wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về đổi mới ở Việt Nam

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố quan trọng nhất quyết định vì sao Đảng ta phải tiến hành công cuộc đổi mới?

a)

Sự phát triển của cạch mạng khoa học- kĩ thuật.

b)

Những thay đổi của tình hình thế giới và quan hệ giữa các nước.

c)

Cuộc khủng hoảng toàn diện và trầm trọng ở Liện Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Đất nước lâm vào khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng về kinh tế- xã hội.

2.

Đường lối đổi mới đất nước của Đảng ta đề ra đầu tiên tại Đại hội đại biểu toàn quốc thứ mấy?

a)

IV.

b)

V.

c)

VI.

d)

VII.

3.

Một trong những mục tiêu của đường lối đổi mới ở Việt Nam được đề ra từ tháng 12 - 1986 là

a)

bước đầu khắc phục hậu quả chiến tranh.

b)

hoàn thiện cơ chế quản lý đất nước.

c)

đưa đất nước ra khỏi tình trạng khủng hoảng.

d)

hoàn thành công cuộc cải cách ruộng đất.

4.

Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng cộng sản Việt Nam xác định trọng tâm của công cuộc đổi mới là

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

văn hóa.

d)

tư tưởng.

5.

Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương hình thành cơ chế kinh tế nào?

a)

Thị trường.

b)

Tập trung.

c)

Bao cấp.

d)

Kế hoạch hóa.

6.

Trong đường lối Đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế

a)

thị trường tư bản chủ nghĩa.

b)

hàng hóa có sự quản lí của nhà nước.

c)

thị trường có sự quản lí của nhà nước.

d)

tập

7.

Trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986), nội dung nào sau đây là một trong những chủ trương đổi mới về kinh tế?

a)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.

d)

Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

8.

Trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986), nội dung nào sau đây là một trong những chủ trương đổi mới về kinh tế?

a)

Bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

d)

Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.

9.

Trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986), nội dung nào sau đây là một trong những chủ trương đổi mới về kinh tế?

a)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Xóa bỏ cơ chế tập trung, quan liêu, bao cấp.

d)

Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.

10.

Trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986), nội dung nào sau đây là một trong những chủ trương đổi mới về kinh tế?

a)

Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.

b)

Bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân.

c)

Đổi mới cơ chế quản lí kinh tế.

d)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

11.

Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) có nội dung nào sau đây?

a)

Đổi mới kinh tế phải gắn liền với đổi mới chính trị.

b)

Chỉ tập trung đổi mới về chính trị.

c)

Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa.

d)

Chỉ đổi

12.

Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) có nội dung nào sau đây?

a)

Đổi mới kinh tế phải gắn liền với đổi mới chính trị.

b)

Chỉ tập trung đổi mới về chính trị.

c)

Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa.

d)

Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng.

13.

Câu 12*: Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) có nội dung nào sau đây?

a)

Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa.

b)

Chỉ tập trung đổi mới về chính trị.

c)

Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng.

d)

Đổi mới toàn diện và đồng bộ.

14.

Câu 13*: Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), về chính trị, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương

a)

duy trì cơ chế quản lí kinh tế bao cấp.

b)

duy trì cơ chế quản lý kinh tế tập trung.

c)

xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

chưa mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

15.

Câu 14*: Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, Nhà nước của dân, do dân và vì dân là nội dung trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12 - 1986) về

a)

chính trị.

b)

văn hóa.

c)

pháp luật.

d)

đối ngoại.

16.

Câu 15**: Quan điểm đổi mới đất nước của Đảng cộng sản Việt Nam (từ tháng 12/1986) không có nội dung nào dưới đây?

a)

Lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.

b)

Đi lên chủ nghĩa xã hội bằng những biện pháp phù hợp.

c)

Không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.

d)

Đổi mới toàn diện và đồng bộ.

17.

Câu 16**: Quan điểm đổi mới đất nước của Đảng cộng sản Việt Nam (từ tháng 12/1986) không có nội dung nào dưới đây?

a)

Chỉ đổi mới về kinh tế.

b)

Đi lên chủ nghĩa xã hội bằng những biện pháp phù hợp.

c)

Không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.

d)

Đổi mới toàn diện và đồng bộ.

18.

Câu 18*. Từ năm 1996 đến năm 2006, công cuộc đổi mới ở Việt Nam bước vào giai đoạn nào sau đây?

4 lines
19.

Từ năm 1996 đến năm 2006, công cuộc đổi mới ở Việt Nam bước vào giai đoạn nào sau đây?

a)

Khởi đầu công cuộc đổi mới.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Tiếp tục đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Xem xét lại con đường công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

20.

Nhiệm vụ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, hội nhập kinh tế quốc tế được xác định tại Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Đại hội V.

b)

Đại hội VI.

c)

Đại hội VII.

d)

Đại hội VIII.

21.

Một trong những nội dung cơ bản của đường lối Đổi mới giai đoạn 1996 - 2006 ở Việt Nam về kinh tế là

a)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

đổi mới hệ thống chính trị.

c)

chú trọng phát triển nền văn hóa tiên tiến.

d)

Nhấn mạnh phát triển giáo dục.

22.

Một trong những nội dung cơ bản của đường lối Đổi mới giai đoạn 1996 - 2006 ở Việt Nam chính trị là

a)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

đổi mới hệ thống chính trị.

c)

chú trọng phát triển nền văn hóa tiên tiến.

d)

Nhấn mạnh phát triển giáo dục.

23.

Một trong những nội dung cơ bản của đường lối Đổi mới giai đoạn 1996 - 2006 ở Việt Nam về kinh tế là

a)

coi trọng công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.

b)

đổi mới hệ thống chính trị, xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

c)

chú trọng phát triển nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Đa phương hóa các quan hệ quốc tế, chủ động hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

24.

Một trong những nội dung cơ bản của đường lối Đổi mới giai đoạn 1996 - 2006 ở Việt Nam về chính trị là

a)

coi trọng công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.

b)

đổi mới hệ thống chính trị, xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

c)

chú trọng phát triển nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Đa phương hóa các quan hệ quốc tế, chủ động hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

25.

Đổi mới giai đoạn 1996 - 2006 ở Việt Nam về chính trị là

a)

coi trọng công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.

b)

đổi mới hệ thống chính trị, xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

c)

chú trọng phát triển nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

đa phương hóa các quan hệ quốc tế, chủ động hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

26.

Một trong những nội dung cơ bản của đường lối Đổi mới giai đoạn 1996 - 2006 ở Việt Nam về văn hóa là

a)

coi trọng công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.

b)

đổi mới hệ thống chính trị, xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

c)

chú trọng phát triển nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

đa phương hóa các quan hệ quốc tế, chủ động hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

27.

Một trong những nội dung cơ bản của đường lối Đổi mới giai đoạn 1996 - 2006 ở Việt Nam về đối ngoại là

a)

coi trọng công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.

b)

đổi mới hệ thống chính trị, xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

c)

chú trọng phát triển nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

đa phương hóa các quan hệ quốc tế, chủ động hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

28.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Những năm cuối thập kỉ 70, đầu thập kỉ 80 của thế kỉ XX, Việt Nam đứng trước những thách thức chưa từng có. Chiến tranh biên giới Tây Nam và phía Bắc chưa kết thúc; cuộc bao vây cấm vận của Mĩ là một thách thức khắc nghiệt, càng đẩy nền kinh tế nước ta vào tình thế vô cùng khó khăn. Thời gian này ở nước ta, tư tưởng nôn nóng muốn tiến nhanh lên CNXH dẫn đến việc bố trí sai cơ cấu kinh tế, cơ cấu đầu tư, cộng với những khuyết điểm của mô hình"

4 lines
29.

Đổi mới là đòi hỏi bức thiết của đất nước và thời đại.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Từ giữa thập niên 80 của thế kỉ XX, trước những thay đổi của tình hình Thế giới và thực trạng kinh tế - xã hội trong nước đang lâm vào khủng hoảng, trì trệ, nước ta đã tiến hành công cuộc cải tổ đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Một trong những mục tiêu của đường lối đổi mới ở Việt Nam được đề ra từ tháng 12 - 1986 là đưa đất nước ra khỏi tình trạng khủng hoảng.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đổi mới đất nước là xây dựng mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung quan liêu, bao cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chúng ta không thể né tránh, kiêng kị cơ chế thị trường, vì đó là sự vận động của quy luật khách quan ngoài ý muốn của ta.

4 lines
34.

Trước khi đổi mới đất nước, cơ chế quản lí kinh tế của nước ta là tập trung, quan liêu, bao cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Cơ chế quản lí kinh tế của nước ta là tập trung, quan liêu, bao cấp đã trái với quy luật khách quan, gây ra những hậu quả nghiêm trọng kéo dài, đất nước khủng hoảng trầm trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Từ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (12/1986) Đảng chủ trương xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp, chuyển sang cơ chế thị trường có sự quản lí của Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đổi mới kinh tế chỉ là chuyển sang cơ chế thị trường có sự quản lí của Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Trọng tâm của đường lối đổi mới đất nước là đổi mới về kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đổi mới nhằm mục tiêu ổn định, phát triển kinh tế - xã hội, đưa đất nước ra khỏi khủng hoảng.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đổi mới đất nước là thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa bằng những hình thức, bước đi và biện pháp thích hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đổi mới về kinh tế là chuyển đổi cơ chế quản lí kinh tế, phát triển kinh tế nhiều thành phần, mở của nền kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa thành tựu của công cuộc Đổi mới ở nước ta từ 1986 đến nay?

a)

Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội.

b)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.

c)

Nội dung trọng tâm của công cuộc đổi mới là đổi mới về kinh tế.

d)

Thúc đẩy quá trình hộ

43.

t khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội.

a)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.

b)

Nội dung trọng tâm của công cuộc đổi mới là đổi mới về kinh tế.

c)

Thúc đẩy quá trình hội nhập quốc tế mạnh mẽ, sâu rộng.

44.

Những thành tựu trên lĩnh vực chính trị, an ninh - quốc phòng từ công cuộc Đổi mới đã góp phần

a)

giúp nước ta giành thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mĩ.

b)

tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư, khoa học kĩ thuật từ nước ngoài.

c)

góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế theo hướng đa dạng hơn.

d)

tạo môi trường hòa bình cho công cuộc xây dựng đất nước.

45.

Từ sau 1986 đến nay, kinh tế Việt Nam có sự chuyển đổi từ mô hình quản lí kinh tế theo cơ chế tập trung, bao cấp sang mô hình

a)

kinh tế vận hành theo qui luật cung cầu.

b)

kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

c)

nhà nước can thiệp tích cực vào nền kinh tế.

d)

kinh tế thị trường cạnh tranh tự do.

46.

Một trong những thành tựu về chính trị, an ninh - quốc phòng mà Việt Nam đã đạt được từ 1986 đến nay?

a)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh.

b)

Đời sống của nhân dân được cải thiện và ngày càng nâng cao.

c)

Xây dựng các mối quan hệ đối tác chiến lược với nhiều nước.

d)

Các ngành công nghiệp, dịch vụ chiếm tỉ lệ ngày càng cao.

47.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu về lĩnh vực chính trị, an ninh - quốc phòng đã đạt được từ 1986 đến nay?

a)

Tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu quả.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của tổ quốc.

c)

Tăng cường, củng cố thế trận quốc phòng toàn dân gắn với thế trận an ninh nhân dân.

d)

Thiết lập quan hệ ngoại giao với 189/193 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

48.

Ý nào sau đây không phải là bài học kinh nghiệm được rút ra từ

4 lines
49.

Ý nào sau đây không phải là bài học kinh nghiệm được rút ra từ công cuộc Đổi mới đất nước ở Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

b)

Luôn tôn trọng quy luật khách quan, xuất phát từ thực tiễn.

c)

Lấy lợi ích của nhân dân là chuẩn mực cho các hoạt động.

d)

Phát huy tinh thần yêu nước của các tầng lớp nhân dân.

50.

Đoạn tư liệu trên phản ánh thành tựu trên lĩnh vực nào của công cuộc Đổi mới của Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Hội nhập về an ninh - quốc phòng.

b)

Văn hóa - xã hội.

c)

Chính trị, an ninh - quốc phòng.

d)

Hội nhập về chính trị

51.

Công cuộc xóa đói, giảm nghèo đã được thực hiện thành công, đất nước đã bước ra khỏi tình trạng kém phát triển. Đời sống vật chất và tinh thần của Nhân dân đư

4 lines
52.

Đoạn tư liệu trên phản ánh thành tựu trên lĩnh vực nào của công cuộc Đổi mới của Việt Nam từ 1986 đến nay?

a)

Hội nhập kinh tế.

b)

Văn hóa - xã hội.

c)

An ninh - quốc phòng.

d)

Hội nhập về chính trị

53.

Đến năm 2021, Việt Nam đã thiết lập được quan hệ với ngoại giao với bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới?

a)

193

b)

189.

c)

200.

d)

111

54.

Đoạn tư liệu trên phản ánh nội dung nào dưới đây?

a)

Kinh tế có sự chuyển dịch mạnh theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Cơ cấu kinh tế theo thành phần có sự thay đổi theo hướng đa dạng hóa

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao và tương đối bền vững.

d)

Tỉ trọng các ngành kinh kế nông nghiệp, lâm - thủy sản ngày càng tăng.

55.

Công cuộc Đổi mới tác động như thế nào đến sự nghiệp giáo dục của nước ta?

a)

Có bước phát triển về quy mô, có sự đa dạng hóa về loại hình trường lớp của các bậc học.

b)

Đẩy mạnh hợp tác quốc tế và các vùng lãnh thổ trong lĩnh vực khoa học công nghệ.

c)

Tăng cường chuyển giao khoa học công nghệ, đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao.

d)

Hội nhập nền giáo dục tiên tiến, ứng dụng khoa học kĩ thuật

56.

Một trong những yếu tố Việt Nam cần tiếp tục phát huy để phát triển đất nước hiện nay là

a)

Xu thế toàn cầu hóa.

b)

Cách mạng khoa học kĩ thuật.

c)

Đại đoàn kết dân tộc.

d)

Kinh nghiệm quản lí.

57.

Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết nhận định nào chưa đúng?

a)

Tốc độ tăng trưởng luôn ở mức dương nhưng thuộc nhóm thấp trên thế giới.

b)

Năm 2020, 2021, tốc độ tăng trưởng giảm do tác động của bệnh dịch Covid-19.

c)

Tốc độ tăng trưởng có biến động liên tục nhưng vẫn duy trì theo xu hướng tăng.

d)

Năm 1995 có tốc độc tăng trưởng cao nhất trong giai đoạn 1986-2022.

58.

Trong công cuộc Đổi mới, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được phát huy và ngày càng mở rộng là thành tựu trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hoá - xã hội.

d)

đối ngoại.

59.

Một trong những thành tựu của Việt Nam trong công cuộc Đổi mới đất nước vào năm 2008 là

a)

thực hiện thành công công nghiệp hoá.

b)

trở thành nước công nghiệp mới.

c)

ra khỏi nhóm nước có thu nhập thấp.

d)

bình thường hóa quan hệ với Mỹ.

60.

Một trong những thành tựu của Việt Nam trong công cuộc Đổi mới đất nước trên lĩnh vực kinh tế vào năm 2020 là

a)

nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được phát huy, ngày càng mở rộng.

b)

trở thành nền kinh tế lớn thứ tư trong tổ chức ASEAN.

c)

là quốc gia đầu tiên ở châu Á áp dụng chuẩn nghèo đa chiều.

d)

trở thành Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

61.

Một trong những bài học rút ra từ công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 là

a)

đổi mới toàn diện, đồng bộ, có bước đi, hình thức và cách làm phù hợp.

b)

đổi mới chính trị luôn đóng vai trò quan trọng nhất, chi phối kinh tế.

c)

các yếu tố bên ngoài quyết định thành công của công cuộc Đổi mới.

d)

đổi mới văn hoá - giáo dục cần được ưu tiên hơn các lĩnh vực khác.

62.

Trong thời kì Đổi mới từ năm 1986 đến nay, Việt Nam đạt được thành tựu văn hoá - xã hội nào sau đây?

a)

Giải quyết vấn đề lao động và việc làm.

b)

Không còn hộ nghèo, cận nghèo trên cả nước.

c)

Chỉ số phát triển con người đứng đầu thế giới.

d)

Miễn phí mọi chi phí y tế cho toàn dân.

63.

Một trong những thành tựu về kinh tế mà Việt Nam đạt được trong thời kì Đổi mới từ năm 1986 là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp.

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tăng tỉ trọng dịch vụ.

c)

trở thành nước công nghiệp hiện đại có thu nhập đầu người cao.

d)

xây dựng nền kinh tế kế hoạch hoá do Nhà nước quản lí hiệu quả.

64.

Về chính trị, an ninh - quốc phòng, công cuộc đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đã đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Xây dựng thành công hạm đội tàu sân bay mạnh nhất châu Á.

b)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh.

c)

Tham gia đầy đủ vào các tổ chức quân sự quốc tế và khu vực.

d)

Trở thành ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

65.

Một trong những đối tượng của hoạt động đối ngoại mà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa tiến hành từ sau Cách mạng tháng Tám (1945) là:

a)

Pháp.

b)

Cuba.

c)

Ai Cập.

d)

Anh.

66.

Một trong những đối tượng của hoạt động đối ngoại mà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa tiến hành từ sau Cách mạng tháng Tám (1945) là:

a)

Pháp.

b)

Cuba.

c)

Ai Cập.

d)

Anh.

67.

Một trong những quốc gia mà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thiết lập quan hệ ngoại giao năm 1950 là

a)

Trung Quốc.

b)

Cuba.

c)

Ai Cập.

d)

Ấn Độ.

68.

Một trong những hoạt động đổi ngoại của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ngay sau Cách mạng tháng Tám là

a)

yêu cầu nước Pháp rút hết quân về nước.

b)

yêu cầu nước Pháp kí Hiệp định Giơ-ne-vơ.

c)

thành lập Liên minh Việt - Miên - Lào.

d)

gửi công hàm đến Liên hợp quốc và các nước lớn.

69.

Cho đoạn tư liệu sau: "Từ năm 1986 đến nay, Việt Nam đạt tốc độ tăng trưởng GDP trên 6%/năm (năm 2020, 2021 do ảnh hưởng nặng nề của đại dịch Covid - 19, mức tăng trưởng GDP lần lượt chỉ đạt 2,91 % và 2,59% nhưng vẫn là mức tăng trưởng dương và Việt Nam vẫn thuộc nhóm nước có tốc độ tăng trưởng cao nhất trong khu vực và trên thế giới). Năm 2022, GDP của Việt Nam tăng 8,02% so với năm trước. Qui mô nền kinh tế được mở rộng đáng kể".

a)

Từ khi tiến hành đổi mới, tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam luôn dương.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các quốc gia không bị chi phối bởi hoàn cảnh quốc tế.

c)

Đoạn tư liệu phản ánh thành tựu trong công cuộc đổi mới trong lĩnh vực kinh tế.

d)

Do những đối sách hợp lí, kinh tế Việt Nam từ 2020-2021 không bị ảnh hưởng do đại dịch Covid-19.

70.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Tính đến năm 2022, Việt Nam đã có quan hệ quốc phòng với hơn 100 quốc gia, cử 33 Cơ quan Tùy viên Quốc phòng thường trú tại các nước và Liên hợp quốc. Mặt khác, 52 quốc gia đã đặt Cơ quan Tùy viên Quốc phòng, Tùy viên Quân sự tại Việt Nam."

4 lines
71.

Tư liệu nói về thành tựu trong hoạt động đối ngoại quốc phòng của Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Việt Nam tham gia sáng lập và triển khai hoạt động giữ gìn hòa bình quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Đến năm 2022, Việt Nam có quan hệ quốc phòng hơn 100 quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Hoạt động đối ngoại quốc phòng góp phần quan trọng bảo vệ hòa bình khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Từ thực tiễn của công cuộc Đổi mới (từ năm 1986 đến nay), có thể rút ra một số bài học kinh nghiệm như sau: Thứ nhất: Kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội trên nên tảng chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội là mục tiêu xuyên suốt và chủ đạo trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam. Mục tiêu này gắn liền với mọi thắng lợi vẻ vang trong sự nghiệp cách mạng của dân tộc và mãi là sợi chỉ đỏ dẫn đường cho sự nghiệp đổi mới toàn diện đất nước hiện nay.

4 lines
76.

Trong đổi mới, Việt Nam chú trọng đảm bảo sự lãnh đạo tuyệt đối của Đảng Cộng sản.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Đổi mới phải tiến hành toàn diện, đồng bộ, có bước đi, hình thức và cách làm phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Quan điểm "dân là gốc" đảm bảo sự lãnh đạo tuyệt đối của dân với công cuộc đổi mới.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Độc lập dân tộc gắn với chủ nghĩa xã hội là mục tiêu, sách lược phát triển của Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Tư liệu nói về việc bãi bỏ chế độ tem phiếu và kết thúc thời kỳ bao cấp ở Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Thời kỳ bao cấp là biểu hiện của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Sau thời kỳ bao cấp, Việt Nam đã xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần có kiểm soát.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Người dân Việt Nam mong muốn được quay lại thời kỳ bao cấp như trước khi đổi mới.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Yếu tố nào được coi là sợi chỉ đỏ dẫn đường cho sự nghiệp đổi mới Việt Nam?

4 lines
85.

Yếu tố nào được coi là sợi chỉ đỏ dẫn đường cho sự nghiệp đổi mới Việt Nam hiện nay?

a)

Độc lập chủ quyền dân tộc gắn với hội nhập quốc tế.

b)

Kiên trì theo định hướng, con đường chủ nghĩa xã hội.

c)

Giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.

d)

Mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

86.

Một trong những địa điểm diễn ra các hoạt động đối ngoại của Phan Bội Châu là

a)

Nhật.

b)

Anh.

c)

Đức.

d)

Ấn Độ.

87.

Một trong những địa điểm diễn ra các hoạt động đối ngoại của Phan Châu Trinh là

a)

Pháp.

b)

Ấn Độ.

c)

Liên Xô.

d)

Ba Lan.

88.

Năm 1908, Phan Bội Châu đã tham gia thành lập tổ chức nào sau đây?

a)

Hội liên hiệp thuộc địa.

b)

Điền Quế Việt liên minh.

c)

Mặt trận Việt Miên-Lào.

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

89.

Năm 1911, Phan Bội Châu đã trở về

a)

Việt Nam.

b)

Liên Xô.

c)

Trung Quốc.

d)

Thái Lan.

90.

Một trong những địa điểm mà Nguyễn Ái Quốc thực hiện các hoạt động đối ngoại từ năm 1911 đến năm 1920 là

a)

Trung Quốc

b)

Liên Xô.

c)

Thái Lan.

d)

Pháp.

91.

Một trong những tổ chức được Nguyễn Ái Quốc thành lập khi ở nước ngoài giai đoạn từ năm 1911-1930 là

a)

Hội liên hiệp thuộc địa.

b)

Điền Quế Việt liên minh.

c)

Mặt trận Việt - Miên - Lào.

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

92.

Trong giai đoạn từ năm 1923 đến năm 1927 Nguyễn Ái Quốc đã thực hiện các hoạt động đối ngoại ở đâu?

a)

Ấn Độ.

b)

Liên Xô.

c)

Thái Lan.

d)

Tây Âu.

93.

Một trong những hoạt động đối ngoại của Đảng Cộng sản Đông Dương trong giai đoạn 1930-1945 là

a)

quyên góp giúp đỡ Nhân dân TG.

b)

đưa

94.

goại ở đâu?

a)

Ấn Độ.

b)

Liên Xô.

c)

Thái Lan.

d)

Tây Âu.

95.

Một trong những hoạt động đối ngoại của Đảng Cộng sản Đông Dương trong giai đoạn 1930-1945 là

a)

quyên góp giúp đỡ Nhân dân TG.

b)

đưa bộ đội tình nguyện đi chiến đấu.

c)

thành lập MTTQ các cấp.

d)

gửi đơn xin gia nhập Hội quốc liên.

96.

Một trong những tổ chức được Đảng Cộng sản Đông Dương tích cực củng cố quan hệ trong giai đoạn 1930 - 1945 là

a)

Hội liên hiệp thuộc địa.

b)

Đảng Cộng sản Trung Quốc.

c)

Hội đồng tương trợ kinh tế.

d)

Tổ chức phòng thủ Vác-sa-va.

97.

Đầu thế kỷ XX, nhân vật tiên phong tìm đến trào lưu dân chủ tư sản để cứu nước là.

a)

Phan Bội Châu.

b)

Nguyễn Ái Quốc.

c)

Nguyễn Đức Cảnh.

d)

Ngô Bội Phu.

98.

Phong trào nào sau đây được Phan Bội Châu tổ chức trong giai đoạn 1905 đến 1917?

a)

Tây học.

b)

Cải cách.

c)

Bạo động.

d)

Đông Du.

99.

Một trong những tổ chức mà Nguyễn Ái Quốc đã gia nhập trong quá trình tìm đường cứu nước (1911-1941) là

a)

Đảng xã hội Pháp.

b)

Đảng Bảo thủ Anh.

c)

Đảng Cộng sản Đức.

d)

Đảng Dân chủ Mỹ.

100.

Người Cộng sản đầu tiên của dân tộc Việt Nam là.

a)

Phan Bội Châu.

b)

Nguyễn Ái Quốc.

c)

Nguyễn Đức Cảnh.

d)

Ngô Bội Phu.

101.

Năm 1919, Nguyễn Ái Quốc có hoạt động đối ngoại nào sau đây?

a)

Sang Liên Xô dự lễ tang Lênin, nghiên cứu chủ nghĩa Mác.

b)

Tham dự Đại hội Tua, bỏ phiếu tán thành gia nhập Quốc tế Ba.

c)

Gửi bản yêu sách của Nhân dân An Nam đến hội nghị Véc-xai.

d)

Tham gia đoàn cố vấn cao cấp của Liên Xô đến Trung Quốc.

102.

Ngày 9/3/1945, diễn ra sự kiện

a)

Nhật tiến hành đảo chính Pháp.

b)

Thời cơ của khởi nghĩa đã đến.

c)

Giành chính quyền ở Hà Nội.

d)

Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

103.

Mục đích thực hiện các hoạt động đối ngoại của Phan Bội Châu là

4 lines
104.

Mục đích thực hiện các hoạt động đối ngoại của Phan Bội Châu là

a)

thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế.

b)

giành độc lập cho dân tộc Việt Nam.

c)

cải cách kinh tế xã hội ở Việt Nam.

d)

nhằm liên kết với cách mạng các nước.

105.

Từ năm 1905 đến năm 1917, các tổ chức mà Phan Bội Châu thành lập có mục đích nào sau đây?

a)

Vận động cải cách và duy tân.

b)

Để cải cách kinh tế, chính trị.

c)

Chống lại Pháp giành độc lập.

d)

Nhằm lật độ chế độ phong kiến.

106.

Mục đích thực hiện các hoạt động đối ngoại của Phan Chu Trinh là

a)

vận động cải cách và duy tân.

b)

tiến hành khởi nghĩa vũ trang.

c)

tập hợp lực lượng cách mạng.

d)

xin viện trợ các nước châu Âu.

107.

Một trong những nội dung là mục đích của Nguyễn Tất Thành khi quyết định sang Pháp năm 1911

a)

nghiên cứu chủ nghĩa Mác-Lênin tìm đường cứu nước.

b)

tạo mối liên kết giữa cách mạng Việt Nam và thế giới.

c)

tìm hiểu về nước Pháp, sau đó trở về giúp đồng bào.

d)

thành lập các tổ chức cách mạng, chuẩn bị khởi nghĩa.

108.

Vì sao năm 1924, Nguyễn Ái Quốc quyết định trở về Quảng Châu, Trung Quốc?

a)

Có nhiều người Việt Nam yêu nước.

b)

Chính quyền Tưởng ở đây rất mạnh.

c)

Do sự chỉ đạo của QTCS

d)

Thành lập Đcs Việt Nam

109.

Những hoạt động đối ngoại của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1911 đến 1927 có ý nghĩa như thế nào đối với sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Sự đồng ý của Quốc tế cộng sản.

b)

Chuẩn bị về tư tưởng và tổ chức

c)

Thống nhất các tổ chức cộng sản.

d)

C