wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Vật lý

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng điện tích, tự động và những đại lượng điện ở trong trạng thái tĩnh thường:

a)

Có mang năng lượng điện

b)

Không mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

2.

Đại lượng điện tích, tự động và những đại lượng điện ở trong trạng thái tĩnh thường:

a)

Có mang năng lượng điện

b)

Không mang năng lượng điện

c)

Có dòng điện

d)

Có điện áp

3.

Một dòng điện là do hiệu điện thế được duy trì bởi:

a)

Nguồn điện trực tiếp

b)

Hiệu điện thế

c)

Dòng điện

d)

Lượng điện do nguồn điện cung cấp

4.

Đo điện trở của dây, nếu U = 4mV và dòng điện chạy qua dây là 2mA, thì trong hình vẽ dưới đây, giá trị điện trở R là bao nhiêu?

a)

1kΩ

b)

2kΩ

c)

3kΩ

d)

4kΩ

5.

Một Ohm kế thường loại chỉ thị giá trị điện trở là 1/2 thang đo là 20mA, giá trị điện trở khi 60% thang đo chỉ thị là bao nhiêu?

a)

100Ω

b)

120Ω

c)

140Ω

d)

160Ω

6.

Để đánh giá một số hiện tượng dùng phương pháp:

a)

Cả hai phương pháp đo

b)

Phương pháp đo trực tiếp

c)

Phương pháp đo gián tiếp

d)

Không một phương pháp nào

7.

Khi đo lượng điện tích, ta phải đo liên tục:

a)

Nhiều lần trong quá trình làm việc

b)

Một lần duy nhất

c)

Mỗi lần làm việc

d)

Mỗi lần được chỉ định

8.

Giá trị điện tích thực tế đo được với giá trị định mức:

a)

Thấp hơn giá trị định mức

b)

Bằng giá trị định mức

c)

Cao hơn giá trị định mức

d)

Không xác định được

9.

Giá trị điện tích thực tế đo được với giá trị định mức:

a)

Thấp hơn giá trị định mức

b)

Bằng giá trị định mức

c)

Cao hơn giá trị định mức

d)

Không xác định được

10.

Giá trị điện tích thực tế đo được với giá trị định mức:

a)

Thấp hơn giá trị định mức

b)

Bằng giá trị định mức

c)

Cao hơn giá trị định mức

d)

Không xác định được

11.

Việc đánh giá tính thực tế của lượng điện tích đo được:

a)

Sai số lớn hơn sai số định mức cho phép

b)

Sai số nhỏ hơn sai số định mức cho phép

c)

Sai số bằng sai số định mức cho phép

d)

Không xác định được

12.

Một vôn kế có giới hạn đo 250V, độ chia nhỏ nhất là 20V, vôn kế chỉ 210V, sai số tương đối của phép đo điện áp là:

a)

2%

b)

4%

c)

10V

d)

4,7%

13.

Một vỏ chỉ số có số chỉ lớn nhất là 4% và điện áp 300V, giới hạn sai số ở 12kV. Sai số lớn nhất là bao nhiêu?

a)

2,5%

b)

5%

c)

10%

d)

1%

14.

Một thiết bị đo có thể hay chuyển từ vị trí đo chính xác sang vị trí đo phụ. Đó là loại thiết bị nào?

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Tụ điện

d)

Máy biến áp

15.

Một ampe kế có giới hạn đo 10A, khi dòng điện đo là 10A thì kim chỉ thị vươn đến vạch chỉ định A. Dòng điện thực tế là bao nhiêu?

a)

9,7-10,3A

b)

9-11A

c)

10A

d)

9,7-10,7A

16.

Có các chỉ thị về điện, loại động cơ chỉ thị nào sau đây?

a)

Máy chỉ điện

b)

Máy chỉ điện động

c)

Dụng cụ chỉ thị điện động

d)

Dụng cụ chỉ thị điện từ

17.

Máy chỉ điện động hoạt động dựa vào nguyên lý nào?

a)

Máy chỉ điện động hoạt động dựa vào nguyên lý điện từ

b)

Máy chỉ điện động hoạt động dựa vào nguyên lý điện động

c)

Máy chỉ điện động hoạt động dựa vào nguyên lý điện cảm

d)

Máy chỉ điện động hoạt động dựa vào nguyên lý điện trở

18.

Máy chỉ điện động hoạt động dựa vào sự chuyển động của cuộn dây nhỏ hoặc cuộn dây lớn, đối với động cơ chỉ thị nào sau đây?

a)

Máy chỉ điện động

b)

Máy chỉ điện từ

c)

Máy chỉ điện cảm

d)

Máy chỉ điện trở

19.

Quanh ngõ vào và ra của chỉ thị điện động là một khung gì?

a)

Thủy tinh

b)

Parabol

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tròn

20.

Quanh ngõ vào và ra của chỉ thị điện động là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tam giác

21.

Đối với cơ cấu chỉ thị điện, khi dòng điện tăng sẽ làm gì với góc quay?

a)

Giảm ½

b)

Tăng ½

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 2 lần

22.

Đối với cơ cấu chỉ thị điện, khi dòng điện tăng sẽ làm gì với góc quay?

a)

Giảm ½

b)

Tăng ½

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 2 lần

23.

Công thức tỷ số điện áp (S) của cơ cấu chỉ thị điện động xác định từ tốc độ quay:

a)

S = S1/S2

b)

S = S2/S1

c)

S = S1+S2

d)

S = S1-S2

24.

Tỉ số của chỉ số điện áp:

a)

S = S1/S2

b)

S = S2/S1

c)

S = S1+S2

d)

S = S1-S2

25.

Vỏ dẫn của cơ cấu chỉ thị điện kế:

a)

Là bộ phận của bộ trường điện từ bên ngoài

b)

Ảnh hưởng của bộ trường bên ngoài bé

c)

Tìm cách sao cho dòng sai lệch thuỷ bế

d)

Vật cách điện đúng.

26.

Nhược cơ của cơ cấu chỉ thị điện kế:

a)

Khi lắp vào cơ cấu chỉ thị điện kế

b)

Chịu quá tải cao, dễ tổn thất

c)

Ảnh hưởng của bộ trường bên ngoài bé

d)

Vật cách điện đúng.

27.

Ảnh hưởng của bộ trường bên ngoài đối với điện kế:

a)

Chịu quá tải cao, dễ tổn thất

b)

Ảnh hưởng của bộ trường bên ngoài lớn

c)

Khi chưa xác định, không đo không điện

d)

Vật cách điện đúng.

28.

Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện kế:

a)

Tải thuỷ động sai lệch lớn

b)

Ảnh hưởng của bộ trường bên ngoài lớn

c)

Khi chưa xác định, không đo không điện

d)

Vật cách điện đúng.

29.

Khi chưa xác định, không đo không điện:

a)

Có độ chính xác cao

b)

Ảnh hưởng của bộ trường bên ngoài bé

c)

Độ nhạy cao

d)

Vật cách điện đúng.

30.

Tải thuỷ động sai lệch:

a)

Độ nhạy cao

b)

Ảnh hưởng của bộ trường bên ngoài bé

c)

Độ nhạy cao

d)

Vật cách điện đúng.

31.

Khi quay đều, mômen quay đặt giá trị cực đại khi góc lệch pha giữa hai từ trường là bao nhiêu độ?

a)

b)

45°

c)

90°

d)

60°

32.

Nguyên lý đo dòng điện:

a)

Mắc điện kế nối tiếp với mạch

b)

Đo trực tiếp với mạch đo

c)

Dùng điện kế Shunt

d)

Đo trực tiếp với mạch đo.

33.

Mục đích đo dòng điện bằng ampe kế là để kiểm tra:

a)

Dùng điện kế Shunt (cơ cấu chỉ thị điện)

b)

Thay đổi hệ số khuếch đại

c)

Đo trực tiếp với mạch đo

d)

Đo trực tiếp với mạch đo.

34.

Đặc điểm của hệ thống DC trong ampe kế điện tử là:

a)

Chuyển dòng điện đo thành điện áp

b)

Chuyển dòng điện đo thành điện áp

c)

Chuyển dòng điện đo thành điện áp

d)

Chuyển dòng điện đo thành điện áp.

35.

Đặc điểm của hệ thống DC trong ampe kế điện tử là:

a)

Sử dụng điện kế Shunt

b)

Sử dụng điện kế Shunt

c)

Sử dụng điện kế Shunt

d)

Sử dụng điện kế Shunt.

36.

Đặc điểm của hệ thống DC trong ampe kế điện tử là:

a)

Sử dụng điện kế Shunt

b)

Sử dụng điện kế Shunt

c)

Sử dụng điện kế Shunt

d)

Sử dụng điện kế Shunt.

37.

Cho mạch khuếch đại sau: Rx = 20kΩ, R1 = 20kΩ, R2 = 39kΩ, R3 = 2.2kΩ. Xác định Vmax.

a)

4,15 mV

b)

4,45 mV

c)

4,25 mV

d)

4,35 mV

38.

Số vòng dây để tạo ampe kế loại ampe kế (kẹp) là

a)

1 vòng

b)

10 vòng

c)

100 vòng

d)

1000 vòng

39.

Để đo điện trở, người ta dùng vôn kế và ampe kế. Khi đó, vôn kế được mắc song song với điện trở cần đo, còn ampe kế mắc nối tiếp với điện trở cần đo. Nếu điện trở của vôn kế là Rv = 2kΩ, điện trở của ampe kế là Ra = 2Ω, dòng điện qua mạch là I = 50mA, số chỉ của vôn kế là 1V, số chỉ của ampe kế là 1/2 số chỉ của vôn kế. Giá trị điện trở cần đo là:

a)

A. 18kΩ

b)

B. 520Ω

c)

C. 1kΩ

d)

D. 2kΩ

40.

Một sơ đồ mạch điện như hình vẽ, biết R = 2kΩ, Ra = 2Ω, dòng điện qua mạch là I = 50mA, số chỉ của vôn kế là 1V, số chỉ của ampe kế là 1/2 số chỉ của vôn kế. Giá trị điện trở cần đo là:

a)

A. 18kΩ

b)

B. 520Ω

c)

C. 1kΩ

d)

D. 2kΩ

41.

Để cầu vôn kế loại tốt, nếu I = 100μA, Rv = 1kΩ, số chỉ đúng của vôn kế là 1V, thì dòng điện qua ampe kế là:

a)

1μA

b)

1mA

c)

10mA

d)

100mA

42.

Khi đo dòng điện, nếu chỉ số ampe kế sai lệch so với giá trị thực thì nguyên nhân là:

a)

Điện trở của ampe kế lớn

b)

Vôn kế mắc song song với ampe kế

c)

Phụ thuộc vào vôn kế

d)

Tùy theo cách tính

43.

Nếu cầu vôn kế loại tốt, dòng điện qua ampe kế là 100μA, khi dùng cầu vôn kế loại kém, vạch chỉnh lưu bị lệch 5% do điện trở của ampe kế, thì dòng điện qua ampe kế là:

a)

1,11μA

b)

1,1μA

c)

1,01μA

d)

1μA

44.

Để đo hai đầu của một điện trở, nếu Rv = 1kΩ, Ra = 1Ω, dòng điện qua mạch là I = 50mA, số chỉ của vôn kế là 1V, số chỉ của ampe kế là 1/2 số chỉ của vôn kế. Giá trị điện trở cần đo là:

a)

500mV

b)

300mV

c)

1kΩ

d)

2kΩ

45.

Một sơ đồ mạch điện như hình vẽ, biết R = 2kΩ, Ra = 2Ω, dòng điện qua mạch là I = 50mA, số chỉ của vôn kế là 1V, số chỉ của ampe kế là 1/2 số chỉ của vôn kế. Giá trị điện trở cần đo là:

a)

0,47V

b)

0,47Ω

c)

0,47A

d)

0,47mA

46.

Máy đo vôn kế:

a)

Không bị ảnh hưởng bởi dòng điện đo

b)

Không bị ảnh hưởng bởi điện áp đo

c)

Thay đổi theo dẫn đo

d)

Thay đổi theo dạng tín hiệu

47.

Vôn kế dùng để đo điện áp:

a)

Không bị ảnh hưởng bởi dòng điện đo

b)

Không bị ảnh hưởng bởi điện áp đo

c)

Thay đổi theo dẫn đo

d)

Thay đổi theo dạng tín hiệu

48.

Để đo điện áp DC bằng phương pháp bán trực tiếp:

a)

Có sai số nhỏ

b)

Không bị ảnh hưởng bởi dòng điện đo

c)

Không bị ảnh hưởng bởi điện áp đo

d)

Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu

49.

Một vôn kế có điện trở đầu vào là 99,9KΩ, khi đo điện áp DC, AC đúng chuẩn thì khi đo với máy DC cho vôn kế là:

a)

10KΩ/V

b)

1KΩ/V

c)

100KΩ/V

d)

1000KΩ/V

50.

Một vôn kế có điện trở đầu vào là 99,9KΩ, khi đo điện áp AC thì vôn kế dùng mạch chỉnh lưu khi đo với máy DC cho vôn kế là:

a)

10KΩ/V

b)

1KΩ/V

c)

100KΩ/V

d)

1000KΩ/V

51.

Một vôn kế có điện trở đầu vào là 99,9KΩ, khi đo điện áp AC thì vôn kế dùng mạch chỉnh lưu khi đo với máy DC cho vôn kế là:

a)

10KΩ/V

b)

1KΩ/V

c)

100KΩ/V

d)

1000KΩ/V

52.

Ngành đo lường dùng bộ VOM/khán dùng để:

a)

Đo các đại lượng điện động

b)

Đo các đại lượng tĩnh học

c)

Đo đại lượng điện từ

d)

Đo đại lượng cơ học

53.

Đo điện áp DC bằng phương pháp bán trực tiếp:

a)

Có sai số nhỏ

b)

Không bị ảnh hưởng bởi dòng điện đo

c)

Không bị ảnh hưởng bởi điện áp đo

d)

Không phụ thuộc vào dạng tín hiệu

54.

Một vôn kế có điện trở đầu vào là 99,9KΩ, khi đo điện áp DC, AC đúng chuẩn thì khi đo với máy DC cho vôn kế là:

a)

10KΩ/V

b)

1KΩ/V

c)

100KΩ/V

d)

1000KΩ/V

55.

Một vôn kế có điện trở đầu vào là 99,9KΩ, khi đo điện áp AC thì vôn kế dùng mạch chỉnh lưu khi đo với máy DC cho vôn kế là:

a)

10KΩ/V

b)

1KΩ/V

c)

100KΩ/V

d)

1000KΩ/V

56.

Hai vôn kế A và B nối cùng trên một đoạn mạch, độ chỉ vôn kế A là 6V, độ chỉ vôn kế B là 4V. Sau khi loại vôn kế khỏi mạch, độ chỉ ampe kế không đổi. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Vôn kế A tốt

b)

Vôn kế B tốt

c)

Cả hai vôn kế đều không tốt

d)

Cả hai vôn kế đều tốt

57.

Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampe kế mắc trước (vẽ nghiêng) sai số chủ yếu do đâu?

a)

Nối vôn kế song song với điện trở cần đo gây sai số

b)

Nối vôn kế song song với điện trở cần đo gây sai số chủ yếu do vôn kế không lý tưởng

c)

Nguồn cung cấp điện không ổn định

d)

Vôn kế mắc song song với điện trở cần đo gây sai số chủ yếu do ampe kế không lý tưởng

58.

Khi đo điện trở dùng vôn kế và ampe kế mắc sau (vẽ thẳng) sai số chủ yếu do đâu?

a)

Nối vôn kế song song với điện trở cần đo gây sai số

b)

Nối vôn kế song song với điện trở cần đo gây sai số chủ yếu do vôn kế không lý tưởng

c)

Nguồn cung cấp điện không ổn định

d)

Vôn kế mắc song song với điện trở cần đo gây sai số chủ yếu do ampe kế không lý tưởng

59.

Cho mạch điện như hình vẽ sau, biết E = 3V, r = 1Ω, R1 = 2Ω, R2 = 1Ω. Tính giá trị E0.

a)

1,0 mV

b)

1,2 mV

c)

1,25 mV

d)

10 mV

60.

Trung độ của chohm kế khi tiếp thường chỉ khối điện thế là tốt

a)

Nếu điện áp hai đầu cực bị xung

b)

Chohm kế phải nối sát cực

c)

Quen với điện trở của chohm kế và điện trở của bộ quay lưỡng cực

d)

Tất cả đều sai

61.

Trung độ của chohm kế khi tiếp, khi thấy điện trở lớn dùng điện qua cơ cái chỉ thị.

a)

Thay đổi

b)

Giữ không đổi

c)

Đặt lại giá trị cực đại

d)

Tất cả đều sai

62.

Trung độ của chohm kế xong xung lưỡng cực.

a)

Thay đổi

b)

Giữ không đổi

c)

Đặt lại giá trị cực đại

d)

Tất cả đều sai

63.

Khi có điện trở dùng ohm kế xong xung, nếu chỉ thị trở về do chuyển 2 lần thì do đâu?

a)

Trung 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Tốc độ đo thấp

d)

Tất cả đều sai

64.

Khi sử dụng phương pháp đo điện trở, chỉ thị trở về do đâu?

a)

Dây đo đủ nhỏ

b)

Dây đo đủ lớn

c)

Đo điện qua thiết bị khác

d)

Tất cả đều sai

65.

Khi đo điện trở bằng cách chỉ Whetstone, chỉ thị trở về do đâu?

a)

Tỉ lệ điện trở của hai nhánh không bằng 0

b)

Tỉ lệ điện trở của hai nhánh là không bằng 0

c)

Đo điện qua thiết bị khác

d)

Tất cả đều sai

66.

Khi đo điện trở bằng cách chỉ Kelvin, chỉ thị trở về do đâu?

a)

Tỉ lệ điện trở của hai nhánh là không bằng 0

b)

Tỉ lệ điện trở của hai nhánh là không bằng 0

c)

Đo điện qua thiết bị khác

d)

Tất cả đều sai

67.

Khi sử dụng đo trực tiếp phương pháp đúng của chỉ kháng

a)

Không phụ thuộc nguồn

b)

Có phụ thuộc nguồn

c)

Chỉ phụ thuộc vào chỉ điện trở mài

d)

Tất cả đều sai

68.

Khi sử dụng đo chỉ điện trở mài

a)

Phải dùng mạch đo đúng để

b)

Đo điện trở mài đúng để

c)

Xác định chỉ cần thẳng hay chênh

d)

Tất cả đều sai

69.

Xác định chỉ cần thẳng hay chênh

a)

Đo điện trở mài đúng để

b)

Xác định chỉ cần thẳng hay chênh

c)

Đo điện trở mài đúng để

d)

Tất cả đều sai

70.

Xác định điện trở sau đây, biết R1 = 8Ω, R2 = 9.94kΩ, R3 = 2.95kΩ, r = 0.2Ω. Xác định Rx.

a)

Rx = 2.95kΩ

b)

Rx = 2.95kΩ

c)

Rx = 3.15kΩ

d)

Rx = 3.15kΩ

71.

Khi đo điện trở lớn với bộ đo điện trở về được đúng với mục đích.

a)

Loại bỏ điện trở nhỏ ở bề mặt

b)

Loại bỏ điện trở nhỏ ở bề mặt

c)

Loại bỏ điện trở nhỏ ở bề mặt

d)

Tất cả đều sai

72.

Trong Megohm kế chuyển dòng điện tương lớn khi Rx có giá trị kỳ thì góc quay?

a)

Tỉ lệ với dòng điện tương 2 cuộn dây

b)

Tỉ lệ với dòng điện tương 2 cuộn dây

c)

Dòng điện qua 2 cuộn dây

d)

Tỉ lệ với dòng điện tương 2 cuộn dây

73.

Khi đo điện dung của tụ điện dùng vôn kế và ampe kế, hai tụ điện thành dụng thì tụ điện dụng được xác định:

a)

C = q/U

b)

C=qUI2C = \frac{qU}{I^2}

c)

C = IU/q

d)

C=qI/U2C = qI/U^2

74.

Khi đo điện dung của tụ điện dùng vôn kế và ampe kế, hai tụ điện không thành dụng thì tụ điện dụng được xác định:

a)

C = q/U

b)

C=qUI2C = \frac{qU}{I^2}

c)

C = IU/q

d)

C=qI/U2C = qI/U^2

75.

Khi đo điện cảm cuộn dây bằng vôn kế và ampe kế, hai cuộn dây thành dụng thì điện cảm được xác định:

a)

L = U/I

b)

L=UIq2L = \frac{UI}{q^2}

c)

L = qU/I

d)

L=qIU2L = \frac{qI}{U^2}

76.

Khi đo điện cảm cuộn dây bằng vôn kế và ampe kế, hai cuộn dây không thành dụng thì điện cảm được xác định:

a)

L = U/I

b)

L=UIq2L = \frac{UI}{q^2}

c)

L = qU/I

d)

L=qIU2L = \frac{qI}{U^2}

77.

Biết điện trở của dây Wolfram so với đồng và sắt:

a)

Dây đồng có điện trở nhỏ nhất

b)

Dây sắt có điện trở nhỏ nhất

c)

Dây đồng và dây sắt bằng nhau

d)

Dây sắt quá yếu không đo được

78.

Nếu hai thành phần của đo tổng trở và điện trở, để đo được cần xác định hai thành phần này:

a)

Đã xác định đúng

b)

Chưa xác định đúng

79.

Nếu hai thành phần của đo tổng trở và điện trở, để đo được cần xác định hai thành phần này nối tiếp:

a)

Đã xác định đúng

b)

Chưa xác định đúng

80.

Các thành phần nối tiếp:

a)

Đã xác định đúng

b)

Chưa xác định đúng

c)

Các thành phần song song

d)

Các thành phần nối tiếp song song

81.

Các thành phần song song:

a)

Đã xác định đúng

b)

Chưa xác định đúng

c)

Các thành phần nối tiếp

d)

Các thành phần nối tiếp song song

82.

Khi đo điện cảm của cuộn dây cần dùng vôn kế và ampe kế, số đo phụ thuộc vào:

a)

Điện áp nguồn

b)

Số vòng dây

c)

Nhiệt độ nguồn

d)

Số vòng dây và điện áp nguồn

83.

Khi đo điện cảm dùng cuộn dây thành dụng thì sai số cần phép đo phụ thuộc vào:

a)

Điện áp nguồn

b)

Số vòng dây

c)

Nhiệt độ nguồn

d)

Số vòng dây và điện áp nguồn

84.

Định xác các giá trị của điện cảm khi đo:

a)

Đã xác định đúng

b)

Chưa xác định đúng

c)

Xoay chiều

d)

Một chiều

85.

Khi đo công suất, để tránh đo chồng với kẹp và ampe kế dùng mắc trực tiếp vào tải, ta có thể áp dụng cách nào dưới đây?

a)

Ampe kế mắc nối tiếp với tải, vôn kế mắc song song với tải.

b)

Vôn kế mắc song song với tải, ampe kế mắc nối tiếp với tải.

c)

Ampe kế mắc song song với tải, vôn kế mắc nối tiếp với tải.

d)

Vôn kế mắc nối tiếp với tải, ampe kế mắc song song với tải.

86.

Để mở rộng tầm đo cho vôn kế ta cần dùng phương pháp:

a)

Thêm điện trở nối tiếp với vôn kế.

b)

Thêm điện trở song song với vôn kế.

c)

Kẹp vôn kế với điện trở vào tải.

d)

Kẹp vôn kế với ampe kế vào tải.

87.

Khi đo công suất, nếu công suất tiêu thụ của tải dùng watt kế mắc trực tiếp vào tải, công suất tiêu thụ của tải được xác định theo công thức nào sau đây (xét công suất tiêu thụ tải xoay chiều)?

a)

P = U.I.cosφ

b)

P = U.I

c)

P = U.I.sinφ

d)

P = U.I.tanφ

88.

Khi đo công suất của tải tiêu thụ, nếu dùng watt kế mắc gián tiếp, tải được nối với biến áp trên nguồn, công suất tiêu thụ của tải được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

P = P1.P2/P3

b)

P = P1.P3/P2

c)

P = P2.P3/P1

d)

P = P1.P2.P3

89.

Khi đo công suất tiêu thụ của tải dùng watt kế gián tiếp, tải được nối với biến áp trên nguồn, công thức xác định công suất tiêu thụ của tải là:

a)

P = P1.P2/P3

b)

P = P1.P3/P2

c)

P = P2.P3/P1

d)

P = P1.P2.P3

90.

Một tải điện có công suất tiêu thụ định mức là 5A, 150V, 50 vòng, nếu dùng watt kế có dải đo công suất tối đa là 5000W thì cần watt kế có dải điện áp tối thiểu là bao nhiêu?

a)

100

b)

120

c)

3000W

d)

5000W

91.

Một watt kế được dùng để đo công suất tải, nếu tải có điện áp là 400V, dòng điện là 5A, công suất tối đa của watt kế là bao nhiêu?

a)

1000W

b)

2000W

c)

3000W

d)

5000W

92.

Khi đo công suất tải, nếu watt kế được dùng với tải có điện áp là 220V, dòng điện là 5A, công suất tối đa của watt kế là bao nhiêu?

a)

1000W

b)

2000W

c)

3000W

d)

5000W

93.

Bố trí động sai để thu dòng trong 3 pha ở dây động dùng ampe kế là phải nối ampe kế vào đâu?

a)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 3 dây động.

b)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 2 dây động.

c)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 1 dây động.

d)

Tất cả đều đúng.

94.

Bố trí động sai để thu dòng trong 3 pha ở dây động dùng ampe kế là phải nối ampe kế vào đâu?

a)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 3 dây động.

b)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 2 dây động.

c)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 1 dây động.

d)

Tất cả đều đúng.

95.

Khi nối công suất điện thu vào 3 pha động thì ampe kế phải nối như thế nào?

a)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 3 dây động.

b)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 2 dây động.

c)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 1 dây động.

d)

Tất cả đều đúng.

96.

Khi nối công suất điện thu vào 3 pha động thì ampe kế phải nối như thế nào?

a)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 3 dây động.

b)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 2 dây động.

c)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 1 dây động.

d)

Tất cả đều đúng.

97.

Khi nối công suất điện thu vào 3 pha động thì ampe kế phải nối như thế nào?

a)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 3 dây động.

b)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 2 dây động.

c)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 1 dây động.

d)

Tất cả đều đúng.

98.

Khi nối công suất điện thu vào 3 pha động thì ampe kế phải nối như thế nào?

a)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 3 dây động.

b)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 2 dây động.

c)

Một ampe kế 3 pha phải nối vào 1 dây động.

d)

Tất cả đều đúng.

99.

Nối ampe kế vào động cơ điện nhằm mục đích gì?

a)

Để đo dòng điện chạy qua động cơ điện.

b)

Để đo điện áp của động cơ điện.

c)

Để đo công suất của động cơ điện.

d)

Để đo tần số của động cơ điện.

100.

Biểu thức tính công suất khi thu vào động cơ điện ba pha là:

a)

P = √3 × U × I × cosφ

b)

P = U × I × cosφ

c)

P = √3 × (P1 – P2)

d)

P = U × I × sinφ