nhất của ren , đơn vị milimet
2: bước ren p(mm)
Câu nào sau đây không đúng về việc ghi kí hiệu :sq30x2
Sq: kí hiệu ren thang
30: đường kính d của ren , đơn vị milimet
30: đường kính lớn của ren , đơn vị milimet
2: bước ren p(mm)
Câu nào sau đây không đúng về việc ghi kí hiệu Sq30x2
Sq: kí hiệu ren vuông
30:đường kính nhỏ nhất của ren , đơn vị milimet
30: bán kính của ren , đơn vị milimet
2: chiều cao ren p(mm)
Đương chân ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào
Vẽ bằng nét liền mảnh
Vẽ bằng nét liền đậm
Bằng nét chấm gạch
Bằng nét đứt mảnh
Đường chân ren của ren khuất được vẽ như thế nào
Vẽ bằng nét liền đậm
Vẽ bằng nét liền mảnh
Vẽ bằng nét đứt mảnh
Vẽ bằng nét chấm gạch
Đường đỉnh ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào
Vẽ bằng nét liền đậm
Vẽ bằng nét liền mảnh
Vẽ bằng nét chấm gạch
Vẽ bằng nét đứt mảnh
Bản vẽ chi tiết không bao gồm thành phần nào
Hình biểu diễn
Lí do thực hiện
Kích thước
Khung tên
Độ nhám bề mặt là gì ?
Là một trị số nói lên mức rắn chắc của bề mặt chi tiết
Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết
Là mực độ an toàn của chi tiết sau khi gia công
Là mức độ thích ứng vs các bộ phận khác của một chi tiết sau khi gia công
Dung sai kích thước là gì
Là tổng kích thước của chi tiết trước và sau quá trình gia công
Là tổng các tính toán ban đầu về kích thước của một chi tiết sau khi gia công
Là hiệu giữa trung bình kích thước của chi tiết sau mỗi lần gia công
Là hiệu giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất
Bước đầu tiên khi lập bảng vẽ chi tiết
Chọn phương án biểu diễn
Tìm hiểu công dụng , yêu cầu kĩ thuật của chi tiết
Ghi kích thước , các yêu cầu kĩ thuật và nội dụng khung tên
Vẽ các hình biểu diwen
Bản vẽ lắp trình bày những gì
Kĩ thuật mô phỏng các chi tiết sau khi được gia công lắp vs nhau
Hình dạng và vị trí chính xác an toàn bộ các chi tiết được lắp vs nhau
Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp vs nhau
Cấu trúc bên trong
Bản vẽ lắp được dùng lm gì
Làm hình ảnh minh hoạ trực quan các chi tiết của máy móc
Làm tài liệu lắp đặt, điều chỉnh , vận hành và kt sp
Làm thành phần đưa vào thực hiện khi gia công sp
Dùng để chế tạo sp
Bước thứ 2 của bản vẽ chi tiết là gì
Chọn phương án biểu diễn
Kích thước , các yêu cầu kt và nội dung khung tên
Tìm hiệu công dụng , yêu cầu kĩ thuật của chi tiết
Vẽ các hình biểu diễn
Bước thứ 3 khi lập bản vẽ chi tiết là gì
Chọn phương án biểu diễn
Tìm hiểu công dụng , yêu cầu kt của chi tiết
Ghi kích thước ,các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên
Vẽ các hình biểu diễn
Bước thứ tư khi lập bảng vẽ chi tiết là gì
Chọn phương án biểu diễn
Ghi kích thước , các yêu cầu kt và nội dung khung tên
Tìm hiểu công dụng , yêu cầu kt và chi tiết
Vẽ. Các hình bình biểu diễn
Bản chi tiết được dùng làm gì
Làm hình ảnh minh hoạ trực quan các chi tiết của máy móc
Làm tài liệu lắp đặt , điều chỉnh , vận hành và kiểm tra sp
Dùng để chế tạo chi tiết
Làm thành phần đưa vào thực hiện khi gia công sp
Khi lập bản vẽ chi tiết vòng đai thì hai bên của chi tiết cần ghi gì
Ba kích thước , dài , rộng và cao
Dung sai kích thước và độ nhám
Hai kích thước dài và rộng
Hai kích thước cao và dài
Bảng kê trong bản vẽ lắp bao gồm những thông tin nào
Tên các chi tiết , số lượng và vật liệu chế tạo
Tên các chi tiết , quy trình thực hiện , thời gian thực hiện
Số lượng chi tiết ,các xử lí chi tiết
Vật liệu chế tạo , quy cách chế tạo ,phương thức thực hiện
Các hình biểu diễn trong bản vẽ lắp thể hiện những thông tin nào
Hình dạng vị trí của chi tiết sp
Tên các chi tiết , quy trình thực hiện ,tg thực hiện
Số lượng chi tiết , các xử lí chi tiêtz
Vật liệu chế tạo quy cách chế tạo , phương thức thực hiện
Trong chi tiết , các yêu cầu kỹ thuật gồm
Tố độ quay của các bộ phận chi tiết máy
Các ký hiệu về độ nhám , dung sai , các chỉ dẫn về gia công
Quy mô hoạt động của các bộ phận chi
Hình dạng của chi tiết máy
Bản vẽ thiết kết phương án
Gồm các bản vẽ thể hiện ý nghĩ của người thiết kế
Gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và các bộ phận trong công trình , thể hiện cấu tạo kiến trúc vật liệu , tạo thành công trình đó
Trình bày cách tổ chức , xây dựng công trình
Gồm các bản vẽ của các bộ phận trong công trình , thể hiện cấu tạo kiến trúc , vật liệu , tạo thành công trình đó
Bản vẽ thiết kế kĩ thuật
Gồm các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế
Gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và các bộ phận trong công trình , thể hiện cấu tạo kiến trúc vật liệu , tạo thành công trình đó
Trình bày cách tổ chức , xây dựng công trình đó
Trình bày cách tổ chức , xây dựng và kết cấu của công trình
