wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chuyển động và Động lượng

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Có thể phát biểu như thế nào sau đây về tính chất của chuyển động thẳng đều?

a)

Tọa độ chất điểm là một hàm số bậc nhất theo thời gian

b)

Quãng đường đi được giảm dần theo thời gian

c)

Vận tốc tăng dần theo thời gian

d)

Gia tốc luôn dương

2.

Một vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a>0. Đổi chiều (+) trên quỹ đạo, gia tốc trở thành a<0. Chuyển động của vật thay đổi ra sao?

a)

Trở thành chuyển động chậm dần

b)

Trở thành chuyển động đều

c)

Vận nhanh dần đều nhưng vận tốc tăng chậm hơn trước

d)

Không thay đổi

3.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a>0. Đổi chiều vector gia tốc để có a'=-a và cùng đổi chiều (+) trên quỹ đạo. Gia tốc mới có giá trị đại số a'>0. Chuyển động của vật thay đổi ra sao?

a)

Ngừng lại (vật dừng lại)

b)

Chuyển động đều

c)

Chuyển động chậm dần

d)

Chuyển động nhanh dần

4.

Thả rơi tự do hai vật có khối lượng khác nhau từ một độ cao xuống đất trong môi trường chân không. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hai vật chạm đất cùng lúc

b)

Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất trước vật có khối lượng bé hơn

c)

Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất sau vật có khối lượng bé hơn

d)

Không xác định vật nào rơi chạm đất trước

5.

Bánh xe bán kính R lăn đều không trượt trên đường thẳng n vòng mỗi giây. Tốc độ của bánh xe có biểu thức nào?

a)

nR

b)

πnR

c)

2πnR

d)

4πnR

6.

Động lượng của vật chuyển động thẳng đều có tính chất nào?

a)

Không đổi theo thời gian

b)

Tăng dần theo thời gian

c)

Giảm dần theo thời gian

d)

Phụ thuộc vào gia tốc

7.

Xét các chuyển động sau đây, ở trường hợp nào, vật chuyển động không chịu tác dụng của một hợp lực (hoặc một lực)?

a)

Thẳng đều

b)

Tròn đều

c)

Thẳng nhanh dần đều

d)

Thẳng chậm dần đều

8.

Một vật có khối lượng m treo trong thang máy bằng một dây nhẹ không dẫn vào trần thang máy. Trong điều kiện đó vật chịu tác dụng của lực căng dây T và trọng lực P = mg. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều, ta có kết luận nào về độ lớn các lực?

a)

T = mg

b)

T > mg

c)

T < mg

d)

T = 0

9.

Một vật có khối lượng m treo trong thang máy bằng một dây nhẹ không dẫn vào trần thang máy. Trong điều kiện đó vật chịu tác dụng của lực căng dây T và trọng lực P = mg. Khi thang máy đi xuống chậm dần đều, ta có kết luận nào về độ lớn các lực?

a)

T = mg

b)

T > mg

c)

T < mg

d)

T = 0

10.

Vật trượt không vận tốc đầu xuống mặt phẳng nghiêng góc α, tiếp giáp với mặt phẳng ngang. Giả sử chỗ tiếp giáp của hai mặt phẳng, vận tốc chỉ đổi phương mà không ảnh hưởng về độ lớn. Nếu mặt nghiêng có ma sát, mặt phẳng ngang trơn nhẵn thì chuyển động của vật có trạng thái nào?

a)

Đều trên mặt phẳng nghiêng; chậm dần trên mặt phẳng ngang

b)

Nhanh dần đều trên mặt phẳng nghiêng; đều trên mặt phẳng ngang

c)

Nhanh dần đều trên mặt phẳng nghiêng; chậm dần đều trên mặt phẳng ngang

d)

Đều trên mặt phẳng nghiêng; nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang

11.

Một quả cầu được treo vào một sợi dây. Sợi dây gắn vào đầu cuối của một lò xo đầu kia móc vào trần nhà. Vật nào sau đây chịu tác dụng của cả lực đàn hồi và lực căng dây?

a)

Quả cầu

b)

Lò xo

c)

Trần nhà

d)

Sợi dây

12.

Một vật đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v₀ thì chịu tác dụng của một lực F không đổi. Vật sẽ chuyển động ra sao khi chịu lực tác dụng?

a)

Thẳng nhanh dần đều

b)

Thẳng chậm dần đều

c)

Tròn đều

d)

Không xác định được vì chưa đủ thông tin

13.

Động lượng của vật chuyển động tròn đều có tính chất nào?

a)

Không đổi

b)

Biến đổi phương, độ lớn không đổi

c)

Không biến đổi phương, độ lớn biến đổi

d)

Biến đổi phương và độ lớn

14.

Trong các trường hợp sau, vật chuyển động không có gia tốc?

a)

Chuyển động nhanh thêm

b)

Chuyển động chậm bớt

c)

Chuyển động đổi hướng

d)

Chuyển động có vận tốc và hướng không thay đổi

15.

Vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a > 0. Làm triệt tiêu gia tốc a = 0. Chuyển động của vật thay đổi như thế nào?

a)

Ngừng lại

b)

Trở thành đều

c)

Trở thành chậm dần

d)

Chưa biết vì không đủ thông tin

16.

Xe chuyển động thẳng đều trên đệm không khí trơn nhẵn. Có các lực cân bằng nào tác dụng lên xe?

a)

Trọng lực

b)

Phản lực của đệm không khí

c)

Trọng lực và lực ma sát

d)

Trọng lực và phản lực của đệm không khí

17.

Trong 2 giây cuối vật rơi tự do được quãng đường 40 m. Vật được buông rơi từ độ cao nào? Lấy g = 10 m/s².

a)

22,5 m

b)

45 m

c)

90 m

d)

180 m

18.

Trong 2 giây cuối vật rơi tự do được quãng đường 40 m. Thời gian rơi của vật từ lúc bắt đầu rơi đến lúc chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s².

a)

1 s

b)

2 s

c)

3 s

d)

4 s

19.

Hòn đá ném thẳng đứng xuống dưới từ độ cao 75 m so với mặt đất với vận tốc ban đầu v₀ = 10 m/s. Lấy g = 10 m/s², bỏ qua sức cản không khí. Thời gian rơi của hòn đá từ lúc bắt đầu ném đến lúc chạm đất là bao nhiêu?

a)

1 s

b)

3 s

c)

5 s

d)

7 s

20.

Từ độ cao 7,5 m một quả cầu được ném lên xiên góc α = 45° so với phương ngang với vận tốc ban đầu v₀ = 10 m/s. Vị trí chạm đất của quả cầu là:

a)

5 m

b)

10 m

c)

15 m

d)

20 m

21.

Từ một đỉnh tháp cao H = 25 m người ta ném một hòn đá lên phía trên với vận tốc v₀ = 15 m/s theo phương hợp với phương nằm ngang một góc α = 30°. Thời gian chuyển động của hòn đá là bao nhiêu?

a)

1,1 s

b)

2,1 s

c)

3,1 s

d)

4,1 s

22.

Từ một đỉnh tháp cao H = 25 m người ta ném một hòn đá lên phía trên với vận tốc v₀ = 15 m/s theo phương hợp với phương nằm ngang một góc α = 30°. Khoảng cách từ chân tháp đến chỗ rơi của hòn đá?

a)

30,3 m

b)

40,3 m

c)

50,3 m

d)

60,3 m

23.

Cho hệ như hình vẽ: mₐ = 5 kg; m_b = 2 kg; α = 30°; k = 0,1. Gia tốc của chuyển động có giá trị gần nhất là bao nhiêu?

a)

2,5 m/s²

b)

3,0 m/s²

c)

3,5 m/s²

d)

4,0 m/s²

24.

Một vật có khối lượng m = 20 kg được kéo trượt trên một mặt sàn nằm ngang bởi một lực F hợp với phương ngang một góc α = 60° hướng lên. Cho biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là k = 0,1. Cho g = 10 m/s², độ lớn lực F = 40 N. Độ lớn gia tốc của vật là bao nhiêu?

a)

0,17 m/s²

b)

0,27 m/s²

c)

0,37 m/s²

d)

0,47 m/s²

25.

Một vật có khối lượng m = 20 kg được kéo trượt trên một mặt sàn nằm ngang bởi một lực F hợp với phương ngang một góc α = 60° hướng lên. Cho biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là k = 0,1. Cho g = 10 m/s², độ lớn lực F = 40 N. Độ lớn của phản lực của mặt sàn lên vật là bao nhiêu?

a)

170,36 N

b)

165,36 N

c)

175,36 N

d)

180,36 N

26.

Từ một sân thượng cao 20 m của một tòa nhà người ta ném một hòn sỏi theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 4 m/s. Cho g = 10 m/s², chọn gốc tọa độ tại nơi ném hòn sỏi. Tầm xa cực đại mà hòn sỏi đạt được là:

a)

5 m

b)

6 m

c)

7 m

d)

8 m

27.

Từ một sân thượng cao 20 m của một tòa nhà người ta ném một hòn sỏi theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 4 m/s. Cho g = 10 m/s², chọn gốc tọa độ tại nơi ném hòn sỏi. Thời gian hòn sỏi chuyển động từ lúc bắt đầu ném cho đến khi chạm đất là:

a)

2 s

b)

3 s

c)

4 s

d)

5 s

28.

Quả bóng có khối lượng m = 200 g đang bay ngang với vận tốc v₁ = 6 m/s thì đập vuông góc vào một bức tường thẳng đứng bay ngược trở lại theo phương vuông góc với tường với vận tốc v₂ = 4 m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là bao nhiêu?

a)

1 kg.m/s

b)

2 kg.m/s

c)

3 kg.m/s

d)

4 kg.m/s

29.

Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc quay 300 vòng trong một phút. Vận tốc góc của chuyển động là bao nhiêu?

a)

11,4 rad/s

b)

21,4 rad/s

c)

31,4 rad/s

d)

41,4 rad/s

30.

Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc quay 300 vòng trong một phút. Cho g = 10 m/s². Vận tốc dài của một điểm trên đĩa cách tâm 10 cm là:

a)

A. 3,14 m/s

b)

B. 4,14 m/s

c)

C. 5,14 m/s

d)

D. 6,14 m/s

31.

Vật có khối lượng m = 24 kg được giữ yên trên mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Biết góc nghiêng α = 45°, g = 10 m/s², ma sát là không đáng kể. Lực căng dây có giá trị là bằng bao nhiêu?

a)

A. 100√2 N

b)

B. 110√2 N

c)

C. 120√2 N

d)

D. 130√2 N

32.

Một vật được ném xiên góc từ mặt đất lên trên với vận tốc đầu v₀ = 30 m/s, góc ném nghiêng α = 45°. Cho g = 10 m/s². Độ cao cực đại vật đạt được là:

a)

A. 12,5 m

b)

B. 22,5 m

c)

C. 32,5 m

d)

D. 42,5 m

33.

Từ một đỉnh một tòa nhà người ta thả rơi một vật. Một giây sau ở tầng thấp hơn 10 m người ta thả rơi vật thứ hai. Cho g = 10 m/s². Hai vật sẽ gặp nhau sau khi vật thứ nhất được thả rơi bao lâu?

a)

A. 1 s

b)

B. 1,5 s

c)

C. 2 s

d)

D. 2,5 s

34.

Tại cùng một thời điểm một vật được thả rơi tự do và một vật khác được ném ngang với vận tốc v₀ tại một độ cao h. Bỏ qua lực cản không khí. Khoảng cách của hai vật khi chạm đất được cho bởi biểu thức nào?

a)

A. v₀√(2h/g)

b)

B. √(v₀² + 2gh)

c)

C. v₀/√(2gh)

d)

D. √(v₀² + 2gh)/g

35.

Từ một đỉnh tháp cao H = 25 m người ta ném một hòn đá lên phía trên với vận tốc v₀ = 15 m/s theo phương hợp với phương nằm ngang một góc α = 30°. Vận tốc của hòn đá lúc chạm đất là bao nhiêu?

a)

A. 23,4 m/s

b)

B. 24,5 m/s

c)

C. 25,6 m/s

d)

D. 26,9 m/s

36.

Hệ vật gồm ba vật m₁, m₂, m₃ được nối với nhau bằng dây và ròng rọc, chuyển động với gia tốc a = 2 m/s². Biết g = 10 m/s², bỏ qua ma sát và khối lượng dây, ròng rọc. Hỏi khối lượng m₃ bằng bao nhiêu?

a)

0,2 kg

b)

0,5 kg

c)

1 kg

d)

2 kg

37.

Trong bài toán này, yếu tố nào được bỏ qua để đơn giản hóa việc tính toán?

a)

Ma sát và khối lượng của dây, ròng rọc

b)

Khối lượng của các vật

c)

Gia tốc trọng trường

d)

Độ dài của dây

38.

Xe chở đầy cát có khối lượng M = 20 kg chuyển động không ma sát với vận tốc v₁ = 3,3 m/s trên mặt đường nằm ngang. Một quả cầu có khối lượng m = 2 kg bay theo chiều ngược lại với vận tốc nằm ngang v₂ = 11 m/s. Sau khi gặp xe quả cầu ngập vào trong cát. Hỏi vận tốc sau của xe bằng bao nhiêu?

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

3 m/s

d)

4 m/s

39.

Thanh kim loại đồng chất khối lượng m = 2,4 kg quay quanh trục đi qua trung điểm của thanh, chiều dài thanh là 2 m. Moment quán tính của thanh là bao nhiêu?

a)

0,2 kg.m²

b)

0,4 kg.m²

c)

0,6 kg.m²

d)

0,8 kg.m²

40.

Đĩa tròn đồng chất có khối lượng m = 4 kg bán kính R = 50 cm quay xung quanh trục đi qua tâm của đĩa. Moment quán tính của đĩa là bao nhiêu?

a)

0,3 kg.m²

b)

0,5 kg.m²

c)

0,7 kg.m²

d)

0,9 kg.m²

41.

Xem trái đất là quả cầu đặc có bán kính R = 6400 km, có khối lượng riêng trung bình ρ = 5,5.10³ kg/m³. Moment quán tính của Trái đất là bao nhiêu?

a)

7,89.10³⁷ kg.m²

b)

8,89.10³⁷ kg.m²

c)

9,89.10³⁷ kg.m²

d)

10,89.10³⁷ kg.m²

42.

Một vật được ném lên thẳng đứng từ vị trí cách mặt đất 30 m. Với vận tốc đầu v₀ = 5 m/s. Lấy g = 10 m/s². Bỏ qua sức cản không khí. Vận tốc của vật lúc chạm đất là bao nhiêu?

a)

10 m/s

b)

15 m/s

c)

20 m/s

d)

25 m/s

43.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn.

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

c)

Chuyển động không ngừng.

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

44.

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

a)

Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

d)

Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

45.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đồ nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình gì?

a)

đẳng nhiệt

b)

đẳng tích

c)

đẳng áp

d)

đoạn nhiệt

46.

Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số gồm?

a)

áp suất, thể tích, khối lượng

b)

áp suất, nhiệt độ, thể tích

c)

thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng

47.

Độ biến thiên nội năng của n mol khí lí tưởng đơn nguyên tử từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được tính bởi công thức nào sau đây?

a)

ΔU = n.R.ΔT/2

b)

ΔU = 3.n.R.ΔT/2

c)

ΔU = 5.n.R.ΔT/2

d)

ΔU = n.R.ΔT/2

48.

Trong quá trình biến đổi đoạn nhiệt với ý là hệ số Poisson, công thức nào sau đây là sai?

a)

P.V^γ = const

b)

T.V(γ1)=constT.V^{(\gamma-1)} = const

c)

Tγp(γ1)=constT^\gamma p^{(\gamma-1)} = const

d)

T.V^γ = const

49.

Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì?

a)

áp suất khí không đổi

b)

số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ

c)

số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi

d)

số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

50.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lô - Mariốt?

a)

p₁V₁ = p₂V₂

b)

p₁/V₁ = p₂/V₂

c)

p₁/p₂ = V₁/V₂

d)

p ~ V

51.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

p = const

b)

T = const

c)

p/T = const

d)

pT = const

52.

Có 6,5g hydro ở nhiệt độ 27°C, nhận nhiệt lượng giãn nở gấp đôi, trong điều kiện áp suất không đổi. Tính công mà khí sinh ra.

a)

6,4.10³ J

b)

8,1.10³ J

c)

7,8.10³ J

d)

8,6.10³ J

53.

Khối khí được chứa trong bình có dung tích 5 lít chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 0°C có áp suất là bao nhiêu?

a)

1,12 atm

b)

2,04 atm

c)

2,24 atm

d)

2,56 atm

54.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = const

b)

V ~ 1/T

c)

V ~ T

d)

V₁/T₁ = V₂/T₂

55.

Một khối khí ban đầu có V₁ = 2,4 m³, p₁ = 1 kN/m² biến đổi đẳng nhiệt đến áp suất 0,5 kN/m² thì thể tích của khối khí bằng:

a)

3,6 m³

b)

4,8 m³

c)

3,6 cm³

d)

4,8 cm³

56.

Nén một khối khí theo quá trình đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần

b)

2 lần

c)

1,5 lần

d)

4 lần

57.

Nén một khối khí theo quá trình đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50 kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là:

a)

40 kPa

b)

60 kPa

c)

80 kPa

d)

100 kPa

58.

Có 10g khí oxy ở 10°C, áp suất 3.10⁵ Pa. Sau khi hơi nóng đẳng áp, thể tích khí tăng đến 10 l. Nhiệt lượng mà khối khí nhận được là:

a)

7,9.10³ J

b)

8,8.10³ J

c)

6,9.10³ J

d)

7,5.10³ J

59.

Nén 10g khí oxy từ điều kiện tiêu chuẩn tới thể tích 4l. Tìm áp suất và nhiệt lượng của khối khí trong quá trình nén đẳng nhiệt?

a)

1,7.10⁵ Pa và 397 J

b)

1,8.10⁵ Pa và 420 J

c)

1,8.10⁵ Pa và 397 J

d)

1,7.10⁵ Pa và 380 J

60.

Một xilanh chứa 100 cm³ khí ở áp suất 2.10⁵ Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm³. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là

a)

A. 2.10⁵ Pa

b)

B. 3.10⁵ Pa

c)

C. 4.10⁵ Pa

d)

D. 5.10⁵ Pa

61.

Một lượng khí ở 0 °C có áp suất là 1,50.10⁵ Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 273 °C là

a)

A. 10⁵ Pa

b)

B. 2.10⁵ Pa

c)

C. 3.10⁵ Pa

d)

D. 4.10⁵ Pa

62.

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27 °C và ở áp suất 2.10⁵ Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là

a)

A. T = 300 K

b)

B. T = 54 K

c)

C. T = 13,5 K

d)

D. T = 600 K

63.

Một cái bơm chứa 100 cm³ không khí ở nhiệt độ 27 °C và áp suất 10⁵ Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm³ và nhiệt độ tăng lên tới 327 °C thì áp suất của không khí trong bơm là

a)

A. 7.10⁵ Pa

b)

B. 8.10⁵ Pa

c)

C. 9.10⁵ Pa

d)

D. 10.10⁵ Pa

64.

Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15 lít, 300 K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12 lít. Nhiệt độ của khí nén là

a)

A. 400 K

b)

B. 420 K

c)

C. 600 K

d)

D. 150 K

65.

Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7.10³ Pa. Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.10³ Pa. Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng

a)

A. 2,416 lít

b)

B. 2,384 lít

c)

C. 2,4 lít

d)

D. 1,327 lít

66.

Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100 m³ có áp suất 0,1 at ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí Hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100 at. Số ống khí Hêli cần để bơm khí cầu bằng:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

67.

Một bọt khí có thể tích 1,5 cm³ được tạo ra từ khoang tàu ngầm đang lặn ở độ sâu 100 m dưới mực nước biển. Hỏi khi bọt khí này nổi lên mặt nước thì sẽ có thể tích bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ của bọt khí là không đổi, biết khối lượng riêng của nước biển là 10³ kg/m³, áp suất khí quyển là p₀ = 10⁵ Pa và g = 10 m/s².

a)

15 cm³

b)

15,5 cm³

c)

16 cm³

d)

16,5 cm³

68.

Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài h = 16 cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l₁ = 15 cm, áp suất khí quyển bằng p₀ = 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh nghiêng một góc α = 30° đối với phương thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều cao của cột không khí trong ống bằng

a)

14,5 cm

b)

15,4 cm

c)

16,0 cm

d)

22,7 cm

69.

Một chiếc lốp ô tô chứa không khí có áp suất 5at và ở nhiệt độ 25°C. Khi xe chạy nhanh nhiệt độ lốp xe tăng lên đến giá trị 50°C. Tính áp suất không khí trong lốp xe lúc này.

a)

5,42 at

b)

2,68 at

c)

4,26 at

d)

6,54 at

70.

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27°C và ở áp suất 2.10⁵ Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là:

a)

300 K

b)

54 K

c)

13,5 K

d)

600 K

71.

Một bình kín chứa khí Ôxi ở nhiệt độ 27°C và áp suất 10⁵ Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 177°C thì áp suất trong bình sẽ là:

a)

1,5.10⁵ Pa

b)

2.10⁵ Pa

c)

2,5.10⁵ Pa

d)

3.10⁵ Pa

72.

Có 5 mol khí ôxi được nung nóng để nhiệt độ tăng thêm 10°C. Nếu quá trình biến đổi là đẳng áp thì nhiệt lượng mà khí nhận được là giá trị nào sau đây:

a)

145425 kJ

b)

145,200 J

c)

1454,25 J

d)

155,452 J

73.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 at được làm tăng áp suất đến 4 at ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là

a)

12 lít

b)

6 lít

c)

9 lít

d)

3 lít

74.

Một bình kín đựng khí Heli chứa N = 1,505.10231,505.10^{23} nguyên tử khí Heli ở 0 °C và có áp suất trong bình là 1 atm. Thể tích của bình đựng khí là:

a)

5,6 lít

b)

11,2 lít

c)

22,4 lít

d)

28 lít

75.

Một bình nạp khí ở nhiệt độ 33 °C dưới áp suất 300 kPa. Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 37 °C, áp suất của khí trong bình là:

a)

3,92 kPa

b)

3,24 kPa

c)

5,64 kPa

d)

4,32 kPa

76.

Ở điều kiện tiêu chuẩn: 1 mol khí ở 0 °C có áp suất 1 atm và thể tích là 22,4 lít. Hỏi một bình có dung tích 5 lít chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 0 °C có áp suất là bao nhiêu?

a)

1,12 atm

b)

2,04 atm

c)

2,24 atm

d)

2,56 atm

77.

Một bình chứa có dung tích 20 lít chứa khí Ôxi ở nhiệt độ 17 °C và áp suất 1,03 10710^7 Pa. Khối lượng khí Ôxi trong bình là:

a)

2,735 g

b)

27,35 g

c)

273,5 g

d)

2,735 kg

78.

Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 27 °C áp suất 1 atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là:

a)

900°C

b)

81°C

c)

627°C

d)

427°C

79.

Nung nóng 160g khí oxy từ nhiệt độ 50°C đến 60°C. Nhiệt lượng mà khí nhận được trong quá trình đẳng tích là:

a)

1038 J

b)

1025 J

c)

1050 J

d)

1150 J

80.

Có 6,5g hydro ở nhiệt độ 27 °C, nhận nhiệt lượng giãn nở gấp đôi, trong điều kiện áp suất không đổi. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí?

a)

19,4.10^3 J

b)

18,8.10^3 J

c)

20,2.10^3 J

d)

22,4.10^3 J

81.

Hai vật tích điện +16C và –5C trao đổi điện tích với nhau. Điện tích lúc sau của hai vật đó không thể có giá trị nào sau đây?

a)

+5C, +6C

b)

+4C, +4C

c)

–3C, +14C

d)

–9C, +20C

82.

Điện tích Q = -5.10⁻⁸ C đặt trong không khí. Độ lớn của vector cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó 30cm có giá trị nào sau đây?

a)

15 kV/m

b)

5 kV/m

c)

15 V/m

d)

5 V/m

83.

Hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau, tích điện cùng dấu, đặt tại A và B. Mỗi quả cầu gây ra tại trung điểm M của AB một điện trường có cường độ là E₁ = 300V/m và E₂ = 200V/m. Nếu cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau rồi đưa về vị trí cũ thì cường độ điện trường tại M là:

a)

500 V/m

b)

250V/m

c)

100V/m

d)

0V/m

84.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Vector cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương điện tác dụng lực.

b)

Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm đi lần so với trong chân không.

c)

Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m).

d)

Điện trường tĩnh là điện trường có cường độ E không đổi tại mọi điểm.

85.

Hai điện tích điểm Q₁, Q₂ lần lượt gây ra tại M các vector cường độ điện trường E₁ và E₂. Phát biểu nào sau đây là đúng, khi nói về vector cường độ điện trường tổng hợp tại M?

a)

E = E₁ + E₂ nếu Q₁, Q₂ cùng dấu.

b)

E = E₁ - E₂ nếu Q₁, Q₂ trái dấu.

c)

Luôn tính bởi công thức: E = E₁ + E₂

d)

E = E₁ + E₂

86.

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ. Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng a được tính bởi biểu thức nào sau đây?

a)

E = σ/2ε₀

b)

E = σ/ε₀

c)

E = σa/ε₀

d)

E = σa²/ε₀

87.

Diện tích điện tích của vật dẫn sẽ phân bố như thế nào?

a)

Đều trong toàn thể tích vật dẫn.

b)

Đều trên bề mặt vật dẫn.

c)

Chỉ bên trong lòng vật dẫn.

d)

Chỉ trên bề mặt vật dẫn, phụ thuộc hình dáng bề mặt.

88.

Phát biểu nào sau đây về quả cầu đặc mang điện là sai?

a)

Điện tích chỉ tập trung trên bề mặt ngoài quả cầu.

b)

Điện tích phân bố đều trên bề mặt ngoài quả cầu.

c)

Cường độ điện trường ở bên trong quả cầu khác không.

d)

Điện thế bên trong quả cầu khác không.

89.

Một điện tích điểm dương q, khối lượng m, lúc đầu đứng yên. Sau đó được thả vào điện trường đều có vector cường độ điện trường E hướng dọc theo chiều dương của trục Ox. Chuyển động của q có tính chất nào?

a)

Thẳng nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox với gia tốc a = qE/m.

b)

Thẳng nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox với gia tốc a = qE/m.

c)

Thẳng đều theo chiều dương của trục Ox.

d)

Thẳng đều theo chiều âm của trục Ox.

90.

Cường độ điện trường tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm vòng dây một đoạn R, được tính theo biểu thức nào?

a)

E=kQv/R2E = kQv/R^2

b)

E = kQv/(2.R2)kQv/(\sqrt{2}.R^2)

c)

E = kQv/(22.R2)kQv/(2\sqrt{2}.R^2)

d)

E = 0

91.

Cường độ điện trường tại tâm vòng dây tròn bán kính R tích điện đều với điện tích tổng cộng Q được tính theo biểu thức nào?

a)

E=kQv/R2E = kQv/R^2

b)

E = kQv/(2.R2)kQv/(\sqrt{2}.R^2)

c)

E = kQv/(22.R2)kQv/(2\sqrt{2}.R^2)

d)

E = 0

92.

Trong chân không, 6 đỉnh của lục giác đều cạnh a, người ta đặt 6 điện tích điểm cùng độ lớn q, gồm 3 điện tích âm và 3 điện tích dương đặt xen kẽ. Cường độ điện trường tại tâm O của lục giác đó bằng:

a)

E = kqa2\frac{kq}{a^2}

b)

E = 6kqa2\frac{6kq}{a^2}

c)

E = 3kqa2\frac{3kq}{a^2}

d)

E = 0

93.

Một sợi dây thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài λ. Cường độ điện trường do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn h được tính bởi biểu thức nào sau đây? (k = 9.10⁹ Nm²/C²)

a)

E = k\sqrt{\lambda} λ\sqrt{\lambda} \frac{1}{h} 1h\frac{1}{h}

b)

E = 2kλ1h2k\sqrt{\lambda}\frac{1}{h}

c)

E = k\sqrt{\lambda} λ\sqrt{\lambda} \frac{1}{h^2} 1h2\frac{1}{h^2}

d)

E = k\sqrt{\lambda} λ\sqrt{\lambda} \frac{1}{2h}

94.

Một sợi dây thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài λ = 6.10⁻⁹ C/m. Cường độ điện trường do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn h = 20cm là:

a)

270 V/m

b)

1350 V/m

c)

540 V/m

d)

135 V/m

95.

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ = 17,7.10⁻¹⁰ C/m². Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng a = 10cm có giá trị nào sau đây?

a)

100 V/m

b)

10 V/m

c)

1000 V/m

d)

200 V/m

96.

Đặt 2 điện tích điểm q và 4q tại A và B cách nhau 30cm. Hỏi phải đặt một điện tích thử tại điểm M trên đoạn AB, cách A bao nhiêu để nó đứng yên?

a)

7,5cm

b)

10cm

c)

20cm

d)

22,5cm

97.

Hai điện tích điểm q₁ = 3μC và q₂ = 12μC đặt cách nhau một khoảng 30cm trong không khí thì tương tác nhau một lực bao nhiêu Newton?

a)

0,36N

b)

3,6N

c)

0,036N

d)

36N

98.

Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, tích điện q₁ = 2μC; q₂ = –4μC, đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì hút nhau một lực F₁=16N. Nếu cho chúng chạm nhau rồi đưa về vị trí cũ thì chúng:

a)

không tương tác với nhau nữa.

b)

hút nhau một lực F₂ = 2N.

c)

đẩy nhau một lực F₂ = 2N.

d)

tương tác với nhau một lực F₂ ≠ 2N.