wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoàng

Total questions: 100

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

Tác dụng lực hút lên các vật

b)

Tác dụng lực điện lên điện tích

c)

Tác dụng lực lên nam châm và dòng điện

d)

Tác dụng lực đẩy tên các vật đặt trong nó

2.

Chọn 1 đáp án sai khi nói về từ trường

a)

Tại mỗi điểm tăng từ trường chỉ vẽ một và chỉ một đường sức đi qua

b)

Các đường sức từ là những đường cong không khép kín

c)

Các đường sức từ không cắt nhau

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực lên nam châm hay dòng điện đặt trong đó

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một

a)

Dòng điện khác đặt song song cạnh nó

b)

Kim nam châm đặt song song cạnh nó

c)

Hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

d)

Hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng từ trường đều là từ trường có

a)

Các đường sức song song cách đều nhau

b)

Lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau

c)

Cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau

d)

Các đặc điểm bao gồm cả phương án a và b

5.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó

b)

Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

c)

Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

d)

Hai lực hấp dẫn nên các vật đặt trong nó

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc chưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trg

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trg chỉ có 1 đường sức từ

7.

Dây dẫn mang dòng điện ko tương tác với

a)

Các điện tích chuyển động

b)

Nam châm đứng yene

c)

Các điện tích đứng yên

d)

Nam châm chuyển động

8.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

Pháp tuyến tại mỏ điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

b)

Tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

c)

Pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

d)

Tiếp tuyến tại mọi biển trong từ trường chỉ có một hình sức từ

9.

Có hai thanh kim loại bề ngoài giống nhau có thể là nam châm hoặc thanh thép . Khi đưa một đầu thanh 1 đến gần trung điểm của thanh 2 thì chúng hút nhau mạnh . Còn khi đưa một đầu của thanh 2 đến gần trung điểm của thanh 1 thì chúng hút nhau yếu chọn kết luận đúng

a)

Thanh 1 là nam châm thanh 2 là thép

b)

Thanh 1 và 2 đều là thép

c)

Thanh 1 và 2 đều là nam châm

10.

Có hai thanh kim loại từ ngoài giống hệt nhau có thể là thanh nam châm hoặc là thanh thép khi đưa một đầu thanh 1 đến gần trung điểm của thanh hai thì chúng hút nhau mạnh còn khi đưa một đầu ngón tay 2 đến gần trung điểm của thanh mộc thì chúng hút nhau yếu chọn kết luận đúng

a)

Một là nam châm thanh hai là thép

b)

ThAnh hai là nam châm và Thanh là thép

c)

Thanh 1 và thanh hai đều là thép

11.

Chọn một đáp án sai lực từ tác dụng lên một dây dẫn có dòng điện đi qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi

a)

Dòng điện đổi chiều

b)

Từ trường đổi chiều

c)

Dòng điện và từ trường Đồng thời đổi chiều

12.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện

c)

Trùng vs hướng của từ trg

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Độ lớn cảm ứng từ đc xác định theo công thức B=F/(Ilsin@) phụ thuộc vào cường độ dòng điện y và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực

c)

Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thứcB=F/(Ilsin@) không phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường

14.

Chọn một đáp án sai

a)

Khi một dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường cảm ứng từ thì không chịu tác dụng bởi lực từ

b)

Khi dây dẫn có dòng điện đặt vuông góc với đường cảm ứng từ thì lực tác dụng lên dây dẫn là cực đại

c)

Khi dây dẫn có dòng điện đặt song song vs đường cảm ứng từ thì lực tác dụng lên dây là Fmax=IBL

15.

Điều nào sau đây ko đúng cảm ứng từ tại mỗi điểm trong từ trường

a)

Tiếp tuyến vs đường sức tại điểm đó

b)

Cùng hướng vs hướng của từ trường tại điểm đó

c)

Có phương vuông góc với trục của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó

16.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện ko có đặc điểm nào sau đây

a)

Song song vs đường sức từ

b)

Vuông góc vs vector cảm ứng từ

c)

Vuông góc vs dây dẫn mang dòng điện

17.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cuoengf độ dòng điện qua dây dẫn tăng hai lần thì độ lớn lực tác dụng lên dây dẫn

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

không đổi

18.

Một đoạn dây dài 1,5m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một từ trg đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2T nó chịu 1 lực tác dụng là

a)

18 N

b)

1,8 N

c)

0

19.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều muốn cảm ứng từ 0,8 t dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực có độ lớn là

a)

19,2N

b)

1920N

c)

0N

20.

Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài

a)

Phụ thuộc bản chất dây dẫn

b)

Phụ thuộc hình dạng dây dẫn

c)

Phụ thuộc môi trường xung quanh

21.

Cảm ứng từ sinh vào dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây

a)

Vuông góc với dây dẫn

b)

Tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện

c)

Tỷ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

22.

Phát biểu nào dưới đây đúng

a)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện

b)

Dst của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

c)

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách nhau

23.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc vào

a)

Bán kính dây

b)

Bán kính vòng dây

c)

Môi trường xung quanh

24.

Lực lo-renxơ là

a)

Lực trái đất tác dụng lên vật

b)

Lực điện tác dụng lên diện tích

c)

Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

25.

Lực lorenxơ không có đặc điểm

a)

vuông Góc với mặt phẳng đứng

b)

Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ vận tốc và vectơ cảm ứng từ

c)

Vuông góc với vectơ cảm ứng từ

26.

Độ lớn của lực loren-xơ không phụ thuộc vào

a)

Giá trị của điện tích

b)

Khối lượng của điện tích

c)

Độ lớn vận tốc của điện tích

27.

Lực lorenxơ là

a)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

b)

Lực tác dụng lên dòng điện

c)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

28.

Chiều của lực lo-ren-xơ được xác định là

a)

Quy tắc bàn tay trái

b)

Quy tắc bàn tay phải

c)

Cức

29.

Chiều của lực lorenxơ phụ thuộc vào

a)

Chiều của đường sức từ

b)

Diện tích của hạt mang điện

c)

Chiều chuyển động của hạt mang điện

d)

Cả ba yếu tố trên

30.

Độ lớn của lực lorenxơ được tính theo công thức

a)

f=/q/vB

b)

f=/q/vBsin@

c)

f=/q/vBtan@

31.

Phương của lực lorenxơ là

a)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

b)

Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc và hạt vectơ cảm ứng từ

c)

Trùng với phương của vectơ vận tốc và hạt mang điện

32.

Khi điện tích q >0 chuyển động trong điện trường có vectơ cường độ điện trường E thì nó chịu tác dụng của lực điện F khi chuyển động trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ b thì nó chịu tác dụng của lực lorentz1

a)

F song song ngược chiều với E

b)

FL vuông góc với B

c)

F vuông góc với E

33.

Vectơ pháp tuyến của điện tích s là vectơ

a)

Có độ lớn bằng 1 đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho

b)

Có độ lớn bằng một đơn vị và song song với điện tích đã cho

c)

Có độ lớn bằng hằng số và tạo với điện tích đã cho một góc không đổi

34.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

Trong mạch có nguồn điện

b)

Từ thông qua mạch đc đặt trong một từ trường đều

c)

Mạch điện được đặt trong một từ trường đều

35.

Chọn câu sai từ thông qua mặt S đặt trong từ trường phụ thuộc vào độ

a)

Nghiêng của mặt s so với vectơ cảm ứng từ

b)

Lớn của chu vi của đường giới hạn mặt S

c)

Lớn của diện tích mặt S

36.

Chọn câu sai

a)

Khi đặt diện tích s vuông góc với đường sức từ nếu s càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn

b)

Giá trị từ thông qua diện tích s cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé

c)

Từ thông là đại lượng vô hướng có thể âm dương hoặc không

37.

1 vêbe bằng

a)

1 T.m2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

38.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla

b)

Ampe

c)

Vêbe

39.

Một diện tích s đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là anpha từ thông qua diện tích s được tính theo công thức

a)

Từ thông =BS.sin@

b)

Từ thông=BS.cos@

c)

Từ thông=BS.tan@

40.

Một mạch kín c phẳng không biến dạng đặt vuông góc vs từ trường đều trong trường hợp nào thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng

a)

Mạch chuyển động tịnh tiến

b)

Mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẳng (C)

c)

Mạnh quay quanh trục vuông góc với mặt phẳng (C)

41.

Một khung dây có diện tích s được đặt song song với đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ B qua không dây một góc 90 độ thì từ thôi qua không sẽ

a)

Tăng thêm 1 lượng BS

b)

Giảm đi 1 lượng BS

c)

Tăng thêm 2 lượng BS

42.

Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích s = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B=0.1T mặt phẳng vòng dây làm thành cứ từ giờ một góc anpha bằng 30 độ tính từ hông pha S

a)

3.10-4Wb

b)

3.10-5Wb

c)

4,5.10-5Wb

d)

2,5.10-5Wb

43.

Suất điện động cảm ứng và suất điện động

a)

Sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

Sinh ra dòng điện trong mạch kín

c)

Được sinh bởi dòng điện cảm ứng

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng suất điện động cảm ứng trong một mạch

a)

Có thể tồn tại mà không sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch đó

b)

Chỉ xuất hiện khi có từ thông qua mạch

c)

Chỉ xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch

45.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

Điện trở của mạch

c)

Đột biến từ thông qua mạng

46.

Đại lượng từ thông phi và đental t được gọi là

a)

Tốc độ biến thiên của từ thông

b)

Xuất điện động cảm ứng

c)

Diện tích của mạch

47.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

Lực điện do điện trường tác dụng lên hajt mang điện

b)

Cảm ứng điện từ

c)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện

48.

Khi một mạch kín khi một mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạch trong từ trường thì suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong

a)

1 vòng quay

b)

2 vòg quay

c)

1/2 vòng quay

d)

1/4 vòng quay

49.

Từ Thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

Cường độ dòng điện qua mạch

b)

Chiều dài dây dẫn

c)

Điện trở của mạch

50.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây

a)

Phụ thuộc vào số vòng dây của ống

b)

Ko phụ thuộc vào môi trường xung quanh

c)

Có đơn vị là H

51.

Đơn vị hệ số tự cảm là

a)

Vôn

b)

Tesla

c)

Henri

52.

Ống dây điện hình trụ có số vòng dây tăng hai lần các đại lượng khác không thay đổi thì độ tự cảm

a)

Tăng hai lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giam hai lần

d)

Giảm 4 lần

53.

Trong một mạch điện có một bộ ắc quy một ống dây và một công tắc thì

a)

Ngay sau khi đóng công tắc trong mạch có suất điện động tự cảm

b)

Ngay khi đóng công tắc ít nhất 30s trong mạch mới suất hiện suất điện động tự cảm

c)

Dòng điện trong mạch đã ổn định trong mạch vẫn còn suất điện động tự cảm

54.

Phát biểu nào sau đây là sai suất điện động tự cảm có giá trị lớn nhất khi

a)

Dòng điện có giá trị lớn

b)

Dòng điện tăng nhanh

c)

Dòng điện giảm nhanh

55.

Khi đưa vào trong lòng ống dây một vật liệu có độ từ thẩm u lấp đầy ống dây thì độ tự cảm của nó

a)

Tăng u lần

b)

Giảm u lần

c)

Ko thay đổi

56.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

Ánh sáng bị gãy khi chuyển xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi truờng trong suốt

c)

Ánh sáng bị hắt lại vào môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

57.

Chọn câu trả lời đúng trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

b)

Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

58.

Chiết xuất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

Chân không

b)

Nước

c)

Khong khí

59.

Với một tia sáng đơn sắc chiết suất tuyệt đối của nước là n1 của thủy tinh là n2 chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh lag

a)

n21=n1/n2

b)

n21=n2/n1

c)

n21=n2-n1

d)

n12=n1-n2

60.

Chọn câu đúng chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền sáng

a)

Luôn lớn hơn 1

b)

Luôn nhỏ hơn 1

c)

Bằng 1

d)

Luôn lớn hơn 0

61.

Chọn câu sai khi một tia sáng đi từ môi trường có n1 tới mặt phân cách với một môi trường có chiết suất n2 với n2<n1

a)

Có tia khúc xạ đối với mọi phương của tia tới

b)

Góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i

c)

Góc khúc xạ thay đổi từ 0 đến 90 độ khi góc i biến thiên

62.

Chọn câu sai cho một chùm tia sáng song song với mặt phân cách giữa hai môi trường

a)

Trùng tia bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách

b)

Chiết suất n2 của môi trường khúc xạ càng lớn thì chùm tia bị gãy khúc càng nhiều

c)

Góc khúc xạ r có thể lớn hơn hay nhỏ hơn góc tới i

63.

Người ta tăng góc tới của một tia sáng chiếu lên mặt của một chất lỏng lên gấp hai lần góc bức xạ của tia sáng đó

a)

Cũng tăng gấp 2 lần

b)

Tăng gấp hơn 2 lần

c)

Tăng ít hơn 2 lần

64.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp thì vật nhãn

c)

Cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

65.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là

a)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết Quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

Ánh sáng có chiều từ môi trường kém chiết Quang hơn sang môi trường thiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

c)

Ánh sáng có chiều từ môi trường tiết quan kém hơn sang môi trường chiết Quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

66.

Trong các ứng dụng sau đây ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

Gương phẳng

b)

Gương cầu

c)

Cáp dẫn sáng trong nội soi

67.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ hơn thì

a)

Không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần

b)

Có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

c)

Luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

68.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 điều kiện đầy đủ để xảy ra phản xạ toàn phần

a)

n1>n2

b)

Góc tới lớn hơn góc khúc xạ

c)

n1>n2 và góc tới lớn hơn góc giới hạn

69.

Lúc chưa nóng mặt đường nhựa khô ráo nhưng nhìn xa có vẻ như ướt nước đó là vì tia sáng phản xạ

a)

Toàn phần trên lớp không khí xát mặt đường và đi vào mắt

b)

Toàn phần trên mặt đường đi vào mắt

c)

Một phần trên lớp không khí ngang tầm mắt đi vào mắt

70.

Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường một chiết suất là n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường 2 chiết xuất n2 cho biết n1<n2 và i cod giá trị thay đổi trường hợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần

a)

Chùm tia sáng gần như sát mặt phẳng phân cách

b)

Góc tới y thỏa mãn điều kiện sini>n1/n2

c)

Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

71.

Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường 1 chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách của môi trường 2 chiết xuất n2 (n1<n2) nếu tia khúc xạ truyền gần sát mặt phân cách của hai môi trường trong suốt thì có thể kết luận

a)

Góc tới bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

b)

Không còn tia phản xạ

c)

Chùm tia phản xạ rất mờ

72.

Phản xạ toàn phần là phản xạ thông thường giống nhau ở tính chất là

a)

Cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật phản xạ ánh sáng

b)

Cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật khúc xạ ánh sáng

c)

Cường độ chùm phản xạ rất nhỏ so với cường độ trùng với

73.

Khi ánh sáng đi từ nước (n=4/3) sang không khí góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là

a)

Igh=41°48`

b)

Igh =48°35`

c)

Igh=62°44`

74.

Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

Có dạng trụ tam giác

b)

Có dạng trụ tròn

c)

Hình lục lăng

75.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

Đáy của lăng kính

b)

Trên của lăng kính

c)

Dưới của lăng kính

76.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo

a)

Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

b)

Tia tới và pháp tuyến

c)

Tia ló và pháp

77.

Biết một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC góc chiết quang a tia sáng tới mặt bên AB và nó sang mặt bên AC so với tia tới thì tia ló

a)

Lệch một góc chiết quang A

b)

Đi ra ở góc B

c)

Lệch về đáy của lăng kính

78.

Lăng kính được cấu tạo bằng khối chất trong suốt đồng chất thường có dạng hình lăng trụ tiết diện thẳng của lăng kính hình

a)

Tròn

b)

Tam giác

c)

Elip

79.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông cân

80.

Phát biểu nào sau đây là không đúng chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí

a)

Góc khúc xạ r bé hơn góc tới I

b)

Luôn luôn có trùng tia sáng nó ra khỏi mặt bên thứ hai

c)

Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

81.

Trong một số dụng cụ quang học khi cần làm cho chùm sáng lệch một góc vuông người ta thường dùng lăng kính phản xạ toàn phần thay cho gương phẳng vì

a)

Đỡ công maj bạc

b)

Lớp lại mặt trước của gương khó vào khoảng lớp mạ mặt sau của gương tạo nhiều ảnh phụ do ánh sáng phản xạ nhiều lần ở cả hai mặt

c)

Lăng kính có hệ số phản xạ gần 100% cao hơn ở gương

82.

Để chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần đặt trong không khí thì phải chọn thủy tinh có chiết suất là

a)

n>√2

b)

n>√3

c)

n>1,5

83.

Một tia sáng mặt trời truyền qua một lăng kính sẽ ló ra như thế nào

a)

Bị tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau

b)

Vẫn là một tia sáng trắng

c)

Bị tách ra nhiều thành tia sáng trắng

84.

Thấu kính là một khối chất trong suốt đc giới hạn bởi

a)

Hai mặt cầu lồi

b)

Hai mặt cầu hoặc một mặt cầu một mặt phẳng

c)

Hai mặt phẳng

85.

Trong không khí thấu kính có một mặt lồi một mặt lõm là

a)

Thấu kính hội tụ

b)

Thấu kính phân kì

c)

Có thể là thấu kính hội tụ hoặc là thấu kính phân kì

86.

Trong các nhận định sau nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là

a)

Tia sáng tới song song với trục chính của gương tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

b)

Tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính

c)

Tia sáng cưới trùng với trục chính thì đưa nó cũng trùng với trục chính

87.

Nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí là

a)

Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính tia nó song song với trục chính

b)

Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính

c)

Tia sáng tới Quang tâm thì tia ló đi thẳng

88.

Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ

a)

Tiêu cự của TKHT có giá trị dương

b)

Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của thấu kính càng lớn

c)

Đơn vị của độ tụ là đi-ốp

89.

Chọn câu trả lời đúng ảnh của một vật thật được tạo ra bởi thấu kính phân kì không bao giờ

a)

Là ảnh thật

b)

Là ảnh ảo

c)

Nhỏ hơn vật

90.

Chọn câu trả lời đúng độ phóng đại của một vật là k lớn hơn 0 khi

a)

Ảnh ngược chiều vs vật

b)

Ảnh cùng chiều vs vật

c)

Ảnh lớn hơn vật

91.

Khi 0<d<f ảnh của vật qua thấu kính là

a)

Ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật

92.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ 5 Dp thấu kính này là

a)

TKPK có tiêu cự -5cm

b)

TKPT có tiêu cự -20cm

c)

TKHT có tiêu cự 20cm

93.

Gọi F là tiêu điểm vật f' là tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ vật sáng AB nằm ngoài khoảng OF của thấu kính điều nào sau đây là đúng khi nói về ảnh của a'b' cho bởi thấu kính

a)

Ở vô cực

b)

Ảnh luôn ngược chiều với vật

c)

Ảnh luôn cùng chiều với vậy

94.

Bộ phận của mắt con người giống như thấu kính là

a)

Thủy dịch

b)

Thủy tinh thể

c)

Dịch thủy tinh

95.

Con người của mắt có tác dụng

a)

Điều chỉnh cường độ sáng và mắt

b)

Để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

Để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não

96.

Giới hạn nhìn rõ của mắt là

a)

Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt

b)

Từ điểm cực viễn đến xát mắt

c)

Từ vô cực đến cách mắt khoảng 20 cm

97.

Sự điều tiết của mắt là

a)

Thay đổi độ cong của thủy tinh thể để tạo ra ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới

b)

Thay đổi vị trí của vật để tạo ảnh của vật rõ nét trên màn lưới

c)

Thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc

98.

Năng suất phân li của mắt là

a)

Khả năng nhìn rõ vật ở khoảng cách gần nhất

b)

Góc trông nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm

c)

A và b đều sai

99.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị

a)

Điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt không tật

b)

Phải đeo kính phân kì để sửa tật

c)

Khi không điều tiết thì chùm sáng song song sẽ tới hội tụ trước võng mạc

100.

Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng

a)

Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần

c)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực