Font size
WorksheetsCâu hỏi về glucid và carbohydrate
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Vai trò chính của glucid trong cơ thể là gì?
Cung cấp vitamin
Cung cấp năng lượng
Tạo hình tế bào
Điều hòa hormone
Maltose là đường khử hay không khử?
Không khử
Khử
Cả hai
Không xác định
Cấu tạo chính của tinh bột là gì?
Glucose
Fructose
Galactose
Ribose
Enzyme nào thủy phân maltose thành glucose?
Amylase
Lactase
Maltase
Sucrase
Sự tạo thành glycogen chủ yếu xảy ra ở đâu?
Tim
Gan và cơ
Thận
Não
Quá trình nào sau đây không liên quan đến chuyển hóa glucid?
Đường phân
Tổng hợp glycogen
Tạo protein
Thủy phân tinh bột
Cấu trúc nào của glucose hình thành đồng phân quang học?
Cấu trúc mạch thẳng
Cấu trúc vòng
Cả hai
Không có đồng phân
Chất nào sau đây là monosaccharide phổ biến nhất trong tự nhiên?
Fructose
Galactose
Mannose
Glucose
Lactose được cấu tạo từ các monosaccharide nào?
Glucose và Fructose
Galactose và Glucose
Glucose và Maltose
Fructose và Galactose
Chất nào sau đây không phải là polysaccharide?
Glycogen
Cellulose
Saccarose
Chitin
Cấu trúc của cellulose là gì?
Mạch thẳng từ glucose
Mạch nhánh từ glucose
Mạch xoắn từ fructose
Mạch vòng từ galactose
Quá trình nào liên quan đến việc tổng hợp glucose từ các ose khác?
Đường phân
Tạo glycogen
Gluconeogenesis
Thủy phân tinh bột
Tác dụng của amylase là gì?
Thủy phân protein
Thủy phân glucid
Thủy phân lipid
Tổng hợp glucid
Cấu tạo nào của glycogen có mức độ phân nhánh cao hơn?
Cellulose
Amylose
Amylopectin
Chitin
Mạch thẳng của tinh bột được tạo thành từ liên kết nào?
α-1,6-glycoside
α-1,4-glycoside
β-1,4-glycoside
β-1,6-glycoside
Đường nào sau đây là đường không khử?
Maltose
Sucrose
Lactose
Glucose
Galactose thuộc loại đường nào?
Monosaccharide
Disaccharide
Polysaccharide
Oligosaccharide
Cấu trúc nào không có khả năng phản ứng cao trong monosaccharide?
Nhóm -OH ở vị trí α
Nhóm carbonyl
Nhóm -OH ở vị trí β
Nhóm -CHO
Quá trình nào liên quan đến sự thoái hóa glucose?
Glycogenolysis
Glycogenesis
Tạo lactate
Cả A và C
Chất nào sau đây có khả năng nhường điện tử?
Monosaccharide
Disaccharide
Polysaccharide
Tất cả các loại trên
Phản ứng nào tạo ra glycoside từ monosaccharide?
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng ester hóa
Liên kết glycoside
Phản ứng khử
Chất nào là thành phần chính của hemicellulose?
Glucose
Galactose
Arabinose
Fructose
Phản ứng thủy phân của glucid xảy ra ở đâu trong cơ thể?
Dạ dày
Ruột non
Gan
Miệng
Quá trình nào sau đây không xảy ra trong bào tương?
Đường phân
Tạo glycogen
Tạo ATP
Tạo glucose
Chất nào sau đây là thành phần cấu trúc của vách tế bào vi khuẩn?
Cellulose
Glycogen
Peptidoglycan
Chitin
Lipid là gì?
Chất chuyển hóa của acid béo
Chất béo không hòa tan trong nước
Chất dinh dưỡng cung cấp năng lượng
Tất cả các đáp án trên
Vai trò chính của lipid trong cơ thể là gì?
Cung cấp protein
Cung cấp năng lượng
Tạo enzyme
Tạo hormone
Lipid dự trữ chủ yếu tồn tại dưới dạng nào?
Cholesterol
Triglycerid
Phospholipid
Sphingolipid
Acid béo thường có bao nhiêu nguyên tử carbon?
2 đến 10
4 đến 36
12 đến 24
20 đến 40
Acid béo nào sau đây có 2 liên kết đôi?
Palmitoleic
Oleic
Linoleic
Archidonic
Chức năng của lipid màng là gì?
Cung cấp năng lượng
Tạo hình cho tế bào
Duy trì nhiệt độ cơ thể
Giải phóng acid béo
Glycerol có bao nhiêu chức rượu?
1
2
3
4
Chylomicron có vai trò gì trong cơ thể?
Vận chuyển cholesterol
Vận chuyển triglycerid từ ruột
Tổng hợp lipid
Thoái hóa lipid
Lipid tạp bao gồm những thành phần nào?
Acid béo và alcol
Acid béo, alcol và nhóm khác
Chỉ acid béo
Chỉ alcol
Lipid nào có thể hòa tan trong nước?
Triglycerid
Cholesterol
Lipoprotein
Acid béo
Chức năng của cholesterol là gì?
Cung cấp năng lượng
Tạo hormone steroid
Tạo enzyme
Tạo kháng thể
Acid béo nào sau đây là acid béo bão hòa?
Oleic
Linoleic
Stearic
Linolenic
Thành phần nào sau đây không phải là lipid?
Triglycerid
Cholesterol
Glucose
Phospholipid
Lipid nào là thành phần chính của màng tế bào?
Triglycerid
Cholesterol
Phospholipid
Sphingolipid
Quá trình tiêu hóa lipid bắt đầu ở đâu?
Miệng
Dạ dày
Ruột non
Tá tràng
Sự hấp thu lipid chủ yếu xảy ra ở đâu?
Dạ dày
Ruột non
Đại tràng
Gan
Chất nào tạo thành chylomicron sau khi hấp thu lipid?
Cholesterol
Triglycerid
Monoglyceride
Cả B và C
Lipid nào có cấu tạo phức tạp nhất?
Glycerid
Sphingolipid
Cholesterol
Phospholipid
Phospholipid có vai trò gì?
Cung cấp năng lượng
Tạo màng tế bào
Vận chuyển vitamin
Tạo hormone
Acid béo nào có cấu trúc vòng?
Palmitic
Linoleic
Prostaglandin
Oleic
Cholesterol được tổng hợp chủ yếu ở đâu trong cơ thể?
Gan
Thận
Tim
Não
Chylomicron giàu cholesterol sẽ được đưa về đâu sau khi vận chuyển?
Tim
Gan
Phổi
Thận
Sự thoái hóa cholesterol chủ yếu xảy ra ở đâu?
Gan
Ruột
Tim
Não
Lipid nào được gọi là glyceride?
Phospholipid
Triglycerid
Cholesterol
Sphingolipid
Acid béo nào có 1 liên kết đôi?
Stearic
Oleic
Arachidonic
Linoleic
Lipid nào tham gia vào việc vận chuyển vitamin tan trong dầu?
Cholesterol
Phospholipid
Triglycerid
Lipoprotein
Nguyên liệu chính để tổng hợp cholesterol là gì?
Acetyl-CoA
Glycerol
Acid béo
Glucose
Lipid nào là thành phần chính của lipoprotein?
Triglycerid
Phospholipid
Cholesterol
Tất cả các đáp án trên
Chức năng nào không phải của lipid?
Cung cấp năng lượng
Tham gia quá trình trao đổi chất
Tạo kháng thể
Tạo màng tế bào
Acid béo cần thiết cho cơ thể nhưng không tự tổng hợp được được gọi là gì?
Acid béo bão hòa
Acid béo không bão hòa
Acid béo thiết yếu
Acid béo phụ thuộc
Acid amin là gì?
Hợp chất hữu cơ chứa nhóm amin và carboxylic
Hợp chất chỉ có nhóm amin
Hợp chất chỉ có nhóm carboxylic
Hợp chất vô cơ
Có bao nhiêu loại acid amin thường gặp trong cấu tạo protein?
12
20
22
30
Acid amin nào không có tính lưỡng tính?
Glycine
Proline
Lysine
Serine
Protein được định nghĩa là gì?
Hợp chất có trọng lượng phân tử thấp
Hợp chất có trọng lượng phân tử lớn gồm nhiều chuỗi polypeptid
Hợp chất chỉ có một chuỗi acid amin
Hợp chất vô cơ
Liên kết nào không có trong cấu trúc protein?
Liên kết peptide
Liên kết disulfua
Liên kết ion
Liên kết ester
Protein thuần chỉ được cấu tạo từ gì?
Acid amin
Acid béo
Vitamin
Khoáng chất
Protein tạp bao gồm những thành phần nào?
Chỉ acid amin
Acid amin và nhóm ngoại
Chỉ nhóm ngoại
Chất vô cơ
Tính chất nào của protein được ứng dụng trong điện di?
Tính hòa tan
Tính lưỡng tính
Tính kết tủa
Tính biến tính
Sự tiêu hóa protid bắt đầu ở đâu trong cơ thể?
Miệng
Dạ dày
Ruột non
Đại tràng
Peptid là gì?
Một loại acid amin
Chuỗi các acid amin nối với nhau
Một loại protein
Một chất dinh dưỡng
Acid amin phân cực có đặc điểm gì?
Không hòa tan trong nước
Hòa tan trong nước
Chỉ chứa nhóm amin
Không có nhóm carboxylic
Chức năng nào không phải của protein?
Cung cấp năng lượng
Tạo cấu trúc tế bào
Lưu trữ vitamin
Tạo hormone
Chuyển hóa protein liên quan đến quá trình nào?
Tiêu hóa
Hấp thu
Tổng hợp
Tất cả các đáp án trên
Liên kết nào giúp duy trì cấu trúc bậc 2 của protein?
Liên kết peptide
Liên kết hydrogen
Liên kết disulfua
Liên kết ion
Chức năng của chu trình urea là gì?
Tổng hợp acid amin
Đào thải NH3
Tiêu hóa protein
Tổng hợp glucose
Acid amin nào có nhóm R đặc biệt nhất?
Glycine
Proline
Cysteine
Serine
Quá trình nào xảy ra khi protein bị biến tính?
Chuyển hóa
Phân hủy
Thay đổi cấu trúc
Tổng hợp
Protein hòa tan trong dung dịch nào?
Nước cất
Dung dịch muối loãng
Dung dịch acid
Dung dịch kiềm
Liên kết nào giúp hình thành cấu trúc bậc 3 của protein?
Liên kết peptide
Liên kết disulfua
Liên kết ion
Tất cả các đáp án trên
Acid amin nào có khả năng tạo liên kết disulfua?
Methionine
Cysteine
Glycine
Alanine
Tính trung hòa điện tích của protein được thực hiện bằng cách nào?
Dùng acid
Dùng kiềm
Dùng chất điện giải
Dùng dung dịch muối
Protein nào có thể làm chất xúc tác trong cơ thể?
Enzyme
Hormone
Kháng thể
Cả A và B
Acid amin nào được xem là acid amin thiết yếu?
Glycine
Alanine
Lysine
Serine
Sự hấp thu acid amin diễn ra chủ yếu ở đâu?
Dạ dày
Ruột non
Đại tràng
Gan
Chất nào có thể tạo thành từ gốc amine?
Acid cetonic
Chất béo
Vitamin
Glucose
Chức năng nào không phải của acid amin?
Cung cấp năng lượng
Tạo protein
Tạo hormone
Tạo vitamin
Acid amin nào có gốc R đơn giản nhất?
Glycine
Serine
Alanine
Cysteine
Quá trình nào xảy ra khi protein không được tiêu hóa?
Tích tụ
Biến tính
Tổng hợp
Phân hủy
Acid amin nào có thể tham gia vào sự hình thành protein?
Alanine
Glucose
Cholesterol
Vitamin C
Hemoglobin (Hb) là gì?
Một loại lipid
Một loại protein chứa sắt
Một loại carbohydrate
Một loại axit nucleic
Công thức hóa học của Hemoglobin là:
C2952H4664N812O832S8Fe4
C2952H4664N812O832S8
C2952H4664N812O832Fe
C2952H4664N812O832S8Fe
Hemoglobin chủ yếu có trong loại tế bào nào?
Bạch cầu
Tiểu cầu
Erythrocyte (hồng cầu)
Tế bào biểu mô
Globin trong Hemoglobin có bao nhiêu chuỗi polypeptid?
2 chuỗi
4 chuỗi
6 chuỗi
8 chuỗi
Mỗi chuỗi α của Hemoglobin chứa bao nhiêu axit amin?
141
146
150
120
Phân tử 2,3 diphosphoglycerate (DPG) có tác dụng gì?
Tăng ái lực của Hb với oxy
Giảm ái lực của Hb với oxy
Tăng độ bão hòa oxy
Giảm sản xuất Hb
Hemoglobin kết hợp thuận nghịch với oxy tạo thành:
MetHb
oxyHb
dioxyt carbon
CO2
Sự oxy hóa của Fe trong Hemoglobin tạo ra:
oxyHb
metHb
biliverdin
bilirubin
Chức năng chính của Hemoglobin là gì?
Vận chuyển glucose
Vận chuyển oxy
Vận chuyển carbon dioxide
Vận chuyển lipid
Tính chất enzym của Hemoglobin có liên quan đến:
Khả năng vận chuyển oxy
Khả năng gắn kết với carbon dioxide
Khả năng xúc tác một số phản ứng
Khả năng tạo bilirubin
Sinh tổng hợp Hemoglobin bao gồm hai thành phần chính là:
Globin và heme
Heme và vitamin C
Globin và glucose
Heme và protoporphyrin
Số lượng phân tử oxy mà một phân tử Hemoglobin có thể gắn kết là:
2
4
6
8
Huyết sắc tố thai nhi được gọi là:
HbA
HbF
HbA2
HbM
Trong quá trình thoái hóa Hemoglobin, porphyrin được chuyển hóa thành:
Biliverdin và bilirubin
H2O và CO2
Glucose
Cholesterol
Nhiễm sắc thể nào chứa locus α-globin?
Nhiễm sắc thể 11
Nhiễm sắc thể 16
Nhiễm sắc thể 21
Nhiễm sắc thể 4
Trong mỗi bán đơn vị Hb, Fe2+ liên kết với:
Histidin
Glycin
Alanin
Serin
