wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10 Bài 14

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản là gì?

a)

Nhập và lưu trữ văn bản

b)

Sửa đổi văn bản

c)

Trình bày văn bản

d)

Cả a, b, c đều đúng

2.

Điền từ còn thiếu: Hệ soạn thảo văn bản là một (a)   cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn thảo văn bản: gõ( nhập) văn bản, sửa đổi, trình bày, lưu trữ và in văn bản. (4 chữ)

3.

Trong các phông chữ cho hệ điều hành WINDOWS dưới đây, phông chữ nào không dùng mã VNI?

a)

Time New Roman

b)

VNI-Times

c)

VNI-Top

d)

VNI-Helve

4.

Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt, trong Vietkey cần xác định bảng mã nào dưới đây:

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3_ABC

d)

VNI Win

5.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã TCVN3?

a)

VNI-Times

b)

VnArial

c)

Tahoma

d)

Time New Roman

6.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng, ă, â, đ, ê, ô, ơ, ư theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x, aw, aa, ee, dd, oo, ow, uw.

b)

s, f, r, j, x, ee, oo, ow, uw, aw,aa,dd.

c)

f, s, r, x, j, aw, aa, dd, ee, oo, ow, uw.

d)

s, f, x, r, j, aw, aa, dd, ee, oo, uw, ow.

7.

Unicode là bộ mã

a)

Tiêu chuẩn Việt Nam

b)

Bộ mã chuẩn quốc tế

c)

Bộ mã 32 bit

d)

Bộ mã chứa cả các kí tự tượng hình

8.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến việc định dạng trang văn bản

a)

Đặt kích thước lề

b)

Đổi kích thước trang giấy

c)

Đặt khoảng cách thụt đầu dòng

d)

Đặt hướng của giấy

9.

Hiện nay chúng ta thường dùng cách nào để gõ văn bản tiếng Việt?

a)

Dùng bàn phím chuyên dụng cho tiếng Việt

b)

Dùng phần mềm soạn thảo chuyên dụng cho tiếng Việt

c)

Dùng phông chữ tiếng Việt TCVN

d)

Dùng bộ gõ tiếng Việt

10.

Trong MS Word, giả sử phông chữ mặc định là Time New Roman nhưng ở phần mềm Unicode lại chọn bảng mã TCVN3(ABC). Em làm thế nào để gõ được chữ Việt với phông chữ là Time New Roman?

a)

Nháy chuột phải vào phần mềm Unicode chọn Unicode dựng sẵn

b)

Nháy chuột trái vào phần mềm Unicode chọn Bảng mã khác

c)

Nháy đúp chuột vào phần mềm Unicode chọn Bảng mã VNI Window

d)

Nháy chuột phải vào phần mềm Unicode chọn VNI Window

11.

Đơn vị cơ sở trong văn bản là:………..

a)

từ

b)

Câu

c)

Dòng

d)

Kí tự

12.

Toàn bộ nội dung văn bản được thiết kế để in ra trên một trang giấy được gọi là:………………

a)

Trang văn bản

b)

Trang màn hình

c)

Đoạn văn bản

d)

Dòng

13.

Chọn câu đúng trong các câu:

a)

hệ STVB tự động phân cách các từ trong một câu

b)

hệ STVB quản lí việc tự động xuống dòng trong khi ta gõ văn bản

c)

các HSTVB có phần mềm xử lí chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt

d)

Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước

14.

Tổ hợp phím giúp đóng cửa sổ hoặc văn bản đang làm việc trong Word ?

a)

Ctrl + F4

b)

Ctrl + W

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + T

15.

Tổ hợp phím Ctrl + M dùng để làm gì trong Word ?

a)

Đầu dòng thụt vào 1 đoạn

b)

Tìm kiếm từ/cụm từ trong văn bản

c)

In nghiêng đoạn văn bản đã được bôi đen.

d)

Lên trên đầu văn bản.

16.

Tổ hợp phím giúp thụt đầu dòng từ đoạn thứ 2 trở đi trong Word ?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + T

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + O

17.

Ctrl + ...... giúp khôi phục hiện trạng sau khi bạn sử dụng phím tắt Ctrl + Z trong Word.

a)

J

b)

T

c)

W

d)

Y

18.

Tổ hợp phím giúp thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ trong Word ?

a)

Ctrl + Shift + Tab

b)

Ctrl + Shift +F6

c)

Ctrl + Shift + M

d)

Ctrl + Shift + V

19.

Ctrl + Shift +F12 dùng để làm gì trong Word ?

a)

Tạo chỉ số trên

b)

Thực hiện mở khóa một trường

c)

Thực hiện mở khóa một trường

d)

Mở lệnh in

20.

Alt + Shift + F2 dùng để làm gì trong Word ?

a)

Lưu lại văn bản

b)

Lệnh chạy một marco

c)

Di chuyển đến trường kế tiếp

d)

Phục hồi kích thước cửa sổ

21.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản – kí tự

22.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn.

b)

Gõ văn bản - chỉnh sửa – trình bày – in ấn

c)

Gõ văn bản – trình bày - chỉnh sửa – in ấn

d)

Gõ văn bản – trình bày – in ấn - chỉnh sửa

23.

Toàn bộ nội dung văn bản thấy được tại một thời điểm nào đó trên màn hình được gọi là:………………….

a)

Trang văn bản

b)

Trang màn hình

c)

Dòng

d)

Câu

24.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times

b)

VnArial

c)

Time New Roman

d)

Arial

25.

....... cung cấp các công cụ cho phép ta thực hiện công việc sửa đổi văn bản một cách nhanh chóng.

a)

Hệ soạn thảo văn bản

b)

Văn bản

c)

Chức năng trình bày

d)

Hệ điểu hành