wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4. LẮNG NƯỚC

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 168: Lắng ngang là gì?

a)

Lắng ngang là quá trình tách các hạt rắn ra khỏi nước nhờ chuyển động ngang của nước.

b)

Lắng ngang là quá trình nước bay hơi dưới tác động của nhiệt độ.

c)

Lắng ngang là quá trình lọc nước qua các lớp cát.

d)

Lắng ngang là quá trình hòa tan các chất rắn vào nước.

2.

Thời gian lưu lại của các phần tử nước đi qua bể lắng ngang là như thế nào?

a)

Không đổi đối với mọi phần tử nước.

b)

Khác nhau đối với các phần tử nước khác nhau.

c)

Luôn bằng nhau cho tất cả các phần tử nước.

d)

Tăng dần theo thời gian.

3.

Bể lắng ngang gồm bao nhiêu bộ phận chính?

a)

2 bộ phận chính

b)

3 bộ phận chính

c)

4 bộ phận chính

d)

5 bộ phận chính

4.

Điều kiện nào cần thỏa để bể lắng ngang đạt hiệu suất lắng cao?

a)

Tốc độ dòng nước nhỏ hơn vận tốc lắng của hạt cặn

b)

Tốc độ dòng nước lớn hơn vận tốc lắng của hạt cặn

c)

Bể lắng có chiều dài ngắn

d)

Bể lắng có chiều sâu lớn

5.

Câu 172: Bể lắng ngang có mấy loại chính?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

1 loại

6.

Mỗi ngăn của bể lắng ngang rộng tối đa là bao nhiêu?

a)

6 mét

b)

4 mét

c)

8 mét

d)

10 mét

7.

Biện pháp nào được sử dụng để thu nước từ bể lắng ngang?

a)

Thu nước bằng máng tràn đặt dọc theo chiều dài bể

b)

Thu nước bằng ống hút đặt ở đáy bể

c)

Thu nước bằng bơm cơ học đặt ngoài bể

d)

Thu nước bằng hệ thống lọc cát

8.

Bể lắng ngang thu nước ở cuối bể thường được kết hợp với loại bể phản ứng nào?

a)

Bể phản ứng tiếp xúc

b)

Bể phản ứng gián đoạn

c)

Bể phản ứng tuần hoàn

d)

Bể phản ứng sinh học

9.

Bể lắng ngang thường được áp dụng cho trạm xử lý có công suất bao nhiêu?

a)

Dưới 5000 m³/ngày đêm

b)

Trên 10000 m³/ngày đêm

c)

Từ 5000 đến 10000 m³/ngày đêm

d)

Dưới 1000 m³/ngày đêm

10.

Quá trình chuyển động của dòng nước trong bể lắng ngang diễn ra theo chiều nào?

a)

Theo chiều ngang từ đầu vào đến đầu ra

b)

Theo chiều dọc từ trên xuống dưới

c)

Theo chiều xoắn ốc

d)

Theo chiều ngược từ đầu ra về đầu vào

11.

Câu 178: Bể lắng đứng được áp dụng cho trạm xử lý nước có công suất bao nhiêu?

a)

Dưới 5000 m³/ngày đêm

b)

Trên 10000 m³/ngày đêm

c)

Từ 5000 đến 10000 m³/ngày đêm

d)

Trên 20000 m³/ngày đêm

12.

Theo chức năng làm việc, bể lắng đứng được chia thành những vùng nào?

a)

Vùng tiếp nhận nước, vùng lắng, vùng chứa cặn, vùng tháo nước sạch

b)

Vùng tiếp nhận nước, vùng lọc, vùng chứa cặn, vùng tháo nước sạch

c)

Vùng tiếp nhận nước, vùng lắng, vùng chứa bùn, vùng lọc

d)

Vùng tiếp nhận nước, vùng lắng, vùng chứa cặn, vùng lọc

13.

Hiệu quả lắng trong bể lắng đứng là bao nhiêu?

a)

Khoảng 60-70%

b)

Khoảng 30-40%

c)

Khoảng 80-90%

d)

Khoảng 10-20%

14.

Tập hợp các hạt trong quá trình lắng không thay đổi về hình dạng, kích thước và độ lớn thủy lực gọi là:

a)

Hạt lơ lửng

b)

Hạt keo tụ

c)

Hạt ổn định

d)

Hạt không biến đổi

15.

Câu 182: Cấu tạo bể lắng đứng thường được thiết kế với hình dạng nào?

a)

Hình trụ đứng

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tam giác

16.

Nguyên tắc làm việc của bể lắng đứng là gì?

a)

Nước chảy từ trên xuống, các hạt cặn lắng xuống đáy nhờ trọng lực.

b)

Nước chảy ngang qua bể, các hạt cặn bị giữ lại bởi lưới lọc.

c)

Nước được khuấy đều để các hạt cặn nổi lên trên.

d)

Nước được làm nóng để các hạt cặn tan ra.

17.

Vùng lắng có hình dạng như thế nào?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn

c)

Hình tam giác

d)

Hình vuông

18.

Câu 185: Vùng chứa nén cặn có hình dạng như thế nào?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn

c)

Hình tam giác

d)

Hình lục giác

19.

Câu 186: Chiều cao của bể lắng đứng thường được chọn là bao nhiêu?

a)

2-4 mét

b)

5-7 mét

c)

1-2 mét

d)

7-10 mét

20.

Bể lắng đứng thường được xây dựng kết hợp với công trình nào trong xử lý nước?

a)

Bể lọc nhanh

b)

Bể khử trùng

c)

Bể chứa nước sạch

d)

Bể phản ứng

21.

Câu 188: Ưu điểm của bể lắng ly tâm là gì?

a)

Tăng hiệu quả lắng và tiết kiệm diện tích xây dựng.

b)

Giảm lượng nước đầu vào.

c)

Tăng chi phí vận hành.

d)

Giảm chất lượng nước sau xử lý.

22.

Khi giảm chiều cao lắng thì giảm được gì?

a)

Giảm thời gian lắng

b)

Giảm hiệu quả lắng

c)

Giảm lượng nước lắng

d)

Giảm chi phí vận hành

23.

Câu 190: Đường kính ống xả cặn được tính dựa theo thông số nào?

a)

Lưu lượng nước xả cặn

b)

Chiều dài ống xả cặn

c)

Áp suất trong ống

d)

Nhiệt độ nước xả cặn

24.

Câu 191: Dòng nước trong bể lắng ly tâm chuyển động theo hướng nào?

a)

Theo hướng xoáy tròn quanh trục bể

b)

Theo hướng thẳng từ trên xuống dưới

c)

Theo hướng ngang từ trái sang phải

d)

Theo hướng ngược chiều kim đồng hồ

25.

Nhược điểm của bể lắng ly tâm là gì?

a)

Hiệu suất tách thấp đối với hạt nhỏ

b)

Tiêu tốn nhiều năng lượng

c)

Dễ bị ăn mòn hóa học

d)

Khó bảo trì và vệ sinh

26.

Biện pháp nào sau đây giúp khắc phục nhược điểm của bể lắng ly tâm?

a)

Tăng tốc độ dòng chảy trong bể

b)

Giảm kích thước bể lắng

c)

Sử dụng thiết bị tách cặn bổ sung

d)

Giảm thời gian lưu nước trong bể

27.

Câu 194: Ý nghĩa của việc tách nước sau xả cặn ở bể lắng trong có lớp cặn lơ lửng là gì?

a)

Giúp giảm lượng cặn lơ lửng trong nước, nâng cao chất lượng nước sau xử lý.

b)

Tăng tốc độ lắng của cặn trong bể.

c)

Giảm chi phí vận hành hệ thống xử lý nước.

d)

Làm tăng lượng nước thải cần xử lý.

28.

Câu 195: Thiết bị nào được sử dụng trong bể lắng ly tâm?

a)

Ống dẫn nước

b)

Cánh khuấy

c)

Ống thu nước

d)

Bơm ly tâm

29.

Bể lắng ly tâm thường được áp dụng với nguồn nước có tính chất và công suất như thế nào?

a)

Nguồn nước có nhiều cặn, công suất nhỏ

b)

Nguồn nước sạch, công suất lớn

c)

Nguồn nước nhiễm mặn, công suất trung bình

d)

Nguồn nước có ít cặn, công suất lớn

30.

Câu 197: Tầng cặn lơ lửng ở bể lắng trong thường có bao nhiêu ngăn?

a)

2 ngăn

b)

3 ngăn

c)

4 ngăn

d)

1 ngăn

31.

Hiệu quả lắng trong bể lắng đứng của các hạt có keo tụ phụ thuộc vào:

a)

Loại chất keo tụ và liều lượng chất keo tụ

b)

Sự phân bố đều của dòng nước đi lên

c)

Loại chất keo tụ và liều lượng chất keo tụ, sự phân bố đều của dòng nước đi lên, chiều cao vùng lắng.

d)

Chiều cao vùng lắng.

32.

Tốc độ rơi của hạt trong môi trường nước tính ở nhiệt độ 10oC gọi là:

a)

Vận tốc của hạt

b)

Gia tốc của hạt

c)

Độ lớn thủy lực của hạt

33.

Trong quá trình lắng, đường kính tương đương của một hạt có hình dạng bất kỳ là:

a)

Đường kính của hạt khác có tốc độ rơi bằng tốc độ rơi của hạt đó

b)

Đường kính của hạt có gia tốc rơi bằng gia tốc rơi của hạt đó

c)

Đường kính của hạt hình cầu có khối lượng bằng khối lượng của hạt đó

d)

Đường kính của một hạt hình cầu có độ lớn thủy lực bằng độ lớn thủy lực của hạt đó.

34.

Tập hợp các hạt trong quá trình lắng không thay đổi về hình dạng, kích thước và độ lớn thủy lực gọi là:

4 lines
35.

Trong quá trình lắng tính, tốc độ rơi của hạt phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Hệ số nhớt động học của nước, khối lượng riêng của nước và của hạt, gia tốc trọng trường, đường kính hạt, khối lượng của hạt

b)

Hệ số nhớt động học của nước, đường kính hạt, khối lượng riêng của nước và của hạt, chỉ số Re

c)

Hệ số nhớt động học của nước, khối lượng riêng của nước và của hạt, gia tốc trọng trường, đường kính hạt

d)

Hệ số nhớt động học của nước, chỉ số Re, đường kính và khối lượng của hạt.

36.

Trong quá trình lắng tính của hạt cặn hình cầu trong nước lực ma sát và tốc độ lắng có mối quan hệ:

a)

Lực ma sát có mối quan hệ bậc hai với tốc độ lắng

b)

Lực ma sát tỉ lệ nghịch với tốc độ lắng

c)

Lực ma sát có mối quan hệ bậc nhất với tốc độ lắng

d)

Lực ma sát không liên quan đến tốc độ lắng

37.

Quá trình lắng trong đó các hạt ở nồng độ thấp, không có sự tương tác lẫn nhau trong quá trình lắng gọi là:

a)

Lắng tự do

b)

Lắng có chất keo tụ

c)

Lắng nén

d)

Lắng vùng

38.

Quá trình lắng trong đó dòng nước chuyển động theo chiều từ dưới lên, hạt cặn rơi từ trên xuống (ngược với chiều chuyển động của dòng nước) gọi là:

a)

Lắng ngang

b)

Lắng li tâm

39.

Quá trình lắng trong đó các hạt cặn có tốc độ rơi lớn hơn độ dâng của dòng nước thì sẽ lắng xuống được còn các hạt cặn có tốc độ rơi nhỏ hơn hoặc bằng độ dâng của dòng nước thì sẽ ở trạng thái lơ lửng hoặc bị cuốn theo dòng nước đi lên phía trên bể. Đây là quá trình lắng:

a)

Lắng ngang không có chất keo tụ

b)

Lắng đứng có chất keo tụ

c)

Lắng đứng không có chất keo tụ

d)

Lắng ngang có chất keo tụ

40.

Bể lắng đứng được áp dụng cho trạm xử lý nước có công suất:

a)

Q ≥ 3.000 m3/ngày đêm

b)

Q ≤ 30.000 m3/ngày đêm

c)

Q ≤ 3.000 m3/ngày đêm

d)

Q ≥ 30.000 m3/ngày đêm

41.

Bể phản ứng xoáy hình trụ thường được bố trí kết hợp với bể nào sau đây:

a)

Bể lắng đứng

b)

Bể đối ngược

c)

Bể lắng li tâm và bể lắng đứng

d)

Bể lắng đứng, bể lắng ngang, bể lắng li tâm

42.

Theo chức năng làm việc, bể lắng đứng được chia thành những vùng nào:

a)

Vùng phân phối; Vùng lắng; Vùng chứa cặn

b)

Vùng phân phối; Vùng lắng; Vùng thu nước

c)

Vùng lắng; Vùng chứa và nén cặn

d)

Vùng phân phối; Vùng lắng; Vùng chứa cặn; Vùng thu nước

43.

Bể lắng ngang hình chữ nhật được áp dụng cho các trạm xử lý:

4 lines
44.

Bể lắng ngang được chia thành những vùng nào:

a)

Vùng phân phối; Vùng khuấy trộn; Vùng lắng; Vùng chứa cặn; Vùng thu nước

b)

Vùng phân phối; Vùng lắng; Vùng chứa cặn; Vùng thu nước

c)

Vùng phân phối; Vùng lắng; Vùng chứa cặn; Vùng nén cặn; Vùng thu nước

d)

Vùng phân phối; Vùng khuấy trộn; Vùng lắng; Vùng chứa cặn; Vùng thu nước

45.

Biện pháp thu nước từ bể lắng ngang:

a)

Thu nước ở đầu bể, giữa bể và cuối bể

b)

Thu nước ở cuối bể

c)

Thu nước ở cuối bể và thu nước đều trên bề mặt bể

d)

Thu nước đều trên bề mặt bể

46.

Bể lắng ngang thu nước ở cuối bể thường được kết hợp với loại bể phản ứng nào:

a)

Bể phản ứng có vách ngăn và Bể phản ứng có lớp cặn lơ lửng

b)

Bể phản ứng xoáy hình trụ và Bể phản ứng có vách ngăn

c)

Bể phản ứng có lớp cặn lơ lửng và Bể phản ứng xoáy hình trụ

d)

Bể phản ứng có vách ngăn

47.

Bể lắng ngang thu nước ở bề mặt bể thường kết hợp với bể phản ứng nào:

a)

Bể phản ứng có vách ngăn

b)

Bể phản ứng xoáy

c)

Bể phản ứng có lớp cặn lơ lửng

d)

Bể phản ứng có lớp cặn lơ lửng, Bể phản ứng có vách ngăn, Bể phản ứng xoáy

48.

Chọn đáp án đúng cho quá trình lắng của các hạt riêng lẻ trong bể lắng ngang.

a)

A. Câu 1

b)

B. Câu 2

c)

C. Câu 3

d)

D. Tất cả các câu đều đúng

49.

Chọn câu đúng:

a)

Quá trình lắng của các hạt riêng lẻ trong bể lắng ngang: hạt cặn chỉ có thể lắng xuống khi vận tốc lắng thực lớn hơn hoặc bằng vận tốc lắng giới hạn

b)

Quá trình lắng của các hạt riêng lẻ trong bể lắng ngang: Các hạt cặn có vận tốc lắng thực nhỏ hơn vận tốc lắng giới hạn vẫn có thể lắng được do tác dụng của trọng lực

c)

Hiệu quả của quá trình lắng các hạt riêng lẻ trong bể lắng ngang có chịu ảnh hưởng của chiều cao lắng

d)

Tất cả các câu đều đúng

50.

Quá trình lắng của các hạt riêng lẻ trong bể lắng ngang:

a)

Hiệu quả lắng giảm khi tốc độ lắng giới hạn giảm

b)

Hiệu quả lắng giảm khi chiều cao lắng tăng

c)

Hiệu quả lắng giảm khi tốc độ lắng giới hạn tăng

d)

Hiệu quả lắng giảm khi chiều cao lắng giảm

51.

Câu 218: Anh (chị) hãy tính toán, thiết kế bể lắng li tâm cho trạm xử lý có công suất 30.000 m3/ngày đêm.

a)

Thiết kế bể lắng li tâm dựa trên các thông số đã cho: công suất 30.000 m3/ngày đêm, hàm lượng cặn 2400 mg/l, vận tốc lắng cặn 0,6 mm/s, đường kính lỗ 40mm.

b)

Thiết kế bể lắng li tâm dựa trên công suất 30.000 m3/ngày đêm, hàm lượng cặn 1200 mg/l, vận tốc lắng cặn 1,2 mm/s, đường kính lỗ 60mm.

c)

Thiết kế bể lắng li tâm dựa trên công suất 15.000 m3/ngày đêm, hàm lượng cặn 2400 mg/l, vận tốc lắng cặn 0,3 mm/s, đường kính lỗ 40mm.

d)

Thiết kế bể lắng li tâm dựa trên công suất 30.000 m3/ngày đêm, hàm lượng cặn 2400 mg/l, vận tốc lắng cặn 0,6 mm/s, đường kính lỗ 20mm.

52.

Câu 219: Ưu điểm của bể lắng lớp mỏng 20/56 là gì?

a)

Tăng hiệu quả lắng và tiết kiệm diện tích xây dựng

b)

Giảm hiệu quả xử lý nước thải

c)

Tăng chi phí vận hành

d)

Giảm tuổi thọ của bể lắng

53.

Câu 220: Nhược điểm của bể lắng lớp mỏng là gì?

a)

Dễ bị tắc nghẽn do bùn tích tụ.

b)

Tiết kiệm diện tích xây dựng.

c)

Hiệu quả lắng cao hơn bể lắng truyền thống.

d)

Chi phí vận hành thấp.

54.

Câu 221: Anh (chị) hãy cho biết: Có thể xây dựng cải tạo bể lắng nào thành bể lắng?

a)

Bể lắng ngang

b)

Bể lắng đứng

c)

Bể lắng ly tâm

d)

Bể lắng tiếp xúc

55.

Câu 222: Theo chế độ dòng chảy, bể lắng lớp mỏng được chia thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

56.

Bể lắng lớp mỏng thường được sử dụng với loại nước nào sau đây?

a)

Nước có hàm lượng chất rắn lơ lửng cao

b)

Nước biển

c)

Nước tinh khiết

d)

Nước đã qua xử lý sơ bộ

57.

Bể lắng lớp mỏng có cấu tạo và nguyên lý làm việc giống với loại bể lắng nào sau đây?

a)

Bể lắng ngang

b)

Bể lắng đứng

c)

Bể lắng ly tâm

d)

Bể lắng xoáy

58.

Câu 225: Nguyên tắc hoạt động của bể lắng trong là gì?

a)

Dựa vào sự lắng tự nhiên của các hạt cặn dưới tác dụng của trọng lực.

b)

Dựa vào quá trình lọc qua lớp cát.

c)

Dựa vào phản ứng hóa học giữa các chất trong nước.

d)

Dựa vào sự bay hơi của nước.

59.

Câu 226: Để có hiệu quả làm trong ổn định trong bể lắng trong thì cần phải có biện pháp nào sau đây?

a)

Tăng tốc độ dòng nước trong bể lắng

b)

Sử dụng hóa chất keo tụ thích hợp

c)

Giảm thời gian lưu nước trong bể

d)

Không kiểm soát lượng cặn lắng

60.

Câu 227: Ưu điểm của bể lắng trong là gì?

a)

Hiệu quả loại bỏ cặn cao, nước sau lắng trong hơn.

b)

Chi phí xây dựng rất cao.

c)

Yêu cầu diện tích nhỏ hơn các loại bể khác.

d)

Không cần bảo trì thường xuyên.

61.

Bể lắng trong hiện nay chỉ sử dụng cho trạm xử lý có công suất bao nhiêu?

a)

Dưới 5000 m³/ngày đêm

b)

Trên 10000 m³/ngày đêm

c)

Từ 5000 đến 10000 m³/ngày đêm

d)

Trên 5000 m³/ngày đêm

62.

Công trình lắng sơ bộ được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Khi nước thô có nhiều cặn lơ lửng.

b)

Khi nước đã được lọc sạch.

c)

Khi nước không chứa chất hữu cơ.

d)

Khi nước có độ pH cao.

63.

Câu 230: Ngăn phân phối nước thường được thiết kế có hình dạng nào?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn

c)

Hình tam giác

d)

Hình lục giác

64.

Quá trình làm trong nước tại bể lắng diễn ra như thế nào?

a)

Các hạt cặn lơ lửng trong nước sẽ lắng xuống đáy bể nhờ trọng lực.

b)

Nước được lọc qua lớp cát để loại bỏ tạp chất.

c)

Các hóa chất được thêm vào để khử trùng nước.

d)

Nước được đun sôi để loại bỏ vi khuẩn.

65.

Bể lắng đứng thường được thiết kế có bao nhiêu vùng làm việc?

a)

2 vùng

b)

3 vùng

c)

4 vùng

d)

1 vùng

66.

Câu 233: Khi dùng bể lắng ngang để lắng sơ bộ, tốc độ lắng tối ưu nhất là bao nhiêu?

a)

0,5 - 1,0 mm/s

b)

2,0 - 3,0 mm/s

c)

1,5 - 2,0 mm/s

d)

3,0 - 4,0 mm/s

67.

Tại sao cần phải thổi, rửa bể lọc?

a)

sau 1 thời gian lọc các hạt cặn bẩn trong nước bám vào lớp vật liệu lọc, bịt kín các lỗ mao quản của lớp vll nên làm giảm khả năng lọc nước vì thế cần phải rửa, thổi bể lọc

b)

để tăng nhiệt độ của nước trong bể lọc

c)

để làm thay đổi màu sắc của lớp vật liệu lọc

d)

để tạo ra bọt khí trong nước

68.

Bể lọc chậm có tốc độ lọc là bao nhiêu?

a)

0.2-0.5m/h

b)

1-2m/h

c)

5-10m/h

d)

10-20m/h

69.

Theo tốc độ lọc có thể chia ra làm mấy loại bể lọc?

a)

3 loại: lọc nhanh, lọc chậm và lọc áp lực

b)

2 loại: lọc nhanh và lọc chậm

c)

4 loại: lọc nhanh, lọc chậm, lọc áp lực và lọc sinh học

d)

1 loại: chỉ có lọc nhanh

70.

Theo chiều của dòng nước có thể chia ra mấy loại bể lọc?

a)

3 loại: bể lọc dòng chảy từ trên xuống dưới (phổ biến nhất); bể lọc tiếp xúc: nước di chuyển từ dưới lên có hiệu quả cao trong việc loại bỏ chất hữu cơ và vi sinh vật; bể lọc 2 chiều: nước di chuyển từ trong ra ngoài hoặc từ trên xuống dưới bể này có khả năng rửa lọc hiệu quả.

b)

2 loại: bể lọc dòng chảy từ trên xuống dưới và bể lọc tiếp xúc.

c)

4 loại: bể lọc dòng chảy từ trên xuống dưới, bể lọc tiếp xúc, bể lọc 2 chiều, bể lọc tuần hoàn.

d)

1 loại: chỉ có bể lọc dòng chảy từ trên xuống dưới.

71.

Mục đích của quá trình lọc trong xử lý nước cấp là gì?

a)

Loại bỏ các chất rắn lơ lửng và tạp chất trong nước.

b)

Tăng độ mặn của nước.

c)

Thêm các chất hóa học vào nước.

d)

Làm tăng nhiệt độ của nước.

72.

Phương pháp lọc nước truyền thống của người dân thường dùng những loại vật liệu lọc gì?

a)

cát, than hoạt tính

b)

giấy, nhựa

c)

kim loại, thủy tinh

d)

vải, cao su

e)

gỗ, đá

73.

Thời gian giữa hai lần rửa bể lọc gọi là gì?

a)

thời gian làm việc- chu kỳ lọc

b)

thời gian nghỉ- chu kỳ lọc

c)

thời gian rửa- chu kỳ lọc

d)

thời gian thay nước- chu kỳ lọc

74.

Theo cấu tạo lớp vật liệu lọc được chia ra bao nhiêu loại bể?

a)

3 loại: bể lọc có cấu tạo lớp vll ở dạng hạt: cát, thạch anh, than hoạt tính; bể lọc có lớp vll dạng màng-lớp lọc có thể

b)

2 loại: bể lọc chỉ dùng cát và than hoạt tính

c)

4 loại: bể lọc dùng cát, sỏi, than hoạt tính và màng lọc

d)

1 loại: chỉ có bể lọc dùng cát

75.

Trong ba quá trình: quá trình lắng, quá trình lọc, quá trình keo tụ. Quá trình nào thực hiện sau cùng?

a)

quá trình lọc

b)

quá trình lắng

c)

quá trình keo tụ

d)

quá trình hấp phụ

76.

Trong ba quá trình: quá trình lắng, quá trình lọc, quá trình keo tụ. Quá trình nào làm nước giảm cặn và màu triệt để nhất?

a)

Quá trình lọc

b)

Quá trình lắng

c)

Quá trình keo tụ

d)

Quá trình khử trùng

77.

Khi tính toán bể lọc nhanh cần phải dựa trên những chế độ làm việc nào?

a)

Chế độ làm việc bình thường, chế độ rửa lọc, chế độ khởi động và chế độ dừng lọc.

b)

Chỉ dựa vào chế độ làm việc bình thường.

c)

Chỉ dựa vào chế độ rửa lọc.

d)

Chỉ dựa vào chế độ khởi động.

78.

Bể lọc chậm có thể rửa bằng những cách nào?

a)

Rửa ngược hoặc rửa từng lớp vật liệu lọc

b)

Chỉ rửa bằng nước sạch

c)

Rửa bằng hóa chất mạnh

d)

Không cần rửa, chỉ thay vật liệu lọc

79.

Khi phân loại bể lọc cần dựa theo những tiêu chí nào?

a)

tốc độ lọc, tính chất vll, dòng nước đi vào bể

b)

màu sắc của bể, vị trí đặt bể, nhiệt độ nước

c)

loại cây trồng quanh bể, số lượng nhân viên vận hành, hình dạng bể

d)

chiều cao của bể, loại vật liệu xây dựng, độ sâu của nước

80.

Anh (chị) hãy kể tên một số loại vật liệu lọc?

a)

vải bông, vải sợi thuỷ tinh, vải sợi mỏng, kim loại hoặc xốp

b)

gỗ, giấy, nhựa, cao su

c)

đá, cát, đất, xi măng

d)

nước, dầu, khí, hơi

81.

Câu 248: Yêu cầu, tiêu chuẩn nào sau đây là đúng đối với vật liệu lọc?

a)

Có độ bền cơ học cao, không bị hòa tan trong nước

b)

Dễ bị ăn mòn, hòa tan trong nước

c)

Không cần độ bền cơ học, chỉ cần giá thành rẻ

d)

Chỉ cần có màu sắc đẹp

82.

Bể lọc chậm thường sử dụng cho nhà máy có công suất bao nhiêu và tính chất nguồn nước như thế nào?

a)

TSS thấp <100mg/l

b)

TSS cao >500mg/l

c)

Nước có độ mặn cao

d)

Nước có nhiều kim loại nặng

83.

Quá trình lọc được đặc trưng bởi những yếu tố nào sau đây?

a)

Kích thước hạt, tốc độ lọc, độ dày lớp lọc

b)

Màu sắc của nước, nhiệt độ phòng, áp suất không khí

c)

Loại hóa chất sử dụng, độ pH của nước, ánh sáng

d)

Thời gian lưu trữ nước, vị trí địa lý, độ cao mực nước

84.

Vận tốc nước qua bể lọc chậm theo quy phạm là bao nhiêu?

a)

0,1-0,2 m/h

b)

1-2 m/h

c)

2-3 m/h

d)

0,5-1 m/h

85.

Câu 252: Vận tốc nước qua bể lọc nhanh theo quy phạm là bao nhiêu?

a)

10-15 m/h

b)

5-8 m/h

c)

20-25 m/h

d)

1-3 m/h

86.

Anh (chị) hãy chọn câu đúng:

4 lines
87.

Quá trình lọc được đặc trưng bởi những yếu tố nào:

a)

Tốc độ lọc và loại vật liệu lọc

b)

Tốc độ lọc và chu kỳ lọc

c)

Loại vật liệu lọc và chu kỳ lọc

d)

Tốc độ lọc, chu kỳ lọc, loại vật liệu lọc

88.

Vận tốc nước qua bể lọc chậm theo quy phạm là:

a)

0,1 – 0,3 m/h

b)

5 – 15 m/h

c)

15 – 25 m/h

d)

10 – 30 m/h

89.

Vận tốc nước qua bể lọc nhanh theo quy phạm là:

a)

1 – 3 m/h

b)

2 – 15 m/h

c)

10 – 30 m/h

d)

15 – 25 m/h

90.

Yêu cầu của vật liệu lọc:

a)

Đảm bảo thành phần hạt theo yêu cầu phân loại và mức độ đồng nhất về kích thước hạt

b)

Đảm bảo độ bền vật lý và độ bền hóa học của hạt

c)

Rẻ tiền, thuận tiện trong khai thác và vận chuyển

d)

Tất cả các câu đều đúng

91.

Biện pháp rửa bể lọc chậm:

a)

Rửa bằng thủ công và cơ giới

b)

Rửa bằng cơ giới và bán cơ giới

c)

Rửa bằng thủ công và bán cơ giới

d)

Rửa bằng thủ công, cơ giới, bán cơ giới.

92.

Chọn câu đúng:

a)

Bể lọc chậm được sử dụng trong dây chuyền công nghệ xử lý nước không dùng chất keo tụ (đúng)

b)

Bể lọc nhanh sử dụng cho dây chuyền công nghệ xử lý nước có dùng chất keo tụ (đúng)

c)

Bể lọc nhanh được dùng cho dây chuyền công nghệ xử lý sắt của nước ngầm. (đúng)

d)

Cả ba câu đều đúng

93.

Bể lọc nhanh sử dụng cho dây chuyền công nghệ xử lý nước có dùng chất keo tụ

a)

không dùng chất keo tụ

b)

Bể lọc nhanh sử dụng cho dây chuyền công nghệ xử lý nước có dùng chất keo tụ

c)

Bể lọc nhanh được dùng cho dây chuyền công nghệ xử lý sắt của nước ngầm.

d)

Cả ba câu đều đúng

94.

Bể lọc nào sau đây được dùng để xử lý nước mặt mà không cần bể phản ứng và bể lắng:

a)

Bể lọc nhanh

b)

Bể lọc áp lực

c)

Bể lọc tiếp xúc

d)

Cả 3 loại bể

95.

Trong các loại bể lọc sau, bể lọc nào dòng nước được đưa vào theo chiều từ dưới lên:

a)

Bể lọc tiếp xúc

b)

Bể lọc nhanh

c)

Bể lọc chậm

d)

Bể lọc áp lực

96.

“Thời gian làm việc mà lớp vật liệu lọc có chiều dày L đảm bảo lọc nước đến độ trong quy định” gọi là:

a)

Chu kỳ lọc

b)

Thời gian làm việc

c)

Thời gian ổn định vật liệu lọc

d)

Thời gian bảo vệ lớp vật liệu lọc

97.

Quá trình nào dùng để đánh giá hiệu quả lọc?

a)

Cặn bẩn tách ra khỏi nước và gắn lên bề mặt của hạt dưới tác dụng của lực dính kết

b)

Quá trình tách các hạt cặn bẩn ra khỏi lớp hạt vật liệu lọc đi vào nước dưới tác dụng của lực thủy động

c)

Bao gồm cả hai quá trình

98.

Câu 264: Tổng diện tích bể, số bể, diện tích mỗi một bể và chiều cao toàn phần của bể lọc nhanh trong trạm xử lý có công suất 40.000 m3/ngđêm là bao nhiêu?

a)

Tổng diện tích: 160 m2, số bể: 4, diện tích mỗi bể: 40 m2, chiều cao: 3,5 m

b)

Tổng diện tích: 200 m2, số bể: 5, diện tích mỗi bể: 40 m2, chiều cao: 4 m

c)

Tổng diện tích: 120 m2, số bể: 3, diện tích mỗi bể: 40 m2, chiều cao: 3 m

d)

Tổng diện tích: 100 m2, số bể: 2, diện tích mỗi bể: 50 m2, chiều cao: 2,5 m

99.

Rửa bể lọc nhanh có bao nhiêu phương pháp?

a)

Có 2 phương pháp rửa bể lọc nhanh: rửa bằng nước và rửa bằng khí.

b)

Có 1 phương pháp rửa bể lọc nhanh: rửa bằng nước.

c)

Có 3 phương pháp rửa bể lọc nhanh: rửa bằng nước, rửa bằng khí và rửa bằng hóa chất.

d)

Có 4 phương pháp rửa bể lọc nhanh: rửa bằng nước, rửa bằng khí, rửa bằng hóa chất và rửa bằng nhiệt.

100.

Trong quy trình xử lý nước ăn uống sinh hoạt giai đoạn nào là giai đoạn cuối cùng để làm trong nước?

a)

Giai đoạn cuối cùng là quá trình lọc.

b)

Giai đoạn cuối cùng là quá trình lắng.

c)

Giai đoạn cuối cùng là quá trình khử trùng.

d)

Giai đoạn cuối cùng là quá trình keo tụ.