Font size
WorksheetsÔn Tập Kỹ Thuật Đo Lường
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Đo lường là một quá trình
Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo
Đánh giá định tính đại lượng cần đo để có được kết quả so với đơn vị đo
Đánh giá các đại lượng vật lý để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo
Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để so với đơn vị đo
Đo trực tiếp là cách đo mà kết quả nhận được:
Từ phép đo đầu tiên
Trực tiếp từ phép đo duy nhất
Từ kết quả trung bình của phép đo ngẫu nhiên.
Từ phương pháp so sánh.
Mạch đo kiểu biến đổi thẳng là mạch đo mà:
Việc biến đổi thông tin chỉ diễn ra theo 1 hướng thẳng duy nhất.
Việc biến đổi thông tin không có khâu phản hồi.
Việc biến đổi thông tin có khâu phản hồi.
Việc biến đổi thông tin chỉ diễn ra theo 1 hướng thẳng duy nhất và không có khâu phản hồi.
Mạch đo kiểu so sánh là mạch đo trong đó:
Không có khâu phản hồi.
Có khâu phản hồi với các bộ chuyển đổi ngược.
Các phần tử biến đổi theo 2 mạch khác nhau.
Các phần tử không đi theo 1 vòng khép kín.
Trong các loại dụng cụ nào sau không phải là dụng cụ đo điện:
Ôm mét đo điện trở
Dụng cụ đo nhiệt độ
Vônmét
Oátmét
Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:
Kiểm định thiết bị đo thường xuyên
Thực hiện phép đo nhiều lần
Cải tiến phương pháp đo
Tất cả phương án trên
Đo lường điện là quá trình
Đo các đại lượng điện
Đo các đại lượng vật lý khác thông qua phép đo các đại lượng điện
Đo các đại lượng điện bằng các dụng cụ đo điện
Cả 3 phương án trên
Đơn vị đo thể hiện
Độ lớn của đại lượng đo
Giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đó được quốc tế quy định
Tính chất của đại lượng đo (đại lượng điện, đại lượng không điện)
Độ lớn của đại lượng đo và giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đó được quốc tế quy định
Một volmet có giới hạn đo 250V, dùng volmet này đo điện áp 200V thì được kết quả 210V. Sai số tương đối của phép đo là:
5%
4,7%
4%
10V
Một ampemet có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:
9,7÷10,3 A
9 ÷ 11 A
9,3 ÷ 10,3 A
9,7 ÷ 10,7 A
Cơ cấu từ điện có B trong khe hở không khí = 0,12T. Cuộn dây có kích thước 1,5* 2,25 cm. Tính số vòng dây cần thiết để khi có dòng qua cuộn dây là 100µA thì có Mq = 4,5.10-6 N.m.
W = 11,11 vòng
W = 111,1 vòng
W = 1111 vòng
W = 1,111 vòng
Chức năng của bộ phận cản dịu trong các cơ cấu đo cơ điện là
Tăng độ chính xác
Giảm thời gian dao động để kim nhanh trở vệ trạng thái xác lập.
Tăng độ nhạy
Dẫn điện vào cơ cấu
Với Xđ là kết quả khi đo, Xth là giá trị thực của đại lượng đo. Sai số tuyệt đối X được biểu diễn bằng biểu thức nào sau:
ΔX =Xth.Xđ
ΔX = Xth - Xđ
ΔX = Xth/Xđ
ΔX = Xđ/Xth
Để đánh giá tính chính xác của dụng cụ đo thì thông qua các sai số nào sau:
Sai số tương đối quy đổi.
Sai số tuyệt đối
Sai số tương đối
Sai số quy đổi và sai số cho phép
Điện áp rơi trên một phụ tải là 50V, nhưng khi đo bằng một vôn mét thì số chỉ của vôn mét là 49V. Độ chính xác của phép đo sẽ là bao nhiêu?
0.88
0.98
0.78
0.68
Đo điện trở R bằng phương pháp vôn-ampe (vônmét mắc trước ampemét). Biết điện trở của vônmet rV = 50k và điện trở của ampemet rA = 1Ω, điện trở cần đo R =250Ω. Vậy sai số của phép đo R trên sẽ là bao nhiêu?
0.2%
0.4%
0.3%
0.5%
Điện áp rơi trên một điện trở phụ là 80V. Khi đo bằng vônmét là 79V thì sai số tuyệt đối là bao nhiêu?
±1V
0,0125
0.5V
0,01266
Một điện trở thực có giá trị 60Ω. Khi dùng Ômmét để đo điện trở này thì giá trị đo được là 58Ω hỏi độ chính xác của phép đo là bao nhiêu?
0,33%
96,67%
99,67%
2%
Một cơ cấu từ điện có cuộn dây 300 vòng, có cảm ứng từ B = 0,15T trong khe hở không khí. Cuộn dây có khích thước 1,25* 2 cm. Tính momen quay của cơ cấu khi dòng qua cuộn dây là 0,5mA.
Mq = 5,625.10-6 N.m
Mq = 562,5.10-6 N.m
Mq = 56,25.10-6 N.m
Mq = 5625.10-6 N.m
Để đo điện trở người ta dùng sơ đồ vôn-ampe như hình bên. Biết điện trở cần đo R = U/I, giá trị Rx = U/(I-U/Rv). Sai số của phép đo điện trở γR sẽ là công thức nào sau đây?
Công suất tác dụng P trong mạch điện 3 pha là?
P3P = PA + PB + PC
P3P = Ppha
P3P = 3UAIAsinj A
P3P = UAIAsinj A
Công suất phản kháng Q trong mạch điện 3 pha là?
Q3P = Qpha
Q3P = QA + QB + QC
Q3P = 3UAIAcosj A
Q3P = 3UphaIpha
Công suất phản kháng Q trong mạch điện 3 pha đối xứng là?
Q3P = 3UdâyIdâycosφ
Q3P = 3UphaIphasinφ
Q3P = 3UphaIpha
Q3P = UphaIpha
Công suất tác dụng P trong mạch điện 3 pha đối xứng là?
P3P = 3UdâyIdâycos
P3P = 3UphaIpha
P3P = 3UphaIpha cos
Câu 54 : Công suất tác dụng P trong mạch điện 3 pha đối xứng là?
P3P = 3UdâyIdâycosφ
P3P = 3UphaIpha
P3P = 3UphaIpha cosφ
P3P = √3.UphaIpha
Câu 55 : Công suất phản kháng Q trong mạch điện 3 pha đối xứng khi nối sao được tính?
Q3P = 3UdâyIdâysinφ
Q3P = UphaIphasinφ
Q3P = √3UdâyIdâysinφ
Q3P = 3UphaIphasinφ
và
Q3P = √3UdâyIdâysinφ
Câu 56 : Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 5µA. Khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
1mA
0,505mA
2mA
0.805mA
Câu 57 : Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi khóa K ở vị trí 2 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
100,1mA
100mA
200,5mA
10.1mA
Câu 58 : Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 500Ω, dòng điện định mức của cơ cấu là 10µA. Khi khóa K ở vị trí 3 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
5,01mA
50,01 mA
5A
Không đáp án nào đúng
Câu 59 : Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi mở rộng thang đo lên 1mA thì giá trị Rp là bao nhiêu?
62.4 Ω
42.5Ω
52.6Ω
Không đáp án nào đúng
Câu 60 : Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi mở rộng thang đo lên 5mA thì giá trị Rp là bao nhiêu?
22.4 Ω
30.5Ω
20.4Ω
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3 = 47.237Ω. Khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo mở rộng tối đa là bao nhiêu?
1mA
10mA
100mA
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3 = 47.237Ω. Khi khóa K ở vị trí 2 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
0,955 mA
9,55mA
95,5 mA
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3 = 47.237Ω. Khi khóa K ở vị trí 3 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
0,95 mA
9,5 mA
95,1 mA
Không đáp án nào đúng
Volt kế có độ nhạy 20kΩ /VDC ở thang đo 5V thì có tổng trở vào là bao nhiêu?
0.25 K Ω
4 K Ω
100 K Ω
Không đáp án nào đúng
Câu 65 : Cho mạch đo điện áp với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi ở thang đo thứ 1 thì giá trị áp đo tối đa là 2,5V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
190 K Ω
40K Ω
15 K Ω
Không đáp án nào đúng
Câu 66 : Cho mạch đo điện áp với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi ở thang đo thứ 2 thì giá trị áp đo tối đa là 20V. Giá trị của điện trở R2 bằng bao nhiêu?
90 K Ω
490K Ω
190K Ω
Không đáp án nào đúng
Câu 67 : Cho mạch đo điện áp với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 10kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Khi ở thang đo thứ 3 thì giá trị áp đo tối đa là 50V. Giá trị của điện trở R3 bằng bao nhiêu?
49 K Ω
490K Ω
140K Ω
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo điện áp với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 3, 2, 1 có các giá trị 5V, 25V, 50V. Giá trị của điện trở R1 bằng bao nhiêu?
10 K Ω
80K Ω
40K Ω
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo điện áp với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 3, 2, 1 có các giá trị 5V, 25V, 50V. Giá trị của điện trở R2 bằng bao nhiêu?
490 K Ω
400K Ω
440K Ω
Không đáp án nào đúng
Cho mạch đo điện áp với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 20kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Khi ở các thang đo 3, 2,1 có các giá trị 5V, 25V, 50V. Giá trị của điện trở R3 bằng bao nhiêu?
500 K Ω
490 K Ω
990 K Ω
Không đáp án nào đúng
Trong phép đo dòng điện, yêu cầu cơ bản về điện trở nội của dụng cụ đo so với điện trở của phụ tải phải:
Nhỏ hơn nhiều lần
Bằng nhau
Lớn hơn nhiều lần
Không so sánh được
Trong phép đo dòng điện; điện trở nội của dụng cụ đo phải nhỏ hơn nhiều lần so với điện trở phụ tải nhằm mục đích:
Giảm sai số của phép đo
Bảo vệ dụng cụ đo
Giảm tổn thất năng lượng
Chống ngắn mạch tải
Để mở rộng giới hạn đo cho phép đo dòng điện một chiều thì phải dùng điện trở mắc:
song song với cơ cấu đo
song song với phụ tải
Nối tiếp với cơ cấu đo
Nối tiếp với phụ tải
Máy biến dòng (BI) có công dụng:
Biến dòng điện nhỏ thành dòng điện lớn phù hợp với công suất tải
Biến dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn
Biến điện áp nhỏ thành điện áp lớn phù hợp với điện áp của thiết bị
Biến điện áp lớn thành điện áp nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn.
Sơ đồ ampe kế như hình bên. Khi di chuyển khóa K từ vị trí số 3 đến 1 thì dòng điện đo được sẽ:
Tăng lên
Giảm xuống
Không đổi
Giảm xuống ½.
Câu 76 :Khi sử dụng máy biến dòng (BI), Dòng điện cần đo I1 được tính bằng công thức nào sau đây?
I1dm = Ki
I1 = Ki.I2
I1dm = Ki.I2dm
I1dm = Ki.I2
Một máy biến dòng điện có tỉ số biến dòng là 25; Giá trị dòng điện đọc được là 2,5A. Hỏi giá trị thực tế của dòng điện trong mạch là bao nhiêu?
75A
0,1A
62,5A
50A
Câu 78: Dòng điện thứ cấp định mức của máy biến dòng là giá trị nào sau đây?
75A
0,5A
5A
10 (30)A
Câu 79 : Để mở rộng giới hạn đo của phép đo điện áp một chiều thì phải dùng điện trở mắc?
Song song với cơ cấu đo
Song song với phụ tải
Nối tiếp với cơ cấu đo
Nối tiếp với phụ tải
Câu 80 : Giới hạn đo của điện áp càng được mở rộng khi nào?
Rp càng nhỏ so với Rcc
Rp càng nhỏ so với Rt
Rp càng lớn so với Rcc
Rp càng nhỏ so với Rt
Câu 81:Khi sử dụng máy biến điện áp, điên áp cần đo U1 đước tính bằng công thức nào sau đây?
U1đm = Ku.U2
U1đm = Ku.I2đm
U1 = Ku.U2
U1đm = Ku.U2đm
Câu 82 : Một máy biến điện áp (BU), có tỷ số biến áp là 1150. Giả sử điện áp đọc được trên Vôn mét là 95V thì giá trị thực tế điện áp trên thanh góp là bao nhiêu?
115.000V
109.250V
110.000V
35.000V
Điện áp thứ cấp định mức của máy biến áp là bao nhiêu?
500V
100V
220/380V
10V
Câu 84 : Khi đo điện trở bằng cầu Wheastone như hình 13. Dấu hiệu để biết cầu cân bằng là khi nào?
Các điện trở có giá trị lớn nhất
Điện trở R3 nhỏ nhất
Điện kế G chỉ 0V
Điện áp UAB = 0
Câu 85 : Khi dùng cầu Wheastone như hình bên. Nếu R3/R4 =1 , thì điện trở được tính bằng công thức nào sau đây ?
Câu 86 : Cho cầu đo điện dung có các giá trị C1 = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 125 Ω; R3 = 10 KΩ; R4 = 14,7 KΩ thì cầu cân bằng. Tính Cx, Rx?
Cx = 10 µF, Rx = 551,3 Ω.
Cx = 0,068 µF, Rx = 183,8 Ω.
Cx = 0,001 µF, Rx = 2,99 MΩ.
Cx = 0,03 µF, Rx = 14,705 KΩ.
Câu 87 : Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 1,26 KΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. Tính Lx, Rx?
Lx = 63 mH, Rx = 1,34 KΩ.
Lx = 100 mH, Rx = 8,4 KΩ.
Lx = 83 mH, Rx = 1,34 KΩ.
Lx = 54 mH, Rx = 8,4 KΩ.
Câu 88 : Cho cầu đo điện cảm có các giá trị C3 = 0,1µF; f =100 Hz; R1 = 1,26 KΩ; R3 = 470 Ω; R4 = 500 Ω thì cầu cân bằng. Tính hệ số phẩm chất Q của cuộn dây?
Q ≈ 0,008
Q ≈ 0,003
Q ≈ 0,03
Q ≈ 0,08
Câu 89 : Cho cầu đo điện cảm Owen có các giá trị C1 = 1µF; R2 = 1,26 KΩ; R3 = 75 Ω; C3 = 10μF, f = 100Hz thì cầu cân bằng. Tính Lx?
0,2 H
9,45 H
8,45 H
84,5 H
Câu 90 Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 2kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Các thang đo lần lượt ở vị trí là 1mA, 20mA, 50mA. Các giá trị R1, R2, R3 nào sau đây là đáp án đúng?
R1= 40 Ω; R2=86 Ω; R3= 380 Ω
R1= 4,008 Ω; R2=6,042 Ω; R3= 212,15 Ω
R1= 45 Ω; R2=160 Ω; R3= 800 Ω
Không đáp án nào đúng
Trong mạch ba pha 3 dây đối xứng, dùng 1 wattmet tác dụng một phần tử để xác định công suất phản kháng ba pha. Biết wattmet chỉ 200W, xác định Q3pha của mạch:
346,4 W
600 W
1,0392 kW
650 W
Trong mạch ba pha 3 dây tải bất kỳ, dùng 3 wattmet tác dụng một phần tử để xác định công suất phản kháng ba pha. Biết ba wattmet chỉ lần lượt bằng: 200W, 300W và 500W, hãy xác định Q3pha của mạch:
577,37 W
1,732 kW
1 kW
333 W
Trong mạch ba pha 3 dây tải đối xứng, dùng 2 wattmet tác dụng một phần tử để xác định công suất phản kháng ba pha. Biết ba wattmet chỉ lần lượt bằng: 200W và 500W, hãy xác định Q3pha của mạch:
519,6 W
1,212 kW
700 kW
300 W
Trong mạch ba pha 3 dây tải đối xứng, dùng 2 wattmet tác dụng một phần tử để xác định công suất phản kháng ba pha. Biết ba wattmet chỉ lần lượt bằng: 700W và 400W, hãy xác định Q3pha của mạch:
519,6 W
1,212 kW
700 kW
300 W
Trong mạch ba pha 3 dây đối xứng, dùng 1 wattmet tác dụng một phần tử để xác định công suất phản kháng ba pha. Biết wattmet chỉ 100W, xác định Q3pha của mạch:
173,2 W
300 W
207,84 kW
600 W
Trong mạch ba pha 3 dây tải bất kỳ, dùng 3 wattmet tác dụng một phần tử để xác định công suất phản kháng ba pha. Biết ba wattmet chỉ lần lượt bằng: 400W, 200W và 400W, hãy xác định Q3pha của mạch:
577,37 W
1,732 kW
1 kW
333 W
Trong mạch ba pha 3 dây tải bất kỳ, dùng 2 wattmet tác dụng một phần tử để xác định công suất phản kháng ba pha. Biết ba wattmet chỉ lần lượt bằng: 400W và 350W, hãy xác định P3pha của mạch:
750 W
150 W
1,5 kW
259.8 W
Câu 98 : Biết Volt kế dùng cơ cấu từ điện có Rcc = 25k và Icc=100μA. Ở ba thang đo mở rộng tại các vị trí 1,2, 3 với mức điện áp là V1=10V, V2=40V và V3=60V. Hãy tính các điện trở R1, R2, R3?
51kΩ; 250kΩ; 690kΩ
75kΩ; 375kΩ; 575kΩ
14kΩ; 190kΩ; 490kΩ
Không đáp án nào đúng
Ampemét điện động đo dòng điện lớn có cuộn dây tĩnh và cuộn dây động được mắc:
nối tiếp với nhau
tách rời nhau.
song song với nhau
tất cả các phương án trên đều sai.
Câu 100 :Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Hãy chỉ ra là wattmét nào bị mắc ngược:
wattmet thứ nhất.
wattmet thứ hai.
wattmet thứ ba.
không có wattmet nào mắc ngược.
Câu 101 : Sơ đồ ampe kế như hình bên . Các điện trở R1, R2, R3 có nhiệm vụ :
Làm tăng độ nhạy
Giảm sai số
Giảm giá thành
Mở rộng giới hạn đo
Câu 102 : Sơ đồ ampe kế như hình bên . Khi khóa K đặt tại vị trí số 1 thì giá trị Shunt được tính
Rs= R2+ R3
Rs= R3
Rs= R1+R2+R3
Rs= R1
Câu 103 Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng sơ đồ như hình bên. Để có thể đo được công suất tác dụng 3 pha cần phải đổi lại
cực tính của cuộn dòng của wattmet 1
cực tính của cuộn áp của wattmet 1
cực tính của cuộn dòng của wattmet 2
cực tính của cuộn áp của wattmet 2
Câu 104 : Để đo công suất tác dụng 3 pha tải đối xứng người ta dùng sơ đồ hai wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Biết P1 và P2 là công suất trên 2 watt met 1 và 2, φ là góc pha của tải. tg φ sẽ có giá trị là:
[<$>
Câu 105 : Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Biết tụ mẫu được mắc trên nhánh 1(R1 và C1). Vậy tụ cần đo có Rx và Cx được xác định theo biểu thức:
[<$>
Câu 106 : Để đo công suất phản kháng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng ba wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Hãy chỉ ra là wattmét nào trong sơ đồ bị mắc ngược:
wattmet thứ nhất.
wattmet thứ hai.
wattmet thứ ba.
không có wattmet nào mắc ngược.
Câu 107 : Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 3 pha người ta dùng hai wattmet tác dụng 1 phần tử (hình bên). Công suất tác dụng P3pha sẽ có giá trị là:
Câu 108 :Cầu đo điện dung của tụ điện có sơ đồ như hình bên. Biết tụ cần đo có Rx =500Ω, tụ mẫu có R1 = 300Ω, C1 =1μF. Vậy giá trị điện dung cần đo Cx là:
0.5 μF
0.6 μF
1.67 μF
1 μF
Câu 109 :Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, có thang đo 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng, vậy sai số của công tơ là:
2.5 %
3 %
2%
4 %
Câu 110 : Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Uđm =100V; 2 ampe mét mẫu có Iđm =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ α vạch, watt met 2 chỉ 70 vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?
60 vạch
80 vạch
90 vạch
100 vạch
Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, có thang đo 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Hỏi thời gian đo khảo sát là bao nhiêu biết công tơ quay được 306 vòng và sai số của công tơ là 2%:
3 phút
5 phút
2 phút
6 phút
Câu 112 : Để đo công suất của một phụ tải mạch 3 pha cao áp, người ta dùng 2 vôn mét mẫu có Uđm =100V; 2 ampe mét mẫu có Iđm =10A, 2 wattmet có Uđm =120V, Iđm = 10A, cấp chính xác của wattmet là 1, thang đo có 150 vạch. Khi đo wattmet 1 chỉ 90 vạch, watt met 2 chỉ α vạch. Biết tỷ số biến của các máy biến áp và biến dòng đo lường là 6000/100 và 100/5. Công suất tiêu thụ thực của tải là 15.51kW. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?
60 vạch
80 vạch
70 vạch
100 vạch
Câu 113 : Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), để xác định sai số của công tơ người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, có thang đo 150 vạch, khi đo wattmet chỉ α vạch. Trong 2 phút công tơ quay được 306 vòng biết sai số của công tơ là 2%. Hỏi α bằng bao nhiêu vạch ?
60 vạch
80 vạch
90 vạch
100 vạch
Để kiểm tra công tơ 1 pha (trên mặt công tơ có ghi 1kWh-2500 vòng), người ta dùng wattmet điện động có Uđm = 300V; Iđm =20A, thang đo có 150 vạch, khi đo wattmet chỉ 90 vạch. Hỏi trong 2 phút công tơ quay được bao nhiêu vòng biết sai số của công tơ là 2%:
304 vòng
305 vòng
306 vòng
308 vòng
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W, số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, f = 50 Hz. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính Rx
Rx = 150Ω
Rx = 20Ω
Rx = 50Ω
Rx = 250Ω
Câu 116 :Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của oát kế là 500W, số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, f = 50 Hz. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Tính Lx
Lx = 0,21H
Lx = 0,126H
Lx = 2,1H
Lx = 1,1H
Câu 117 :Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, L0 = 100mH. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:
f = 73,69Hz
f = 53,69Hz
f = 63,69Hz
f = 60,69Hz
Câu 118:Cho mạch điện như hình vẽ. Biết số chỉ của vôn kế là 200V, số chỉ của ampe kế là 5A, C0 = 100μF. Các đồng hồ đo là lý tưởng. Vậy tần số là:
f = 49,81Hz
f = 60,69Hz
f = 50,69Hz
f = 39,81Hz
Câu 119 : Trong mạch 3 pha công suất tác dụng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng. Biết P3fa = 720W; Id = 3A, Ud = 380V. Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:
890.8W và 170,8W
-890.8W và 170,8W
-890.8W và -170,8W
890.8W và -170,8W
Trong mạch 3 pha công suất phản kháng đo theo sơ đồ 2 wattmet tải đối xứng. Biết Q3fa = 600Var; Id = 3A, Ud = 380V. Vậy công suất trên các wattmet lần lượt là:
1114W và 767.4W
-1114W và 767.4W
1114W và - 767.4W
-1114W và -767.4W
Thành phần chính của một thiết bị đo là:
Cảm biến
Bộ chỉ thị
Chuyển đổi đo chuẩn
Cả 3 đáp án trên
Dải đo của một cảm biến đo được định nghĩa là:
Khoảng cách giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của phạm vị đo.
Khoảng cách giữa giá trị bằng không của đại lượng đo và giới hạn trên của phạm vi đo.
Phạm vi đầu vào của cảm biến đo
Phạm vi đầu ra của cảm biến đo
Độ nhạy của thiết bị đo lường là:
Độ biến đổi tín hiệu vào theo tín hiệu đầu ra
Giá trị nhỏ nhất mà thiết bị đo lường đo được
Tỷ số độ biến đổi tín hiệu ra trên tín hiệu vào tương ứng (s =dy / dx)
Giá trị lớn nhất mà thiết bị lường đo được.
Hàm truyền của cảm biến được biểu diễn bởi:
Biểu thức đại số
Đồ thị
Biểu thức đại số, đồ thị hoặc bảng số liệu
Bảng số liệu
Cảm biến tích cực có chức năng:
Chuyển đổi đại lượng vật lý thành các giá trị như R, L, C
Chuyển đổi đại lượng vật lý thành các tín hiệu như dòng điện, điệp áp, công suất, sức điện động.
Chuyển đổi đại lượng vật lý thành các giá trị như R, L hoặc dòng điện, điện áp.
Chuyển đổi đại lượng vật lý thành các giá trị như điện trở, dòng điện, điện áp.
Một bộ cảm biến đo di chuyển thẳng có độ nhạy 1mV trên 1mm di chuyển. Nếu di chuyển 10mm tạo nên điện áp 10,5mV. Sai số tương đối của bộ cảm biến là:
2%
3%
5%
6%
Một cảm biến áp suất có dải đầu vào 0 đến 10 bar tương ứng với đầu ra là 4 đến 20mA. Hàm truyền của cảm biến là:
y=1.6X- 4
y=1.6X+4
y=1.6X+10
y=1.6X-10.
Một cảm biến nhiệt độ có dải đầu vào 0 đến 100oC tương ứng với đầu ra là 0 đến 10V. Hàm truyền của cảm biến là:
y=X/10-5
y=X/10+5
y=X/10
y=X/10+10
