wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống khung gầm

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Xe nào dưới đây thuộc xe chuyên dùng

a)

Xe khách, xe chở rác

b)

Xe tải, xe cần cẩu

c)

Xe con, xe chữa cháy

d)

Xe cứu thương, xe đua

2.

Xe nào dưới đây thuộc xe vận tải

a)

Xe taxi

b)

Xe chở rác

c)

Xe chữa cháy

d)

Xe đua

3.

Xe có 6 bánh chủ động có công thức bánh xe là

a)

4x2

b)

6x4

c)

6x6

d)

4x4

4.

Công thức bánh xe 4x4, thể hiện xe có

a)

4 bánh chủ động

b)

2 bánh chủ động

c)

1 cầu chủ động

d)

6 bánh chủ động

5.

Công thức bánh xe 4x2 thể hiện xe có

a)

2 cầu chủ động

b)

4 bánh chủ động

c)

2 bánh chủ động

d)

3 cầu chủ động

6.

Cách bố trí động cơ dưới sàn có nhược điểm

a)

Tăng khoảng sáng gầm

b)

Khó chăm sóc bão dưỡng động cơ

c)

Người lái nhìn thông thoáng

d)

Hệ số sử dụng chiều dài tăng

7.

Vị trí thứ nhất trong mã VIN thể hiện

a)

Nước sản xuất

b)

Hãng sản xuất

c)

Loại xe

d)

Năm chế tạo

8.

Vị trí thứ 2 trong mã VIN thể hiện

a)

Loại xe

b)

Hãng sản xuất

c)

Nước sản xuất

d)

Năm chế tạo

9.

Số VIN chứa bao nhiu kí tự

a)

7

b)

13

c)

17

d)

15

10.

Xe có 6 bánh và 2 cầu chủ động có công thức bánh xe là

a)

4x4

b)

6x4

c)

6x2

d)

4x2

11.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô

a)

Bánh xe

b)

Bộ vi sai

c)

Bộ ly hợp

d)

Hộp số

12.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô

a)

Trục cardan

b)

Bán trục

c)

Động cơ

d)

Hộp phân phối

13.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền động trên ô tô

a)

Hệ thống treo

b)

Hệ thống phanh

c)

Bán trục

d)

Dầm cầu

14.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển ô tô

a)

Bộ vi sai

b)

Hệ thống phanh

c)

Hệ thống lái

d)

Dầm cầu

15.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô

a)

Dầm cầu

b)

Hệ thống tro

c)

Hệ thống lái

d)

Bánh xe

16.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô

a)

Khung xe

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Dầm cầu

17.

Bộ phận nào sau đây thuộc gệ thống chuyển động trên ô tô

a)

Trục cardan

b)

Hệ thống lái

c)

Hệ thống phanh

d)

Hệ thống treo

18.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô

a)

Bộ vi sai

b)

Hệ thống lái

c)

Bán trục

d)

Khung xe

19.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô

a)

Bánh xe

b)

Hộp phân phối

c)

Hệ thống lái

d)

Bộ vi sau

20.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về thiết kế, chế tạo như

a)

Xe phải có tính năng động lực cao

b)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẫm mỹ công nghiệp

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng

21.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng như

a)

Xe phải có tính năng động lực cao

b)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẫm mỹ công nghiệp

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dàu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng

22.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu bảo dưỡng, sữa chữa

a)

Xe phải có tính năng động lực cao

b)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẫm mỹ công nghiệp

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dàu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng

23.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về thiết kế, chế tạo như

a)

Phải đảm bảo tính tiện nghi cho người điều khiển và hành khách

b)

Vật liệu chế tạo các chi tiết phải có độ bền, chống rỉ cao

c)

Số lượng các điểm bôi trơn phải ít để giảm giờ công bơm dầu

d)

Hoạt động êm, không ồn, giảm lượng độc hại trong khí thải

24.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng như

a)

Phải đảm bảo tính tiện nghi cho người điều khiển và hành khách

b)

Vật liệu chế tạo các chi tiết phải có độ bền, chống rỉ cao

c)

Số lượng các điểm bôi trơn phải ít để giảm giờ công bơm dầu

d)

Ô tô phải mang tính hiện đại

25.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về bảo dưỡng, sữa chữa như

a)

Phải đảm bảo tính tiện nghi cho người điều khiển và hành khách

b)

Vật liệu chế tạo các chi tiết phải có độ bền, chống rỉ cao

c)

Số lượng các điểm bôi trơn phải ít để giảm giờ công bơm dầu

d)

Hoạt động êm, không ồn, giảm lượng độc hại trong khí thải

26.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Vị trí ly hợp trên ô tô bố trí sau động cơ

b)

Vị trí ly hợp trên ô tô bố trí sau hộp số

c)

Vị trí ly hợp trên ô tô bố trí trước hộp số

d)

Vị trí ly hợp trên ô tô bố trí sau động cơ và trước hợp số

27.

Bộ ly hợp có những công dụng, ngoại trừ

a)

Truyền moment xoắn từ động cơ đến hộp số

b)

Giúp hệ thống truyền lực an toàn khi quá tải

c)

Giúp sáng số dễ dàng và êm dịu

d)

Giúp xe tăng tốc khi cần thiết

28.

Đạp bàn ly hợp nhằm mục đích

a)

Thắng xe

b)

Tăng tốc

c)

Tăng moment động cơ

d)

Ngắt ly hợp

29.

Khi đạp bàn đạp ly hợp, bạc đạn chà ép các dầu đòn mở bộ ly hợp hoặc ép các đầu trong của lò xo lá. Khi đó mâm ép tách rời khỏi

a)

Bạc đạn chà

b)

Các lò xo ép

c)

Đĩa ma sát

d)

Hộp số

30.

Bộ phận phát động của ly hợp là

a)

Bánh đà, đĩa ép

b)

Bánh đà, vỏ ly hợp

c)

Bánh đà, vỏ ly hợp, đĩa ép

d)

Bánh đà

31.

Cấu tạo của bộ ly hợp có các chi tiết sau

a)

Đĩa ma sát, đĩa ép, ổ bi đỡ

b)

Bánh đà, đĩa ma sát, đĩa ép, trục sơ cấp hộp số, vỏ

c)

Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép, càng mở

d)

Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép, càng mở, bạc đạn đũa, vỏ

32.

Trên đĩa ma sát các chấn động xoắn được hấp thu do

a)

Lò xo giảm chấn

b)

Các rãnh xéo trên đĩa ma sát

c)

mắc đĩa ma sát

d)

Các đinh tán trên đĩa ma sát

33.

Lái xe nhạn biết bộ ly hợp không ly hoàn toàn khi

a)

Xe chạy trên đường trường

b)

Khi sang số

c)

Khi xe bắt đầu tắng tốc

d)

xe chạy ở vận tốc cao

34.

Khi ly hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối

a)

Đãi ép và bánh đà

b)

Bánh đà và đĩa ma sát

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và mâm ép

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát

35.

Khi ly hợp ở trạng thái mở thì các bộ nào liên kết thành một khối với nhau

a)

Bánh đà và đĩa ma sát

b)

Đĩa éo và đĩa ma sát

c)

Bánh bđà, đĩa ma sát và đĩa ép

d)

Bánh đà và mâm ép

36.

Bộ ly hợp ô tô có những yêu cầu, ngoại trừ

a)

Đóng ly hợp phải được êm dịu

b)

Đảm bảo cho hệ thống truyền lực khi quá tải

c)

Mở ly hợp dứt khoát và nhanh để việc gài số êm dịu

d)

Điều khiễn dễ dàng, lực tác dụng lên pedal phải lớn

37.

Bộ ly hợp sử dụng lò xo lá có ưu điểm

a)

Giúp xe dừng lại dễ dàng

b)

lực tác dụng đều hơn ở mọi vận tốc đọng cơ

c)

Độ mòn của đĩa ma sát không ảnh hưởng đến lực bám của ly hợp

d)

Lực tác dụng lên pedal nhỏ

38.

Ly hợp 2 đĩa ma sát có những công dụng, ngoại trừ

a)

Lực bám của bộ ly hợp tăng gấp đôi so với ly hợp một đĩa ma sát

b)

Ngắt ly hợp dễ dàng hơn loại một đĩa ma sát

c)

đảm bảo an toàn cho hệ thống truyền lực khi quá tải

d)

truyền moment từ động cơ đến hệ thống truyền lực

39.

Nhược điểm của bộ ly hợp sử dụng lò xo là

a)

Khó điều chỉnh

b)

Cồng kềnh

c)

Không thể sửa chữa, hư phải thay mới

d)

Lực chịu tác dụng không đều ở mọi vận tốc động cơ

40.

Cơ cấu điều khiển ly hợp dẫn động bằng thủy lực gồm các bộ phận chính như

a)

Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu

b)

Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu, bình dầu, dây cáp

c)

Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu,dây cáp, ốc xả gió

d)

Xy lanh chính, xy lanh con, dây cáo, ốc xả gió

41.

Trên xy lanh chính của bộ điều khiển ly hợp bằng thuiyr lực gồm các bộ phận, ngoại trừ

a)

Van một chiều

b)

Piston

c)

Lò xo

d)

Vít xả giá

42.

Trên xy lanh chính của bộ điều khiển ly hợp bằng thuiyr lực gồm các bộ phận, ngoại trừ:

a)

Van một chiều

b)

Piston

c)

Lò xo

d)

Vít xả giá

43.

Khi buông chân bàn đạp ly hợp, piston trong xy lanh chính sẽ được

a)

Dầu đẩy trở về

b)

Bàn đạp kéo về

c)

lò xo đẩy về

d)

Van 1 chiều đẩy về

44.

Ly hợp không ngắt hoàn toàn là do các nguyên nhân, ngoại trừ

a)

Điawx ly hợp bị xong vênh

b)

Chiều cao 3 cần bẩy không thống nhất

c)

Moay ở ly hợp bị kẹt trên trục sơ cấp hộp số

d)

Lò xo ép quá yếu

45.

Xông tắc an toàn của bộ ly hợp có công dụng

a)

Cho phép động cơ phát hành khi bộ ly hợp đang ở vị trí kết

b)

Không cho động cơ phát hành khi còn số

c)

để phát hành động cơ khi đã đạp bàn đạo li hợp

d)

Giúp hệ thống thủy lực được an toàn

46.

Đĩa ly hợp chóng mòn là do

a)

Lò xo giảm chấn quá yếu

b)

Bộ ly hợp ráp không đồng tâm

c)

Lò xo ép quá yếu

d)

Hệ thống thủy lực bị xì dầu

47.

Đĩa ly hợp chóng mòn là do

a)

Đinh tán lỏng

b)

Lái xe có thói quen gác chân lên bàn đạp ly hợp

c)

Lò xo hoàn lực yếu

d)

Đĩa ly hợp bị cong vênh

48.

Bộ ly hợp bị trượt trong lúc nối khớp do nhìu nguyên nhân gây ra, ngoại trừ

a)

Đĩa ly hợp bị mòn

b)

đĩa ly hợp bị dánh dầu

c)

Moay ơ đĩa ly hợp bị mòn

d)

Lò xo ép bị gãy

49.

Đĩa ma sát có thể trượt tới lui trên rãnh then hoa của trục

a)

Trực khuỷu

b)

Trục thứ cấp hộp sô

c)

Trục trung gian

d)

trục sơ cấp hộp số

50.

Bộ ly hợp ô tô có những yêu cầu, ngoại trừ

a)

Đóng ly hợp phải được êm dịu

b)

Các bề mặt ma sát phải cứng để tránh mòn trong quá trình làm việc

c)

Mở ly hợp dứt khoát và nhanh để việc gài số êm dịu

d)

Kết cấu đơn giản dễ điều chỉnh bảo dưỡng dễ dàng

51.

Trục sơ cấp dưới nối với trục thứ cấp hộp số thông qua

a)

Vòng đàn hồi

b)

Vòng ren

c)

Ổ bi kim

d)

Ổ bi côn

52.

Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với

a)

Bánh răng trên trục sơ caaos

b)

Bánh răng trên trục thứ câos

c)

Bánh răng trên trục không gian

d)

Bánh răng trên trục lùi

53.

Hộp số phụ cho phép truyền lực đến

a)

2 cầu

b)

3 cầu

c)

4 cầu

d)

5 cầu

54.

Hoạt động của bộ đồng tốc gồm mấy gia đoạn

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

55.

Trong hộp số có 3 số tới, 1 số lùi thì tỷ số truyền nhỏ nhất ở vị trí

a)

số 1

b)

số 2

c)

số 3

d)

số lùi

56.

Hộp số sử dụng dầu bôi trơn loại

a)

SAE 30

b)

SAE 40

c)

SAE90

d)

SAE140

57.

Công dụng của hộp số phụ

a)

Làm tăng tốc độ để tăng ngẫu lực xoắn

b)

Làm giảm tốc độ để giảm ngẫu lực xoắn

c)

Làm giảm tốc độ để tăng ngẫu lực xoắn

d)

Làm tăng tốc độ để giảm ngẫu lực xoắn

58.

Nếu đường kính abnhs răng chủ đọng là 4, bánh răng bị động là 2 thì tỷ số truyền là

a)

2

b)

0.5

c)

1

d)

1.5

59.

trên trục sơ cấp của hộp số loại 3 trục có

a)

1 bánh răng

b)

2 bánh răng

c)

3 bánh răng

d)

4 bánh răng

60.

Bánh răng của trục sơ cấp hộp số loại 3 trục luôn ăn khớp với bánh răng của

a)

trục thứ cấp

b)

trục không gian

c)

trục lùi

d)

khi nào gài số mới khớp

61.

Hộp số ô tô có những đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Thay đổi moment và số vòng quay

b)

Tăng lực kéo cho bánh xe bị động

c)

Có thể gài số lùi để xe di chuyển về phía sau

d)

Có tay số trung gian để phát hành động cơ

62.

Hộp số có những yêu cầu sau, ngoại trừ

a)

Tỷ số truyền đảm bảo tính năng động lực và tính kinh tế nhiên liệu

b)

Không sinh ra các lực va đập trên hệ thống truyền lực

c)

Tăng moment để tăng vận tốc

d)

Đơn giản điều khiển dễ dàng làm việc êm dịu hiệu suất cao

63.

Hộp sối ô tô loại 2 trục có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ

a)

trục sơ cấp

b)

trục thứ cấp

c)

trục trung gian

d)

trục trượt

64.

Bộ đồng tốc của hộp số ô tô có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ

a)

Lò xo hãm

b)

Khóa chuyển

c)

Ống trượt

d)

Trục trượt

65.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

a)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với một rãnh khuyết của trục trượt

b)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với hai rãnh khuyết của trục trượt

c)

Giữa ba trục trượt phải có một chốt hãm

d)

Chốt hãm được chế tọa rỗng nhằm mục đích đàn hồi

66.

Cơ cấu sang số kiểu thanh trượt có các bộ phận sau, ngoại trừ

a)

Cần sáng sô, trục trượt

b)

khớp hình cầu và chốt giữa cần sô

c)

Chốt hãm, bi và lò xo định vị

d)

Đèn báo số lùi

67.

Ở loại hộp số 3 trục, khi gài số lùi thì bánh răng lùi sẽ ăn khớp với

a)

Bánh răng của trục trung gian

b)

Bánh răng của trục trung gian và bánh răng trục thứ cấp

c)

Bánh răng của trụ trung gian và bánh răng của trục sơ cấp

d)

Bánh răng của trục thứ cấp và bánh răng của trục sơ cấp

68.

Ở loại hộp số 2 trục, khi gài số lùi thì bánh răng lùi sẽ ăn khớp với

a)

Bánh răng của trục trung gian

b)

Bánh răng của trục trung gian và bánh răng trục thứ cấp

c)

Bánh răng của trụ trung gian và bánh răng của trục sơ cấp

d)

Bánh răng của trục thứ cấp và bánh răng của trục sơ cấp

69.

Hộp số bị kêu khi sang số là do nguyên nhân, ngoại trừ

a)

Bộ ly hợp không ly hoàn toàn

b)

Đĩa ly hợp bị cong vênh

c)

Đãi ly hợp bị kẹt trên trục thứ cấp hộp số

d)

Bộ đòng tốc bị hỏng

70.

Trong phát biểu sau, phát biểu nào là đúng

a)

Hộp số 4 cấp là hộp số có 3 số tiền 1 số lùi

b)

Hộp số 4 cấp là hộp số có 4 số tiền 1 số lùi

c)

Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 3 số tiền 1 số lùi

d)

Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 4 số tiền 1 số lùi

71.

Hộp số ô tô có những yêu cầu sau, ngoại trừ

a)

Tỷ số truyền đảm bảo tính năng động lực và tính kinh tế nhiên liệu

b)

Không sinh ra các lực va đập trên hệ thống chuyển động

c)

Có tay số trung gian để ngắt động cơ khỏi hệ thống truyền lực

d)

Đơn giản, điều khiển dễ dàng, làm việc êm dịu, hiệu suất cao

72.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô

a)

Trục thứ cấp được dẫn động bởi bộ ly hợp

b)

Bánh răng truyền moent xoắn và cung caaos các tốc độ ra ngoài khác nhau

c)

Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ

d)

Càng sang số dùng dịch chuyển các bánh răng hoặc vòng đồng tốc trượt trên các trục để gài số

73.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô

a)

Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp

b)

Bánh răng truyền moment xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau

c)

Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ

d)

Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục cardan

74.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

a)

Mỗi gắp sang số đều có bi và lò xo định vị

b)

chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với hai rãnh khuyết của hai trục trượt

c)

Mỗi trục trượt số đều có bi và lò xo định vị

d)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách giữa hai trục trượt

75.

Công dụng của bộ biến mô là

a)

Truyền moment từ động cơ

b)

Truyền và Khuyêch đại moment từ hộp số

c)

Truyền và Khuyêch đại moment từ động cơ

d)

Tọa ra moment

76.

Cấu tạo của bộ biến mô gồm

a)

Cánh bơm, rôt tuabin, stato, vỏ biến mô, khớp một chiều

b)

Cánh bơm, rôt tuabin, bơm dầu, vỏ biến mô, khớp một chiều

c)

Cánh bơm, rôt tuabin, stato, vỏ biến mô, khớp Xoay chiều

d)

Cánh bơm, rôt tuabin, stato, lọc dầu, khớp một chiều

77.

Khi cánh bơm được dẫn động bơi trục khuỷu của động cơ, dầu trong cánh bơm sẽ

a)

Không có hiện tượng gì

b)

Quay ngược chiều với cánh bơm

c)

Quay cùng chiều với cánh bơm

d)

Quay ngược chiều với động cơ

78.

Khi xe đang đỗ, động cơ chạy không tải thì moment của bộ biến mô

a)

Lớn nhất

b)

Bằng không

c)

Nhỏ nhất

d)

Bằng một

79.

Công dụng của bơm dầu là

a)

Cung cấp dầu cho bộ biến mô

b)

Tọa áp lực cho bộ biến mô

c)

Truyền dầu qua bộ tích năng

d)

Bôi trơn các bộ phận tích năng

80.

Dầu từ bơm dầu được chia ra đến cá chi tiết trong hộp số tự động nhờ bộ phận nào sau đây

a)

piston phanh dài số 2

b)

Bộ tích năng

c)

Thân van dưới

d)

Các van trong hệ thống thủy lực

81.

Piston phanh dài số 2 gồm

a)

Cần đẩy piston, nắp, lò xo

b)

Lò xo, nắp, bánh răng chủ động

c)

Piston, phe, bánh răng chủ động

d)

Chốt, đĩa phanh, đĩa ma sát

82.

Ở Piston phanh dài số 2, cần đẩy Piston được dẫn động nhờ bộ phận nào sau đây

a)

Lò xo ngoài

b)

Nắp

c)

Piston phanh

d)

Đĩa ép

83.

Khi thay mới đĩa phanh trong quá trình đại tu ta phải làm gì

a)

Lau sạch và đem ráp

b)

Rữa qua bằng dầu DO

c)

Ngâm 15p trong dầu hộp số tự động

d)

Rửa qua bằng dầu hộp số tự động

84.

Bộ tích năng có công dụng

a)

Hấp thụ phản lực

b)

Giảm chấn động khi chuyển số

c)

Cấp dầu cho hộp số

d)

Tạo áp lực cho phanh dải số 2

85.

Ưu điểm của hộp số tự động, ngoại trừ

a)

Giúp xe lên dốc dễ dàng

b)

Chuyển số một cách tự động và êm dịu

c)

Tránh động cơ và dòng dẫn tải khỏi bị quá tải

d)

Ngắt dòng công suất từ bơm dầu đến biến mô

86.

Khi xe chạy với tốc độ thấp thì tỉ số truyền moment của bộ biến mô là

a)

Lớn nhất

b)

Bằng không

c)

Nhỏ nhất

d)

Bằng một

87.

Ly hợp C1 có chức năng

a)

Truyền moment từ trục sơ cấp đến bánh răng mặt trời

b)

Truyền công suất từ bánh răng mặt trời đến bánh răng hành tinh

c)

Nối trục sơ cấp và bánh răng bao bộ truyền trước

d)

Tách các bộ phận

88.

Chức năng của ly hợp truyền thẳng (C2) dùng để:

a)

Truyền công suất gián đoạn từ trục sơ cấp đến trông ly hợp số tiến

b)

Truyền moment để tách các bộ phận trong hộp số

c)

Nối trục sơ cấp với bánh răng mặt trời trước, sau

d)

Truyền áp lực đến bơm dầu

89.

Trong quá trình ăn khớp của ly hợp số tiến thì các đĩa ép chủ động và đĩa ma sát bị động quay với tốc độ như nhau vì

a)

Lực ma sát cao giữa đĩa ma sát và đĩa ép

b)

Lực tác động vào cả 2 như nhau

c)

Đĩa ma sát và đĩa ép cùng khối

d)

Lực tác động vào cả 2 khác nhau

90.

Trong quá trình nhả khớp của ly hợp truyền số tiến, viên bi 1 chiều tách khỏi đế van là do

a)

Lực lò xo tác động vào nó

b)

Piston dịch chuyển tác động vào

c)

Khóa cụm bánh răng mặt trời trước và sau

d)

Lực ly tâm tác dụng lên nó

91.

Chiều quay của khớp1 chiều F1 và F2

a)

quay ngược chiều kim đồng hồ

b)

Quay cùng chiều kim đồng hồ

c)

Đứng yên

d)

Quay cả hai

92.

Bánh răng mặt trời trước và sau được lắp

a)

Trên trục hành tinh của cần dẫn trước

b)

Trên trục sơ cấp

c)

Trên trục hành tinh của cần dẫn sau

d)

Trên trống dầu vào

93.

Một bộ bánh răng hành tinh gồm mấy loại bánh răng

a)

4 loại

b)

3 loại

c)

2 loại

d)

1 loại

94.

Sự hoạt động của bộ bánh răng hành tinh trước và sau dựa trên bộ truyền hành tinh có mấy tốc độ

a)

2 tốc độ

b)

3 tốc độ

c)

4 tốc độ

d)

5 tốc độ

95.

Công dụng của trục trung gian trong hộp số tự động là

a)

Nhận moment từ bộ hành tinh và truyền đến vi sai

b)

Nhận moment từ trục sơ cấp

c)

Nhận moment từ bộ bánh răng hành tinh

d)

Nhận moment từ bánh răng mặt trời

96.

Công dụng của bộ vi sai trong hộp số tự động là

a)

Phân phối momen xoắn đến hai bán trục bánh xe sau

b)

Phân phối momen xoắn đến hai bán trục bánh xe chủ động

c)

Đảm bảo cho các bánh xe chủ động quay tốc độ bằng nhau

d)

Đảm bảo cho tất cả các bánh xe quay tốc độ khác nhau

97.

Bộ vi sai trong hộp số tự động hoạt động theo nguyên lý

a)

Truyền công suất đến bán trục

b)

Truyền công suất từ trục truyền động đến trục sơ cấp

c)

Cung cấp moment xoắn đến trục trung gian

d)

Cung cấp moment xoắn đến bánh xe bị động

98.

Van bướm ga trong hộp số tự động có công dụng

a)

Điều chỉnh áp suất cho bộ biến mô

b)

Tạo áp suất cao cho hộp số tự động

c)

Làm giảm ca đập lên bánh răng hành tinh

d)

Tạo áp suất thủy lực tương ứng với góc mở bướm ga

99.

Van cắt giảm áp trong hộp số tự động dùng để

a)

Điều chỉnh áp suất cắt tóc động lên van bướm ga

b)

Làm giảm va đập lên bánh răng hành tinh

c)

Điều chỉnh áo suất cho biến mô

d)

Làm giảm va đập khi chuyển từ tay số N sang tay số D