wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp: Đến Đại hội XIII, Đảng Cộng sản Việt Nam xác định: "Xây dựng giai cấp công nhân hiện đại, lớn mạnh; nâng cao bản lĩnh chính trị, trình độ học vấn, chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp, tác phong công nghiệp, kỷ luật lao động thích ứng với [.......]".

a)

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

b)

Định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Kinh tế thị trường.

d)

Sự quản lý của nhà nước.

2.

Mục tiêu tổng quát khi kết thúc thời kì quá độ ở nước ta là?

a)

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.

b)

Xây dựng được về cơ bản nền tảng kinh tế xã hội chủ nghĩa, với kiến trúc thượng tầng phù hợp, tạo cơ sở để nước ta trở thành một nước xã hội chủ nghĩa phồn vinh, hạnh phúc.

c)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

3.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011) được thông qua tại Đại hội lần thứ mấy?

a)

Đại hội XII.

b)

Đại hội X.

c)

Đại hội XIII.

d)

Đại hội XI.

4.

Vì sao quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là tất yếu khách quan?

a)

Nó đáp ứng được nguyện vọng và mong muốn của nhân dân ta.

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Vì nó phù hợp với thực tiễn của đất nước và xu thế phát triển của thời đại.

d)

Do là ý chí của Đảng Cộng sản Việt Nam.

5.

Mô hình kinh tế tổng quát trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Coi trọng phát triển công nghiệp nặng, công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với kinh tế tri thức.

d)

Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, tích cực hội nhập quốc tế.

6.

Yếu tố nào được coi là trung tâm của chiến lược phát triển, đồng thời là chủ thể phát triển?

a)

Con người.

b)

Đoàn kết dân tộc.

c)

Kinh tế.

d)

Văn hóa.

7.

Theo quan điểm của Đại hội X, nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có mấy thành phần kinh tế?

a)

4 thành phần kinh tế.

b)

5 thành phần kinh tế.

c)

7 thành phần kinh tế.

d)

6 thành phần kinh tế.

8.

Những đặc trưng của mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được bổ sung trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (2011)?

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

b)

Con người, nhà nước pháp quyền.

c)

Kinh tế, văn hóa.

d)

Đoàn kết dân tộc, văn hóa.

9.

Nhà nước thực hiện chính sách miễn, giảm học phí cho học sinh, sinh viên có hoàn cảnh gia đình khó khăn thể hiện điều gì?

a)

Sự quan tâm đến giáo dục và đào tạo.

b)

Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục.

c)

Công bằng xã hội trong giáo dục.

d)

Chủ trương giáo dục toàn diện.

10.

Tại sao nói công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước chưa có công nghiệp.

b)

Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.

c)

Tạo ra cơ sở vật chất - kỹ thuật hiện đại cho chủ nghĩa xã hội.

d)

Tầm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại.

11.

Theo quan điểm của Đảng hiện nay, nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân bao gồm?

a)

Kinh tế tập thể và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế nhà nước.

12.

Theo Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021 - 2030, Đảng ta xác định mấy đột phá chiến lược phát triển kinh tế - xã hội?

a)

3 đột phá.

b)

4 đột phá.

c)

5 đột phá.

d)

6 đột phá.

13.

Vai trò của khoa học công nghệ đối với công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Điều kiện tiên quyết của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Quyết định tốc độ và kết quả của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Tất cả đều đúng.

14.

Vai trò của khu vực kinh tế tư nhân được xác định như thế nào trong Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021 - 2030?

a)

Là động lực quan trọng trong phát triển kinh tế.

b)

Là lực lượng đóng vai trò quyết định đối với kinh tế đất nước.

c)

Là nền tảng của kinh tế đất nước.

d)

Là một lực lượng vật chất quan trọng của nền kinh tế nhà nước.

15.

Một trong những giải pháp để chủ động hội nhập quốc tế về văn hóa, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại là gì?

a)

Chú trọng truyền bá văn hóa Việt Nam, dạy tiếng Việt cho người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài ở Việt Nam.

b)

Quy hoạch, sắp xếp lại hệ thống báo chí đáp ứng yêu cầu phát triển, bảo đảm thiết thực, hiệu quả.

c)

Xây dựng cơ chế để giải quyết hợp lý, hài hòa giữa bảo tồn, phát huy di sản văn hóa với phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đổi mới, hoàn thiện thể chế, tạo môi trường pháp lý thuận lợi để xây dựng, phát triển thị trường văn hóa và công nghiệp văn hóa.

16.

Quan điểm: "Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội, là mục tiêu, động lực phát triển bền vững đất nước. Văn hóa phải được đặt ngang hàng với kinh tế, chính trị, xã hội" được Đảng khẳng định trong "Văn kiện nào"?

a)

Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1996).

b)

Nghị quyết Hội nghị lần thứ chín Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI.

c)

Nghị quyết Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa VIII.

d)

Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII (2021).

17.

Theo quan điểm của Đảng hiện nay, thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trên nền kinh tế quốc dân là?

a)

Kinh tế tư nhân.

b)

Kinh tế nhà nước.

c)

Kinh tế tập thể.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

18.

Thế nào là kinh tế tri thức?

a)

Nền kinh tế dựa vào nguồn lực con người và công nghệ cao.

b)

Nền kinh tế dựa vào trí tuệ con người.

c)

Nền kinh tế trong đó sự sản sinh, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Nền kinh tế dựa vào trí tuệ nhân tạo.

19.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Phát triển nhanh và bền vững dựa chủ yếu vào [.......], đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số"?

a)

Văn hóa.

b)

Giáo dục, đào tạo.

c)

Khoa học công nghệ.

d)

Con người.

20.

Mục tiêu của việc mở rộng đối ngoại và hội nhập kinh tế quốc tế trong thời kỳ đổi mới là?

a)

Đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng 90% trong nền kinh tế quốc dân.

b)

Phát huy vai trò làm chủ tập thể của nhân dân lao động.

c)

Kết hợp nội lực với nguồn lực bên ngoài tạo thành sức mạnh tổng hợp để đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, thực hiện dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

d)

Làm giảm lực lượng đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước.

21.

Xác định nội dung trọng tâm trong chăm lo xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện?

a)

Xây dựng con người có thế giới quan khoa học, hướng tới chân - thiện - mỹ.

b)

Nâng cao trí lực, bồi dưỡng tri thức cho con người Việt Nam.

c)

Bồi dưỡng tinh thần yêu nước, lòng tự hào dân tộc, đạo đức, lối sống và nhân cách.

d)

Xây dựng và phát huy lối sống "mỗi người vì mọi người, mọi người vì mỗi người".

22.

Một trong những kết quả đạt được về văn hóa, xã hội và đời sống nhân dân trong 5 năm 2016 - 2020 là:

a)

Cơ cấu lao động chuyển dịch theo hướng tích cực, an sinh xã hội được quan tâm thực hiện và đảm bảo.

b)

Cơ cấu lao động chuyển dịch theo hướng tích cực, xuất khẩu lao động có bước đột phá, an sinh xã hội được quan tâm thực hiện và đảm bảo.

c)

Cơ cấu lao động chuyển dịch theo hướng tích cực, xuất khẩu lao động có bước đột phá, an sinh xã hội, chính sách người có công được quan tâm thực hiện và đảm bảo

d)

Cơ cấu lao động chuyển dịch theo hướng tích cực, xuất khẩu lao động có bước đột phá.

23.

Để xây dựng một nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, chúng ta cần phải làm gì?

a)

Bảo vệ, phát huy giá trị của bản sắc văn hóa dân tộc; Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại; Hoàn thiện cơ chế, chính sách phát triển công nghiệp văn hóa.

b)

Thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội.

c)

Nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Gắn kết chặt chẽ, hài hòa phát triển kinh tế với phát triển văn hóa.

24.

Đại hội VI (12/1986), Đảng đã đưa ra quyết định đúng đắn nào để đổi mới đất nước?

a)

Chủ trương dạy nghề cho người sau cai nghiện ma túy.

b)

Xóa bỏ chế độ quan liêu, bao cấp, chuyển sang cơ chế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Phát triển cơ sở hạ tầng.

d)

Tích cực phòng chống tệ nạn xã hội.

25.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011) xác định mấy định hướng lớn phát triển văn hóa, con người?

a)

5 định hướng.

b)

6 định hướng.

c)

4 định hướng.

d)

3 định hướng.

26.

Thành phần kinh tế dựa trên sở hữu toàn dân về tư liệu sản xuất, phân phối theo lao động?

a)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Kinh tế tập thể.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế nhà nước.

27.

Nền kinh tế thị trường được xây dựng, phát triển ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

d)

Cơ chế thị trường do Nhà nước quản lý.

28.

Tại Hội nghị Văn hóa toàn quốc năm 2021, Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng khẳng định: "Văn hóa là [.......] của dân tộc, nói lên bản sắc dân tộc". Từ còn thiếu là gì?

a)

Hồn cốt.

b)

Tinh hoa.

c)

Tâm hồn.

d)

Linh hồn.

29.

Theo quan điểm của Đảng hiện nay, thành phần kinh tế nào được coi là một trong những động lực của nền kinh tế quốc dân?

a)

Kinh tế tập thể.

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

Kinh tế nhà nước.

30.

Hội nghị lần thứ 9 Ban Chấp hành Trung ương khóa XI (2014) nêu ra mấy quan điểm phát triển văn hóa, con người?

a)

6 quan điểm.

b)

3 quan điểm.

c)

4 quan điểm.

d)

5 quan điểm.

31.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011) xác định mấy định hướng lớn trong phát triển kinh tế, xã hội?

a)

4 định hướng.

b)

2 định hướng.

c)

3 định hướng.

d)

5 định hướng.

32.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Phát huy tối đa nhân tố ...., coi ... là trung tâm, chủ thể, nguồn lực quan trọng nhất và mục tiêu của sự phát triển; lấy giá trị văn hóa, con người Việt Nam là nền tảng, sức mạnh nội sinh quan trọng bảo đảm sự phát triển bền vững". Từ còn thiếu là gì?

a)

Văn hóa.

b)

Giáo dục.

c)

Con người.

d)

Khoa học công nghệ.

33.

Theo Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021 - 2030, để xây dựng nền kinh tế tự chủ, nâng cao năng lực sản xuất của nền kinh tế quốc gia, yếu tố nào đóng vai trò quyết định?

a)

Nội lực.

b)

Sức mạnh thời đại.

c)

Ngoại lực.

d)

Con người.

34.

Tại Đại hội XIII của Đảng, trong chủ đề để Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021 - 2030 đã nêu đến thời điểm nào Việt Nam trở thành nước phát triển, thu nhập cao?

a)

Năm 2055.

b)

Năm 2045.

c)

Năm 2050.

d)

Năm 2030.

35.

Nền tảng vững chắc trong định hướng lớn về quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Ổn định và phát triển bền vững mọi mặt đời sống kinh tế - xã hội.

b)

Tăng cường quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

Xây dựng Quân đội nhân dân và Công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

36.

Xu thế lớn trong bối cảnh quốc tế và khu vực hiện nay là gì?

a)

Tình hình chính trị, kinh tế, an ninh thế giới và khu vực hiện nay có nhiều diễn biến rất phức tạp, khó lường.

b)

Hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ, hợp tác và phát triển.

c)

Quá trình toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế tiếp tục đẩy mạnh.

d)

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại phát triển mạnh mẽ.

37.

Phương hướng, nhiệm vụ chủ yếu đầu tiên của đường lối đối ngoại là gì?

a)

Bảo đảm lợi ích tối cao của quốc gia - dân tộc, trên cơ sở các nguyên tắc cơ bản của luật pháp quốc tế.

b)

Chú trọng phát triển quan hệ hợp tác, hữu nghị, truyền thống với các nước láng giềng, thúc đẩy quan hệ với các đối tác lớn, đối tác quan trọng.

c)

Chủ động tích cực tham gia các cơ chế đa phương về quốc phòng, an ninh.

d)

Triển khai mạnh mẽ định hướng chiến lược chủ động và tích cực hội nhập quốc tế.

38.

Một trong những nhiệm vụ của quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Phát huy sức mạnh chủ nghĩa dân tộc.

b)

Phát huy sức mạnh của Đảng.

c)

Phát huy sức mạnh của Nhà nước.

d)

Phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết toàn dân.

39.

Với các nước khối ASEAN, tính đến năm 2020 Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao cấp cao với bao nhiêu nước thành viên?

a)

8 nước.

b)

5 nước.

c)

9 nước.

d)

10 nước.

40.

Hội nhập quốc tế là sự nghiệp của ai?

a)

Toàn dân và của cả hệ thống chính trị dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lý của Nhà nước.

b)

Cộng đồng người Việt Nam đang sinh sống và làm việc ở nước ngoài.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Bộ ngoại giao.

41.

Đường lối quốc phòng, an ninh chịu sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Bộ quốc phòng Việt Nam.

c)

Nhà nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

42.

Mục tiêu, nhiệm vụ của quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ; giữ vững hòa bình, ổn định chính trị và an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

c)

Chủ động đấu tranh, làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá của các thế lực thù địch đối với sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta.

d)

Tất cả đều đúng.

43.

Tích cực hội nhập quốc tế là gì?

a)

Khẩn trương chuẩn bị, điều chỉnh, đổi mới bên trong từ phương thức lãnh đạo, quản lý đến hoạt động thực tiễn.

b)

Dự báo thời cơ và thách thức.

c)

Đổi mới, phát triển kinh tế.

d)

Đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại.

44.

Trọng tâm của hội nhập quốc tế ở nước ta là gì?

a)

Văn hóa.

b)

Giáo dục.

c)

Kinh tế.

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Hội nhập quốc tế là quá trình [......] kiên định lợi ích quốc gia, dân tộc". Từ còn thiếu là gì?

a)

Chủ động dự báo.

b)

Vừa hợp tác vừa đấu tranh.

c)

Kiên định lợi ích quốc gia, dân tộc.

d)

Nghiêm chỉnh tuân thủ các cam kết quốc tế.

46.

Yếu tố quyết định sự thành bại của đường lối quốc phòng, an ninh của nước ta là gì?

a)

Bối cảnh quốc tế.

b)

Tình hình thực tiễn đất nước.

c)

Sự lãnh đạo của Đảng và quản lý của Nhà nước.

d)

Sự ủng hộ của bạn bè quốc tế.

47.

Việt Nam là thành viên thứ mấy của tổ chức Thương mại thế giới WTO?

a)

Thành viên thứ 140.

b)

Thành viên thứ 150.

c)

Thành viên thứ 160.

d)

Thành viên thứ 170.

48.

Đến năm 2023, Việt Nam đã tạo dựng quan hệ kinh tế, thương mại với bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ?

a)

Trên 160 quốc gia và vùng lãnh thổ.

b)

Trên 170 quốc gia và vùng lãnh thổ.

c)

Trên 180 quốc gia và vùng lãnh thổ.

d)

Trên 190 quốc gia và vùng lãnh thổ.

49.

Pháp luật quy định củng cố quốc phòng, bảo vệ an ninh quốc gia là nhiệm vụ của ai?

a)

Toàn dân.

b)

Quân đội nhân dân.

c)

Công an nhân dân.

d)

Sự lãnh đạo của Đảng.

50.

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định nghĩa vụ, trách nhiệm của công dân về bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Là nghĩa vụ thiêng liêng, là trách nhiệm của mọi công dân.

b)

Là nghĩa vụ của mọi công dân Việt Nam.

c)

Là nghĩa vụ số một, là trách nhiệm đầu tiên của mọi công dân.

d)

Là sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì Tổ quốc.

51.

Để mở rộng quan hệ với mọi quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, Việt Nam cần làm gì?

a)

Chủ động tham gia các tổ chức quốc tế, tổ chức đa phương, khu vực và toàn cầu.

b)

Chỉ tập trung mở rộng quan hệ đối ngoại với các nước phát triển.

c)

Coi việc đẩy mạnh quan hệ đối ngoại với các nước xã hội chủ nghĩa là nền tảng của đối ngoại.

d)

Tăng cường phát triển kinh tế, hạn chế tệ nạn xã hội.

52.

Những cơ hội khách quan và chủ quan trong thực hiện đường lối đối ngoại hội nhập quốc tế ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Việt Nam có tiềm năng về kinh tế, nguồn tài nguyên dồi dào và nhân lực trình độ cao.

b)

Xu thế vừa hợp tác vừa cạnh tranh, tình hình chính trị Việt Nam ổn định.

c)

Các nước lớn trên thế giới tích cực mở rộng hợp tác với Việt Nam.

d)

Xu thế hòa bình, hợp tác phát triển trên thế giới và thắng lợi của sự nghiệp đổi mới ở nước ta.

53.

Vị trí mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay như thế nào?

a)

Quan hệ khăng khít tác động qua lại tạo điều kiện cho nhau, nhiệm vụ xây dựng phát triển kinh tế là hàng đầu.

b)

Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội, cần củng cố và xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân hùng mạnh để bảo vệ Tổ quốc.

c)

Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội, chúng ta không một chút lơ là nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.

d)

Quan hệ đan xen tác động qua lại lẫn nhau, nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội là quyết định.

54.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân có quan điểm nào rút ra từ thực tiễn lịch sử của đất nước?

a)

Quan điểm mở rộng, tự do hóa nền kinh tế thị trường.

b)

Quan điểm tìm sự hỗ trợ, đầu tư từ nước ngoài.

c)

Quan điểm độc lập tự chủ, tự lực, tự cường.

d)

Quan điểm nhân dân làm kinh tế đất nước.

55.

Xu thế đối ngoại trên thế giới nào dưới đây đã ảnh hưởng sâu sắc đến đường lối đối ngoại của nước ta?

a)

Cạnh tranh gay gắt giữa các nước.

b)

Hòa bình, hợp tác và phát triển.

c)

Đối đầu không đối thoại.

d)

Xung đột sắc tộc và tôn giáo gia tăng.

56.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Đội ngũ trí thức.

d)

Tất cả đều đúng.

57.

Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định:

a)

Là sản phẩm riêng có của xã hội tư bản chủ nghĩa.

b)

Là sự khẳng định và thừa nhận nhà nước pháp quyền là một tất yếu lịch sử.

c)

Là nhà nước mang bản chất dân chủ.

d)

Là nhà nước tổ chức, quản lý xã hội bằng pháp luật.

58.

Thuật ngữ xây dựng nhà nước pháp quyền lần đầu tiên được Đảng ta đề cập tại Hội nghị nào?

a)

Hội nghị Trung ương 2 khóa VII (1991).

b)

Hội nghị Trung ương 5 khóa VII (1991).

c)

Hội nghị Trung ương 8 khóa VII (1991).

d)

Hội nghị Trung ương 9 khóa VIII (1991).

59.

Nhiệm vụ trọng tâm của đổi mới hệ thống chính trị nước ta hiện nay là?

a)

Thực hiện đại đoàn kết dân tộc.

b)

Đảm bảo quyền làm chủ của nhân dân.

c)

Tiếp tục xây dựng, hoàn thiện nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

d)

Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng.

60.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính [......] sâu sắc"?

a)

Dân tộc.

b)

Giai cấp.

c)

Cộng đồng.

d)

Đoàn kết.

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nhân dân là [......] của quyền lực nhà nước?

a)

Chủ thể tối cao.

b)

Chủ thể.

c)

Đầy tớ.

d)

Người quyết định

62.

Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa có nghĩa là?

a)

Đảng bao biện, làm thay Nhà nước.

b)

Tất yếu khách quan để giữ vững được bản chất giai cấp công nhân, đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Đảm bảo quyền và nghĩa vụ công dân.

d)

Phòng chống tham nhũng, lãng phí.

63.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Bản chất nhân dân của Nhà nước ta thể hiện tất cả quyền lực nhà nước thuộc về [......], mà nền tảng là liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức... chính quyền do [......] lập nên và tham gia quản lý. Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của [......]"?

a)

Nhân dân.

b)

Dân tộc.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

Nhà nước.

64.

Thực chất của dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Nhân dân làm chủ.

b)

Nhân dân tham gia xây dựng, kiểm tra, giám sát hoạt động của Nhà nước.

c)

Nhân dân thực hiện quyền bầu cử các cơ quan đại diện.

d)

Thu hút những người lao động tham gia một cách bình đẳng và ngày càng rộng rãi vào quản lý công việc của Nhà nước.

65.

Bản chất nhân dân được thể hiện trong đặc trưng nào sau đây?

a)

Nhân dân là chủ thể tối cao của Nhà nước.

b)

Nhà nước Việt Nam là nhà nước của các dân tộc.

c)

Nhà nước tôn trọng và bảo vệ quyền con người.

d)

Đảng lãnh đạo Nhà nước.

66.

A đã sử dụng Facebook để viết bài và tuyên truyền các thông tin sai lệch nói xấu Đảng và Nhà nước. Nếu em là bạn trên Facebook của A, em phải lựa chọn cách ứng xử nào sau đây cho phù hợp với trách nhiệm của công dân đối với việc góp phần xây dựng nhà nước?

a)

Bình luận để tán thành, cổ vũ.

b)

Phê phán, đấu tranh.

c)

Chỉ đọc không thể hiện thái độ.

d)

Chia sẻ thông tin.

67.

Khi bàn về trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và bảo vệ Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có nhiều ý kiến khác nhau. Em sẽ lựa chọn ý kiến nào dưới đây?

a)

Đây là trách nhiệm của mọi công dân Việt Nam.

b)

Đây là quyền và nghĩa vụ của công dân.

c)

Đây là nhiệm vụ của cơ quan nhà nước.

d)

Chỉ có cán bộ Nhà nước mới có trách nhiệm.

68.

Nội dung nào sau đây chưa thực hiện đúng quy định của Hiến pháp về quyền con người, quyền và nghĩa vụ của công dân?

a)

Anh A lên đường thực hiện nghĩa vụ quân sự.

b)

Anh C và chị D mở cửa hàng kinh doanh dụng cụ học tập.

c)

Anh H lén đọc nhật ký của em gái.

d)

Chị B tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp.

69.

Hành vi nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Anh G không vi phạm pháp luật.

b)

H tham gia vào đội dân quân tự vệ của phường.

c)

Anh K không tố giác tội phạm.

d)

Bác D tuyên truyền và vận động mọi người trong khu phố thực hiện tốt pháp luật.

70.

Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?

a)

Chỉ cán bộ, công chức nhà nước mới có trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước.

b)

Mọi công dân đều phải có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ Nhà nước.

c)

Xây dựng và bảo vệ nhà nước là trách nhiệm của lực lượng công an nhân dân.

d)

Chỉ lực lượng quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng và bảo vệ nhà nước.

71.

Yếu tố quyết định nguồn sức mạnh vô hạn của Nhà nước là gì?

a)

Đường lối lãnh đạo của Đảng.

b)

Quyền lực của Nhà nước và pháp luật.

c)

Đoàn kết quốc tế.

d)

Phát huy được quyền dân chủ của nhân dân ngày càng rộng rãi.

72.

Bản chất giai cấp của nhà nước pháp quyền thể hiện tập trung nhất là gì?

a)

Phục vụ lợi ích của nhân dân.

b)

Thể hiện ý chí của nhân dân.

c)

Do nhân dân xây dựng nên.

d)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với Nhà nước.

73.

Quan điểm "Quần chúng nhân dân là người sáng tạo ra lịch sử", "Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng" là tư tưởng do ai sáng lập?

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Khổng Tử.

d)

V.I. Lênin.

74.

Cơ sở của đoàn kết dân tộc, đoàn kết tôn giáo là gì?

a)

Độc lập dân tộc.

b)

Sự thống nhất về lợi ích căn bản giữa các dân tộc, giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

c)

Sự lãnh đạo tuyệt đối của Đảng.

d)

Đoàn kết của liên minh công - nông - trí thức.

75.

Đâu là hạn chế của công tác xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam hiện nay?

a)

Quyền bình đẳng dân tộc đã được phát huy.

b)

Đảng, Nhà nước chăm lo, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của nhân dân.

c)

Các thế lực phản động quốc tế lợi dụng, kích động chia rẽ khối đoàn kết.

d)

Hoạt động của Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể nhân dân các cấp có lúc, có nơi chưa sâu rộng.

76.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Đoàn kết trong Đảng là [........] để xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc"?

a)

Sách lược.

b)

Chiến lược.

c)

Hạt nhân, là cơ sở vững chắc.

d)

Cơ sở lý luận.

77.

Hồ Chí Minh chỉ rằng, đại đoàn kết dân tộc không chỉ là mục tiêu của Đảng, mà còn là nhiệm vụ của cả dân tộc. Điều này, Hồ Chí Minh đã thể hiện quan điểm nào của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng.

b)

Con người là tổng hòa của các mối quan hệ xã hội.

c)

Con người giữ vai trò quyết định trong phương thức sản xuất.

d)

Đấu tranh giai cấp là một động lực phát triển của xã hội, có giai cấp đối kháng.

78.

Nguyên tắc cốt lõi trong chiến lược đại đoàn kết dân tộc theo quan điểm Hồ Chí Minh là gì?

a)

Mặt trận dân tộc thống nhất phải được đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Mặt trận dân tộc thống nhất phải được xây dựng trên nền tảng liên minh công - nông - trí thức, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Mặt trận dân tộc thống nhất phải có sự tham gia của mọi cá nhân yêu nước tiêu biểu.

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất phải có sự tham gia đóng góp của mọi tổ chức xã hội.

79.

Tại sao phải kết hợp sức mạnh dân tộc và thời đại trong sự nghiệp cách mạng?

a)

Bảo đảm cho Việt Nam có được sức mạnh tổng hợp to lớn nhất, vững bước trên con đường độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế.

b)

Góp phần thực hiện thắng lợi các mục tiêu chung của thời đại.

c)

Tạo sức mạnh tổng hợp đảm bảo thành công vào sự nghiệp cách mạng.

d)

Góp phần thực hiện thắng lợi các mục tiêu chung của thời đại; Tạo sức mạnh tổng hợp đảm bảo thành công vào sự nghiệp cách mạng.

80.

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc phải đứng vững trên lập trường nào?

a)

Dân tộc.

b)

Dân chủ.

c)

Giai cấp công nhân.

d)

Thêm bạn, bớt thù.

81.

Hạt nhân của khối đại đoàn kết dân tộc là gì?

a)

Đoàn kết trong Đảng.

b)

Đoàn kết trong Mặt trận.

c)

Đoàn kết trong nhân dân.

d)

Tất cả đều đúng.

82.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Cách mạng Việt Nam chỉ thành công và thành công đến nơi khi thực hiện đoàn kết chặt chẽ với [.......]?

a)

Cách mạng vô sản.

b)

Phong trào cách mạng thế giới.

c)

Đấu tranh vũ trang.

d)

Đấu tranh chính trị.

83.

Đâu là chính sách thể hiện sự quan tâm của Nhà nước ta đối với các dân tộc thiểu số, vùng sâu vùng xa để nhằm mục tiêu đại đoàn kết dân tộc?

a)

Nhà nước luôn quan tâm, hỗ trợ và giúp đỡ đồng bào dân tộc thiểu số ở mọi lĩnh vực.

b)

Quan tâm giáo dục, đào tạo, bồi dưỡng, phát triển giai cấp công nhân.

c)

Tăng cường sự gắn kết cộng đồng, tạo sự đồng thuận trong nhân dân.

d)

Xây dựng đội ngũ trí thức ngày càng lớn mạnh.

84.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?

a)

Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.

b)

Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.

c)

Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.

d)

Là nhân tố thứ yếu, góp phần đến sự thành công.

85.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần, đa dạng hình thức sở hữu.

b)

Đào tạo cán bộ và đội ngũ trí thức dân tộc thiểu số.

c)

Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số phát triển sản xuất.

d)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng miền núi.

86.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nguyên tắc bất di bất dịch cũng là ngọn cờ đại đoàn kết toàn dân là gì?

a)

Bất di bất dịch, ứng vạn biến.

b)

Độc lập dân tộc.

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin.

d)

Quan điểm quần chúng.

87.

Những lợi ích cơ bản mà công dân được hưởng, được Nhà nước bảo vệ và đảm bảo theo Hiến pháp, pháp luật là gì?

a)

Các quyền con người, quyền công dân.

b)

Quyền cơ bản của công dân.

c)

Việc thực hiện quyền công dân.

d)

Nghĩa vụ cơ bản của công dân.

88.

Để trở thành một người công dân tốt, học sinh, sinh viên cần phải:

a)

Bồi dưỡng, vun đắp tình yêu quê hương, đất nước.

b)

Phấn đấu học tập tốt, rèn luyện tốt.

c)

Có hiểu biết sâu kỹ về pháp luật.

d)

Có kiến thức, kỹ năng và hành động đúng với quy tắc ứng xử văn minh.

89.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "[........] là người thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân"

a)

Người công dân tốt.

b)

Người lao động tốt.

c)

Công dân Việt Nam.

d)

Người lao động.

90.

"Bồi đắp tinh thần yêu nước, trung với nước, hiếu với dân, rèn luyện bản lĩnh chính trị" thuộc nội dung nào sau đây?

a)

Tu dưỡng, rèn luyện đạo đức, lối sống.

b)

Tu dưỡng, rèn luyện văn hóa.

c)

Tu dưỡng, rèn luyện về phẩm chất chính trị.

d)

Tu dưỡng, rèn luyện về tinh thần trách nhiệm.

91.

Yêu cầu đầu tiên học sinh, sinh viên cần tu dưỡng, rèn luyện trở thành người công dân tốt, người lao động tốt là gì?

a)

Thái độ nghề nghiệp.

b)

Phẩm chất đạo đức, sức khỏe.

c)

Kiến thức, kỹ năng.

d)

Ý thức tuân thủ pháp luật.

92.

Điều gì dưới đây quan trọng mà mỗi người cần có để tự hoàn thiện bản thân?

a)

Có người giúp đỡ thường xuyên.

b)

Có điều kiện về kinh tế gia đình.

c)

Biết lập kế hoạch tu dưỡng, rèn luyện và phấn đấu thực hiện.

d)

Biết làm việc và nghỉ ngơi đúng kế hoạch đã định.

93.

Những việc mà Nhà nước bắt buộc công dân phải thực hiện theo quy định của Hiến pháp và pháp luật là gì?

a)

Nghĩa vụ cơ bản của công dân.

b)

Quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân.

c)

Quyền cơ bản của công dân.

d)

Lao động công ích.

94.

Nội dung nào KHÔNG phải là giải pháp xây dựng khối đại đoàn kết các dân tộc ở nước ta giai đoạn hiện nay?

a)

Tiếp tục hoàn thiện các cơ chế, chính sách, bảo đảm các dân tộc bình đẳng, giải quyết hài hòa quan hệ giữa các dân tộc.

b)

Nâng cao chất lượng giáo dục - đào tạo, chất lượng nguồn nhân lực và chăm lo xây dựng đội ngũ cán bộ người dân tộc thiểu số.

c)

Kiên quyết đấu tranh chống tệ nạn xã hội và xử lý nghiêm minh các hành vi bạo lực, buôn bán, xâm hại nhân phẩm phụ nữ.

d)

Tăng cường kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện các chủ trương, chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ở các cấp.

95.

Một trong những nội dung tu dưỡng, rèn luyện phẩm chất chính trị đối với người lao động là gì?

a)

Không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn nghề nghiệp; tích lũy kiến thức về mọi mặt.

b)

Tiếp cận khoa học, công nghệ trên thế giới; tích cực bảo vệ môi trường.

c)

Kiên quyết đấu tranh chống lại mọi âm mưu, hoạt động sai trái "diễn biến hòa bình" của các thế lực thù địch.

d)

Tham gia các hoạt động xã hội, thiện nguyện.

96.

Để tu dưỡng, rèn luyện về văn hóa, nâng cao trình độ chuyên môn nghề nghiệp, học sinh sinh viên cần gì?

a)

Không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn nghề nghiệp; tích lũy kiến thức về mọi mặt, trau dồi phẩm chất đạo đức.

b)

Bảo vệ môi trường; chấp hành luật pháp.

c)

Tu dưỡng, rèn luyện phẩm chất cá nhân.

d)

Tiếp cận khoa học, công nghệ trên thế giới.

97.

Tinh thần trách nhiệm với toàn xã hội của người công dân tốt, người lao động tốt nghĩa là gì?

a)

Có trách nhiệm; tuân thủ tự giác các quy định của pháp luật; thực hiện quyền và trách nhiệm làm chủ của mỗi công dân.

b)

Tham gia nhiệt tình các hoạt động từ thiện.

c)

Tích cực lao động.

d)

Học tập nâng cao trình độ.

98.

Đâu là ý nghĩa của quyền và nghĩa vụ của công dân đối với người lao động?

a)

Đảm bảo được lợi ích của doanh nghiệp trong việc sử dụng lao động.

b)

Góp phần làm cho xã hội phát triển ổn định hơn.

c)

Tạo ra của cải vật chất tinh thần cho xã hội, duy trì, phát triển đất nước.

d)

Đảm bảo công bằng, bảo vệ những lợi ích thiết thực của người lao động, buộc người lao động có trách nhiệm với công việc của mình.