wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý11

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Nhật bản nằm ở vị trí nào sau đây

a)

Đông á

b)

Nam á

c)

Bắc á

d)

Tây nam á

2.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

3.

Các đảo nhật bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn-su, kiu-xiu, xi-cô-cư, hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư,hôn-su, kiu-xiu, hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu, xi-cô-cư, hôn-su, hô-cai-đô

d)

Hô-cai-đô,hôn-su, xi-cô-cư, kiu-xiu

4.

Vị trí địa lý không tạo nhiều thuận lợi để nhật bản

a)

Giao lưu thương mai

b)

Xây dựng các hải cảng

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phòng chống thiên tai

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của nhật bản

a)

Nằm ở phía đông của thái bình dương

b)

Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến

c)

Nằm hoàn toàn ở phía đông của châu á

d)

Nằm ở vành đai động đất trên thế giới

6.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của nhật bản

a)

Đồi núi

b)

Bình nguyên

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên nhật bản

a)

Là quần đảo , hình vòng cung

b)

Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có

8.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển nhật bản thường tạo nên

a)

Ngư trường nhiều cá

b)

Sóng thần dữ dội

c)

Động đất thường xuyên

d)

Bão lớn hàng năm

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên niên của nhật bản

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

Có khí hậu nhiệt đới lục địa

c)

Sông ngòi ngắn , độ dốc lớn

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

10.

Nhận định nào sau đây không đúng với khí hâuk nhật bản

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Phía nam có khí hậu ôn đới

11.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu nhật bản phân hoá thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt

a)

Nhật bản là một quần đảo

b)

Các dòng biển nóng và lạnh

c)

Nhật bản nằm trong khu vực gió mùa

d)

Lãnh thổ trải dài theo chiều bắc -nam

12.

Nhật bản có lượng mưa trung bình năm cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Quốc gia là một quần đảo

b)

Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa , ôn đới gió mùa

c)

Chủ yếu là địa hình núi

d)

Có vùng biển rộng , gió mùa , các dòng biển nóng

13.

Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của nhật bản

a)

Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô

c)

Hôn-su

d)

Xi-cô-cư

14.

Nhật bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây

a)

Gió mùa

b)

Gió tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

15.

Sông ngòi nhật bản có đặc điểm nào sau đây

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn , dốc , có giá trị thủy điện

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện

16.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của nhật bản là

a)

Nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa

d)

Có nhiều thiên tai động đất , núi lửa, sóng thần

17.

Khí hậu phía nam nhật bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

Mùa đông kéo dài , lạnh

b)

Mùa hạ nóng , mưa to và bão

c)

Có nhiều tuyết về mùa đông

d)

Nhiệt độ thấp và ít mưa

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng biển nhật bản

a)

Đường bờ biển dài , vùng biển rộng

b)

Ven biển có nhiều vũng , vịnh , đảo

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loài cá

d)

Có trữ lượng lớn dầu mỏ tương đối lớn

19.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên nhật bản

1) có nhiều đảo , quần đảo

2) nghèo khoáng sản

3) có khí hậu gió mùa

4) có nhiều núi lửa,động đất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Biển của nhật bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nước biển ấm, nhiều đảo

b)

Diện tích biển lớn, thiên tai

c)

Nền nhiệt độ cao , biển ấm

d)

Có các ngư trường rộng lớn

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư nhật bản

a)

Nhật bản là một nước đông dân

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

d)

Tỉ lệ người già ngày càng tăng

22.

Dân cư nhật bản phân bố tập trung ở

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Các vùng núi ở giữa

c)

Dọc các dòng sông

d)

Ở các sườn núi thấp

23.

Dân số nhật bản không có đặc điểm nào sau đây

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh

24.

Người dân nhật bản có trình độ dân trí cao chủ yếu do

a)

Phổ cập giáo dục , xoá mù chữ

b)

Chính sách thu hút nhân tài

c)

Chất lượng cuộc sống rất tốt

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

25.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho nhật bản là

a)

Tăng sức ép cho nền kinh tế

b)

Tăng nguồn phúc lợi cho xã hội

c)

Giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục

d)

Thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hoá ở nhật bản

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Không có siêu đô thị

c)

Số lượng đô thị rất ít

d)

Dân đô thị đang giảm

27.

Cơ cấu dân số nhật bản có sự biến động theo hướng

a)

Giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi

b)

Số dân hầu như không có sự biến động

c)

Tỉ trọng số người từ 15-64 không thay đổi

d)

Tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm

28.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với nhật bản

a)

Thiếu nguồn lao động , chi phí phúc lơi cho xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ , mở rộng dịch vụ an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lý

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm

29.

Dân cư nhật bản tập trung ở các thành phố ven biển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Tự nhiên thuận lợi, nền kinh tế phát triển

b)

Kinh tế phát triển, các đồng bằng rộng

c)

Đường bờ biển dài , được khai thác sớm

d)

Nguồn nước dồi dào và ít thiên tai

30.

Nền kinh tế Nhật bản bị trì trệ trong giai đoạn 1973-1992 bắt nguồn từ nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Có nhiều động đất, sóng thần

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới

d)

Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản

31.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến nhật bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp

a)

Thiếu lương thực

b)

Công nghiệp phát triển

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít

d)

Muốn tăng năng suất

32.

Cây trồng chính của nhật bản là

a)

Lúa mì

b)

Cà phê

c)

Lúa gạo

d)

Cao su

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp nhật bản

a)

Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế

b)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít, điều kiện khó khăn

d)

Đẩy mạnh thâm canh , phát triển công nghiệp cao

34.

Diện tích trồng lúa gạo của nhật bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nhu cầu trong nước giảm

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít

c)

Thay đổi cơ cấu cây trồng

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra

35.

Đặc điểm nổi bật của ngành công nghiệp nhật bản là

a)

Sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao

b)

Chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp

c)

Phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng

d)

Sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hoá

36.

Nhật bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

Tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao

c)

Đảm bảo nguồn lương thực trong nước

d)

Tăng năng suất và chất lượng nông sản

37.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của nhật bản

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hoá chất

38.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của nhật bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

39.

Các trung tâm công nghiệp của nhật bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông nam

40.

Nhật bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào,trình độ người lao động cao

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm có chất lượng cao

d)

Có nguồn vốn lớn , nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

41.

Nhật bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

Tri thức,khoa học - kĩ thuật cao

b)

Lao động trình độ phổ thông

c)

Nguyên , nhiên liệu nhập khẩu

d)

Đầu tư vốn cho các nước khác

42.

Biểu hiện chứng tỏ nhật bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

Sản phẩm nông nghiệp rất phong phú,đáp ứng được nhu cầu trong nước

b)

Quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới

d)

Nhiều lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao

43.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật bản đều hướng vào

a)

Tận dụng tối đa nguồn lao động

b)

Tận dụng nguồn nguyên liệu lớn

c)

Sử dụng khoa học -kĩ thuật cao

d)

Sản phẩm phục vụ trong nước

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của nhật bản

a)

Chiếm tỉ trọng giá trị cao trong tổng GDP cả nước

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

Nhật bản đứng tốp đầu thế giới về thương mại

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

45.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng với ngành dịch vụ của nhật bản

1) đứng vào hàng tốp đầu của thế giới về thương mại

2) giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng

3) ngành tài chính,ngân hàng đứng hàng đầu thế giới

4) hoạt động du lịch phát triển mạnh với doanh thu lớn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nhật bản là

a)

Phương tiện giao thông, máy móc , điện tử , hoá chất

b)

Nhiên liệu hoá thạch, thực phẩm và nguyên liệu khô

c)

Phương tiện vận tải, hoá chất , nhiên liệu hoá thạch

d)

Sắt thép, hoá chất, diệt may và nhiên liệu hoá thạch

47.

Các mặt hàng xuất nhập khẩu chủ yếu của nhật bản là

a)

Máy móc , thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế

b)

Năng lượng, nguyên liệu công nghiệp , sản phẩm nông nghiệp

c)

Phương tiện vận tải, hoá chất, nhiên liệu hoá thạch

d)

Sắt thép các loại,hoá chất,nhựa , nhiên liệu hoá thạch, điện tử

48.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của nhật bản là

a)

Đường biển

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng kinh tế Hôn-su

a)

Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép

b)

Diện tích lớn , dân số tập trung đông nhất

c)

Kinh tế phát triển nhất trong tất cả các vùng

d)

Ô-xa-ca và cô-bê là những thành phố lớn

50.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là

a)

Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất

b)

Rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng

d)

Tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn

51.

Phần phía đông trung quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

52.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây

a)

Nga , Canada,hoa kì

b)

nga, Canada, ô-trây-li-a

c)

Nga ,hoa kì , bra-xin

d)

Nga, hoa kì,mông cổ

53.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

54.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, hoa bắc, hoa trung và hoa nam

b)

Hoa bắc, hoa trung,hoa nam , đông bắc

c)

Hoa trung , hoa nam, đông bắc, hoa bắc

d)

Hoa nam , đông bắc, hoa bắc, hoa trung

55.

Đất đai ở các đồng bằng miền đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Phù sa của các con sông bồi tụ thành

b)

Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu

c)

Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa

d)

Thảm thực vật phong phú, đa dạng

56.

Địa hình chủ yếu của miền đông Trung Quốc là

a)

Núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

Đồng bằng và đồi núi thấp

c)

Núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

Núi và đồng bằng châu thổ

57.

Đồng bằng nào sau đây của trung quốc nằm ở hạ lưu sông trường giang

a)

Đông Bắc

b)

Hoa bắc

c)

Hoa trung

d)

Hoa nam

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền tây trung quốc

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

Diện tích tự nhiên rộng lớn

c)

Có các dân tộc khác nhau

d)

Có mật độ dân cư rất lớn

59.

Khí hậu chủ yếu ở miền tây trung quốc là

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa

60.

Đặc điểm tự nhiên của miền tây Trung Quốc là có

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

Các dãy núi cao đồ sộ , cao nguyên xen lẫn các bồn địa

c)

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

Các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng

61.

Đặc điểm tự nhiên của miền đông trung quốc là có

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn , đất phù sa màu mỡ

b)

Các dãy núi cao , sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng Đông tây

62.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền đông trung quốc là

a)

Cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

b)

Ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

c)

Nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

d)

Cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

63.

Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền tây trung quốc có nhiều hoang mạc , bán hoang mạc

a)

Khí hậu ôn đới lục địa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới

c)

Khí hậu ôn đới hải dương

d)

Khí hậu ôn đới gió mùa

64.

Dân tộc chiếm đa số ở trung quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

65.

Dân cư trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

Đồng bằng phù sa ở miền đông

b)

Sơn nguyên, bồn bồn địa ở miền tây

c)

Khu vực biên giới phía Bắc

d)

Khu vực ven biển ở phía nam

66.

Số dân tộc của trung quốc là

a)

35

b)

45

c)

56

d)

65

67.

Các dân tộc ít người của trung quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

68.

Thành phố đông dân nhất của trung quốc là

a)

Thượng hải

b)

Trùng khánh

c)

Thành đô

d)

Vũ hán

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số trung quốc

a)

Quy mô lớn nhất thế giới

b)

Dân cư phân bố không đồng đều

c)

Dân thành thị tăng nhanh

d)

Mất cân bằng giới tính

70.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền đông và miền tây trung quốc đã gây khó khăn chủ yếu nhất về

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên lao động

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

Việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

Phòng chống các thiên tai hàng năm

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội trung quốc

a)

Đất nước có số dân đông nhất thế giới

b)

Các thành phố lớn tập trung ở miền tây

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

d)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

72.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

73.

Dân cư trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền đông là vì miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên

c)

Ít thiên tai , thích hợp cho định cư lâu dài

d)

Không có lũ lụt hàng năm , khí hậu ôn hòa

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền đông Trung Quốc

a)

Truyền thống dân cư cần cù , sáng tạo

b)

Mật độ dân cư cao , dân số đông đúc

c)

Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn

d)

Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người

75.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế trung quốc

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

b)

Công nghiệp và xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm từ trợ cấp sản phẩm

76.

Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hoá các sản phẩm

b)

Phân bố lại nguồn lao động , tạo ra hàng hoá đa dạng để xuất khẩu

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại

d)

Thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thị ven biển

77.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của trung quốc là

a)

Tai biến thiên nhiên thường xảy ra

b)

Sự phân hoá về khí hậu trên lãnh thổ

c)

Sự phân bố tài nguyên không đều

d)

Diện tích đất trồng bị thu hẹp nhanh

78.

Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc

a)

Lương thực

b)

Củ cải đường

c)

Mía đường

d)

Chè , cao su

79.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở trung quốc là

a)

Cừu

b)

c)

Ngựa

d)

Lợn

80.

Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng

a)

Khai thác có kế hoạch

b)

Bảo vệ rừng

c)

Trồng rừng

d)

Phát triển nương rẫy

81.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản trung quốc

a)

Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới

b)

Là ngành một mới nhưng phát triển rất nhanh

c)

Chủ yếu là đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt

d)

Các ngư trường trọng điểm nằm ở phía tây và tây bắc

82.

Vùng trồng lúa mì của trung quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây

a)

Hoa trung và hoa nam

b)

Hoa bắc và hoa trung

c)

Đông Bắc và hoa trung

d)

Đông Bắc và hoa bắc

83.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp trung quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

Lao động, tài nguyên và thị trường

b)

Tài nguyên , nguồn vốn và lao động

c)

Nguồn vốn, lao động, cơ sở vật chất

d)

Lao động, thị trường, cơ sở vật chất

84.

Sản xuất nông nghiệp của trung quốc tập trung chủ yếu ở miền đông không phải vì ở đây có

a)

Các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ

b)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa

c)

Dân cư tập trung với mật độ rất cao

d)

Các dân tộc ít người có số lượng lớn

85.

Vùng trồng lúa gạo của trung quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây

a)

Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa

b)

Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa

c)

Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa

86.

Trung quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì

a)

Quy mô dân số rất lớn , nhu cầu lương thực tăng cao

b)

Quy mô dân số rất lớn, giống cây lương thực chưa tốt

c)

Giống cây lương thực hạn chế, nhu cầu lương thực lớn

d)

Nhu cầu lương thực lớn , năng suất lương thực chưa cao

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp trung quốc hiện nay

a)

Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động

b)

Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên

c)

Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới

d)

Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất

88.

Điều kiện thuận lợi nhất để trung quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

Kĩ thuật hiện đại

b)

Lao động đông đảo

c)

Nguyên liệu dồi dào

d)

Nhu cầu rất lớn

89.

Các trung tâm công nghiệp lớn của trung quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền tây

b)

Miền đông

c)

Miền bắc

d)

Miền nam

90.

Điều kiện thuận lợi nhất để trung quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

Kĩ thuật hiện đại

b)

Lao động dồi dào

c)

Khoáng sản phong phú

d)

Nhu cầu rất lớn

91.

Ngành công nghiệp nào sau đây của trung quốc có sản lượng đứng đầu thế giới

a)

Khai thác than

b)

Hoá dầu

c)

Luyện kim

d)

Thực phẩm

92.

Lĩnh vực sản xuất điện nào sau đây của trung quốc sử dụng năng lượng tái tạo

a)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu than

b)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu dầu

c)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí đốt

d)

Sản xuất điện từ năng lượng mặt trời

93.

Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở trung quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào

a)

Chế tạo máy

b)

Dệt may

c)

Sản xuất ô tô

d)

Hoá chất

94.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

Đường ô tô cao tốc

b)

Đường sắt đệm từ

c)

Đường thủy nội địa

d)

Đường biển quốc tế

95.

Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế trung quốc

a)

Xuất nhập khẩu

b)

Du lịch

c)

Tài chính

d)

Nông nghiệp

96.

Tại sao các đặc khu kinh tế của trung quốc tập trung chủ yếu ở ven biển

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động đã khá cao

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất , nhập khẩu

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế-xã hội với các nước lớn

97.

Các loại gia súc chủ yếu của ô-trây-li-a là

a)

Dê, trâu

b)

Trâu, bò

c)

Bò, cừu

d)

Cừu , trâu

98.

Cộng hoà nam phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa

a)

Đại tây dương và nam đại dương

b)

Đại tây dương và ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và bắc băng dương

99.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của cộng hoà nam phi

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu bắc

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu nam

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến

100.

Phần lớn lãnh thổ của cộng hoà nam phi có khí hậu

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt

b)

Nhiệt đới và ôn đới

c)

Ôn đới và cận nhiệt

d)

Xích đạo và nhiệt đới

101.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên của cộng hoà nam phi

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa

102.

Các cây lương thực chính của cộng hoà nam phi là

a)

Ngô và lúa gạo

b)

Lúa mạch và ngô

c)

Lúa mì và lúa gạo

d)

Ngô và lúa mì

103.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của ngành công nghiệp ở cộng hòa nam phi phát triển là

a)

Khoáng sản phong phú và đa dạng

b)

Dân số đông, lao động chất lượng cao

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài lớn

d)

Có trình độ khoa học, kĩ thuật cao

104.

Dân cư nam phi phân bố tập trung ở

a)

Phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông

b)

Phía đông bắc và vùng duyên hải phía nam

c)

Phía đông nam và các cao nguyên trung tâm

d)

Thung lũng các sông ô-ran-giơ, lim-pô-pô

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp của cộng hòa nam phi

a)

Cơ cấu đa dạng, phát triển nhất ở châu phi

b)

Vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế

c)

Xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp luyện kim

d)

Chỉ tập trung phát triển ngành khai thác khoáng sản

106.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của cộng hoà nam phi

a)

Chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP

b)

Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng

c)

Nhập khẩu nhiều máy móc, thiết bị

d)

Cán cân thương mại luôn luôn âm

107.

Nhận định nào sau đây đúng với công nghiệp của cộng hoà nam phi

a)

Quốc gia có nền công nghiệp phát triển ở châu phi

b)

Có đóng góp trên 30% GDP và lao động hoạt động

c)

Cơ cấu ngành công nghiệp khá đơn giản , lạc hậu

d)

Tỉ trọng trong GDP tăng, nhiều mặt hàng xuất khẩu