wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kĩ thuật thủy khí EPU - Phần thi 1: Phần 1

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Các nghiên cứu của môn kỹ thuật thủy khí được thực hiện cho:

a)

Lưu chất trong điều kiện không bị nén

b)

Chất khí trong điều kiện không bị nén

c)

Chất lỏng

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

2.

Trong thủy khí học người ta áp dụng các phương pháp nghiên cứu:

a)

Mô hình hóa

b)

Dùng các đại lượng trung bình

c)

Dùng các đại lượng vô cùng nhỏ

d)

Các đáp án kia đều đúng

3.

Câu nào sau đây sai:

a)

Chất lỏng mang hình dạng bình chứa nó

b)

Chất lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo

c)

Modun đàn hồi thể tích của không khí lớn hơn của nước

d)

Hệ số nén của không khí lớn hơn của nước

4.

Trọng lượng riêng của chất lỏng là:

a)

Trọng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

b)

Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng

c)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng

d)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng

5.

Khối lượng riêng của chất lỏng là:

a)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng

b)

Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

c)

Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng

d)

Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng

6.

Tỷ trọng của một loại chất lỏng là:

a)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đó

b)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đó và trọng lượng riêng của nước ở 4°C

c)

Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước ở 4°C và trọng lượng riêng của chất lỏng đó

d)

Chưa có đáp án chính xác

7.

Một loại dầu có tỉ trọng p = 0.75 thì khối lượng riêng bằng:

(a)  

8.

Mô đun đàn hồi thể tích K của chất lỏng

a)

Là nghịch đảo của hệ số nén

b)

Có trị số nhỏ khi chất lỏng dễ nén

c)

Có đơn vị là N/m2

d)

Cả 3 câu kia đều đúng

9.

Hệ số nén βp của chất lỏng được tính theo công thức.

a)

βp = -dV/Vo.1/dp

b)

βp = dV/Vo.1/dp

c)

βp = -dV/dVo.dp

d)

βp = V/dVo.1/dp

10.

Hệ số dẫn nở βT của chất lỏng được tính theo công thức

a)

βT = -dV/Vo.1/dT

b)

βT = dV/Vo.1/dT

c)

βT = -dV/dVo. dT

d)

βT = V/dVo.1/dT

11.

Hệ số nén của một chất lỏng thể hiện

a)

Tính thay đổi thể tích theo nhiệt độ của chất lỏng

b)

Biến thiên của thể tích tương đối khi biến thiên áp suất bằng 1

c)

Công sinh ra khi biến thiên tương đối của thể tích bằng 1

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

12.

Tính giãn nở của chất lỏng

a)

Tính thay đổi thể tích tương đối của chất lỏng

b)

Tính thay đổi thể tích của chất lỏng khi nhiệt độ thay đổi.

c)

Được đặc trưng bằng hệ số nén βp

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

13.

Hai tấm phẳng AB và CD đặt song song và sát nhau, ở giữa là dầu bôi trơn. Tấm CD cố định, tấm AB chuyển động với vận tốc u. Lực ma sát ... công thức T= μ.S.du/dy .

a)

trùng với phương x, góc tạo độ đặt trên tấm CD

b)

trùng với phương x, góc tạo độ đặt trên tấm AB

c)

theo chiều chuyển động u.

14.

Công thức T= μ.s.du/dy μ là.

a)

hệ số nhớt động lực phụ thuộc vào chế độ chảy của các chất lỏng

b)

hệ số nhớt động lực với thứ nguyên là Pa.s

c)

hệ số nhớt động lực học phụ thuộc vào nhiệt độ của loại chất lỏng

d)

cả 3 đáp án kia đều đúng

15.

Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp loại chất lỏng

a)

a. 1: chất lỏng Newton, 2: chất lỏng lý tưởng

b)

b. 3: chất lỏng lý tưởng, 2: chất lỏng phi Newton

c)

c. 1: chất lỏng phi Newton, 3: chất lỏng lý tưởng

d)

d. 2: chất lỏng phi Newton, 1: chất lỏng Newton

16.

Gọi γ là phương vuông góc với dòng chảy. Chất lỏng Newton là chất lỏng có

a)

Hệ số nhớt động lực μ không phụ thuộc vào vận tốc độ biến dạng

b)

Quan hệ giữa τ và du/dy là quan hệ tuyến tính

c)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

d)

Đường quan hệ τ và du/dy đi qua gốc tọa độ

17.

Chất lỏng lý tưởng

a)

Độ nhớt bằng 0

b)

Có tính di động tuyệt đối

c)

Hoàn toàn không nén được

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

18.

Định luật ma sát trong của Newton biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng sau.

a)

Ứng suất pháp tuyến, vận tốc biến dạng, nhiệt độ

b)

Ứng suất tiếp tuyến, vận tốc biến dạng, độ nhớt

c)

Ứng suất tiếp tuyến, nhiệt độ, độ nhớt, áp suất

d)

Ứng suất pháp tuyến, vận tốc biến dạng

19.

Đơn vị đo độ nhớt động lực là.

a)

poazơ

b)

N.s/m2

c)

Pa.s

d)

cả 3 đáp án kia đều đúng

20.

Đơn vị đo độ nhớt động học là.

(a)  

21.

Khi nhiệt độ tăng

a)

độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng

b)

độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí giảm

c)

độ nhớt của các chất thể lỏng giảm

d)

độ nhớt của các chất thể khí giảm

22.

Khi áp suất tăng

a)

độ nhớt của các chất ở thể lỏng tăng

b)

độ nhớt của các chất thể lỏng giảm

c)

độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng

d)

độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí giảm

23.

Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là μ1, chất lỏng 2 là μ2. Độ nhớt động học của chất lỏng 1 và v1, chất lỏng 2 là v2, nếu μ1 > μ2 thì:

a)

v1 luôn lớn hơn v2

b)

v1 luôn nhỏ hơn v2

c)

không phụ thuộc vào nhau

d)

còn phụ thuộc vào loại chất lỏng

24.

Câu hỏi 24: Vo=10L, hệ số giãn nở của nước β1=0,00018 1/°C và hệ số nén βp=0,00004112 cm2/kg= 4,19.1010m2/N4,19.10^{-10} m^{2}/N

a)

Δp=165 at

b)

Δp=155 at

c)

Δp=175 at

d)

Δp=145 at

25.

Câu hỏi 25: V=0,300 m3 p1=100 at. P2=90 at pa=1Kg/cm2

a)

3m33m^3

b)

3,5m^3

c)

4m34m^3

d)

4,5m^3

26.

t=50°C, βa=0,00055 1/°C. t=0°C γa=1853 KG/m3

a)

γa=14800 N/m^3

b)

γa=16700 N/m^3

c)

γa=15500 N/m^3

27.

27. thông số trạng thái.

a)

a. áp suất và nhiệt độ

b)

b. thể tích và nhiệt độ

c)

c. thể tích và áp suất

d)

d. nhiệt độ, thể tích và áp suất

28.

nếu biết áp suất p và thể tích v có thể tìm được nhiệt độ T đối với .

a)

lưu chất lý tưởng

b)

lưu chất thực

c)

cả lý tưởng và thực

d)

tất cả đều sai

29.

thể tích riêng và khối lượng riêng quan hệ với nhau như thế nào.

a)

không liên quan

b)

tỷ lệ nghịch

c)

tỷ lệ thuận

d)

như nhau

30.

30. biết thể tích riêng có thể tính được tỷ trọng riêng hay không.

a)

không thể tính được

b)

tính được nhưng phải biết thêm tham số khác

c)

tính được không phải biết thêm tham số khác

d)

tất cả đều sai

31.

sự thay đổi thể tích của 1m^3 nước ở nhiệt độ 27°C khi áp suất gia tăng 21KG/cm221KG/cm^2 . (cho K ở 27°C là 22,90.103KG/cm222,90.10^3 KG/cm^2 )

a)

-9,15.10^{-4} m^3

b)

-19,15.10^{-4} m^3

c)

-29,15.10^{-4} m^3

d)

-39,15.10^{-4} m^3

32.

Mô đun đàn hồi thể tích của nước. với 35 KG/cm^2 thể tích là 30dm^3 và với 250 KG/cm^2 thể tích 29,70 dm^3

a)

21,5.10^7 KG/m^2

b)

31,5.10^7 KG/m^2

c)

41,5.10^7 KG/m^2

33.

Cho gradient vận tốc du/dn để tính được ứng suất tiếp tuyến cần biết thêm mấy yếu tố

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Giữa hai ký hiệu kG và Kg có khác nhau không

a)

không

b)

c)

không thể đánh giá

d)

tất cả đều sai

35.

Đơn vị đo áp suất và ứng suất có khác nhau hay không

a)

không

b)

c)

không thể đánh giá

d)

tất cả đều sai

36.

Áp suất tương đối và độ chân không là

a)

cùng dấu

b)

ngược dấu

c)

không liên quan

d)

là một

37.

Biết nhiệt độ tF có tính được t hay không

a)

không

b)

c)

không thể đánh giá

d)

tất cả đều sai

38.

Có thể làm lạnh đến bao nhiêu độ C.

a)

-137

b)

-273

c)

-173

d)

-73

39.

Entapi và nội năng là

4 lines
40.

năng lượng đáy là:

a)

thế năng áp suất

b)

thế năng thể tích

c)

thế năng nhiệt độ

d)

tất cả đều đúng

41.

công thức du=CvdT là để tính:

a)

năng lượng đáy

b)

năng lượng kéo

c)

Etanpi

d)

nội năng

42.

công thức D = p.V là để tính:

a)

năng lượng đáy

b)

đường kính

c)

Entanpi

d)

nội năng

43.

công thức di = du + d(pv) là để tính:

a)

năng lượng đáy

b)

đường kính

c)

Entanpi

d)

nội năng

44.

thông số dQ/T là để tính:

a)

Entropi

b)

nhiệt lượng

c)

Entanpi

d)

nội năng

45.

khối lượng riêng p không thay đổi:

a)

lưu chất nén được

b)

lưu chất không nén được

c)

không kết luận được gì

d)

cả A và C đều sai

46.

Câu hỏi 46: Biểu thức CpdT dùng để tính đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt lượng

b)

Công cơ học

c)

Nhiệt dung riêng

d)

Khối lượng

47.

phương trình (p + a/v^2)(v-b) = RT biểu diễn trạng thái của

a)

khí lý tưởng

b)

khí thực

c)

cả khí lý tưởng và khí thực

d)

ba đáp án A,B,C đều sai

48.

hệ số βp dùng để tính

a)

mô đun đàn hồi

b)

biến thiên thể tích theo áp suất

c)

biến thiên thể tích theo nhiệt độ

d)

cả A và B

49.

công thức dV/V=-dp/p chỉ áp dụng cho loại lưu chất

a)

không nén được

b)

nén được

c)

cả A và B

d)

tất cả đáp án trên đều sai

50.

hệ số βt dùng để tính

a)

mô đun đàn hồi

b)

biến thiên thể tích theo nhiệt độ và áp suất

c)

biến thiên thể tích theo nhiệt độ

d)

cả A và C

51.

d=300mm, chiều dài l=50m βp= 1/200001/20000 at^-1. Bỏ qua biến dạng của đường ống. Hỏi lượng nước cần đổ vào ống để áp suất đạt 50 at.

a)

9,25 lít

b)

8,85 lít

c)

5 lít

d)

15,075 lít

52.

độ nhớt của dầu Diezel ε=5°. Trọng lượng riêng của dầu Diezel γ=6200 N/m^3. Tính hệ số nhớt động lực μμ .

a)

0,0442 Ns/m^2

b)

0,0432 Ns/m^2

53.

Một loại dầu nhờn có tỷ trọng bằng 0,85 thì khối lượng riêng bằng bao nhiêu?

a)

850 kg/m^3

b)

750 kg/m^3

c)

650 kg/m3650 \text{ kg/m}^3

d)

550 kg/m^3

54.

Đơn vị đo độ nhớt là:

a)

Engole °E

b)

Pa

c)

Kg

d)

N

55.

Công thức tính trọng lượng riêng với W là thể tích chất lỏng có khối lượng M, P là áp suất khí quyển:

a)

γ = M/W

b)

γ = P/W

c)

γ = G/W

d)

tất cả phương án trên đều sai

56.

Công thức tính trọng lượng riêng với W là thể tích chất lỏng có khối lượng M, P là áp suất khí quyển:

a)

p = M/W

b)

p = P/W

c)

p = G/W

d)

tất cả phương án trên đều sai

57.

Công thức thể hiện mối quan hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng với g = 9,81m/s^2:

a)

γ = p/g

b)

γ = p.g

c)

γ = 10.p.g

d)

tất cả các phương án trên đều sai

58.

Các lực sau thuộc loại lực khối:

a)

trọng lực, lực ma sát

b)

lực ly tâm, áp lực

c)

áp lực

d)

trọng lực, lực quán tính

59.

các lực sau thuộc loại lực bề mặt.

a)

trọng lực

b)

lực ly tâm, áp lực

c)

áp lực, lực ma sát

d)

trọng lực, lực quán tính

60.

chất lỏng lý tưởng.

a)

một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động học chất lỏng

b)

một giả thiết hữu ích trong bài toán thủy tĩnh

c)

chất lỏng rất nhớm

d)

một giả thiết cần thiết khi nghiên cứu về động lực học chất lỏng

61.

đối với chất lỏng thực ở trạng thái tĩnh

a)

ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với nhiệt độ

b)

ứng suất tiếp τ không tồn tại

c)

độ nhớt μ bằng không

d)

ứng suất tiếp τ tỷ lệ tuyến tính với trọng lượng chất lỏng

62.

Câu hỏi 62: một số kỹ thuật bằng

a)

10 mH2O

b)

736 mmHg

c)

9,81.10^4 Pa

d)

cả 3 đáp án kia đều đúng

63.

để thiết lập phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh người ta xét

a)

tác động của lực bề mặt lên một vi phân thể tích chất lỏng

b)

tác động của lực khối lên một vi phân thể tích chất lỏng

c)

sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng

d)

sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng lớn hữu hạn

64.

phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh tuyệt đối có thể viết dưới dạng sau.

a)

dz=γ dp

b)

cả 3 câu liệt kê đều sai

c)

dz=dp/γ

d)

dp=-pdz

65.

hai dạng của phương trình cơ bản thủy tĩnh là.

a)

dạng 1: p=p0+γhp=p0 + \gamma h ; dạng 2: z+p/γ+v2/2g=constz+p/\gamma+v^2/2g=const

b)

dạng 1: z+p/γ+v2/2g=const;z+p/\gamma+v^2/2g=const; dạng 2: p=Popaxpgzp=Po-pax-pgz

66.

Gọi p là áp suất tác dụng lên mặt phẳng S tại điểm A.

a)

p phải vuông góc với độ sâu h của A

b)

p có giá trị không đổi khi S quay quanh A

c)

p có giá trị thay đổi khi S quay quanh A

d)

cả 3 đáp án kia đều sai

67.

Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng có tính chất:

a)

Thẳng góc với diện tích chịu lực

b)

Có đơn vị Pa

c)

Là lực pháp tuyến của chất lỏng tác dụng lên một đơn vị diện tích

d)

Cả 3 câu kia đều đúng

68.

Chọn câu đúng:

a)

Áp suất thủy tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác nhau

b)

Áp suất thủy tĩnh là đại lượng vô hướng

c)

Áp suất thủy tĩnh là vectơ nhưng có tính chất như đại lượng vô hướng

d)

Áp suất thủy tĩnh luôn có giá trị khác không

69.

Áp suất tuyệt đối của chất lỏng.

a)

Thẳng góc với mặt tác dụng và nằm ngang

b)

Thẳng góc và hướng vào mặt tác dụng

c)

Có trị số bằng 0 tại mặt tiếp xúc với khí trời

d)

Thẳng góc và hướng theo phương thẳng đứng

70.

Chọn câu đúng.

a)

Áp suất tuyệt đối có giá trị bằng 1 tại điểm có áp suất là áp suất khí trời

b)

Áp suất dư tại A có giá trị > 0. Có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A lớn hơn áp suất tuyệt đối của khí trời

c)

Áp suất chân không tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A nhỏ hơn áp suất tuyệt đối của khí trời

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng

71.

Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng, mặt thoáng của hai bình có thể ngang nhau.

a)

P2 < P1, γ1 > γ2

b)

P2 > P1, γ1 > γ2

72.

Độ cao do áp suất dư tại một điểm trong chất lỏng là hd=15m cột nước. Áp suất dư tại điểm đó bằng:

a)

1,5 at

b)

14 at

c)

1,3 at

d)

2,5 at

73.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai.

a)

áp suất dư là phần áp suất lớn hơn áp suất khí trời

b)

áp suất tuyệt đối luôn có giá trị dương

c)

áp suất chân không có thể có giá trị âm

d)

áp suất chân không luôn là một giá trị không âm

74.

Qui luật phân bố áp suất dư tác dụng lên thành bình được biểu diễn theo hình.

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

75.

Máy ép thủy lực làm việc trên nguyên lý:

a)

định luật Archimede

b)

lực tác dụng của chất lỏng lên thành phẳng

c)

sự truyền nguyên vẹn áp suất tại mọi điểm trong lòng chất lỏng tĩnh

d)

lực nhớt của Newton

76.

Đơn vị đo áp suất chuẩn là

a)

N/m2

b)

at

c)

mH2O

d)

mmHg

77.

Khi áp suất khí quyển Pa=0,8 at, áp suất dư Pdư=3,8 at thì:

a)

áp suất tuyệt đối bằng 4,8 at

b)

áp suất chân không bằng 2,8 at

c)

áp suất tuyệt đối bằng 46mH2O

d)

chưa có đáp án chính xác

78.

Phương trình P=Po + γh dùng cho trường hợp nào sau đây?

a)

Tính áp suất chất lỏng tại một điểm dưới mặt thoáng

b)

Tính vận tốc chất lỏng chảy qua ống

c)

Tính khối lượng riêng của chất lỏng

d)

Tính nhiệt độ của chất lỏng

79.

Câu hỏi:

a)

a. chỉ trường hợp chất lỏng tính tuyệt đối

b)

b. chỉ trường hợp chất lỏng tính tương đối

c)

c. cả chất lỏng tính tuyệt đối và chất lỏng tính tương đối

d)

d. mọi trường hợp chất lỏng chuyển động

80.

giữa bình A và bình B, là áp suất kế chữ U. hiệu áp suất giữa hai điểm A và B được tính theo công thức nào.

a)

pA-pB=h1y1+h2y2-h3y3

b)

pA-pB=h1y1-h2y2+3h3y3

c)

pA-pB=h2y2+h3y3-h1y1

d)

pA-pB=-h1y1+h2y2+3h3y3

81.

tìm áp suất p của không khí ở bình B, bình A=0,25 at. áp kế h1=200mm, h2=250mm và h=0,5m. Khoảng giữa 2 mức thủy ngân chứa cồn.

a)

Pck=0,384 at

b)

Pck=0,276 at

c)

Pck=0,125 at

d)

Pck=0,215 at

82.

tính độ chênh lệch áp suất tại miệng ống phun T của bơm Heroi cho biết các độ cao H và h, áp suất khí trời là Pa

a)

Δp=γn(H-h)

b)

Δp=γkk(H-h)

c)

Δp=γn(H-H)

d)

Δp=γn(H+h)

83.

xác định áp suất đứt tại A (tính bằng Pascals)

a)

pA=-12218Pa

b)

pA=10918Pa

c)

pA=12218Pa

d)

pA=-10918Pa

84.

xác định độ sâu h để cánh của OA cân bằng ở vị trí biểu diễn như hình vẽ. G=6000N, Q=414N, b=1

a)

h=4m

b)

h=3m

c)

h=2m

d)

h=1m

85.

xác định lực Q quay quanh trục O. b=1,50m, a=20cm, góc a=600, H=1,50.

a)

Q=15 000 N

b)

Q=14 000 N

c)

Q=13 000 N

d)

Q=12 000 N

86.

cửa van ABC có diện tích 1m2 và điểm cao nhất là B. xác định độ sâu của nước trong bể chứa (h) đủ để mở van ABC quay quanh trục B nằm ngang

a)

H>0,567

b)

H>0,333

c)

H>8,01

d)

H>2,02

87.

xác định áp suất tại đầu pitong A chi cho độ cao các mức thủy ngân trong ống đo áp chữ U. cđ = 0,92; CHg=13,55.

a)

pA=2,07 at

b)

pA=3,15 at

c)

pA=1,02 at

d)

pA=0,85 at

88.

so sánh áp lực thủy tĩnh P tác dụng lên đáy của 3 bể chứa chất lỏng (bể 1: nước, bể 2: thủy ngân, bể 3: xăng), có diện tích đáy S và chiều cao cột chất lỏng H như nhau

a)

P3>P1>P2

b)

P1=P2=P3

c)

cả 3 câu kia đều sai

d)

P3

89.

Điểm đặt của áp lực thủy tĩnh tác dụng lên thành bên phẳng của bể chứa nước.

a)

luôn trùng với trọng tâm của thành phẳng

b)

luôn nằm dưới trọng tâm của thành phẳng

c)

phụ thuộc vào hướng đặt lực lên thành phẳng

d)

luôn nằm trên trọng tâm của thành phẳng

90.

thành phần nằm ngang của áp lực tác dụng lên mặt cong là

a)

trọng lượng khối chất lỏng nằm trên bề mặt cong

b)

tích số áp suất tại trọng tâm với diện tích bề mặt đó

c)

áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng nằm ngang

d)

áp lực tác dụng lên hình chiếu của bề mặt ấy lên mặt phẳng thẳng đứng

91.

Khi tính áp lực tác dụng lên thành cong, thành phần tác dụng theo phương ngang Py=Pdcγ. Sx với Pdcγ là áp suất tại:

a)

trọng tâm của thành cong

b)

điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên trục 0x

c)

điểm chiếu của trọng tâm của thành cong lên mặt phẳng vuông góc với trục 0x

92.

Trong công thức tính áp lực thủy tĩnh tác dụng lên thành phẳng Py=γ.hc.S, hc là:

a)

khoảng cách thẳng đứng từ mặt ngăn cách với chất khí đến trọng tâm bề mặt

b)

khoảng cách thẳng đứng từ một mặt chuẩn đến trọng tâm bề mặt

c)

khoảng cách thẳng đứng từ mặt thoáng tự do có áp suất tại Pa đến trọng tâm bề mặt

d)

khoảng cách thẳng đứng từ mặt thoáng tự do có áp suất Pa đến điểm đặt lực

93.

Trong pt Zd=Zc+Jc/ZcS. Trục Z là:

a)

trục thẳng đứng hướng từ dưới lên

b)

trục thẳng đứng hướng từ trên xuống

c)

một trục bất kì nằm trong mặt phẳng chứa diện tích chịu lực

d)

giao tuyến của mặt phẳng thẳng đứng với mặt phẳng chứa diện tích chịu lực và hướng từ trên xuống

94.

Hai diện tích phẳng hình tròn và hình vuông cùng nằm trong một chất lỏng có trọng tâm ngang nhau và có diện tích bằng nhau. Áp lực chất lỏng tác dụng lên hai diện tích phẳng có quan hệ như sau:

a)

Ptròn=Pvuông

b)

Ptròn>Pvuông

c)

Ptròn

d)

chưa xác định được vì phụ thuộc vào hướng đặt của hai thành phẳng

95.

Thành phần thẳng đứng của áp lực tác dụng lên mặt cong bằng:

a)

với thành phần nằm ngang

b)

áp lực tác dụng lên hình chiếu thẳng đứng của bề mặt

c)

tích trị số áp suất tại trọng tâm với diện tích của bề mặt

d)

trọng lượng khối chất lỏng nằm trong vật thể áp lực

96.

Một ống bê tông hình trụ tròn ngắn đôi bể nước dài L. Mức nước hai bên là H1, H2, phân lực theo phương ngang Px của áp lực nước tác dụng lên ống bê tông là:

a)

Px=3/4 π(H12H22)\pi(H1^2-H2^2) L

b)

Px=3/4 γL(H12H22)\gamma L (H_1^2 - H_2^2)

c)

Px=1/2 γπ(H1^2-H2^2)L

d)

Px= 12\frac{1}{2} γL(H1^2-H2^2)

97.

Van hình trụ có thể quay xung quanh trục nằm ngang. Trọng tâm của van nằm trên đường bán kính tạo thành góc φ=45°. OA=1/5r, van r=40 cm, chiều rộng van b=100 cm, xác định trọng lượng của van để van ở vị trí cân bằng như hình vẽ.

a)

G=3500 N

b)

G=3600 N

c)

G=3700 N

d)

G=3800 N

98.

Khi xác định vị thế áp lực để tính áp lực lên thành cong theo phương z, mặt phẳng để chiếu thành cong lên là:

a)

bắt buộc phải là mặt thoáng có áp suất là áp suất khí quyển

b)

mặt nằm ngang

c)

một mặt đứng áp nào đó

d)

mặt nằm nghiêng

99.

Khi xác định chiều dày của thành ống dẫn có kích thước lớn và chịu áp suất cao, người ta có:

a)

vận dụng phương trình Bernoulli để xét lực tác dụng lên thành ống

b)

xét đến ứng suất kéo cho phép của vật liệu làm ống

c)

vận dụng phương trình động lượng để xét lực tác động tại khủy

d)

không có đáp án chính xác

100.

Lực đẩy Archimede tác dụng lên một vật chìm trong chất lỏng.

a)

đặt tại trọng tâm của khối chất lỏng mà vật chiếm chỗ

b)

bằng trọng lượng của khối chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

đặt tại trọng tâm của vật khi vật đóng chất

d)

các đáp án kia đều đúng