wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn vlls

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị dẫn xuất ?

a)

cm

b)

m

c)

dm

d)

m/s

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản của chiều dài trong SI ?

a)

cm

b)

m

c)

dm

d)

km

3.

Trong SI có mấy đơn vị chuẩn đo lường cơ bản các đại lượng vật lý ?

a)

5 đơn vị

b)

6 đơn vị

c)

7 đơn vị

d)

8 đơn vị

4.

Đặc điểm cơ bản của hiện tượng lý sinh là ?

a. có tính thống kê tính hàm mũ

b. chi phí năng lượng tối thiểu liên hệ ngược

c. ngữơng chịu tác động

d. hàm bậc nhất

e. chi phí năng lượng

g. tính đối xứng

a)

abcf

b)

bcde

c)

cdef

d)

acde

5.

Vai trò của môn lý sinh trong y học là ;

a. Giải thích cơ chế vật lý xảy ra trong cơ thể người

b. Là cơ sở để chế tạo ra các thiết bị trong chẩn đoán và điều trị

c. Tác động và hình thành thế giới quan khoa học cho người thầy thuốc

d. Tác động thái độ con người

e. Tác động tình cảm

a)

bcd

b)

cde

c)

abc

d)

acde

6.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng vectơ;

a. Khối lượng

b. Năng lượng

c. Lực

d. Mô men

e. gia tốc

. vận tốc

a)

abcd

b)

bcde

c)

cdef

d)

abef

7.

Trong các đại lượng sau đây những đại lượng nào là đại lượng vô hướng;

a. khối lượng

b.năng lượng

c. lực

d.chiều dài

e.gia tốc

f. công

a)

abcd

b)

bcde

c)

cdef

d)

abdf

8.

Hiện tượng lý sinh có tính thống kê vì;

a. Đối tượng khảo sát không phải xảy ra một lần duy nhất

b. Đối tượng luôn không thay đổi

c. Các phép đo đạc gặp các sai số do thăng giáng ngẫu nhiên

d. Đối tượng khảo sát luôn chịu tác động môi trường

e. Tự thân đối tượng có những thay đổi

f. Đối tượng chỉ có một phần tử

a)

abcd

b)

bcde

c)

cdef

d)

cdef

9.

Các chất nở vì nhiệt theo thứ tự giảm dần là

a)

Chất rắn, lỏng, khí

b)

Lỏng, rắn, khí

c)

Khí, lỏng, rắn

d)

Rắn, kh,í lỏng

10.

Truyền nhiệt xảy ra nhanh khi?

a)

Diện tích tiếp xúc lớn ,bề dày tiếp xúc lớn

b)

Diện tích tiếp xúc nhỏ, bề dày tiếp xúc lớn

c)

Diện tích tiếp xúc nhỏ ,bề dày tiếp xúc nhỏ

d)

Diện tích tiếp xúc lớn ,bề dày tiếp xúc nhỏ

11.

Khi vật nhường nhiệt ,nhiệt lượng có giá trị

a)

Q<0

b)

Q=0

c)

Q>0

d)

Q<=0

12.

Nhiệt độ gây bay hơi tổ chức cứng của cơ thể sống là

a)

> 300 độ c

b)

> 42 độ c

c)

>100 độ c

d)

> 60 độ c

13.

Nhiệt dung riêng của cơ thể= nhiệt dung riêng của

a)

Rượu

b)

Glucose

c)

Thủy ngân

d)

Nước

14.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình dẫn nhiệt:

a. bản chất của môi trường

b. thời gian tiếp xúc

c. chênh lệch nhiệt độ

d.diện tích bề mặt tiếp xúc

e. bể dày ranh giới tiếp xúc

a)

abcd

b)

adce

c)

aced

d)

bcde

15.

Các hiện tượng truyền nhiệt sau đây là do bức xạ nhiệt ?

a. ngồi gần bếp lửa có cảm giác ấm nóng

b. chạm tay vào cốc nước đá có cảm giác lạnh

c. băng tan chảy khi đặt dưới ánh nắng mặt trời

d. pha nước lạnh dưới nước nóng được nước ấm,

a)

ab

b)

bd

c)

cd

d)

ac

16.

Tác dụng chính của nhiệt nóng đối với cơ thể sống:

a. giảm đau

b.hạ sốt

c.giãn mạch cục bộ

d.tăng cường lưu thông máu

e. tăng cường đào thải các chất cặn bã

a)

abcd

b)

abce

c)

acde

d)

bcde

17.

Phương pháp nhiệt có thể sử dụng để điều trị chấn thương do va đập là

a)

Chườm lạnh

b)

Chườm nóng

c)

Chiếu bức xạ điện tử

d)

Dẫn truyền nhiệt paraphin

18.

Để điều trị ổ viêm nhiễm có mủ chảy dịch ở ngoài ra có thể sử dụng phương pháp nhiệt nào sau đây

a)

Nhiệt lạnh

b)

Nhiệt siêu âm

c)

Nhiệt bức xạ điện tử

d)

Nhiệt pa ra phin

19.

Chọn một phát biểu sai

a)

Một ví dụ của hiện tượng dẫn nhiệt là khi cầm nắm cửa= kim loại ta cảm thấy lạnh ở tay

b)

Hiện tượng đối lưu sẽ xảy ra trong nồi nước đang được đun nóng

c)

Vật càng bức xạ nhiều năng lượng trong một đơn vị thời gian nếu nhiệt độ của nó càng thấp

d)

Có 3 hình thức truyền nhiệt cơ bản là dẫn nhiệt, đối lưu ,bức xạ nhiệt

20.

Một người mất nhiệt do bức xạ từ bề mặt da qua môi trường trong 10 phút là 5.10^4J. Nhiệt lượng này tương ứng với khoảng bao nhiêu calo

a)

10 kcal

b)

12 kcal

c)

15 kcal

d)

17 kcal

21.

Áp lực đẩy máu và trương lực buồng tim liên hệ với nhau theo biểu thức

a)

T(1/r1 + 1/r2)

b)

T(r1+r2)

c)

1/T

d)

P=1/T(r1+r2)

22.

Công suất hoạt động của tim người bình thường có giá trị quả

a)

0,13W đến 0,14W

b)

1J đến 2J

c)

13 W đến 14W

d)

14W

23.

Công thực hiện hoạt động hô hấp của người bình thường trong một phút khoảng

a)

0,1J đến 0,5J

b)

1J đến 5J

c)

5J đến 10J

d)

>10 J

24.

Khi entropi của hệ vật tăng thì mức độ hỗn độn của hệ vật sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Đạt giá trị cực đại

d)

Không thay đổi

25.

Thằng cơ thể bình thường năng lượng tỏa ra qua da trong một ngày đêm khoảng

a)

183kcal

b)

1374kcal

c)

43kcal

d)

181kcal

26.

Khi không được cung cấp nhiệt lượng , vật muốn sinh công thì phải

a)

Tăng nội năng

b)

Tăng thế năng

c)

Giảm động năng

d)

Giảm nội năng

27.

Khi hệ vật thu nhiệt entropi của hệ sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Đạt giá trị cực tiểu

28.

Khi hệ cô lập tiến tới trạng thái cân= nhiệt động là

a)

Năng lượng liên kết đạt giá trị cực đại

b)

Nội năng đạt giá trị cực đại

c)

Nhiệt độ đạt giá trị cực đại

d)

Năng lượng tự do đạt giá trị cực đại

29.

Trong hệ cô lập, khi entropi đạt giá trị cực đại thì

a)

Năng lượng liên kết đạt giá trị cực tiểu

b)

Năng lượng tự do đạt giá trị cực tiểu

c)

Nội năng đạt giá trị cực đại

d)

Nhiệt độ đạt giá trị cực đại

30.

Ở trạng thái dừng , các thông số trạng thái của hệ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a. dòng vật chất vào hệ

b. dòng năng lượng dời hệ

c. thời gian

d. trạng thái của hệ

a)

abc

b)

adb

c)

bcd

d)

acd

31.

Một người có khối lượng 60kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5m xuống bể bơi. bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi có giá trị là

a)

3.10^3J

b)

3.10^2J

c)

3.10^6J

d)

3.10^7J

32.

Trong điều kiện bình thường khẩu phần ăn gồm 100g protein 70 gam lipid 100 gam glucid sẽ cung cấp khoảng

a)

1313kcal

b)

1654kcal

c)

1498kcal

d)

2538kcal

33.

Phương trình cân= nhiệt trong cơ thể có dạng : Q=E+A+M có thể vận dụng phương trình trên trong nguyên lý phương pháp tăng cân:

a. Tăng Q

b. Giảm Q

c. Tăng A

d. Giảm A

e. Tăng E

f. Giảm E

a)

acf

b)

adf

c)

bce

d)

bde

34.

Phương trình cân= nhiệt trong cơ thể có dạng : Q=E+A+M có thể vận dụng phương trình trên trong nguyên lý phương pháp giảm cân:

a. Tăng Q

b. Giảm Q

c. Tăng A

d. Giảm A

e. Tăng E

f. Giảm E

a)

ace

b)

adf

c)

bce

d)

bdf

35.

Đặc điểm của phân tử ion trong cơ thể sống là:

a. cấu trúc phức tạp hình dáng thước khác nhau

b. có năng lượng

c. chuyển động hỗn loạn hoặc đứng yên tương đối

d. có mức năng lượng gián đoạn

e. có thời gian tồn tại xác định

f. luôn chuyển động

a)

abcd

b)

adef

c)

bcde

d)

acde

36.

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm là do

a)

Mật độ phân tử khí giảm

b)

Khối lượng phân tử khí giảm

c)

Thể tích khí giảm

d)

Thế năng phân tử khí giảm

37.

Dung dịch đại phân tử bị sa lắng tự do là do

a)

Tác dụng của trọng lực

b)

Khối lượng lớn

c)

Lực căng mặt ngoài

d)

Lực liên kết giữa các phân tử

38.

Dung dịch ưu trương là

a)

Dù dung dịch có áp suất= áp suất thẩm thấu của tế bào

b)

Dung dịch có áp suất lớn hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

c)

Dung dịch có áp suất nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của tế bào

d)

Dung dịch có áp suất= áp suất khí quyển

39.

Đặc điểm của hiện tượng cân bằng donnan là

a)

Số phần tử qua lại mà như nhau và có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn

b)

Số phần tử ở màn cân= có sự trung hòa điện ở mỗi ngăn

c)

Điện tích màng ăn= nhau và có sự trung hòa điện

d)

Số phần tử ở màng khác nhau và có sự trung hòa ở mỗi ngăn

40.

Cơ của hiện tượng thẩm thấu là

a)

Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

b)

Nước đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

c)

Dung môi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao

d)

Dung môi đi từ nơi nồng độ thấp đến nồng độ cao

41.

Cơ chế của hiện tượng khuyếch tán là

a)

Chất tan đi từ nơi nồng độ cao đến nồng độ thấp

b)

Chất tan đi từ nồng độ thấp đến nồng độ cao

c)

Dùng môi đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

d)

Nước đi từ nồng độ cao đến nồng độ thấp

42.

Động lực của quá trình khuếch tán là do

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Nồng độ

c)

Chênh lệch nồng độ

d)

Dung môi

43.

Động lực của quá trình thẩm thấu là do

a)

Áp suất thẩm thấu

b)

Áp suất thủy tĩnh

c)

Nồng độ

d)

Chênh lệch nồng độ

44.

Tốc độ khuếch tán tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

a. bản chất dung dịch

b. chênh lệch nồng độ giữa màng ngăn 2 dung dịch

c. áp suất dung dịch

d. thời gian

e. nhiệt độ dung dịch

a)

abc

b)

bcd

c)

ade

d)

abe

45.

Thuốc được dùng đưa vào cơ thể qua đường tiêm sẽ khuếch tán nhanh nhất trong trường hợp

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm trong da

46.

Để rửa hồng cầu có thể dùng dung dịch nào dưới đây

a)

Dung dịch NACL

b)

Dung dịch NACL đẳng trương

c)

Dung dịch NACL nhược trương

d)

Dung dịch NACL ưu trương

47.

Để rửa vết thương ngoài da có mủ có thể dùng dung dịch nào dưới đây

a)

Dung dịch NACL nồng độ lớn hơn 0,9%

b)

Dung dịch NACL nồng độ nhỏ hơn 0,9%

c)

Dung dịch nào NACL

d)

Dung dịch NACL 0,9%

48.

Chất lỏng chảy trong ống hình trụ áp suất chênh lệch 2 đầu ống không đổi khi độ nhớt của chất lỏng tăng làm cho,

a)

Vận tốc dòng chảy tăng

b)

Vận tốc dòng chảy giảm

c)

Vận tốc dòng chảy thay đổi

d)

Vận tốc dòng chảy không đổi

49.

Chất lỏng lý tưởng chảy liên tục trong ống hình trụ thiết diện không đều nếu bán kính tiết diện của ống giảm 2 lần thì vận tốc của chất lỏng ống sẽ thay đổi

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 2 lần

50.

Bề dày màng tế bào có giá trị khoảng

a)

3,5A đến 8A

b)

8A đến 20A

c)

20A đến 50A

d)

50A đến 120A

51.

Tính chất vật lý của màng tế bào

a. lượng chất quang

b. sức căng mặt ngoài lớn

c .điện trở lớn

d. cấu trúc không đồng nhất khi có tính đàn hồi

e. sức căng mặt ngoài nhỏ

f. điện trở nhỏ

a)

abcd

b)

acde

c)

abdf

d)

abce

52.

Đặc điểm vận chuyển thụ động

a)

Theo chiều tổng gradient, tiêu hao năng lượng

b)

Ngược chiều tổng gradient, tiêu hao năng lượng

c)

Theo chiều tổng gradien, không tiêu hao năng lượng

d)

Ngược chiều tổng gradient, không tiêu tốn năng lượng

53.

Đặc điểm vận chuyển tích cực

a)

Theo chiều tổng gradient, tiêu hao năng lượng

b)

Ngược chiều tổng gradient, tiêu hao năng lượng

c)

Theo chiều tổng Guardian, không tiêu hao năng lượng

d)

Ngược chiều tổng gradient, không tiêu tốn năng lượng,

54.

Lực tác dụng toàn phần của tim khoảng

a)

67 N

b)

89N

c)

57N

d)

98N

55.

Ở người bình thường, khi lao động nhu cầu oxy tăng lên so với lúc nghỉ ngơi khoảng

a)

8 đến 10 lần

b)

5 đến 8 lần

c)

20 lần

d)

3 đến 5 lần

56.

Cơ tim co bóp là do tác dụng của lực

a)

Liên kết

b)

Đàn hồi

c)

Hấp dẫn

d)

Kéo

57.

Khi tim bị phù sức căng bề mặt của tim

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Căng

d)

Không đổi

58.

Giữa 2 đầu đoạn mạch của hệ tuần hoàn yếu tố nào sau đây không thay đổi

a)

Năng lượng

b)

Tốc độ

c)

Áp suất

d)

Lưu lượng máu

59.

Đặc điểm của vận tốc máu trong cơ thể người bình thường

a)

Tăng dần từ ĐMC đến MM

b)

Giảm dần từ ĐMC đến MM

c)

Giảm dần từ TM nhỏ đến TM lớn

d)

Không đổi

60.

Ở người bình thường khi thay đổi tư thế nằm sang đứng thì

a)

Khối lượng máu được đẩy ra sau một lần co bóp không đổi

b)

Ờ thời kỳ tâm trương là lượng máu từ các TM dưới tim đổ về tim bị giảm bớt

c)

Áp suất máu tăng

d)

Ờ thôi kỳ tâm trương là lượng máu từ các TM chi dưới tim tăng

61.

Ở với người bình thường ờ tư thế đứng lượng máu do tim đẩy ra trong một lần co bóp so với tư thế nằm là

a)

Không thay đổi

b)

Nhiều hơn so với tư thế nằm

c)

Ít hơn so với tư thế nằm

d)

Có thể nhiều hơn hoặc ít hơn

62.

Cơ chế tự điều chỉnh của cơ thể khi nhiệt độ môi trường giảm là

a)

MM giãn

b)

MM co

c)

Giãn mạch ở trong các phủ tạng

d)

Co mạch ở trong các phủ tạng

63.

Đặc điểm của áp suất khoang màng phổi ở thời kỳ hít vào

a)

Luôn nhỏ hơn áp suất khí quyển

b)

Luôn lớn hơn áp suất khí quyển

c)

Luôn lớn hơn áp suất phế nang

d)

Luôn lớn hơn áp suất phổi

64.

Cơ chế vật lý khí vào được phổi là do

a)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phía nang

b)

Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phế nang

c)

Áp suất khí quyển= áp suất khí ở phế nang

d)

Áp suất khí quyển chênh lệch với áp suất khí ở phế nang

65.

Cơ chế vật lý khí ở phổi ra ngoài không khí là do

a)

Áp suất khí quyển lớn hơn áp suất khí ở phế nang

b)

Áp suất khí quyển nhỏ hơn áp suất khí ở phía nang

c)

Áp suất khí quyển= áp suất khí ở phế nang

d)

Áp suất khí quyển chênh lệch so với áp suất khí ở phía

66.

Khi hít vào nếu độ chênh lệch áp suất giữa phổi và khí quyển không đổi và sức cản động học tăng thì

a)

Lượng khí vào phổi tăng

b)

Lượng khí vào phổi nhanh

c)

Lượng khí vào phổi không đổi

d)

Lượng khí vào phổi giảm

67.

Cơ chế vật lý sức cảm động lực tăng khi

a)

Lượng khí chuyển động thành dòng

b)

Lượng khí chuyển thành dòng xoáy

c)

Lượng khí chuyển động,

d)

Lượng khí vào phổi giảm

68.

Điện thế nghỉ là

a)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

b)

Điện thế màng tế bào khí thế bào ở trạng thái phấn

c)

Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

d)

Điện thế màng tế bào

69.

Điện thế hoạt động là

a)

Điện thế màng tế bào

b)

Điện thế màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

c)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái bị kích thích

d)

Điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào khi tế bào ở trạng thái nghỉ

70.

Đặc điểm của điện thế màng tế bào ở trạng thái nghỉ

a)

Mặt ngoài màng tế bào có điện thế dương hơn so với điện thế như nhau

b)

Mặt trong và mặt ngoài màng tế bào có điện thế như nhau

c)

Mặt ngoài màng tế bào có điện thế âm hơn so với mặt trong màng tế bào

d)

Mặt trong và mặt ngoài tế bào đều có điện thế âm

71.

Đặc điểm của điện thế hoạt động

a. Biên độ và đường cong biến thiên của điện thế hoạt động phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích

b. Chỉ cần kích thích tạm nên" ngữơng khử cực" tính thấm của màng tế bào với Na+ bắt đầu tăng sẽ phát sinh xung điện động

c. Có tính chất" tại chỗ "và không thể phát sinh một xung điện thế hoạt động mới trước khi kết thúc pha tái phân cực

d. Không thể phát sinh một xung điện thí hoạt động mới trước khi kết thúc pha tái phân cực

a)

bcd

b)

abc

c)

acd

d)

abd

72.

Cách ghi điện thế nghỉ

a)

Đặt một điện cực ở trong màng tế bào, một điện cực ở ngoài màng tế bào

b)

Đặt 2 điện cực ở trong màng tế bào

c)

Đặt 2 điện cực ở ngoài màng tế bào

d)

Đặt 2 điện cực ở trong tế bào

73.

Ghi điện thế hoạt động= phương pháp 2 pha là

a)

Đặt một điện cực ở trong màng tế bào, một điện cực ở ngoài màng tế bào

b)

Đặt 2 điện cực ở trong màng tế bào

c)

Đặt 2 điện cực ở ngoài màng tế bào

d)

Đặt 2 điện cực ở trong tế bào

74.

Duy trì sự chênh lệch nồng độ của các ion k+, na+ ở 2 phía màng tế bào là do

a)

Cơ chế vận chuyển chủ động

b)

Cơ chế vận chuyển thụ động

c)

Bơm nữa na+ k+

d)

Cơ chế khuếch tán

75.

Điện trường giữa trong và ngoài màng tế bào có tác dụng

a)

Làm cho các ion dịch chuyển

b)

Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

c)

Làm cho các ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

Làm cho các ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

76.

Pha khử cực điện trường ở màng tế bào có tác dụng

a)

Đẩy các ion na+ từ ngoài màng vào trong màng tế bào

b)

Đẩy các ion k+ từ ngoài màng và trong màng tế bào

c)

Đẩy các ion na+ từ trong ra ngoài màng tế bào

d)

Đẩy các ion ca+ từ trong ra ngoài màng tế bào

77.

Điện thế nghỉ ở màng tế bào bình thường đạt tới một giá trị tới hạn khi

a)

Dòng ion k+ không khuếch tán qua màng nữa

b)

Dòng nữa a+ không khuếch tán qua màng nữa

c)

Dòng ion CL- không khuếch tán qua màng nữa

d)

Dòng cách ion khuếch tán qua màng= dòng các ion dịch chuyển do tác dụng của lực điện trường ở màng tế bào

78.

Quá trình khử cực ở màng tế bào bắt đầu khi

a)

Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ại từ ngoài vào trong màng tế bào

b)

Cổng Na+ đóng, ion K+ ồ ại từ ngoài vào trong màng tế bào

c)

Cổng K+ mở, ion K+ ồ ại từ ngoài vào trong màng tế bào

d)

Cổng k+ mở các ion di chuyển vào trong màng tế bào

79.

Ờ trạng thái nghỉ ngoài màng bào mang điện tích dương là do

a)

Cổng K+ mở, ion K+ di chuyển vào trong màng tế bào

b)

Cổng Na+ mở, ion Na+ ồ ại từ ngoài vào trong màng tế bào

c)

Cổng Na+ đóng, ion K+ ồ ại từ ngoài vào trong màng tế bào

d)

Cổng k+ mở các ion di chuyển vào trong màng tế bào

80.

Quang mở hoạt động khi

a)

Có ánh sáng chiếu vào

b)

Bị nén

c)

Bị giãn

d)

Có ánh sáng thích hợp chiếu vào

81.

Ghi điện tim cần chọn những điểm có điện thế

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

= không

82.

Một trong 3 đạo trình ghi điện tim cơ bản là

a)

Tay trái -tay phải

b)

Tay phải-chân phải

c)

Tay trái-lưng

d)

Chân trái-chân phải

83.

Đồ thị điện tim có thể coi là một đồ thị với tung độ chỉ

a)

Thời gian

b)

Điện thế

c)

Khoảng cách

d)

Tần số

84.

Sự nhiệt điện động phụ thuộc vào

a. Cường độ nén dãn

b. Tần số nén dãn

c. Thời gian nén dãn

d. Tinh thể chịu nén dãn

a)

abc

b)

abd

c)

bcd

85.

Khi tế bào bị tổn thương điện chờ của tế bào,

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Đạt giá trị cực đại

86.

Để cấp cứu người tim ngừng đập ở thời kỳ tâm trương có thể sử dụng dòng điện

a)

Sóng ngắn

b)

Sóng cực ngắn

c)

Trung tần

d)

Cao tần

87.

Điện trở của tế bào đối với dòng điện xoay chiều so với dòng điện một chiều

a)

Lớn hơn

b)

Như nhau

c)

Nhỏ hơn

d)

Khác nhau tùy theo cường độ dòng điện

88.

Dòng điện được sử dụng trong điều trị bệnh viêm dây thần kinh có bước sóng

a)

2 m

b)

20 m

c)

200 m

d)

2000 m

89.

Phương pháp đốt= điện sử dụng dòng điện nào

a)

Dòng điện hạ tần

b)

Dòng điện cao tần

c)

Dòng điện trung tần

d)

Dòng điện một chiều

90.

Nạn nhân bị điện giật chết do hô hấp để lại di chứng rõ nhất ở

a)

b)

Phế nang

c)

Mũi

d)

Đầu điện giật là

91.

Trong kỹ thuật ion liệu pháp , các ion trong cơ thể giữa 2 điện cực dịch chuyển về phía

a)
điện cực cùng dấu
b)

Điện cực âm

c)

điện cực dương

d)
điện cực trái dấu
92.

Tẩm bông= dung dịch Strychnin Sunfat (dung dịch gây ra tử vong) sau đó đặt vào giữa 2 con thỏ, phía sườn bên kia của 2 con thỏ nối với nguồn điện một chiều. Phía thỏ một đặt điện cực dương, thỏ 2 điện cực âm. Sau một thời gian kết quả là

a)
Cả 2 con thỏ sẽ sống.
b)
Cả 2 con thỏ sẽ chết.
c)
Chỉ thỏ 1 sẽ chết.
d)
Chỉ thỏ 2 sẽ chết.
93.

Sóng cơ học lan truyền được trong môi trường

a)

Mọi môi trường kể cả chân không

b)

Biến dạng không đàn hồi sao

c)

Ánh sáng truyền qua được

d)

Đàn hồi

94.

Tốc độ của sóng ngang phụ thuộc

a)

Mật độ môi trường và khả năng chống lại sự lệch của các lớp của môi trường

b)

Mật độ môi trường

c)

Thời gian

d)

Khả năng chống lại sự lệch của các lớp môi trường

95.

Về sóng cơ học là

a)

Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường làm hồi

b)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

c)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phân tử môi trường

96.

Bước sóng là

a)
khoảng cách giữa hai sóng khác nhau.
b)

Khoảng cách giữa 2 phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

c)
tốc độ lan truyền của sóng.
d)
khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trong một chu kỳ sóng.
97.

Trong trường hợp nào dưới đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn phát ra

a)

Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên

b)

Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên

c)

Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên

d)

Máy thu chuyển động cùng chiều cùng tốc độ với nguồn âm,

98.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 lần

99.

Một sóng âm có tần số 450hz lan truyền với vận tốc 360cm/s khoảng cách gần nhất giữa 2 điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha là

a)

0,4cm

b)

0,6cm

c)

0,7cm

d)

0,8cm

100.

Một sóng cơ có tần số 1000hz truyền đi với tốc độ 330m/s thì bước sóng của nó có giá trị nào sau đây

a)

330,m

b)

0,3m

c)

0.33 m/s

d)
0.33 m
101.

Tần số của sóng siêu âm có giá trị

a)

Sóng âm có tần số cao hơn Hz.

b)
Sóng âm có tần số bằng 20 kHz.
c)
Sóng điện từ có tần số cao hơn 20 kHz.
d)
Sóng âm có tần số thấp hơn 20 kHz.
102.

Bản chất sóng siêu âm là sóng j

a)

sóng ngang

b)

sóng cơ học

c)

sóng dọc

d)

sóng điện từ