Font size
WorksheetsNgân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Điện áp rò là gì?
Có giá trị lớn, vài A
Có giá trị nhỏ, vài mA
Là dòng điện chảy qua phần tử khi phần tử được phân cực dương, với giá trị nhỏ, vài A
Là dòng điện chảy qua phần tử khi phần tử được phân cực âm, với giá trị nhỏ, vài μA
Các đặc điểm của các phần tử bán dẫn công suất được sử dụng trong mạch công suất là:
Khi mở để dòng điện chảy, nó có điện trở tương đương lớn, khi khóa, nó có điện trở tương đương nhỏ.
Khi mở để dòng điện chảy hoặc khi khóa, điện trở tương đương không thay đổi.
Khi mở để dòng điện chảy, nó có điện trở tương đương nhỏ, khi khóa, nó có điện trở tương đương lớn.
Tất cả đều sai.
Linh kiện công suất linh kiện có:
Hình dạng và kích thước lớn
Dễ dàng kết hợp với các bộ tản nhiệt bằng nhôm.
làm việc với dòng điện cao, điện áp cao
Tất cả A, B, C đều đúng
Mạch chỉnh lưu:
Biến đổi dòng điện DC thành dòngđiện AC
Làmthay đổi biên độ của điện áp AC..
Thay đổi tần số của điện áp đầu vào.
.Biến đổi dòng điện AC thành dòng điện DC.
Chọn câu đúng nhất:
A. Điện áp sau mạch chỉnh lưu có dạng phẳng hoàn toàn.
B. Số lần đập mạch của điện áp sau chỉnh lưu càng lớn càng tốt.
C. Dạng điện áp sau chỉnh lưu không phụ thuộc vào tải.
D. Dạng điện áp sau chỉnh lưu không phẳng và không phụ thuộc vào tải.
Điện trường nội Ei trong diode:
Có chiều hướng từ vùng p sang vùng n.
B. Có chiều hướng từ vùng n sang vùng p
C. Có chiều phụ thuộc vào phân cực thuận hay phân cực nghịch.
D.Tất cả đều sai.
Triac có bao nhiêu cách kích dẫn
.Một cách
B. Hai cách
C. Ba cách
D. Bốn cách
Trong các loại linh kiện sau đây loại nào không phải là loại công suất
UJT
JFET
BJT
MOSFET
Diode công suất ở trạng thái dẫn có điện áp VAKlà:
0.2 V
0.3 V
0.6 V
Lớn hơn 0.8 V
Cấu tạo SCR có số lớp bán dẫn P-N là:
3
4
5
6
Cấu tạo TRIAC có số lớp bán dẫn P-N:
3
4
5
6
Cực cổng của SCR dùngđể :
A. Làm cho SCR dẫn
B. Làm cho SCR tắt.
Để điều khiển dòng điện qua SCR.
D. Điều khiển điện áp trên cathode
Để có dòng điện chảy qua SCRthì :
A. Điện áp anode phải dương so vớicathode. âm so với cathode.
B. Điện áp anode phải âm so với cathode.
C. Cần có tín hiệu kích cho cực cổng.
Cả A và C đều đúng.
Triac :
A. Điều khiển mở dẫn dòng bằng xung dương.
B. Điều khiển mở dẫn dòng bằng xung âm.
C. Điều khiển mở dẫn dòng bằng cả xung dương và xung âm.
D. Điều khiển mở dẫn dòng bằng 1 xung dương và 1 xung âm liên tiếp
Cấu tạo SCR có mấy mối nối P-N:
3
4
5
6
Cấu tạo TRIAC có mấy mối nối P-N:
3
4
5
6
Tần số của điện áp ra trong mạch chỉnh lưu cầu 1 pha bằng:
A. Tần số điện áp vào.
B. 2 lần tần số điện áp vào.
C.3 lần tần số điện áp vào.
D. 4 lần tần số điện áp vào.
Mạch chỉnh lưu 1 pha có giá trị điện áp ngược đặt trên mỗi diode lớn nhất là:
A.Chỉnh lưu toàn kỳ biến thế có điểm giữa.
B. Chỉnh lưu bán kỳ.
C.Mạch chỉnh lưu cầu.
D.Tất cả đều đúng
Diode công suất cấu tạo bởi:
A. 1 lớp tiếp giáp p-n
B. 3 lớp tiếp giáp p-n
C. 2 lớp tiếp giáp p-n
D. 5 lớp tiếp giáp p-n
Transistor công suất thường được sử dụng trong các mạch
A.Như các công tắc đóng ngắt các mạch điện
B. Mạch công suất lớn
C.Mạch chịu nhiệt độ cao
D.Mạch công suất có tần số cao
Câu 21: Mạch điều khiển công suất cần làm việc với điện áp lớn cần sử dụng.
A.SCR
B. FET
C.Diode
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 22: Diode dẫn dòng điện từ anode sang cathode khi:
A. Phân cực ngược.
B. Phân cực thuận
C. Điện trở tương đương của diode lớn.
D. Cực dương của nguồn nối với cathode, cực âm của nguồn nối với anode.
Đặc tính Volt – Ampe của Triac bao gồm:
A. 2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 1 và thứ 3.
B. 2 đoạn đặc tính đối xứng qua gốc tọa độ.
C. 2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 2 và thứ 4
D. 2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 1và thứ 3 và đối xứng nhau qua gốc tọa
Khi SCR đã được kích mở dẫn dòng,để SCR ngưng dẫn:
A. Giảmdòng anode – cathode về dưới mức dòng duy trì.
B. Đảo chiều điện áp trên anode –cathode ngay lập tức.
C. Giảm dòng anode–cathode về dưới mức dòng duy trì hoặc đặt điện áp ngượclên SCR sau 1 thời gian phục hồi.
D.Tất cả đềusai.
SCR cấu tạo từ : b
: A. 4 lớp bán dẫn.
B. 5 lớp bán dẫn.
C. 2 lớp bán dẫn.
D. 3 lớp bán dẫn.
TRIAC cấu tạo từ
A. 5 lớpbán dẫn.
B. 4 lớp bán dẫn.
C. 2 lớp bán dẫn.
D. 3 lớp bán dẫn.
Phát biểu nào sau đây đúng cho đặc tính của mosfet công suất
A. Điện trở giữa cực D và S khi dẫn nhỏ (vài chụcmΩ)
B. Tổng trở vào rất lớn, điện thế cực đại VGS cở vài chục volt
C. Thời gian đáp ứng trên dãy nhiệt độ rộng, thời gian giao hoán nhanh(>100kHz)
D.Tất cả các câu A, B, C đều đúng
Kí hiệu nào sau đây là SCR
A
B
C.
D
Để SCR chuyển từ trạng thái ngưng dẫn sang dẫn hoàn toàn sau khi được phân cực thuận và được kích dẫn còn phải:
A.Duy trì tín hiệu kích
B.Điện áp phân cực phải được tăng
Để S C. Dòng IA đủ lớn
D. Không cần thêm điều kiện nào.
SCR sẽ bị đánh thủng khi:
A. Dòng kích cực cổng cực đại.
B. Điện áp đặt trên anode-cathode là âm.
C. Điện áp đặt trên anode-cathode là dương.
D. Điện áp đặt trên anode-cathode là âm hơn giá trị điện áp ngược cực đại.
Tín hiệu điều khiển SCR:
A. Là 1 xung dương.
B.Là 1xung âm.
C. Là 1 xung bất kỳ
D. Là 1 xung dương có độ rộng định trước.
: Triac là linh kiện bán dẫn có khả năng:
A. Dẫn dòng theo cả 2 chiều.
B. Ứngdụng trong mạch công suất điều chỉnh điện áp DC
C. Tương đương với 2 SCR đấu song song.
D. Tương đươngvới 2 SCR đấu ngược chiều nhau
Để SCR dẫn ta:
A.Chỉ cần điện áp phân cực thuậnlớn hơn 0 volt.
B.Kích vào cực G, điện áp phân cực không quan trọng.
C. Phải đảm bảo có tín hiệu kích và điện áp phân cực.
D.Có tín hiệu kích âm và điện áp phân cực dương.
Khi SCR đã đượckích mở dẫn dòng :
A. Kích 1 xung dương vào cực điều khiển để SCR ngưng dẫn.
B. Kích 1 xung âm vào cực điều khiển để SCR ngưng dẫn.
C. Kích 1 xung dương vào cực điều khiển để SCR dẫn tiếp tục.
D. Xung kích mất tác dụng điều khiển
Kí hiệu nào sau đây là GTO
A
B
C
D
Kí hiệu nào sau đây là TRIAC.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng về hệ số công suất(PF=Power Factor) của các thiết bịbiến đổi công suất
A. Có thể định nghĩa bằng Cos của góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện cơ bản
B.Giảm khi góc điều khiển tăng trong bộ biến đổi điện áp xoay chiều.
C. Không phụ thuộc vào các sóng hài dòng điện.
D. Các câu trên đều sai
Một bộ biến đổi công suất cấp nguồn cho tải RLE nối tiếp R=1 Ω , L=0.1 H, E>0.Cho biết trị trung bình áp tải bằng100 V, mạch xác lập với trị trung bình dòng bằng 15A .Phát biểu nào sau đây đúng: bình
A. Công suất trung bình trên tải luôn bằng 1500 W
B. Công suất trung bình trên tải luôn bằng 1500 W khi dòng liên tục
C. Công suất trung bình trên tải có giá trị xác định khác 1500W
D. Không thể kết luận về công suất trung bình
Nguồn áp xoay chieàu dạng sin u t V 200 2.sin 100 mắc nối tiếp với điệntrở R=2Ω và một diode lý tưởng. Dòng trung bình qua diode bằng:
A. 49[A]
B.70[A]
C. 99[A]
D. Các kết quả khác
Phát biểu nào sauđây đúng về sựkhácbiệt của MOSFET so với BJT công suất
A. Tần số làm việc thấp so với BJT công suất
B. Đáp ứng tần số nhỏ hơn BJT công suất
C. Đặc tuyến có trị số tới hạn tối đa, không có hiện tượng hủy thác thứ cấp so với BJTcông suất
D. Thực hiện mạch thúc khó hơn BJT công suất
Phát biểu nào sau đây thì đúng cho cách kích triac
A. Vì triac dẫn cả hai chiều nên kích bằng điện DC và bằng xung thì thông dụng hơn bằng điện AC
B. Vì triac dẫn cả hai chiều nên kích bằng điện AC và bằng xung thì thông dụng hơn bằng điện DC
C. Vì triac dẫn chỉ một chiều nên kích bằng điện AC và bằng xung thì thông dụng hơn bằng điện DC
D.Vì triac dẫn cả hai chiều nên kích bằng điện AC và bằng DC thì thông dụng hơn bằng xung
Phát biểu nào sauđây đúng với IGBT(Insulated Gate Bipolar Transistor)
A.IGBTlà linh kiện kết hợp giữa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của SCR và điện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet
B.IGBT là linh kiện kết hợp giữa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của SCS và điện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet
C.IGBT là linh kiện kết hợp giữa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của Transistor BJT và điện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet
D. IGBT là linh kiện kết hợp giữa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của triac và điện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet
Khi SCR đã được kích mở dẫn dòng:
A. Dòng qua anode–cathode SCR nhỏ hơn giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ dẫn tiếp tục.
B. Dòng qua anode–cathode SCR bằng giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ dẫn tiếp tục.
C. Dòng qua anode–cathode SCR lớn hơn giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ dẫn tiếp tục.
D.Tất cả đềusai.
SCR dùng trong mạch điều khiển pha có thể nhận nhiều xung trong một chukỳ.Với xung đầu tiên mở SCR, và xung thứ 2để:
A. Mở tải.
B. Tắt SCR.
C.Tăng dòng điện chảy qua SCR.
D. Không có ảnh hưởng gì.
Triac là linh kiện bán dẫn có khả năng:
A. Dẫn dòng theo cả 2 chiều.
B. Ứng dụng trong mạch công suất điều chỉnh điện áp DC
C. Tương đương với 2 SCR đấu song song cùng chiều.
D. Cả A, B, C đều sai
Kí hiệu nào sauđây là PUT.
A
B
C
D
Triac là linh kiện được xem tương đương của:
A. Hai SCR mắc song song ngược chiều nhau.
B. Hai SCR mắc nối tiếp ngược chiều nhau.
C. Haidiodemắc song song ngượcchiều nhau.
D. Haidiode zener mắc nối tiếp ngược chiều nhau.
: Diac là linh kiện được xem tương đương của:
A. Hai SCR mắc song song ngược chiều nhau.
B. Hai SCR mắc nối tiếp ngược chiều nhau.
C. Hai diode mắc song song ngượcchiều nhau.
D. Hai diode zener mắc nối tiếp ngược chiều nhau
SCR là phần tử :
A. Điều khiển hoàn toàn.
B. Có thể điều khiển khóabằng cực điều khiển.
C. Điều khiểnkhônghoàntoàn.
D. Có thểđiều khiển mở vàkhóabằng cực điều khiển
: Phát biểu nào sau đây đúng cho GTO (gate turn off SCR)
A. GTO có cấu tạo giống như SCS,nhưng không có cựcGA
B. GTO có cấu tạo giống như SCR nhưng có thêm cực điều khiển ngắt mắc song song với cực điều khiển đóng
C. GTO có cấu tạo giống như SCR nhưng có thêm cực điều khiển ngắt mắc đối diện với cực điều khiển đóng
D. Các phát biểu trên đều sai
Triac là phần tử :
A. Điều khiển hoàn toàn.
B. Có thể điều khiển khóa bằng cực điều khiển.
C. Điều khiển không hoàn toàn.
D. Có thể điều khiển mở và khóa bằng cực điều khiển
Nguồn áp xoay chiều dạng sin V in=220 (căn 2 )sin100πt[V] mắc nối tiếp với một tải điện trở R=2Ω và một diodel ýtưởng như hình vẽ.Dòng trung bình qua diode lấy gần đúng là:
A.59 [A]
B. 49 [A]
C. 70 [A]
D. 99 [A]
Mạch chỉnh lưu bán kỳ bằng diode như hình vẽ, vớI V in=220(CĂN 2)sin100πt[V]Mạch có tần số xung ra:
A. Bằng tần số nguồn vào
B. Gấp 2 lần tần số nguồn vào
C. Gấp 3 lần tần số nguồn vào
D.Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình vẽ tải R, diode D1 sẽ dẫn ởcác thời điểm.
A. 0 đếnπ
B.πđến2π
C. 2kπđến (2k+1)π
D. (2k+1)πđến2(k+1)π
Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D1sẽ dẫn ở các thời điểm.
A. 0 đếnπ
B.πđến2π
C.2kπđến (2k+1)π
D. (2k+1)πđến2π(k+1)
Trong sơ đồ hình sau tải R+L,diode D1 sẽ dẫn ở các thờiđiểm.
A. 0 đếnπ
B. 2kπđến (2k+1)π
C. (2k+1)πđến2π(k+1)
D. Phụ thuộc vào L
Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D1 sẽ dẫn ở các thời điểm.
A. 0 đếnπ
B.2kπđến (2k+1)π
C. (2k+1)πđến2π(k+1)
D. Các câu A, B, Cđều sai
Trong sơ đồ hình sau, tần số xung ở tải sẽ là
A.Bằng tần số nguồnvào
B. Gấp 2 lần tần số nguồnvào
C. Gấp 3 lần tần số nguồnvào
D.Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình chỉnh lưu hình cầu một pha,nếu có điện áp vào hiệu dụngU=150(V),tảiR=10Ω thì điện áp ra trên tải là: (lấy gần đúng).
. A.15 V
B. 100 V
C. 135V
D. 175 V
Trong sơ đồ hình sau nếu có điện áp vào đỈnh Um =150(V),tảiR=10Ω Thì điện áp ngược cực đại trên diode là:(lấy gần đúng )
A.424 V
B. 300 V
C. 212
D. 150 V
A. Bằng tần số xung xoay chiều
B.Gấp 2 lần tần số xung vào
C. Cấp 3 lần tần số xung vào
D.Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình sau dòng qua D1
A.ID1 = ID2
B. ID1 = ID4
C. ID1 = ID3
D.Tất cả đều đúng
Trong sơ đồ hình sau nếu có điện áp vào Um=150(V),tải R=10Ω thì điện ápngược cực đại trên diode là :(lấy giá trị gần đúng )
A.150 V
B. 212 V
C. 300 V
D. 424 V
Trong sơ đồ hình sau nếu có điện áp vàoUm =150(V),tảiR=10Ω thì dòng qua mỗi diode là: (lấy gần đúng)
A.6,75 A
B. 10 A
C. 13,5 A
D. 4.77A
Trong sơ đồ hình sau diode D1 dẫn cùng lúc với.
A.D2
B. D3
C. D4
D.Tất cả đều sai
: Trong sơ đồ hình sau các cặp diode dẫn cùng lúc là
A.D1 và D2 , D3 và D4
B. D1 và D3 , D2 và D4
C. D1 và D4 , D2 và D3
D.Tất cả đều sai
Trong mạch chỉnh lưu một bán kỳ có điều khiển tải R như hình vẽ với góc kích αtrị trung bình của điện thế ra trên tải là:(LÔI)
Twice the input pulse frequency
All are incorrect
lỗi
I_D1 = I_D2
I_D1 = I_D4
I_D1 = I_D3
All are correct
lỗi
150 V
212 V
300 V
424 V
lỗi
6.75 A
10 A
13.5 A
4.77 A
lỗi
D2
D3
D4
All are incorrect
lỗi
D1 and D2, D3 and D4
D1 and D3, D2 and D4
D1 and D4, D2 and D3
All are incorrect
lỗi
(1/π) * V_M * V_cos(α)
(1/2π) * V_M * V_cos(α)
(2/1) * V_M * V_cos(α)
(1/4) * V_M * V_cos(α)
lỗi
(1/π) * V_M * I_c(α)
(1/2π) * V_M * I_c(α)
(2/1) * V_M * I_c(α)
(1/4) * V_M * I_c(α)
lỗi
sin^2(α) * V_RMS / (π + π/24)
sin^2(α) * V_RMS / (π + π/24)
sin^2(α) * V_RMS / (π + π/22)
2 * sin^2(α) * V_RMS / (π + π/22)
lỗi
sin^2(α) * V_RMS / (R * π + π/24)
sin^2(α) * V_RMS / (R * π + π/24)
sin^2(α) * V_RMS / (R * π + π/22)
2 * sin^2(α) * V_RMS / (R * π + π/22)
lỗi
(1/ω) * V_Ave * I_c * L * cos(α)
(2/ω) * V_Ave * I_c * L * cos(α)
(1/ω) * (2 * V_Ave * I_c * L * cos(α))
(1/ω) * V_Ave * I_c * L * cos(α)
lỗi
(1/π) * (V_Ave + V_c) * cos(α + β)
(1/π) * (V_Ave - V_c) * cos(α + β)
(2/π) * (V_Ave + V_c) * cos(α + β)
(2/π) * (V_Ave - V_c) * cos(α + β)
lỗi
(1/π) * (V_Ave + I_c) * cos(α + β)
(1/π) * (V_Ave - I_c) * cos(α + β)
(2/π) * (V_Ave + I_c) * cos(α + β)
(2/π) * (V_Ave - I_c) * cos(α + β)
lỗi
V = (1/2) * os * MAVE * Vc * α / π
V = (1/2) * os * MAVE * Vc * α / π
V = (2/1) * os * MAVE * Vc * α / π
V = (2/1) * os * MAVE * Vc * α / π
lỗi
V = (1/2) * os * MAVE * Vc * α / π
V = (1/2) * os * MAVE * Vc * α / π
V = 0
V = (1) * os * MAVE * Vc * α / π + 1
Trong sơ đồ hình chỉnh lưu hình cầu một pha, nếu có điện áp vào hiệu dụngU=150(V),tải R=10Ω thì dòng điện ra trên tải là: (lấy gần đúng).
A.15 A
B. 10 A
C. 13,5A
D. 17,5 A
Trong sơ đồ hình chỉnh lưu hình cầu một pha, nếu có điện áp vào hiệu dụngU=150(V),tải R=100Ω thì dòng điện ra trên tải là: (lấy gần đúng).
A.10,5 A
B. 10 A
C. 1,35A
D. 17,5 A
Trong sơ đồ hình chỉnh lưu hình cầu một pha, nếu có điện áp vào hiệu dụngU=100(V),tải R=10Ω thì dòng điện ra trên tải là: (lấy gần đúng)
A.10,5 A
B. 10 A
C. 9A
D. 8
Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D3 dẫn trong các thời điểm
A.D3
B. D4
C. D6
D.Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D4 dẫn trong các thời điểm
A. 0 đếnπ
B.πđến2π
C.2kπđến (2k+1)π
D. (2k+1)πđến2π(k+1)
Trong sơ đồ hình sau tải R+E, diode D1 dẫn trong các thời điểm
Trong sơ đồ hình sau diode D1 dẫn cùng lúc với
A.D3
B. D4
C. D6
D.Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình sau ,trong khoảng π/6 < t<π/2 diode D1dẫn cùng lúc với:
A.D4
B. D5
C. D6
D.Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình sau, trong khoảng π/2
A.D4
B. D5
C. D2
D.Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình sau, các cặp diode dẫn cùng lúc là:
A.D1 và D2 , D6 và D4
B. D1 và D5 , D3 và D4
C. D1 và D6 , D3 và D5
D.Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình sau điện áp ngược trên mỗi diode là:
A.VPIV=VM B.VPIV=2VM C. 3 3 2 PIV VM V D.Tất cả đều sa
From π to 2π
From 2kπ to (2k+1)π
From (2k+1)π to 2π(k+1)
Trong sơ đồ hình sau tải R,diode D2 dẫn trong các thời điểm
A. 2 / 6 2 5 / 6 k k B. 2 5 / 6 2 3 / 2 k k C. 2 3 / 2 (2 1) / 6 k k D. Tất cả đều sai
From π to 2π
From 2kπ to (2k+1)π
From (2k+1)π to 2π(k+1)
lỗi
Depends on RB
Depends on E
From 2kπ to (2k+1)π
From (2k+1)π to 2π(k+1)
Trong sơ đồ hình sau có tần số xung ra
A.Bằng tần số xung xoay chiềung vào
B. Gấp 2 lần tần số xung vào
C. Gấp 3 lần tần số xung vào
D.Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình sau tải R, điện áp trung bình trên tải là:(lỗi)
D4
D5
D6
All are incorrect
Trong sơ đồ hình sau có tần số xung ra:
A.Bằng tần số xung xoay chiều
B. Gấp 2 lần tần số xung vào
C. Gấp 3 lần tần số xung vào
D.Tất cả đều sai
lỗi
D1 and D2, D6 and D4
D1 and D5, D3 and D4
D1 and D6, D3 and D5
All are incorrect
Mạch chỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển như hình sau,điện áp thứ cấp máy biến áp có giá trị đỉnh đỉnh là Vpp=25V,thì điện áp trung bình sau khi chỉnh lưu là
A. 22,5 V
B. 15,9V
C. 11,25V
D. 7,97V
