Font size
WorksheetsBài tập về chất lỏng và áp suất
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Đường năng và đường đo áp
có thể trùng nhau
không bao giờ trùng nhau
luôn luôn dốc lên
luôn luôn dốc xuống
Đường đo áp (z+p/γ) dọc theo một đường ống tròn nằm ngang có đường kính không đổi.
luôn luôn dốc lên theo chiều dòng chảy
luôn luôn dốc xuống theo chiều dòng chảy
luôn luôn ở trên đường năng
có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào tổn thất trên đường ống
Điều nào áp dụng được cả cho chất lỏng thực và chất lỏng lý tưởng
e=z+p/γ+v2/2g
phương trình động lượng
công thức: T=μ.S.du/dy
các đáp án kia đều đúng
Ống Ventury là dụng cụ để đo.
lưu lượng tức thời trong ống
lưu lượng trung bình trong ống
vận tốc trung bình trong ống
vận tốc tức thời trong ống
Trong phương trình p.Q(β2v2/p-β1v1/p)=[F, [F là.
tổng ngoại lực tác dụng lên toàn dòng chảy
tổng ngoại lực tác dụng lên khối chất lỏng được xét
tổng ngoại lực tác dụng, bỏ qua trọng lực
lực do chất lỏng tác dụng lên thành rắn
Xét dòng chảy qua một đoạn ống mở rộng dần, bỏ qua ma sát thì tổng ngoại lực [F trong pt động lượng áp dụng cho đoạn ống sẽ bao gồm.
trọng lực của thể tích kiểm tra, phân lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra, lực do áp suất gây nên trong đoạn ống
lực do ứng suất cắt tạo ra xung quanh thành ống, phân lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra
áp lực tại hai mặt cắt vào và ra đoạn ống, phân lực từ thành ống lên thể tích kiểm tra, trọng lực của chất lỏng trong thể tích kiểm tra
Trong dòng chảy có áp, nếu áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta có quan hệ giữa p1 và p2.
a. phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy
b. P1 < p2
c. P1 = P2
d. P1 > P2
Trong dòng chảy có áp trong ống tròn nằm ngang có đường kính là d, áp suất tại mặt cắt trước là p1, tại mặt cắt sau là p2, ta có quan hệ giữa p1 và p2.
phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của dòng chảy
P1 < p2
P1 = P2
P1 > P2
Điều nào sau đây là điều kiện cần để áp dụng ptz1+p1/γ+v12/2g=z2+p2/γ+v22/2g+hw1−2 .
a. điểm 1 và 2 nằm trên một đường dòng
b. tính theo áp suất dư
c. chất lỏng chuyển động dòng, không nén được, lực khối chỉ có trọng lực
d. chất lỏng nén được
Các số hạng trong pt. z+γp+2gv2=const có đơn vị là
m.N/m3
m.N/kg
m
m.N/s
Năng lượng đơn vị của một dòng chảy (e) là.
năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng
có đơn vị là J/kg
có đơn vị là m
các đáp án kia đều đúng
Ý nghĩa của độ cao vận tốc.
chỉ đơn thuần là một số được tính theo v
là năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng
là động năng của một đơn vị khối lượng chất lỏng
là độ cao thẳng đứng tối đa mà một đơn vị trọng lượng chất lỏng đạt được khi có vận tốc ban đầu
phương trình bernoulli thể hiện
định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động
định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động
định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động
định luật bảo toàn moment động lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Câu hỏi 203: dòng chảy qua cút cong nằm trên mặt phẳng ngang, biết mặt cắt 1-1 có áp suất p1, vận tốc v1, mặt cắt 2-2 có vận tốc v2 bỏ qua tổn thất. Áp suất tại mặt cắt 2-2
p2 = pa
p2 > pa
p2 < pa
giá trị của p2 phụ thuộc vào v1, v2 và p1
dòng chảy từ bể qua ống như hình vẽ, xét Δp = pA - pB.
Δp > 0
Δp < 0
Δp = 0
Δp dương hay âm phụ thuộc vào vận tốc dòng chảy qua ống
Câu hỏi 205: chọn độ cao đặt bơm hB, cho biết lưu lượng bơm li tâm Q = 30 L/s, đường kính ống hút d = 150mm, chênh không khí của ống hút qchir 0,68 at, tổn thất trong ống hút, lưới và van là hw = 1m cột nước.
hB = 6,03m
hB = 6,86m
hB = 5,56m
hB = 4,92m
tính lưu lượng nước trong ống. cho biết d = 150mm, H1 = 3,3m, H2 = 1,5m, z = 6,8m. tổn thất cột nước từ bể vào ống bằng 0,6m cột nước, từ ống ra bể bên phải hcdm=ξdm.v2/2g , trong đó ξdm=1 . Các tổn thất khác bỏ qua.
Q = 94 l/s
Q = 56 l/s
Q = 67 l/s
Q = 86 l/s
Câu hỏi 207: Một bình kín gồm chất lỏng và chất khí, áp kế chỉ 0,07 at. Xác định vận tốc của vòi phun khi cho cột áp 1,2m trong trường hợp chất lỏng là nước.
1,54 m/s
2,43 m/s
0,87 m/s
3,21 m/s
Ống nước cong gấp 90 độ đặt trong mặt phẳng ngang có đường kính d=20 cm, áp suất nước trong ống là p=6 at, vận tốc v1=5 m/s. Xác định phản lực của đoạn ống cong đó.
R=45,28 kN
R=36,75 kN
R=27,24 kN
R=19,36 kN
Nước có lưu lượng Q=20 l/s. Chảy qua đoạn ống cong 180°. Đường kính ống giảm từ d1=75mm đến d2=50mm, áp suất tại cửa vào p1=2 at. Xác định phản lực R của đoạn ống cong đó.
R=2072 N
R=1982 N
R=1524 N
R=1464 N
Xác định thành phần nằm ngang lực tác dụng của nước lên 1m chiều rộng của dốc nước AB.
Rx=124,718 kN
Rx=136,295 kN
Rx=97,56 kN
Rx=218,397 kN
Hãy xác định tốc độ của nước chuyển động ở trong ống nếu độ chênh cột thủy ngân trong ống đo Δh=20 mm
v=6,6 m/s
v=5,4 m/s
v=3,6 m/s
v=2,3 m/s
Đối với dòng chất lỏng và khí chuyển động dừng trong ống ta luôn áp dụng được phương trình.
a. Q=const
b. p.Q=const
c. z+p/γ+αv^2/2g=const
d. Q=const
213. Trong dòng chất lỏng chuyển động, áp suất tại các điểm khác nhau có thể thay đổi do vận tốc dòng chảy.
Áp suất thay đổi theo vận tốc dòng chảy.
Áp suất luôn không đổi.
Áp suất chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
Áp suất không phụ thuộc vào vận tốc dòng chảy.
Câu hỏi 214: chuyển động trong ống tròn nằm ngang có đường do áp như hình vẽ. giá trị 3m do từ tâm ống biểu diễn.
a. p1/γ+a1v12/2g
b. p1/γ
c. Z2+P2/γ+a2v2^2/2g
d. các đáp án kia đều sai
Câu hỏi 215: chuyển động trong ống tròn nằm ngang có đường năng như hình vẽ. giá trị 5m do từ tâm ống biểu diễn.
P1/γ+a1v1^2/2g
P1/γ
Z2+P2/γ
P2/γ+a2v2^2/2g
chất lỏng mà chuyển động của nó được mô tả bởi pt Euler thủy động F-1/ρ gradp=du/dt là chất lỏng.
không nhớt
nhớt
nén được
phi newton
Câu hỏi 217: pt bernoulli. Z1+γP1+α1.v12/2g=Z2+γP2+α2.v22/2g+hw1−2 được sử dụng để tính cho.
dòng chảy của chất lỏng nén được
dòng chảy của chất lỏng chỉ chịu tác dụng của trọng lực
dòng chảy ổn định và không ổn định của chất lỏng
mọi loại dòng chảy
Câu hỏi 218: dòng chất lỏng chảy trong ống nằm ngang như hình bên, người ta lắp 3 ống đo áp tại 3 vị trí. Mực chất lỏng dâng lên trong các ống này sẽ là:
dâng cao như nhau trong 3 ống
dâng cao nhất trong ống 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau
dâng cao nhất trong ống 1, sau đó đến ống 2 và thấp nhất trong ống 3
thấp nhất trong 1, trong ống 2 và 3 cao bằng nhau
Độ dốc thủy lực J=0,03 có nghĩa là:
đường ống nghiêng so với mặt phẳng ngang một góc α sao cho tg α=0,03
đường ống nghiêng so với mặt phẳng thẳng đứng một góc α sao cho tgα=0,03
trung bình cứ 1m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03m
trung bình cứ 1m chiều dài dòng chảy thì tổn thất năng lượng đơn vị là 0,03 J
Thể tích kiểm tra dùng để chỉ cho:
một hệ thống cô lập
một hệ thống kín
một khối lượng cố định
một vùng cố định trong không gian
Đường ống nằm trong mặt phẳng thẳng đứng như hình vẽ Z=2m, pA=0,6 at, pB=0,5 at, α=1, dA>dB, thì chiều chảy của nước trong ống:
chỉ xác định được khi biết đường kính các ống
chắc chắn từ B sang A
chắc chắn từ A sang B
chỉ xác định được khi biết lưu lượng
Dầu (tỷ trọng δd=0,8) chảy ra khỏi vòi phun với Q=50 lit.s và v=10m/s. Bỏ qua tổn thất và trọng lực. Để giữ cho van phẳng được vận bằng thì lực lò xo phải bằng N.
800
1250
400
625
Dầu (tỷ trọng δd=0,8) có vận tốc vo=5m/s, lưu lượng Q0=70 lit/s. Bỏ qua tổn thất năng lượng và trọng lực. Lực do tia dầu PI-t tác dụng lên một cánh gào đứng yên có giá trị là N.
560
700
350
280
h=96 cm và z=0,2m chất lỏng trong áp kế là thủy ngân có tỷ trọng bằng 13,6. Chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B của một ống dẫn khí (Δp=pA-pB) bằng:
109 kN/m2
118 kN/m2
Tia dầu (tỷ trọng sđ=0,8) có vận tốc V=4,8 m/s, lưu lượng Q=21dm3/s bắn vào giữa gầu gần sau xe, gầu là mặt cong đối xứng 180°. Bỏ qua ma sát. Lực F tác dụng vào xe theo phương ngang để xe đứng yên có giá trị là N.
F=63
F=161
F=144
F=156
Người ta muốn thiết kế một vòi phun nước lên cao h=12m. Bỏ qua tổn thất. Vận tốc nước vừa ra khỏi miệng ống bằng (m/s).
9,9
15,34
12,52
14
Người ta muốn thiết kế một vòi phun nước lên cao 5m, V=9,9 m/s, D=15cm, d=3cm. Bỏ qua tổn thất và chênh lệch độ cao giữa vòi phun và ống dẫn. Áp suất dư của nước trong ống là.
49
97,8
24,5
78,2
Dòng chất lỏng có δ=0,8 chuyển động trong một đoạn ống tròn nằm ngang đường kính không đổi có chiều dài L=10m. P1=1,54, p2=1,22 at. Độ dốc do áp là.
-0,2
-0,3
-0,25
-0,4
Ống xu phông hút nước từ sông vào ruộng. Biết h=3,5m, Pck=0,75 at, α=1, hw=0. Miệng ra của ống thấp hơn mực nước sông (x) là.
(a)
Ống xi phông hút nước từ sông vào ruộng, biết h=4m, Pck=0,8 at, α=1, hw=0. Vận tốc nước chảy qua ống bằng m/s
9,9
8,86
12,5
7,71
Nước từ bể có H=30, chảy qua ống có đường kính d=5cm ra ngoài. Bỏ qua tổn thất. Lưu lượng nước chảy ra ngoài bằng (lít/s)
47,6
52,7
76,5
60,5
Xác định lưu lượng lý thuyết Q của chất lỏng có trọng lượng riêng γ=8829 N/m3 trong ống dẫn, nêu vạch chỉ số trong các đồng hồ áp suất tại các tiết diện S1=81 cm2 và S2=20,50 cm2 là h1=1000mm và h2=800 mm, cho α=1,00.
Q=16,7 l/s
Q=15,7 l/s
Q=14,5 l/s
Q=13,6 l/s
Bình đựng nước được khoét 2 lỗ ở thành như hình vẽ. Tìm Y2 sao cho x2=3/4x1.
y2=9,0 m
y2=1,0 m
y2=9,0 và y2=1m
cả 3 đáp án đều sai
Câu hỏi 234: Một ống venturi do áp gồm 02 đoạn ống có đường kính d1=300 mm và d2=150mm như trên hình vẽ. Hai đoạn ống nối với nhau bằng áp kế venturi. Cho biết độ chênh trong ống đo áp là h=100 mm.
Q=μKv√2gh
Q=Kv√2gh
Q=μKv/2gh2
Q=μ/2gh
Câu hỏi 235: tia nước có Q=50,7 l/s. khi gặp bàn phẳng đặt vuông góc với nó bị phân thành hai phần. bỏ qua ma sát và trọng lực. nếu phần chảy xuống có lưu lượng Q1=21 l/s. thì phần kia sẽ lệch một góc α so với bàn đầu bằng
60°
30°
57°
45°
biết đường kính d1=300mm, d2=100mm, độ chênh cột thủy ngân ở áp kế h=600mm, α=1, hw=0. Tỷ trọng của thủy ngân bằng 13,6. Lưu lượng nước chảy trong ống bằng (lít/s)
24
96
30
78
Câu hỏi 237: ống dẫn nước nằm ngang có d1=75mm, d2=25mm. từ chỗ ống co hẹp người ta cắm một ống nhỏ vào một bình chứa nước. Pd1=0,09at, lưu lượng Q=3,1 lít/s. bỏ qua tổn thất năng lượng. nước chảy rồi. chiều cao h để nước có thể hút từ bình dưới lên ống dẫn là
0,5 m
0,6 m
1,1 m
0,7 m
đầu phun của vòi chữa cháy có tiết diện S2=0,01 m2 được vặn vào ống tròn có tiết diện S1=0,05 m2. Áp suất Pd1=1,5at. Bỏ qua ma sát và trọng lực. nước chảy rồi. lực tác dụng lên các bulong khi nước phun ra bằng.
14730 N
7350 N
110675 N
4910 N
bơm B hút dầu từ một bình chứa qua đường ống dài l=1,8m với Q=4 l/s. biết z=1,2m, ξk=4,8, v=1 cm2/s, ρ=860 kg/m3. Áp suất chân không tại mặt cắt vào bơm Pck=0,55 at. Dầu chảy tăng, đường kính ống dẫn dầu đi bằng.
(a)
Đường kính ống là bao nhiêu?
62 mm
50 mm
56 mm
Bơm B đẩy dầu từ một bình chứa qua đường ống dài L=1,4m, đường kính d=0,03m với Q=6dm3/s. Biết z=3m, ξk=4, V=2 cm2/s, γ=8450 N/m3. Dầu chảy tầng, áp suất đáy:
2,93 at
1,95 at
1,61 at
0,85 at
Nước ra khỏi vòi phun có đường kính d=2cm từ bể nước có cột nước H=12m. Bỏ qua ma sát. Lực F giữ cho vật cân hình nón. Được cân bằng có trị số bằng:
18,04 N
21,7 N
35,15 N
47,8 N
Câu hỏi 242: Biết d1=50mm, d2=100mm, lưu lượng Q=30 m3/h. Áp kế chữ U chứa thủy ngân có tỷ trọng δ=13,6. Nước trong ống chảy rối, bỏ qua tổn thất dọc đường. Độ chênh cột thủy ngân h ở áp kế là:
15mm
22mm
27mm
33mm
Câu hỏi 243: Q=2,4 m3/phút, đường kính ống d=120mm, áp suất dư của nước trong ống Pd=1,8 at. Bỏ qua lực ma sát và trọng lực. Lực do nước tác dụng lên đoạn ống cong nằm ngang nối hai đoạn ống vuông góc với nhau bằng:
3022 N
2137 N
6198 N
9692 N
Xác định độ chênh Δh tại hai đoạn ống của dụng cụ đo lưu lượng Venturi. Biết áp suất tại mặt cắt I là p1=3 at, tại mặt cắt II là p2=2,8 at, chất lỏng chảy trong ống là nước có γN=9810 N/m3. Cho hệ số chứa động năng ε=1.
Δh = (p1 - p2)/γN = (3 - 2,8) at / 9810 N/m3 = 0,2 at / 9810 N/m3 ≈ 20400/9810 ≈ 2,08 m
Δh = (p1 + p2)/γN = (3 + 2,8) at / 9810 N/m3 = 5,8 at / 9810 N/m3 ≈ 0,59 m
Δh = (p2 - p1)/γN = (2,8 - 3) at / 9810 N/m3 = -0,2 at / 9810 N/m3 ≈ -0,02 m
Δh = (p1 - p2)/γN = (3 - 2,8) at / 9810 N/m3 = 0,2 at / 9810 N/m3 ≈ 0,02 m
Δh=?
Δh=2m
Δh=10m
Δh=4m
Δh=5m
Xác định độ chênh tại hai đoạn ống của dụng cụ đo lưu lượng Venturi. Δh=1m . xác định vận tốc của dòng chảy trong ống tại mặt cắt I (v1). Bỏ qua mọi tổn thất, cho hệ số sửa chữa động năng α=1 . g=10m/s2
V1=1 m/s
V1=2 m/s
V1=1.55 m/s
V1=2.851 m/s
Xác định độ chênh tại hai đoạn ống của dụng cụ đo lưu lượng Venturi. Δh=0,5m . xác định vận tốc của dòng chảy trong ống tại mặt cắt II (v2). Bỏ qua mọi tổn thất, cho hệ số sửa chữa động năng α=1 . g=10m/s2 .
V2=1.5 m/s
V2=1.2 m/s
V2=0.658 m/s
V2=0.204 m/s
Biết độ chênh tại hai đoạn ống của dụng cụ đo lưu lượng Venturi như hình vẽ bằng Δh=1.5m , đường kính đoạn ống lớn D=10cm2 , d=5cm2 . Xác định lưu lượng Q của dòng chảy trong ống. Bỏ qua mọi tổn thất, cho hệ số sửa chữa động năng α=1 . g=10m/s2
Q=27.75.10^{-4} m3/s
Q=0.2 10−4 m3/s
Q=0.5.10^{-4} m3/s
Q= 1.10−4m3/s
Dụng cụ đo lưu tốc dòng chảy như hình vẽ. Biết độ cao cột nước h1=25cm , h2=15cm , α=10cm2 . g=10m/s2 . Xác định lưu tốc v của dòng chảy.
v=1.732 m/s
v=2.236 m/s
v=2.828 m/s
v=1.414 m/s
Cho dụng cụ đo lưu tốc dòng chảy như hình vẽ. Biết độ cao cột nước h1=25cm, h2=15cm, o=40cm2. g=10m/s2. Xác định lưu lượng Q của dòng chảy.
Q=56.56.10^{-4} m3/s
Q=89.44.10^{-4} m3/s
Q=91.312.10^{-4} m3/s
Q=69.28.10^{-4} m3/s
Cho dụng cụ đo lưu tốc dòng chảy như hình vẽ. Biết độ cao cột nước h1=50cm, h2=25cm. g=10m/s2. Xác định lưu tốc v của dòng chảy trong ống.
v=1.5 m/s
v=4.2 m/s
v=3.16 m/s
v=2.34 m/s
Cho dụng cụ đo lưu tốc dòng chảy như hình vẽ. Biết độ cao cột nước h1=50cm, lưu tốc trung bình v=2.34 m/s, g=10m/s2. Xác định độ chênh mực nước ống h2=?
v=15 cm
v=42 cm
v=30 cm
v=25 cm
Sử dụng ống Venturi để đo lưu lượng trung bình của 2 đoạn ống nước (γ=9810 N/m3). Đường kính đoạn ống lớn D=10 cm2. Đường kính đoạn ống nhỏ d=5cm2, áp suất tại mặt cắt 1-1 là p1=14715 N/m2 và áp suất tại mặt cắt 2-2 là p2=24525 N/m2. α=1, g=10m/s2. Xác định độ chênh tại hai đoạn ống Δh=?
Δh=1m
Δh=0.5m
Δh=2.5m
Δh=1.5m
Sử dụng ống Venturi để đo lưu lượng trung bình của 2 đoạn ống nước (γ=9810 N/m3). Δh=1 m. Áp suất tại mặt cắt 1-1 là p1=14715 N/m2 và áp suất tại mặt cắt 2-2 là p2 (N/m2). α=1, g=10m/s2. Xác định áp suất tại mặt cắt 2-2 p2=?
p2=24525 N/m2
p2=44525 N/m2
p2=34525 N/m2
p2=54525 N/m2
Sử dụng ống Venturi để đo lưu lượng trung bình của 2 đoạn ống nước (γ=9810 N/m3). Δh=1 m. Áp suất tại mặt cắt 1-1 là p1=1.5 at và áp suất tại mặt cắt 2-2 là p2 (N/m2). α=1, g=10m/s2. 1at=98100 N/m2. Xác định áp suất tại mặt cắt 2-2 p2=?
p2=2.5 at
p2=4.5 at
p2=3.5 at
p2=5 at
Tổn thất dọc đường sinh ra:
Trên toàn bộ bề dài dòng chảy đều
Trên toàn bộ bề dài dòng chảy không đều
Trên toàn bộ bề dài không chảy k đều đối dần
Cả a và c
Tổn thất cục bộ sinh ra:
Do dòng chảy bị biến dạng đột ngột
Do dòng chảy vận tốc bị biến dạng đột ngột
Do đường ống bị thay đổi đột ngột
Cả a, b và c
Tổn thất năng lượng của dòng chảy có thể viết:
Tổng các tổn thất dọc đường và tổn thất cục bộ của dòng chảy
Tổng các tổn thất dọc đường và 1 phần tổn thất cục bộ của dòng chảy
Tổng các tổn thất cục bộ của dòng chảy
Cả a và b
Một dòng chất lỏng chảy có áp trong ống có số reynolds tính theo công thức Re=v.Rh/v=23320, với Rh là bán kính thủy lực, thì dòng chảy đó là:
Tăng
Rối
Quá độ
Không thể xác định
Đối với kênh hở số rây rơn tính như sau ReR=v.R/v, trong đó R- bán kính thủy lực. Khi ReR=580
Tăng
Rối
Đối với dòng chảy có áp trong ống tròn, quan hệ giữa tổn thất dọc đường hd và vận tốc v theo:
Bậc 1
Bậc 2
Bậc trong khoảng từ 1 đến 2
K thể xác định
Tổn thất cục bộ hdt tại chỗ ống co hẹp đột ngột từ tiết diện 1 sang tiết diện 2 là:
(v1−v2)2/2g
(1−S2/S1)2.V22/2g
0,5.(1-S2/S1)^2.V2^2/2g
(S2−S1).(V1−V2)2/2g
Tổn thất cục bộ hdm tại chỗ ống mở rộng đột ngột từ tiết diện 1 sang tiết diện 2 là:
(V1−V2)2/2g
(S2/S1−1)2.V22/2g
0,5. (1−S2/S1)2
(S2−S1).(V1−V2)2/2g
Dòng chảy đầy trong ống có mặt cắt ngang là một hình vuông có cạnh bằng 3 m. Chiều dài ống là 981m, vận tốc dòng chảy trong ống v=3 m/s, hệ số ma sát λ = 0,03 tổn thất năng lượng dọc đường hd của dòng chảy trong ống bằng:
0,6m
3m
4,5m
9m
Nước chảy từ bể chứa có h=12m ra ngoài ống đường kính d=1m tổng tổn thất năng lượng của dòng chảy hw = 2m nước chảy rối. Lưu lượng nước chảy ra bằng:
16 m3/s
12 m3/s
14 m3/s
11 m3/s
Câu hỏi 265: (1 đáp án) 265. Dòng chảy với lưu lượng Q=0,02 m3/s trong đường ống có tiết diện thu hẹp đột ngột từ s1=0,05 m2 sang 0,005 m2, tổn thất năng lượng thu được hd là bao nhiêu?
0,8 m
0,5 m
1,2 m
0,3 m
Dòng chảy với lưu lượng Q= 0,02 m3/s trong đường ống có tiết diện mở rộng đột ngột từ s1= 0,005 m2 sang s2= 0,05 m2 tổn thất năng lượng đột mở hdm bằng
0,37 m
1,32 m
0,66 m
0,41 m
Nước được dẫn từ a đến b cách nhau 0,5km trong đoạn ống tròn nằm ngang có đường kính d= 15cm hệ số ma sát λ=0,025. Lưu lượng dòng chảy Q= 40 l/s bỏ qua tổn thất cục bộ độ dốc thủy lực lfaf
0,052
0,043
0,035
0,028
Nước chảy qua ống nằm ngang như hình vẽ đường kính d = 100mm d2= 50mm trong ống d1 vận tốc của nước v1 = 0,4 m/s bỏ qua tổn thất. chênh lệch độ cao h trong 2 ống đo áp bằng mm
24,5
152
122
75,5
Thành trơn thủy lực có 4000 ≤ Re ≤ Retron
Chảy tầng
Chảy rối
Quá độ
Tất cả đều sai
Phương trình u=u(x,y,z,t) biểu diễn cho dòng chảy
ổn định
không ổn định
chuyển động đều
chuyển động không đều
Dòng chảy có đường dòng k phải là đường thẳng song song là
dòng chảy đều
dòng chảy không đều
dòng chảy tròn
dòng chảy bất kỳ
Dòng chảy mà chịu chu vi của mặt cắt ướt hoàn toàn là những thành rắn cố định là
dòng chảy có áp
dòng chảy không có áp
dòng chảy hoàn toàn
dòng chảy đầy
Dòng chảy mà áp lực thuỷ động k bằng áp lực k khí là
dòng chảy có áp
dòng chảy không có áp
dòng chảy khác k khí
dòng khí
Dòng chảy có các đường dòng gần như là đường thẳng song song là
dòng chảy đối dần
dòng tia
dòng chảy đều
đường dòng
Thành trơn thuỷ lực là
tổn thất cột nước dọc đường không phụ thuộc độ nhám của thành
tổn thất phụ thuộc vào độ trơn của thành
tổn thất bằng k
tổn thất bằng vô cùng
Thành nhám thuỷ lực là
δt < Δ
δt > Δ
δt = Δ
cả a và c
Tổn thất của thành nhám và thành trơn
Thành nhám lớn hơn
Thành trơn lớn hơn
Công thức tổn thất hd = λ.1/4R.v2/2g
Chữ nhật
Bất kỳ
Tròn
Vuông
Sử dụng công thức λtron=0,316/Re0.14 khi thỏa mãn điều kiện
Re ≤ 100.000
Re > 100.000
Re ≤ 2300
Re > 2300
Sử dụng công thức λtron=(1.81gRed−1.5)21
Thành nhám
Thành trơn
Cả a và b
Bất kỳ
Công thức λ=0,1(1,46√d+100/Re)^0,25 áp dụng cho
Chảy rối
Chảy tầng
Bất kỳ
Quá độ giữa 2 loại dòng chảy
Công thức λ= 64/Re áp dụng cho
Chảy tầng
Ống tròn
Ống vuông
Cả a và b
Biểu thức tính tổn thất ζch = 0,5.(1-ω/Ω) dùng cho
Chỏ co hẹp dần
Chỏ co hẹp đột ngột
Chỏ bất kỳ
Cả a và b
Công thức tổn thất ζvào v2/2g là tổn thất chảy từ
(a)
Công thức tính (v1-v2)^2/2g là tổn thất khi
ống mở rộng đột ngột
ống bóp vào đột ngột
ống mở rộng từ từ
ống bóp vào từ từ
Công thức λ=24/Re tính cho
chảy tầng
kênh kín
kênh hở
cả a và c
Công thức Q = ωCvRJ
Dòng chảy đều
Dòng chảy không đều
Kênh hở
Chảy đều và kênh hở
