Font size
WorksheetsSinh học phát triển người: Thụ tinh, phân cắt phôi và làm tổ
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Quá trình sinh tinh ở nam giới diễn ra liên tục:
Từ khi còn trong bào thai đến khi chết
Từ lúc dậy thì đến khi chết
Từ khi sinh ra đến lúc dậy thì
Chỉ diễn ra trong độ tuổi sinh sản
Yếu tố nào không giúp noãn di chuyển từ buồng trứng vào buồng tử cung?
Sự co bóp của cơ trơn thành vòi trứng
Hoạt động của các lông rung trên vòi trứng
Dòng dịch trong ống dẫn trứng
Nhờ lớp tế bào nang bao quanh noãn
Quá trình thụ tinh ở người diễn ra qua mấy giai đoạn chính?
2
3
4
5
Đặc điểm nào sau đây không đúng với noãn khi rụng trứng?
Mang bộ nhiễm sắc thể n kép
Được bao bọc bởi tế bào nang
Đang ở giai đoạn noão bào I
Có màng trong suổ bao quanh
Có khả năng thụ tinh
Tinh dịch bình thường không có đặc điểm nào sau đây?
Mật độ tinh trùng khoảng 80–120 triệu/ml
Chứa nhiều tinh trùng di động
Không có tinh trùng dị dạng
Tinh trùng bị ức chế hoạt động bởi glycerophosphocholin
Trong cơ quan sinh dục nữ, tinh trùng có thể sống được trong khoảng thời gian:
12–24 giờ
24–48 giờ
48–72 giờ
Trên 5 ngày
Noãn sau khi rụng có thể tồn tại trong đường sinh dục nữ tối đa khoảng:
6 giờ
12 giờ
24 giờ
48 giờ
Tinh trùng di chuyển trong đường sinh dục nữ chủ yếu nhờ:
Sự co bóp của các cơ đường sinh dục
Hoạt động của lông chuyển biểu mô
Dòng dịch trong khoang bụng
Các chất dinh dưỡng trong dịch sinh dục
Phản ứng vỏ của noãn không có đặc điểm nào sau đây?
Xảy ra khi tinh trùng tiếp xúc với màng noãn
Hình thành lớp ngăn cản tinh trùng khác xâm nhập
Các hạt vỏ có bản chất là lysosome
Men được giải phóng vào khoang quanh noãn hoàng
Đâu không phải ý nghĩa của sự thụ tinh?
Khôi phục NST 2n
Xác định giới tính
Kết hợp vật chất di truyền của bố và mẹ
Làm tăng khả năng phân hóa của tế bào trứng
Đặc điểm của quá trình phân cắt hợp tử là:
Không phân chia hoàn toàn
Xảy ra ngắt quãng , kì nghỉ ngắn
Quá trình phân chia số lượng tế bào tăng nhanh nhưng thể tích phôi không đổi
Phân chia không đều nhưg đồng thời
Sau2 giai đoạn 2 tế bào, hợp tử phân chia bao nhiêu lần
không phân chia
nhiều
2
4
Tại lần phân cắt thứ hai, phôibào lớn phân chia tạo ra số lượng phôi bào
2
3
4
5
Khi kết thúc giai đoạn phôi dâu, cấu trúc nào bị tiêu biến?
Cực cầu
Màng trong suốt
Cực cầu và màng trong suốt
Tế bào nuôi
Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình thụ tinh?
Phản ứng cực cầu
Xâm nhập của tinh trùng
Hòa nhập nhân
Tạo khả năng phân hóa
Phôi dâu bắt đầu hình thành vào khoảng ngày thứ mấy sau thụ tinh?
Ngày 2
Ngày 3
Ngày 4
Ngày 5
Đặc điểm nào sau đây không có ở phôi dâu?
Xuất hiện khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh
Gồm 12–16 tế bào
Đang di chuyển trong vòi trứng
Có sự phân hóa rõ rệt thành 2 cực phôi
Dịch trong phôi nang có nguồn gốc chủ yếu từ:
Máu mẹ
Dịch niêm mạc tử cung
Các tế bào phôi bài tiết
Các đại phôi bào
Phôi nang không có đặc điểm nào sau đây?
Gồm khoảng 30–32 tế bào
Đang di chuyển trong vòi trứng
Có khoang chứa dịch phôi nang
Phân hóa thành khối tế bào trong và ngoài
Quá trình thụ tinh không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
Chế độ dinh dưỡng của mẹ
Thời gian rụng trứng
Chất lượng tinh trùng
Số lượng tinh trùng
Các tế bào ở lớp ngoài của phôi dâu sau này sẽ phát triển thành:
Phôi
Rau thai và các phần phụ
Dây rốn
Noãn hoàng
Phân cắt phôi không có đặc điểm nào sau đây?
Diễn ra liên tiếp, hầu như không có kì sinh trưởng
Các tế bào con nhỏ dần
Có sự tổng hợp mạnh mẽ của tế bào chất
Diễn ra trong khi phôi đang di chuyển
Phôi nang làm tổ ở tử cung là nhờ hoạt động chủ yếu của:
Khối tế bào trong
Lớp tế bào nuôi
Noãn hoàng
Trung bì phôi
Màng ối có nguồn gốc từ:
Nguyên bào phôi
Hạ bì phôi
Ngoại bì phôi
Trung bì ngoài phôi
Lá nuôi (trophoblast) được phát triển từ:
Tiểu phôi bào
Đại phôi bào
Trung bì ngoài phôi
Nguyên bào phôi
Phôi bắt đầu làm tổ trong tử cung vào khoảng ngày thứ mấy sau thụ tinh?
Ngày 5
Ngày 6
Ngày 7
Ngày 8
Đâu là vị trí làm tổ bình thường của phôi tại tử cung?
Tại vòi tử cung
1/3 dưới của khoang tử cung
Trong lỗ trong tử cung
1/3 trên của khoang tử cung
Phôi làm tổ được là nhờ:
Lá nuôi hợp bào
Lá nuôi tế bào
Nguyên bào nuôi
Thượng bì phôi
Khoang ối và thượng bì phôi, hạ bì phôi được hình thành từ ngày thứ mấy sau thụ tinh?
6
9
8
7
Đặc điểm không có ở nước ối:
Khối lượng nước ối tăng dần
Sản sinh và hấp thụ nước ối là quá trình không đổi
Do các tế bào lá nuôi tiết ra
Lượng nước ối được trao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau
Phôi thường làm tổ ở giai đoạn:
Phôi dâu
Phôi nang
Phôi vị
Phôi thần kinh
Giai đoạn phôi vị được bắt đầu từ:
Phôi vừa làm tổ xong
Hình thành rãnh nguyên thủy
Trung bì trong phôi hình thành
Hạ bì trở thành nội bì
Màng túi noãn hoàng nguyên phát được biệt hóa từ:
Hạ bì phôi
Thượng bì phôi
Trung bì ngoài phôi
Lá nuôi hợp bào
Trần của túi noãn hoàng là:
Hạ bì phôi
Thượng bì phôi
Lá nuôi hợp bào
Túi noãn hoàng thứ phát được hình thành từ ngày bao nhiêu sau thụ tinh?
9
13
6
14
Màng ối và khoang ối không thực hiện chức năng nào?
Che chở cho thai chống những tác động cơ học từ bên ngoài
Hạn chế dị tật cho thai
Làm cho thai không dính vào màng ối
Cho phép thai cử động tự do
Trung mô ngoài phôi được hình thành khi nào?
Ngày 11–12 sau thụ tinh
Ngày 10–11 sau thụ tinh
Ngày 12–13 sau thụ tinh
Ngày 14–15 sau thụ tinh
Túi noãn hoàng của động vật có vú không có đặc điểm chức năng nào?
Phát sinh từ nội bì
Được bọc ngoài bằng trung bì lá tạng
Được tạo ra hai lần
Nuôi dưỡng phôi
Ngoại bì phôi là lớp tế bào nằm ở vị trí nào của túi ối/noãn hoàng?
Đáy túi ối
Đáy noãn hoàng
Vòm mái túi ối
Phần bên túi noãn hoàng
Sự khép mình của phôi không do quá trình nào?
Sinh sản nhanh của các tế bào phôi
Phát triển túi noãn hoàng
Sự uốn cong của mép bản phôi
Sự phát triển khoang ối
Nguồn gốc của niệu nang là gì?
Nội bì phôi
Nội bì túi noãn hoàng
Niệu đạo nam
Võng mạc mắt
Nguồn gốc của trung bì phôi là gì?
Đường nguyên thủy
Nút Hensen
Dây sống
Ống thần kinh – ruột
Cấu trúc nào không được tạo ra ở tuần thứ 3?
Cuống bụng
Niệu nang
Ống thần kinh – ruột
Dây sống
Đặc điểm nào không xảy ra ở tuần thứ 2 của phát triển phôi?
Phôi được vận chuyển trong vòi trứng
Ngoại bì và nội bì được tạo ra
Tạo phôi vị
Tạo ngoại bì
Sự tạo ra các mầm phôi và cơ quan xảy ra nhờ quá trình nào của tế bào?
Sự tách ra của các tế bào
Sự tăng sinh và di chuyển lồi lên lõm xuống của tế bào
Sự di chuyển tăng sinh, lồi lên lõm xuống tách ra hay gấp vào của các tế bào
Sự di chuyển tăng sinh, tách ra, lồi lên lõm xuống của các tế bào
Giai đoạn dễ gây bất thường nhất trong quá trình phát triển của phôi thai là giai đoạn nào?
Phôi đầu
Phôi nang
Phôi vị
Phôi thần kinh
Đâu là cấu trúc được tạo hoàn toàn từ nội bì?
Hệ thống thần kinh
Cơ quan tiêu hóa
Cơ quan hô hấp
Biểu mô tai giữa
Bộ phận nào không được cấu tạo từ nguyên nội bì?
Biểu mô tai giữa
Biểu mô đường hô hấp (từ họng tới phế nang)
Tuyến nước bọt
Biểu mô bàng quang
Trung bì không phải nguồn gốc của thành phần nào?
Mô liên kết
Mô cơ
Cơ quan tạo huyết và huyết cầu
Men răng
Ở tuần lễ thứ 2, sự xuất hiện của cấu trúc nào có vai trò quan trọng trong sự phát triển của phôi?
Đĩa phôi hai lá
Đường nguyên thủy
Nút nguyên thủy
Khoang ối
Các tế bào ban đầu của phôi sẽ phát triển thành phôi thai thuộc lớp nào?
Thượng bì phôi
Màn phôi
Hạ bì phôi
Thượng bì phôi và hạ bì phôi
Mầm phôi sẽ phát triển thành cấu trúc nào?
Thượng bì phôi
Mầm phôi và phát triển thành phôi thai
Hạ bì phôi
Thượng bì phôi và hạ bì phôi
Lớp tế bào bao ngoài phôi nang được gọi là lớp gì?
Nguyên bào nuôi
Hợp bào nuôi
Nguyên bào phôi
Nguyên bào nang
Tế bào tạo ra ba lá phôi có nguồn gốc từ lớp nào?
Thượng bì
Trung bì
Hạ bì
Lá nuôi tế bào
Trung bì phôi do các tế bào nào tạo thành?
Thượng bì
Hạ bì
Mầm phôi
Nội bì chính thức
Khi làm tổ, đám tế bào mầm phôi có cấu trúc như thế nào?
Hai lá phôi phẳng
Ba lá phôi phẳng
Ba lá phôi hình ống
Chưa phân thành các lá phôi
Tuyến yên có nguồn gốc từ đâu?
Ngoại bì
Ngoại bì thần kinh và Trung bì cận trục
Trung bì cận trục và ngoại bì da
Ngoại bì da, ngoại bì thần kinh và trung bì cận trục
Các nang trứng ở trạng thái diplotene sẽ như thế nào?
Là trạng thái bảo vệ nang trứng tốt nhất
Có thể tồn tại 40 năm mới đi vào chín
Có nhiều nguy cơ tổn thương nếu tồn tại lâu
Tất cả đều đúng
Tế bào mầm nguyên thủy di cư lạc chỗ sẽ dẫn tới hậu quả gì?
Tạo u quái
Tạo u dịch nhầy
Tạo u ác tính
Tạo polype
Gai nhau thai không có thành phần nào?
Mạch máu gai nhau
Lớp nguyên tế bào
Lá hợp bào nuôi
Máu từ động mạch của tuần hoàn mẹ
Tế bào mầm nguyên thủy xuất phát từ đâu trong phôi?
Nội bì
Ngoại bì
Phôi hai lá được đặc trưng bởi cấu trúc gì?
Ngoại bì và trung bì
Trung bì và nội bì
Ngoại bì và thượng bì
Thượng bì và hạ bì
Thứ tự nào sau đây đúng trong quá trình hình thành giao tử?
Tế bào mầm di cư - nguyên phân - giảm phân
Giảm phân - nguyên phân - tế bào mầm di cư
Giảm phân - tế bào mầm di cư - giảm phân
Giảm phân - tế bào mầm di cư - nguyên phân
Bì của chi và thành cơ thể có nguồn gốc từ lớp nào?
Trung bì tấm bên
Trung bì cận trục
Trung bì trung gian
Ngoại bì
Dây sống có vai trò gì?
Chống đỡ phôi
Tham gia biệt hóa tế bào
Tạo thành một số cơ quan như ngoại bì thần kinh, hệ thần kinh trung ương...
Tất cả đều đúng
Nguồn gốc của nhau thai bắt đầu từ đâu?
Dưỡng bào, nội mạc tử cung
Trung bì ngoài phôi
Nội mạc tử cung
Dưỡng bào và trung bì ngoài phôi
Trong các dị tật bẩm sinh, dị tật nào phổ biến nhất?
Down
Bất thường ở tim
Hở môi
Tất cả đều đúng
Gai rau thứ cấp được cấu tạo bởi thành phần nào?
Lá nuôi hợp bào, lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi
Lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi
Lá nuôi tế bào, trung bì ngoài phôi và một ít mạch máu
Lá nuôi tế bào, trung bì ngoài phôi và màng rụng đáy
Tất cả đều sai
Nhau có cấu tạo gồm những phần nào?
Màng đệm gai rau và màng rụng thành
Màng đệm gai rau và màng rụng bao
Màng đệm gai rau và màng rụng đáy
Màng đệm trơn và màng rụng đáy
Màng đệm trơn và màng rụng thành
Hầu hết cơ quan nội tạng được hình thành từ tháng thứ mấy của thai kỳ?
1
2
4
6
Đặc điểm của cuống phôi là gì?
Góp phần tạo dây rốn
Chứa niệu nang
Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phôi
Tất cả đều đúng
Đặc điểm không thuộc nhung mao đệm nguyên phát là gì?
Trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu
Bọc kín mặt ngoài của phôi
Màng đệm tạo thành trục nhung mao
Phù ngoài trục nhung mao là lá nuôi
Đặc điểm nhung mao đệm thứ phát gồm những gì?
Có mặt từ tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi
Bọc kín mặt ngoài của phôi
Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao
Phù ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào
Trong thời gian có thai, nội mạc thân tử cung gọi là gì?
Màng rụng
Màng rụng tử cung
Màng rụng rau
Tất cả đều đúng
Những biến đổi của màng rụng tử cung là gì?
Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc
Lớp sâu tạo thành lớp xốp
Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng
Tất cả các biến đổi trên
Màng rụng rau không có đặc điểm và chức năng nào sau đây?
Góp phần tạo ra rau
Tạo lớp đặc và xốp
Mỏng hơn màng rụng trứng
Lớp đặc bị phá hủy tạo ra các khoang gian nhung mao
Vị trí bám của bánh rau thường ở đâu?
Đáy tử cung
Cổ tử cung
Mặt trước hoặc mặt sau của thân tử cung
Tất cả vị trí trên
Bánh rau không có đặc điểm nào sau đây?
Mặt trống vào khoang ối được bọc bởi màng ối
Do hai phần tạo thành: rau mẹ và rau thai
Có hình đĩa đường kính khoảng 20 cm
Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trứng
Từ tháng thứ 4, hàng rào rau không có lớp cấu tạo nào?
Lá nuôi hợp bào
Lá nuôi tế bào
Nội mô mao mạch đệm
Mô liên kết của trục nhung mao đệm
Rau thai không có chức năng nào sau đây?
Trao đổi chất
Nội tiết
Bảo vệ
Điều hòa thân nhiệt và giữ nhiệt độ cho thai
Nguồn gốc của dây rốn là gì?
Cuống bụng
Cuống noãn hoàng
Cuống bụng và cuống noãn hoàng
Cuống bụng và niệu nang
Sự kiện chính xảy ra ở đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển của phôi là gì?
Xuất hiện đường nguyên thủy
Xuất hiện túi noãn hoàng thứ phát
Trung bì màng đệm
Mầm các cơ quan
Thành phần không tham gia cấu trúc của màng đệm:
Lá nuôi tế bào
Lá nuôi hợp bào
Trung bì màng ối
Trung bì màng đệm
Ruột trước là một ống:
Kín với đầu trên là màng nhốp
Hở, đầu trên thông với khoang miệng
Kín đầu trên là màng họng
Hở, đầu trên thông với họng
Ruột trước phát triển thành:
Gan và tụy
Đại tràng lên
Đại tràng xuống
Trực tràng
Ruột trước không hình thành nên:
Dạ dày
Túi mật và ống mật
Trực tràng
Thực quản (vùng ngực và vùng bụng)
Ruột sau không hình thành nên:
Đại tràng sau
Đại tràng xuống
Trực tràng
Đại tràng lên
Nhú dạ dày xuất hiện từ tuần thứ bao nhiêu sau thụ tinh:
2
3
4
5
Sau khi dạ dày thực hiện quá trình xoay theo hai trục thì:
Bờ cong lớn từ phía sau xoay sang trái và lệch xuống
Bờ cong nhỏ quay sang bên phải và lệch xuống
Bờ cong lớn từ phía sau quay sang phải và lệch xuống
Bờ cong lớn từ phía sau quay sang phải và hướng lên trên
Khi dạ dày xoay theo trục đầu–đuôi thì mầm gan và hai dây thần kinh lang thang sẽ lần lượt xoay như thế nào:
Gan sang phải, hai dây thần kinh lần lượt ở mặt trước và mặt sau
Gan sang trái, hai dây thần kinh không đổi
Gan sang phải, hai dây thần kinh không đổi
Gan sang trái, hai dây thần kinh lần lượt ở mặt trước và mặt sau
Khi dạ dày xoay theo trục trước–sau thì tá tràng:
Lệch trái và hình thành chữ C
Lệch phải và hình thành chữ C
Lệch trái và tạo nên hình chữ U
Lệch phải và tạo nên hình chữ U
Phần mô liên kết trong gan có nguồn gốc từ:
Trung bì
Nội bì
Ngoại bì
Ngoại bì da
Nội bì thành trước của tá tràng dày lên sẽ không tạo ra:
Mầm gan
Túi mật
Ống mật chủ
Nụ tụy bụng
Tất cả đều sai
Tụy được hình thành từ:
Nụ tụy bụng
Nụ tụy lưng
Nụ tụy bụng và nụ tụy lưng
Mầm gan
Nụ tụy bụng nằm ở:
Mặt sau tá tràng
Mặt trước tá tràng
Dưới túi mật
Trên túi mật
Tụy chính thức được hình thành vào tuần thứ mấy sau thụ tinh:
4
5
6
7
Khi nào thì tụy chính thức được hình thành:
Nụ tụy bụng và nụ tụy lưng hòa nhập với nhau
Dây tế bào gan tiến vào vách ngăn
Khi mầm tụy xuất hiện
Khi mầm tụy bụng và ống mật chủ mở vào tá tràng
Tuần thứ bao nhiêu thì ruột nằm đúng vị trí giải phẫu:
8
9
10
11
Hiện tượng nào đánh dấu ruột nằm đúng vị trí giải phẫu:
Ruột đi vào dây rốn
Sự xuất hiện quai ruột giữa hình chữ U
Quai ruột quay tổng cộng 270∘ rồi quay về ổ bụng
Quai ruột xoay 90∘
Tá tràng được tạo bởi
Cuống ruột trước
Đầu ruột sau
Đầu ruột giữa
Cuối ruột trước và đầu ruột giữa
Trong quá trình phát triển ruột không phải qua quá trình nào
Tạo ra quai nguyên thủy
Thoát vị sinh lý qua quai nguyên thủy
Hình thành nên hồi kết tràng
Chuyển động xoay quanh quai ruột nguyên thủy
Câu 122. Rò trực tràng không phải do
A. Trực tràng mở tại xoang niệu dục
B. Trực tràng mở tại bàng quang
C. Trực tràng mở không đúng vị trí
D. Trực tràng xoay niệu dục che mất
