wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm chức năng nào không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Quản lý thiết bị (CPU ổ cứng)

b)

Quản lý việc lưu trữ dữ liệu

c)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

d)

Quản lý tiêu dùng

2.

Đâu là phần mềm nguồn mở

a)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

GIMP

d)

Inkascape

3.

Phần mềm thương mại thường được dùng để

a)

Bán

b)

Trao đổi

c)

Tạo ra các chương trình mới lạ

d)

Miễn phí

4.

Phần mềm tự do có đặc điểm

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

c)

Cả ba đáp án trên đều đúng

d)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

5.

Phần mềm nguồn mở là

a)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi cải tiến phát triển phân phối lại theo một quy định

b)

Phần mềm nguồn mở là tự do

c)

Phần mềm nguồn mở không được bảo hành

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

6.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đổi phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy rất khó đọc hiểu

c)

Mã máy có tính bảo mật cao

d)

Mã máy giúp máy hiểu trực tiếp chương trình

7.

Để máy tính có thể chạy trực tiếp chương trình thì

a)

Chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Chương trình được viết bằng hợp ngữ

c)

Chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy

d)

Cả ba đáp án đều đúng

8.

Việc dịch chương trình sang mã máy trước khi chuyển giao cho người dùng giúp

a)

Bảo vệ chồng đánh cắp ý tưởng

b)

Sửa đổi phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

9.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

10.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là

a)

Lệnh

b)

Mã máy

c)

Mã nguồn

d)

Chương trình đích

11.

Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở

a)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

b)

Đem lại nguồn tài chính chủ yếu cho các tổ chức phát triển phần mềm

c)

Được cộng đồng phát triển theo chuẩn trung không phụ thuộc vào riêng ai

d)

Có chi phí thấp không phụ thuộc riêng ai

12.

Hệ điều hành được sử dụng phổ biến trên máy tính cá nhân hiện nay là

a)

Windows của Microsoft

b)

IOS

c)

Android

d)

MacOS của Apple

13.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Nén tệp

c)

Kiểm tra lỗi đĩa

d)

Định dạng đĩa

14.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện đồ họa

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện dòng lệnh

d)

Giao diện dòng lệch đơn

15.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

16.

Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản Windows 95

a)

Bảng chọn Start

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

Thanh trạng thái (Status bar)

d)

Thanh công việc (Taskbar)

17.

Giao diện người dùng phổ biến của máy tính cá nhân hiện nay là

a)

Giao diện đồ họa

b)

Giao diện dòng lệnh

c)

Giao diện cửa sổ

d)

Giao diện nút lệnh

18.

Thanh chứa các thành phần sau trên màn hình làm việc của Windows được gọi là gì

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thanh công cụ

c)

Thanh trạng thái (Status bar)

d)

Thanh công việc (Tasksbar)

19.

Tiện ích nào của Windows để quản lý tệp và thư mục

a)

Microsoft Edge

b)

File Explorer

c)

Disk Cleanup

d)

Unikey

20.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa cứng HDD

d)

Đĩa cứng SSD

21.

Phần mềm nguồn mở là

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi cải tiến phát triển

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn và sử dụng theo một chiều của nhà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ

d)

Phần mềm làm theo yêu cầu đặt hàng

22.

Thiết bị di động cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là

a)

Không chia sẻ mã nguồn

b)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Bán mã nguồn

24.

Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng

a)

Ngắn dần

b)

Đóng dần

c)

Bí mật dần

d)

Mở dần

25.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại

a)

Inkascape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

26.

Chọn phương án đúng nhất khi nói về "phần mềm thương mại "là

a)

Phần mềm để bán

b)

Phần mềm mở nguồn đóng dùng để bán

c)

Loại nguồn đóng

d)

Phần mềm miễn phí

27.

Giấy phép công cộng NNU, GPL là

a)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn mở và đóng

d)

Giấy phép điển hình với phần mềm miễn phí

28.

Giấy phép công cộngGNU GPL bảo đảm

a)

Quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng thay đổi hoặc phân phối lại

b)

Quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

c)

Quyền đứng tên của các tác giả tham gia phát triển

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Giấy phép công cộng GNU GPL bảo đảm sự phát triển của các phần mềm nguồn mở bằng cách

a)

Công bố rõ ràng các thay đổi của các phiên bản

b)

Buộc phần phát triển dựa trên phần mềm nguồn mở theo giấy phép GPL cũng phải mở theo GPL

c)

Cả hai đáp án A B trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án A B trên đều sai

30.

Ý nghĩa của việc yêu cầu người sửa đổi nâng cấp phần mềm nguồn mở phải công bố rõ ràng phần nào đã sửa sửa thế nào s o với bản gốc là

a)

Đ ảm bảo tính minh bạch trung thực và đáng tin cậy của phần mềm nguồn mở

b)

Công bố các thay đổi giúp người dùng hiểu rõ về những thay đổi trong phần mềm giúp họ quyết định xem có nên cập nhật hay không và giúp họ biết được nguồn gốc và lịch sử của phần mềm

c)

Giúp đảm bảo tính tương thích của phần mềm giữa các phiên bản

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Do mã nguồn của phần mềm nguồn mở có thể được tùy chỉnh nên

a)

Nhiều phiên bản phần mềm khác nhau có thể được phát triển và sử dụng theo nhu cầu của người dùng

b)

Đem lại sự đa dạng và lựa chọn cho người dùng khi lựa chọn phần mềm

c)

Cả hai đáp án A B đều đúng

d)

Cả hai đáp án A B đều sai

32.

Phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại

a)

Phần mềm đặt hàng

b)

Phần mềm đóng gói

c)

Cả hai đáp án A B trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án A B trên đều sai

33.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà kiểm soát phần mềm

c)

Nhà cung cấp về giải pháp kỹ thuật

d)

Đáp án khác

34.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

35.

Hệ quản trị dữ cơ sở dữ liệu mở nào có thể thay thế cho Oracle, SQL server

a)

Android

b)

Writer, Calc và Impress

c)

LINUX

d)

My SQL, postGreSQL

36.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

Đáp án khác

d)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

37.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm

a)

CPU ,bộ nhớ trong/ ngoài ,thiết bị vào/ ra

b)

Máy quét và ổ cứng

c)

Bàn phím và con chuột

d)

Màn hình và máy in

38.

CPU làm những công việc chủ yếu nào

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Nhập dữ liệu

c)

Xử lý dữ liệu

d)

Xuất dữ liệu

39.

Cho mạch điện với hai rơ le K1 và K2.M ạch điện sau thực hiện phép toán logic nào

a)

Mạch logic AND

b)

Mạch logic OR

c)

Mạch logic phủ định NOT

d)

Tất cả đều sai

40.

Kết quả của phép cộng nhị phân 1011 + 101 là

a)

1 0 1 1 0

b)

10000

c)

1000

d)

1111

41.

Thiết bị nào là thiết bị vào

a)

Chuột bàn phím

b)

Loa tai nghe

c)

Chuột tai nghe

d)

Bàn phím loa

42.

Cho thiết bị bàn phím và các cổng kết nối của máy tính.C ần kết nối bàn phím với cổng nào của máy tính

a)

Cổng 3

b)

Cổng 6

c)

Cổng 7

d)

Cổng 8

43.

Chọn phát biểu sai

a)

p AND q chỉ đúng khi cả p và q đều đúng

b)

p OR q là đúng khi ít nhất một trong p hoặc q đúng

c)

p XOR q chỉ đúng khi p và q có giá trị như nhau

d)

NOT p cho giá trị đúng nếu p sai và cho giá trị sai nếu p đúng

44.

Phương án nào có kết quả sai

a)

p=0,q=1;p XOR NOT q=0

b)

p=1,q=0;p XOR NOT q=1

c)

p=0,q=0;p XOR NOT q=1

d)

p=1,q=1;p XOR NOT q=1

45.

Ngày nay có nhiều thiết bị được điều khiển bởi các bộ vi xử lý các chương trình được

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

b)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

c)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

Cài sẵn trong đĩa cứng

46.

Phần cứng máy tính là

a)

Các thiết bị vật lý của máy tính

b)

Môi trường cho phần mềm ứng dụng hoạt động

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Các tiện ích của máy tính

47.

Việc mã hóa thông tin thành dữ liệu nhị phân được gọi là

a)

Sao chép thông tin

b)

Biểu diễn thông tin

c)

Chuyển hóa thông tin

d)

Biến đổi thông tin

48.

Hệ nhị phân dùng những chữ số nào

a)

0 và 1

b)

1 và 2

c)

2 và 3

d)

0 và -1

49.

Số biểu diễn trong hệ nhị phân 1 00112 có giá trị thập phân là

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

50.

Theo quy tắc cộng hai số nhị phân thì 0 + 0 =

a)

0

b)

1

c)

10

d)

11

51.

Để biểu diễn các giá trị lôgic Đúng và S ai tương ứng là

a)

1 và 0

b)

0 và 1

c)

1 và 2

d)

0 và 2

52.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Đâu là các thiết bị ngoại vi của máy tính

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

b)

Thực hiện các chương trình máy tính

c)

Cả hai đáp án A B trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án A B trên đều sai

55.

CPU được cấu tạo từ

a)

Bộ số học và logic

b)

Bộ điều khiển

c)

Cả hai đáp án A B trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án A B trên đều sai

56.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

a)

Bộ số học và logic

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ ROM

57.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính. Đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ ROM

d)

Bộ điều khiển

58.

Đồng hồ xung được dùng để

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính. Đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

Đáp án khác

59.

Tốc độ xung nhịp đo số chu kì mà CPU của bạn thực hiện m ỗi giây được đo bằng

a)

Hz

b)

kHz

c)

GHz

d)

Đáp án khác

60.

Tần số đồng hồ xung được dùng để

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

61.

Thanh ghi là

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

62.

RAM là

a)

Bộ nhớ có thể ghi được

b)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Dữ liệu sẽ bị mất khi tắt máy

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

63.

ROM là

a)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

64.

Bộ nhớ ngoài có thể đặt ở đâu

a)

Bên ngoài thân máy

b)

Bên trong thân máy

c)

Cả hai đáp án A B trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án A B trên đều sai

65.

Đâu là bộ nhớ ngoài

a)

Đĩa từ

b)

Đĩa thể rắn

c)

Đĩa quang

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

66.

Bộ nhớ ngoài dùng để

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Có dung lượng lớn

c)

Không cần nguồn nuôi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo

a)

MB, GB

b)

GB, TB

c)

Hz

d)

PB

68.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là

a)

CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Đáp án khác

69.

Cách thức xử lý dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

d)

Tất cả đều đúng

70.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3 ,4

71.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

72.

Để khi làm việc với màn hình máy tính đờ mờ mắt thì cần

a)

Độ phân giải cao

b)

Khả năng hiển thị màu cao

c)

Tần số quét cao

d)

Màn hình cảm ứng

73.

Tại mỗi thời điểm một thiết bị có thể kết nối qua Bluetooth với

a)

Một thiết bị khác

b)

Hai thiết bị khác

c)

Ba thiết bị khác

d)

Không giới hạn thiết bị

74.

Các thiết bị vào ra là

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị trừ các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

75.

Các thiết bị vào cho phép

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

76.

Các thiết bị ra là

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

77.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

78.

Đâu là thiết bị ra

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

79.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

80.

Bàn phím là

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

c)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

d)

Đáp án khác

81.

Chuột là

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

c)

Thiết bị ra phổ biến

d)

Đáp án khác

82.

Thông số quan trọng nhất của chuột là

a)

Phương thức kết nối

b)

Độ phân giải

c)

Cả hai đáp án A B trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án A B trên đều sai

83.

Tốc độ của chuột được thể hiện bằng

a)

Tỷ lệ khoảng cách con trở màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên dây của chuột trên mặt bàn

d)

Đáp án khác

84.

Thiết bị ra phổ biến nhất là

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

85.

Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

Plasma

86.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng

a)

Số điểm theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

87.

Tần số quét là

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

88.

Thời gian phản hồi là

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

89.

Kích thước của màn hình được đo bằng

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

90.

Máy in kim dùng

a)

Một hàng kim có vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt vùng dưới bị nóng chuyển sang màu đen

91.

Máy in laser dùng

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tụ điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt cùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

92.

Máy in phun dùng

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt đực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt Vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

93.

Máy in nhiệt in như thế nào

a)

Một hàng kim gửi vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

94.

Cổng kết nối nào chỉ để truyền hình ảnh (trực tiếp)

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

95.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh (trực tiếp)

a)

USB

b)

Mạng

c)

HDMI

d)

VGA

96.

Trước khi kết nối máy tính hay điện thoại thông minh vào nhau cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi các thiết bị đó với nhau

d)

Đáp án khác

97.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là

a)

Cho phép chia sẻ thư mục để cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục tìm cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích và thư mục của ai cũng được

98.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thôi bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

99.

Để chia sẻ một tệp tin với các thành viên của nhóm cần

a)

Nháy chuột phải lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến chọn chia sẻ

b)

Nháy chuột trái lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến chọn chia sẻ

c)

Nhảy đúp chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến chọn chia sẻ

d)

Kéo thả chuột lên tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến chọn chia sẻ

100.

Dung lượng miễn phí mà Google cung cấp cho mỗi tài khoản người dùng là

a)

15 GB

b)

25 GB

c)

1 GB

d)

Không miễn phí dung lượng