wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học phát triển người: Thụ tinh, phân cắt phôi và làm tổ

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình sinh tinh ở nam giới diễn ra liên tục:

a)

Từ khi còn trong bào thai đến khi chết

b)

Từ lúc dậy thì đến khi chết

c)

Từ khi sinh ra đến lúc dậy thì

d)

Chỉ diễn ra trong độ tuổi sinh sản

2.

Yếu tố nào không giúp noãn di chuyển từ buồng trứng vào buồng tử cung?

a)

Sự co bóp của cơ trơn thành vòi trứng

b)

Hoạt động của các lông rung trên vòi trứng

c)

Dòng dịch trong ống dẫn trứng

d)

Nhờ lớp tế bào nang bao quanh noãn

3.

Quá trình thụ tinh ở người diễn ra qua mấy giai đoạn chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với noãn khi rụng trứng?

a)

Mang bộ nhiễm sắc thể n kép

b)

Được bao bọc bởi tế bào nang

c)

Đang ở giai đoạn noão bào I

d)

Có màng trong suổ bao quanh

e)

Có khả năng thụ tinh

5.

Tinh dịch bình thường không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mật độ tinh trùng khoảng 80–120 triệu/ml

b)

Chứa nhiều tinh trùng di động

c)

Không có tinh trùng dị dạng

d)

Tinh trùng bị ức chế hoạt động bởi glycerophosphocholin

6.

Trong cơ quan sinh dục nữ, tinh trùng có thể sống được trong khoảng thời gian:

a)

12–24 giờ

b)

24–48 giờ

c)

48–72 giờ

d)

Trên 5 ngày

7.

Noãn sau khi rụng có thể tồn tại trong đường sinh dục nữ tối đa khoảng:

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

48 giờ

8.

Tinh trùng di chuyển trong đường sinh dục nữ chủ yếu nhờ:

a)

Sự co bóp của các cơ đường sinh dục

b)

Hoạt động của lông chuyển biểu mô

c)

Dòng dịch trong khoang bụng

d)

Các chất dinh dưỡng trong dịch sinh dục

9.

Phản ứng vỏ của noãn không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xảy ra khi tinh trùng tiếp xúc với màng noãn

b)

Hình thành lớp ngăn cản tinh trùng khác xâm nhập

c)

Các hạt vỏ có bản chất là lysosome

d)

Men được giải phóng vào khoang quanh noãn hoàng

10.

Đâu không phải ý nghĩa của sự thụ tinh?

a)

Khôi phục NST 2n

b)

Xác định giới tính

c)

Kết hợp vật chất di truyền của bố và mẹ

d)

Làm tăng khả năng phân hóa của tế bào trứng

11.

Đặc điểm của quá trình phân cắt hợp tử là:

a)

Không phân chia hoàn toàn

b)

Xảy ra ngắt quãng , kì nghỉ ngắn

c)

Quá trình phân chia số lượng tế bào tăng nhanh nhưng thể tích phôi không đổi

d)

Phân chia không đều nhưg đồng thời

12.

Sau2 giai đoạn 2 tế bào, hợp tử phân chia bao nhiêu lần

a)

không phân chia

b)

nhiều

c)

2

d)

4

13.

Tại lần phân cắt thứ hai, phôibào lớn phân chia tạo ra số lượng phôi bào

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Khi kết thúc giai đoạn phôi dâu, cấu trúc nào bị tiêu biến?

a)

Cực cầu

b)

Màng trong suốt

c)

Cực cầu và màng trong suốt

d)

Tế bào nuôi

15.

Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình thụ tinh?

a)

Phản ứng cực cầu

b)

Xâm nhập của tinh trùng

c)

Hòa nhập nhân

d)

Tạo khả năng phân hóa

16.

Phôi dâu bắt đầu hình thành vào khoảng ngày thứ mấy sau thụ tinh?

a)

Ngày 2

b)

Ngày 3

c)

Ngày 4

d)

Ngày 5

17.

Đặc điểm nào sau đây không có ở phôi dâu?

a)

Xuất hiện khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh

b)

Gồm 12–16 tế bào

c)

Đang di chuyển trong vòi trứng

d)

Có sự phân hóa rõ rệt thành 2 cực phôi

18.

Dịch trong phôi nang có nguồn gốc chủ yếu từ:

a)

Máu mẹ

b)

Dịch niêm mạc tử cung

c)

Các tế bào phôi bài tiết

d)

Các đại phôi bào

19.

Phôi nang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm khoảng 30–32 tế bào

b)

Đang di chuyển trong vòi trứng

c)

Có khoang chứa dịch phôi nang

d)

Phân hóa thành khối tế bào trong và ngoài

20.

Quá trình thụ tinh không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Chế độ dinh dưỡng của mẹ

b)

Thời gian rụng trứng

c)

Chất lượng tinh trùng

d)

Số lượng tinh trùng

21.

Các tế bào ở lớp ngoài của phôi dâu sau này sẽ phát triển thành:

a)

Phôi

b)

Rau thai và các phần phụ

c)

Dây rốn

d)

Noãn hoàng

22.

Phân cắt phôi không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Diễn ra liên tiếp, hầu như không có kì sinh trưởng

b)

Các tế bào con nhỏ dần

c)

Có sự tổng hợp mạnh mẽ của tế bào chất

d)

Diễn ra trong khi phôi đang di chuyển

23.

Phôi nang làm tổ ở tử cung là nhờ hoạt động chủ yếu của:

a)

Khối tế bào trong

b)

Lớp tế bào nuôi

c)

Noãn hoàng

d)

Trung bì phôi

24.

Màng ối có nguồn gốc từ:

a)

Nguyên bào phôi

b)

Hạ bì phôi

c)

Ngoại bì phôi

d)

Trung bì ngoài phôi

25.

Lá nuôi (trophoblast) được phát triển từ:

a)

Tiểu phôi bào

b)

Đại phôi bào

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Nguyên bào phôi

26.

Phôi bắt đầu làm tổ trong tử cung vào khoảng ngày thứ mấy sau thụ tinh?

a)

Ngày 5

b)

Ngày 6

c)

Ngày 7

d)

Ngày 8

27.

Đâu là vị trí làm tổ bình thường của phôi tại tử cung?

a)

Tại vòi tử cung

b)

1/3 dưới của khoang tử cung

c)

Trong lỗ trong tử cung

d)

1/3 trên của khoang tử cung

28.

Phôi làm tổ được là nhờ:

a)

Lá nuôi hợp bào

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Nguyên bào nuôi

d)

Thượng bì phôi

29.

Khoang ối và thượng bì phôi, hạ bì phôi được hình thành từ ngày thứ mấy sau thụ tinh?

a)

6

b)

9

c)

8

d)

7

30.

Đặc điểm không có ở nước ối:

a)

Khối lượng nước ối tăng dần

b)

Sản sinh và hấp thụ nước ối là quá trình không đổi

c)

Do các tế bào lá nuôi tiết ra

d)

Lượng nước ối được trao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau

31.

Phôi thường làm tổ ở giai đoạn:

a)

Phôi dâu

b)

Phôi nang

c)

Phôi vị

d)

Phôi thần kinh

32.

Giai đoạn phôi vị được bắt đầu từ:

a)

Phôi vừa làm tổ xong

b)

Hình thành rãnh nguyên thủy

c)

Trung bì trong phôi hình thành

d)

Hạ bì trở thành nội bì

33.

Màng túi noãn hoàng nguyên phát được biệt hóa từ:

a)

Hạ bì phôi

b)

Thượng bì phôi

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Lá nuôi hợp bào

34.

Trần của túi noãn hoàng là:

a)

Hạ bì phôi

b)

Thượng bì phôi

c)

Lá nuôi hợp bào

35.

Túi noãn hoàng thứ phát được hình thành từ ngày bao nhiêu sau thụ tinh?

a)

9

b)

13

c)

6

d)

14

36.

Màng ối và khoang ối không thực hiện chức năng nào?

a)

Che chở cho thai chống những tác động cơ học từ bên ngoài

b)

Hạn chế dị tật cho thai

c)

Làm cho thai không dính vào màng ối

d)

Cho phép thai cử động tự do

37.

Trung mô ngoài phôi được hình thành khi nào?

a)

Ngày 11–12 sau thụ tinh

b)

Ngày 10–11 sau thụ tinh

c)

Ngày 12–13 sau thụ tinh

d)

Ngày 14–15 sau thụ tinh

38.

Túi noãn hoàng của động vật có vú không có đặc điểm chức năng nào?

a)

Phát sinh từ nội bì

b)

Được bọc ngoài bằng trung bì lá tạng

c)

Được tạo ra hai lần

d)

Nuôi dưỡng phôi

39.

Ngoại bì phôi là lớp tế bào nằm ở vị trí nào của túi ối/noãn hoàng?

a)

Đáy túi ối

b)

Đáy noãn hoàng

c)

Vòm mái túi ối

d)

Phần bên túi noãn hoàng

40.

Sự khép mình của phôi không do quá trình nào?

a)

Sinh sản nhanh của các tế bào phôi

b)

Phát triển túi noãn hoàng

c)

Sự uốn cong của mép bản phôi

d)

Sự phát triển khoang ối

41.

Nguồn gốc của niệu nang là gì?

a)

Nội bì phôi

b)

Nội bì túi noãn hoàng

c)

Niệu đạo nam

d)

Võng mạc mắt

42.

Nguồn gốc của trung bì phôi là gì?

a)

Đường nguyên thủy

b)

Nút Hensen

c)

Dây sống

d)

Ống thần kinh – ruột

43.

Cấu trúc nào không được tạo ra ở tuần thứ 3?

a)

Cuống bụng

b)

Niệu nang

c)

Ống thần kinh – ruột

d)

Dây sống

44.

Đặc điểm nào không xảy ra ở tuần thứ 2 của phát triển phôi?

a)

Phôi được vận chuyển trong vòi trứng

b)

Ngoại bì và nội bì được tạo ra

c)

Tạo phôi vị

d)

Tạo ngoại bì

45.

Sự tạo ra các mầm phôi và cơ quan xảy ra nhờ quá trình nào của tế bào?

a)

Sự tách ra của các tế bào

b)

Sự tăng sinh và di chuyển lồi lên lõm xuống của tế bào

c)

Sự di chuyển tăng sinh, lồi lên lõm xuống tách ra hay gấp vào của các tế bào

d)

Sự di chuyển tăng sinh, tách ra, lồi lên lõm xuống của các tế bào

46.

Giai đoạn dễ gây bất thường nhất trong quá trình phát triển của phôi thai là giai đoạn nào?

a)

Phôi đầu

b)

Phôi nang

c)

Phôi vị

d)

Phôi thần kinh

47.

Đâu là cấu trúc được tạo hoàn toàn từ nội bì?

a)

Hệ thống thần kinh

b)

Cơ quan tiêu hóa

c)

Cơ quan hô hấp

d)

Biểu mô tai giữa

48.

Bộ phận nào không được cấu tạo từ nguyên nội bì?

a)

Biểu mô tai giữa

b)

Biểu mô đường hô hấp (từ họng tới phế nang)

c)

Tuyến nước bọt

d)

Biểu mô bàng quang

49.

Trung bì không phải nguồn gốc của thành phần nào?

a)

Mô liên kết

b)

Mô cơ

c)

Cơ quan tạo huyết và huyết cầu

d)

Men răng

50.

Ở tuần lễ thứ 2, sự xuất hiện của cấu trúc nào có vai trò quan trọng trong sự phát triển của phôi?

a)

Đĩa phôi hai lá

b)

Đường nguyên thủy

c)

Nút nguyên thủy

d)

Khoang ối

51.

Các tế bào ban đầu của phôi sẽ phát triển thành phôi thai thuộc lớp nào?

a)

Thượng bì phôi

b)

Màn phôi

c)

Hạ bì phôi

d)

Thượng bì phôi và hạ bì phôi

52.

Mầm phôi sẽ phát triển thành cấu trúc nào?

a)

Thượng bì phôi

b)

Mầm phôi và phát triển thành phôi thai

c)

Hạ bì phôi

d)

Thượng bì phôi và hạ bì phôi

53.

Lớp tế bào bao ngoài phôi nang được gọi là lớp gì?

a)

Nguyên bào nuôi

b)

Hợp bào nuôi

c)

Nguyên bào phôi

d)

Nguyên bào nang

54.

Tế bào tạo ra ba lá phôi có nguồn gốc từ lớp nào?

a)

Thượng bì

b)

Trung bì

c)

Hạ bì

d)

Lá nuôi tế bào

55.

Trung bì phôi do các tế bào nào tạo thành?

a)

Thượng bì

b)

Hạ bì

c)

Mầm phôi

d)

Nội bì chính thức

56.

Khi làm tổ, đám tế bào mầm phôi có cấu trúc như thế nào?

a)

Hai lá phôi phẳng

b)

Ba lá phôi phẳng

c)

Ba lá phôi hình ống

d)

Chưa phân thành các lá phôi

57.

Tuyến yên có nguồn gốc từ đâu?

a)

Ngoại bì

b)

Ngoại bì thần kinh và Trung bì cận trục

c)

Trung bì cận trục và ngoại bì da

d)

Ngoại bì da, ngoại bì thần kinh và trung bì cận trục

58.

Các nang trứng ở trạng thái diplotene sẽ như thế nào?

a)

Là trạng thái bảo vệ nang trứng tốt nhất

b)

Có thể tồn tại 40 năm mới đi vào chín

c)

Có nhiều nguy cơ tổn thương nếu tồn tại lâu

d)

Tất cả đều đúng

59.

Tế bào mầm nguyên thủy di cư lạc chỗ sẽ dẫn tới hậu quả gì?

a)

Tạo u quái

b)

Tạo u dịch nhầy

c)

Tạo u ác tính

d)

Tạo polype

60.

Gai nhau thai không có thành phần nào?

a)

Mạch máu gai nhau

b)

Lớp nguyên tế bào

c)

Lá hợp bào nuôi

d)

Máu từ động mạch của tuần hoàn mẹ

61.

Tế bào mầm nguyên thủy xuất phát từ đâu trong phôi?

a)

Nội bì

b)

Ngoại bì

62.

Phôi hai lá được đặc trưng bởi cấu trúc gì?

a)

Ngoại bì và trung bì

b)

Trung bì và nội bì

c)

Ngoại bì và thượng bì

d)

Thượng bì và hạ bì

63.

Thứ tự nào sau đây đúng trong quá trình hình thành giao tử?

a)

Tế bào mầm di cư - nguyên phân - giảm phân

b)

Giảm phân - nguyên phân - tế bào mầm di cư

c)

Giảm phân - tế bào mầm di cư - giảm phân

d)

Giảm phân - tế bào mầm di cư - nguyên phân

64.

Bì của chi và thành cơ thể có nguồn gốc từ lớp nào?

a)

Trung bì tấm bên

b)

Trung bì cận trục

c)

Trung bì trung gian

d)

Ngoại bì

65.

Dây sống có vai trò gì?

a)

Chống đỡ phôi

b)

Tham gia biệt hóa tế bào

c)

Tạo thành một số cơ quan như ngoại bì thần kinh, hệ thần kinh trung ương...

d)

Tất cả đều đúng

66.

Nguồn gốc của nhau thai bắt đầu từ đâu?

a)

Dưỡng bào, nội mạc tử cung

b)

Trung bì ngoài phôi

c)

Nội mạc tử cung

d)

Dưỡng bào và trung bì ngoài phôi

67.

Trong các dị tật bẩm sinh, dị tật nào phổ biến nhất?

a)

Down

b)

Bất thường ở tim

c)

Hở môi

d)

Tất cả đều đúng

68.

Gai rau thứ cấp được cấu tạo bởi thành phần nào?

a)

Lá nuôi hợp bào, lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi

b)

Lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi

c)

Lá nuôi tế bào, trung bì ngoài phôi và một ít mạch máu

d)

Lá nuôi tế bào, trung bì ngoài phôi và màng rụng đáy

e)

Tất cả đều sai

69.

Nhau có cấu tạo gồm những phần nào?

a)

Màng đệm gai rau và màng rụng thành

b)

Màng đệm gai rau và màng rụng bao

c)

Màng đệm gai rau và màng rụng đáy

d)

Màng đệm trơn và màng rụng đáy

e)

Màng đệm trơn và màng rụng thành

70.

Hầu hết cơ quan nội tạng được hình thành từ tháng thứ mấy của thai kỳ?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

71.

Đặc điểm của cuống phôi là gì?

a)

Góp phần tạo dây rốn

b)

Chứa niệu nang

c)

Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phôi

d)

Tất cả đều đúng

72.

Đặc điểm không thuộc nhung mao đệm nguyên phát là gì?

a)

Trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu

b)

Bọc kín mặt ngoài của phôi

c)

Màng đệm tạo thành trục nhung mao

d)

Phù ngoài trục nhung mao là lá nuôi

73.

Đặc điểm nhung mao đệm thứ phát gồm những gì?

a)

Có mặt từ tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi

b)

Bọc kín mặt ngoài của phôi

c)

Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao

d)

Phù ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào

74.

Trong thời gian có thai, nội mạc thân tử cung gọi là gì?

a)

Màng rụng

b)

Màng rụng tử cung

c)

Màng rụng rau

d)

Tất cả đều đúng

75.

Những biến đổi của màng rụng tử cung là gì?

a)

Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc

b)

Lớp sâu tạo thành lớp xốp

c)

Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng

d)

Tất cả các biến đổi trên

76.

Màng rụng rau không có đặc điểm và chức năng nào sau đây?

a)

Góp phần tạo ra rau

b)

Tạo lớp đặc và xốp

c)

Mỏng hơn màng rụng trứng

d)

Lớp đặc bị phá hủy tạo ra các khoang gian nhung mao

77.

Vị trí bám của bánh rau thường ở đâu?

a)

Đáy tử cung

b)

Cổ tử cung

c)

Mặt trước hoặc mặt sau của thân tử cung

d)

Tất cả vị trí trên

78.

Bánh rau không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mặt trống vào khoang ối được bọc bởi màng ối

b)

Do hai phần tạo thành: rau mẹ và rau thai

c)

Có hình đĩa đường kính khoảng 20 cm

d)

Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trứng

79.

Từ tháng thứ 4, hàng rào rau không có lớp cấu tạo nào?

a)

Lá nuôi hợp bào

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Nội mô mao mạch đệm

d)

Mô liên kết của trục nhung mao đệm

80.

Rau thai không có chức năng nào sau đây?

a)

Trao đổi chất

b)

Nội tiết

c)

Bảo vệ

d)

Điều hòa thân nhiệt và giữ nhiệt độ cho thai

81.

Nguồn gốc của dây rốn là gì?

a)

Cuống bụng

b)

Cuống noãn hoàng

c)

Cuống bụng và cuống noãn hoàng

d)

Cuống bụng và niệu nang

82.

Sự kiện chính xảy ra ở đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển của phôi là gì?

a)

Xuất hiện đường nguyên thủy

b)

Xuất hiện túi noãn hoàng thứ phát

c)

Trung bì màng đệm

d)

Mầm các cơ quan

83.

Thành phần không tham gia cấu trúc của màng đệm:

a)

Lá nuôi tế bào

b)

Lá nuôi hợp bào

c)

Trung bì màng ối

d)

Trung bì màng đệm

84.

Ruột trước là một ống:

a)

Kín với đầu trên là màng nhốp

b)

Hở, đầu trên thông với khoang miệng

c)

Kín đầu trên là màng họng

d)

Hở, đầu trên thông với họng

85.

Ruột trước phát triển thành:

a)

Gan và tụy

b)

Đại tràng lên

c)

Đại tràng xuống

d)

Trực tràng

86.

Ruột trước không hình thành nên:

a)

Dạ dày

b)

Túi mật và ống mật

c)

Trực tràng

d)

Thực quản (vùng ngực và vùng bụng)

87.

Ruột sau không hình thành nên:

a)

Đại tràng sau

b)

Đại tràng xuống

c)

Trực tràng

d)

Đại tràng lên

88.

Nhú dạ dày xuất hiện từ tuần thứ bao nhiêu sau thụ tinh:

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

89.

Sau khi dạ dày thực hiện quá trình xoay theo hai trục thì:

a)

Bờ cong lớn từ phía sau xoay sang trái và lệch xuống

b)

Bờ cong nhỏ quay sang bên phải và lệch xuống

c)

Bờ cong lớn từ phía sau quay sang phải và lệch xuống

d)

Bờ cong lớn từ phía sau quay sang phải và hướng lên trên

90.

Khi dạ dày xoay theo trục đầu–đuôi thì mầm gan và hai dây thần kinh lang thang sẽ lần lượt xoay như thế nào:

a)

Gan sang phải, hai dây thần kinh lần lượt ở mặt trước và mặt sau

b)

Gan sang trái, hai dây thần kinh không đổi

c)

Gan sang phải, hai dây thần kinh không đổi

d)

Gan sang trái, hai dây thần kinh lần lượt ở mặt trước và mặt sau

91.

Khi dạ dày xoay theo trục trước–sau thì tá tràng:

a)

Lệch trái và hình thành chữ C

b)

Lệch phải và hình thành chữ C

c)

Lệch trái và tạo nên hình chữ U

d)

Lệch phải và tạo nên hình chữ U

92.

Phần mô liên kết trong gan có nguồn gốc từ:

a)

Trung bì

b)

Nội bì

c)

Ngoại bì

d)

Ngoại bì da

93.

Nội bì thành trước của tá tràng dày lên sẽ không tạo ra:

a)

Mầm gan

b)

Túi mật

c)

Ống mật chủ

d)

Nụ tụy bụng

e)

Tất cả đều sai

94.

Tụy được hình thành từ:

a)

Nụ tụy bụng

b)

Nụ tụy lưng

c)

Nụ tụy bụng và nụ tụy lưng

d)

Mầm gan

95.

Nụ tụy bụng nằm ở:

a)

Mặt sau tá tràng

b)

Mặt trước tá tràng

c)

Dưới túi mật

d)

Trên túi mật

96.

Tụy chính thức được hình thành vào tuần thứ mấy sau thụ tinh:

a)

44

b)

55

c)

66

d)

77

97.

Khi nào thì tụy chính thức được hình thành:

a)

Nụ tụy bụng và nụ tụy lưng hòa nhập với nhau

b)

Dây tế bào gan tiến vào vách ngăn

c)

Khi mầm tụy xuất hiện

d)

Khi mầm tụy bụng và ống mật chủ mở vào tá tràng

98.

Tuần thứ bao nhiêu thì ruột nằm đúng vị trí giải phẫu:

a)

88

b)

99

c)

1010

d)

1111

99.

Hiện tượng nào đánh dấu ruột nằm đúng vị trí giải phẫu:

a)

Ruột đi vào dây rốn

b)

Sự xuất hiện quai ruột giữa hình chữ U

c)

Quai ruột quay tổng cộng 270270^{\circ} rồi quay về ổ bụng

d)

Quai ruột xoay 9090^{\circ}

100.

Tá tràng được tạo bởi

a)

Cuống ruột trước

b)

Đầu ruột sau

c)

Đầu ruột giữa

d)

Cuối ruột trước và đầu ruột giữa

101.

Trong quá trình phát triển ruột không phải qua quá trình nào

a)

Tạo ra quai nguyên thủy

b)

Thoát vị sinh lý qua quai nguyên thủy

c)

Hình thành nên hồi kết tràng

d)

Chuyển động xoay quanh quai ruột nguyên thủy

102.

Câu 122. Rò trực tràng không phải do

a)

A. Trực tràng mở tại xoang niệu dục

b)

B. Trực tràng mở tại bàng quang

c)

C. Trực tràng mở không đúng vị trí

d)

D. Trực tràng xoay niệu dục che mất