wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt và pl 11 giữa kì

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa qua đó thu được lợi

ích tối đa thể hiện nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

Cạnh tranh kinh tế

b)

Đấu tranh

c)

Sản xuất

d)

Kinh doanh

2.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

Giành ảnh hưởng trong xã hội

b)

Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình

c)

Giành lợi nhuận tối đa về mình

d)

Giành phục vụ lợi ích cho xã hội

3.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Sự thay đổi cung cầu

b)

Sự gia tăng sản xuất hàng hóa

c)

Nguồn lao động dồi dào trong xã hội

d)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu độc lập về kinh tế

4.

Cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với mặt tích cực là cạnh tranh

a)

Lành mạnh

b)

Tự do

c)

Hợp lí

d)

Trung thực

5.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

Có nhiều chủ sở hữu là những đơn vị kinh tế tự do sản xuất

b)

Lợi ích giữa các chủ thể trong sản xuất khác nhau

c)

Có nhiều giai cấp tầng lớp trong xã hội xuất hiện

d)

Điều kiện sản xuất giữa các chủ thể kinh tế khác nhau

6.

Sự chăn nuôi giữa các chủ thể trong sản xuất kinh doanh ngành thu lợi nhuận về mình nhiều hơn đề cập đến nội dung nào dưới đây

a)

Khái niệm cạnh tranh

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh

c)

Vai trò của cạnh tranh

d)

Mặt hạn chế của cạnh tranh

7.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế

c)

Thúc đấy lực lượng sản xuất phát triển

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

8.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh

a)

Bảo về quyền lợi người tiêu dùng

b)

Tích trữ hàng hóa để tăng giá

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất để giảm chi phí

d)

Phân hóa giàu nghèo

9.

Cạnh tranh không lành mạnh là gì

a)

Là những hành vi trái với quy định của pháp luật không thiện chí có tác động xấu đến đời sống xã hội

b)

Là những hành vi cạnh tranh có chuẩn mực không ảnh hưởng tới các doanh nghiệp trong nền kinh tế

c)

Là hình thức cạnh tranh tạo được sự cọ xát giữa các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế thị trường

d)

Là những hành vi cạnh tranh đúng với quy định của pháp luật

10.

Đối với các hành vi cạnh tranh không lành mạnh chúng ta cần có thái độ như thế nào

a)

Cần phê phán lên án và ngăn chặn

b)

Không cần để ý đến các hành động kinh doanh không đúng đắn

c)

Khuyến khích

d)

Tích cực học hỏi

11.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

Tồn tại nhiều chủ sở hữu trong nền sản xuất

b)

Các đơn vị kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau

c)

Trình độ của chủ sở hữu các đơn vị kinh tế khác nhau

d)

Các đơn vị kinh tế có lợi ích khác nhau

12.

Cạnh tranh giữa người bán và người bán sẽ diễn ra trên thị trường trong trường hợp nào dưới đây

a)

Người mua nhiều người bán ít

b)

Người bán nhiều người mua ít

c)

Thị trường cân bằng

d)

Thị trường khủng hoảng

13.

Trên thị trường khi nhu cầu mua hàng hóa nhiều nhưng người bán mặt hàng đó rất ít thì sẽ xuất hiện loại cạnh tranh nào dưới đây

a)

Cạnh tranh giữa người mua và người mua

b)

Cạnh tranh giữa người mua và người bán

c)

Cạnh tranh giữa người bán và người bán

d)

Cạnh tranh giữa những người sản xuất

14.

Nội dung nào dưới đây không thể vai trò của cạnh tranh

a)

Ứng dụng kỹ thuật công nghệ

b)

Nâng cao trình độ tay nghề

c)

Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành

d)

Phân bổ linh hoạt các nguồn lực

15.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh

a)

Dùng thực phẩm bẩn để chế biến thức ăn

b)

Xả chất thải sản xuất không xử lý ra môi trường

c)

Bán hàng không hóa đơn chứng từ

d)

Đầu tư máy móc và công nghệ sản xuất hiện đại

16.

Trong sản xuất kinh doanh yếu tố nào dưới đây là cơ sở để phân biệt cạnh tranh lành mạnh hoặc không lành mạnh

a)

Thực hiện đúng quy định của pháp luật

b)

Thực hiện đúng phương châm kinh doanh

c)

Xem khách hàng là thượng đế

d)

Đặt yếu tố lợi nhuận lên hàng đầu

17.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Cải tiến bao bì mẫu mã để thu hút khách hàng

b)

Khuyến mãi giảm giá quà tặng

c)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

d)

Đa dạng phương thức thanh toán

18.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

a)

Đổi mới công nghệ sản xuất để giảm chi phí

b)

Nâng cao trình độ tay nghề

c)

Thực hành tiết kiệm

d)

Chỉ dẫn nhầm lẫn cho khách hàng

19.

Cầu là lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong

a)

Một khoảng thời gian xác định

b)

Năng lực tiếp nhận

c)

Chất lượng môi trường đầu tư

d)

Cơ cấu các ngành kinh tế

20.

Lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là

a)

Độc quyền

b)

Cung

c)

Cầu

d)

Sản xuất

21.

Cung là lượng hàng hóa dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

Độc quyền

b)

Cung

c)

Cầu

d)

Sản xuất

22.

Lượng cung chịu ảnh hưởng bởi Nhân tố nào dưới đây

a)

Thu nhập thị hiếu sở thích của người tiêu dùng

b)

Giá cả những hàng hóa dịch vụ thay thế

c)

Kỳ vọng dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

23.

Lượng câù chịu ảnh hưởng bởi Nhân tố nào dưới đây

a)

Thu nhập thị hiếu sở thích của người tiêu dùng

b)

Kì vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Số lượng người tham gia cung ứng

24.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi cung nhỏ hơn cầu sẽ dẫn đến giá

a)

Tăng

b)

Giữ nguyên

c)

Giảm

d)

Ổn định

25.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi cung lớn hơn cầu giá cả giảm các doanh nghiệp thường

a)

Thu hẹp quy mô sản xuất

b)

Đồng loạt tăng giá sản phẩm

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Đồng loạt tuyển dụng công nhân

26.

Trong nền kinh tế thị trường quan hệ cung cầu có vài trò như thế nào đối với chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hoá phù hợp

b)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp chính sách cân đối cũng cầu

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động

d)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp chính sách bình ổn thị trường

27.

Trong nền kinh tế thị trường quan hệ cung cầu có vài trò như thế nào đối với chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hoá phù hợp

b)

Là cơ sở đưa ra các biện pháp chính sách cân đối cung cầu

c)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp chính sách bình ổn thị trường

d)

Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất

28.

Trong nền kinh tế thị trường quan hệ cung cầu có vài trònhuw thế nào đối với chủ thể tiêu dùng

a)

Là căn cứ để lựa chọn việc mua hàng hoá phù hợp

b)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp chính sách cân đối cung cầu

c)

Là tác nhân trực tiếp khiến giá cả thường xuyên biến động

d)

Là cơ sở để đưa ra các biện pháp chính sách bình ổn thị trường

29.

Lượng cầu không chịu ảnh bởi nhân tố nào sau đây

a)

Thu thập thị hiếu sở thích của người tiêu dùng

b)

Giá cả những hàng hoá dịch vụ thay thế

c)

Kì vọng dự đoán của người tiêu dùng về hàng hoá

d)

Giá cả yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hoá

30.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi là người tiêu dùng em không nên mua hàng trong trường hợp nào dưới đây

a)

Cung bằng cầu giá tăng

b)

Cung nhỏ hơn câù giá tăng

c)

Cung nhiều giá tăng

d)

Cung lớn hơn cầu giá giảm

31.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa doanh nghiệp A quyết định mở rộng sản xuất kinh doanh trong trường hợp nào dưới đây

a)

Cung tăng

b)

Cung nhỏ hơn cầu.

c)

Cung băng cầu

d)

Cung lớn hơn cầu

32.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa doanh nghiệp A quyết định thu hẹp sản xuất kinh doanh trong trường hợp dưới đây

a)

Cung nhỏ hơn cầu

b)

Cung giảm

c)

Cung bằng cầu

d)

Cung lớn hơn cầu

33.

Sự tăng mức giá chung các hàng hoá dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất được gọi là

a)

Tăng trưởng

b)

Lạm phát

c)

Khủng hoảng

d)

Suy thoái

34.

Chỉ số giá tiêu dùng được viết tắt là

a)

CPI

b)

KPI

c)

GPD

d)

HDI

35.

Căn cứ vào tỉ lệ có thể chia lạm phát thành mấy loại hình

a)

2 loại hình

b)

3 loại hình

c)

4 loại hình

d)

5 loại hình

36.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên bằng hàng năm(10%CPI<1000%) được gọi là tình trạng

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát nghiêm trọng

37.

Tình trạng lạm phát vừa phải được xác định khi

a)

Mức độ tăng của giá cả ở một con số hàng năm (0%< cpi <10%)

b)

Đồng tiền mất giá nghiêm trọng nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng

c)

Mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hàng năm(10%<CPI<1000%)

d)

Giá cả tăng lên với tốc độ nhanh đồng tiền mất giá nghiêm trọng (1000%<CPI)

38.

Trong điều kiện làm phát thấp

a)

Giá cả thay đổi chậm nền kinh tế được coi là ổn định

b)

Giá cả thay đổi nhanh chóng nền kinh tế cơ bản ổn định

c)

Đồng tiền mất giá một cách nhanh chóng lãi suất thực tế giảm

d)

Đồng tiền mất giá một cách nghiêm trọng kinh tế khủng hoảng

39.

Để khắc phục tình trạng lạm phát do chi phí đẩy nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây

a)

Thu hút vốn đầu tư giảm thuế

b)

Cắt giảm chi tiêu ngân sách

c)

Giảm mức cung tiền

d)

Tăng thuế

40.

Nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây được khắc phục tình trạng lạm phát do cầu kéo

a)

Tăng chi tiêu ngân sách

b)

Thu hút vốn đầu tư

c)

Tăng thuế

d)

Giảm thuế

41.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát

b)

Trong thời kỳ lạm phát tăng cao người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt

c)

Tình trạng lạm phát tăng cao người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt

d)

Tình trạng làm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của nhân dân

42.

Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát

b)

Trong thời kỳ lạm phát tăng cao người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt

c)

Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá

d)

Lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế xã hội

43.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với xã hội

a)

Thu nhập giảm hoặc không có đời sống gặp nhiều khó khăn

b)

Lợi những giảm hoặc thua lỗ bắt buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất

c)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội trật tự an ninh xã hội không ổn định

d)

Lãng phí nguồn lực làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

44.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm gọi là

a)

Thất nghiệp

b)

Sa thải

c)

Giải nghệ

d)

bỏ việc

45.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở chưa tìm được việc làm mới được gọi là

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thấp nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chủ kì

d)

Thất nghiệp tự nguyện

46.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là

a)

Thất nghiệp tự nguyện

b)

Thất nghiệp không tự nguyện

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp tạm thời

47.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp

a)

Người lao động thiếu kỹ năng làm việc

b)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỷ luật

c)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có

d)

Sự mất cân đối giữa cung và cầu trên thị trường lao động

48.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động

b)

Người lao động thiếu chuyên môn nghiệp vụ và kỹ năng làm việc

c)

Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế chuyên dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động

49.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân

a)

Thu nhập giảm hoặc không có đời sống gặp nhiều khó khăn

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất

c)

Lãng phí nguồn lực làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

d)

Phát xinh nhiều tệ nạn xã hội trật tự an ninh xã hội không ổn định

50.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp

a)

Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động thực hiện đúng pháp luật về lao động

b)

Khuyến khích các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh mở rộng hoạt động sản xuất

c)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội chính sách giải quyết việc làm cho người lao động

d)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước

51.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kỳ của nền kinh tế khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp tự nguyện

52.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp

a)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỷ luật

b)

Thiếu chuyên môn nghiệp vụ và kỹ năng làm việc

c)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có

d)

Nền kinh tế suy thoái nên doanh nghiệp thu hẹp sản xuất

53.

Có nhiều nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp ngoại trừ nguyên nhân

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động

b)

Người lao động tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có

c)

Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất

d)

Cơ câú kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động

54.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với các doanh nghiệp

a)

Thu nhập giảm hoặc không có đời sống gặp nhiều khó khăn

b)

Lợi nhận giảm hoặc thua lỗ buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất

c)

Lãng phí nguồn lực làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội trật tự an ninh xã hội không ổn định

55.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với xã hội

a)

Thu nhập giảm hoặc không có đời sống gặp nhiều khó khăn

b)

Lợi nhưng giảm hoặc thua lỗ buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất

c)

Lãng phí nguồn lực làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội trật tự an ninh xã hội không ổn định

56.

Căn cứ vào tính chất thất nghiệp được chia thành mấy loại

a)

Hai loại hình

b)

Ba loại hình

c)

4 loại hình

d)

5 loại hình

57.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp

a)

Nhà nước ban hành các chính sách để thu hút đầu tư

b)

Nhà nước phát triển hệ thống dạy nghề dịch vụ làm việc

c)

Nhà nước xây dựng hệ thống bảo hiểm thất nghiệp xuất khẩu lao động

d)

Nhà nước điều tiết để duy trì một tỉ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế

58.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

Giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động

b)

Nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động

c)

là cơ sở để người sử dụng lao động tìm việc làm phù hợp cho mình

d)

Là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm

59.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống(....)trong khái niệm nào sau đây:"......là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và kh bị pháp luật cấm"

a)

Lao động

b)

Làm việc

c)

Việc làm

d)

Khởi nghiệp

60.

Trong nền kinh tế thị trường việc làm

a)

Tồn tại dưới nhiều hình thức bị giới hạn về không gian và thời gian

b)

Chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian

c)

Tồn tại dưới nhiều hình thức không giới hạn về không gian thời gian

d)

Chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất không giới hạn về thời gian

61.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

Thị trường việc làm

b)

Thị trường lao động

c)

Trung tâm giới thiệu việc làm

d)

Trung tâm môi giới việc làm

62.

Thị trường việc làm kết nối cung cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức ngoại trừ

a)

Các phiên giao dịch việc làm

b)

Các trung tâm mô giới và giới thiệu việc làm

c)

Mở cửa trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên

d)

Thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng

63.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau

b)

Tồn tại độc lập không có mối liên hệ gì

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm

64.

Khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến tới tình trạng nào

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động

c)

Cả hai phương án AB đều đúng

d)

Cả hai phương án AB đều sai

65.

Hoạt động có mục đích có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội

a)

Loa động

b)

Việc làm

c)

Làm việc

d)

Khởi nghiệp

66.

Thị trường lao động được cấu thành bởi mấy yếu tố

a)

3 yếu tố

b)

4 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

6 yếu tố

67.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lao động

a)

Lượng cung

b)

Lượng câù

c)

Giá cả sức lao động

d)

Chất lượng lao động

68.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm được gọi là

a)

Lao động

b)

Làm việc

c)

Việc làm

d)

Khởi nghiệp

69.

Nói diễn ra sự thỏa thuận xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm tiền lương và điều kiện làm việc là

a)

Thị trường việc làm

b)

Thị trường lao động

c)

Trung tâm giới thiệu việc làm

d)

Trung tâm môi giới việc làm

70.

Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động thì trừ việc làm giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái

a)

Thiếu hụt lực lượng lao động

b)

Dư thừa lực lượng lao động

c)

Chênh lệch cung cầu lao động

d)

Cân bằng cung cầu lao động

71.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động không được thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây

a)

Tiền công

b)

Việc làm

c)

Lương hưu

d)

Tiền thưởng

72.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu hướng tiện dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay

a)

Lao động giản đơn sẽ trở nên yếu thế

b)

Xu hướng lao động phi chính thức gia tăng

c)

Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với kỹ năng mềm

d)

Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ

73.

Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay là

a)

Gia tăng tuyển dụng các ngành nghề lao động đơn giản

b)

Xu hướng lao động phi chính thức sụt giảm mạnh mẽ

c)

Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với phát triển kỹ năng mềm

d)

Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ

74.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trưởng lao động sẽ góp phần

a)

Giảm số lượng việc làm gia tăng thất nghiệp

b)

Gia tăng số lượng việc làm giảm thất nghiệp

c)

Gia tăng số lượng việc làm gia tăng thất nghiệp

d)

Giảm số lượng việc làm giảm thất nghiệp

75.

Khi thị trường lao động ngày càng phong phú và đa dạng sẽ thúc đẩy thị trường việc làm có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Cân bằng

76.

Khi tham gia vào thị trường lao động người mua sức lao động còn có thể gọi là

a)

Cung về sức lao động

b)

Cầu về sức lao động

c)

Giá cả sức lao động

d)

Tiền tệ sức lao động

77.

Một trong những nhiệm vụ của việc xây dựng và phát triển thị trường việc làm ở nước ta là nhằm

a)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp

b)

Chia đều của cải xã hội

c)

Giá cả sức lao động

d)

Tiền tệ sức lao động

78.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thoả thuận những nội dung về việc làm tiền lương và điều kiện làm việc với

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Các tổ chức đoàn thể

d)

Đại diện công đoàn

79.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các doanh nghiệp sữa là do có sự khác nhau về....

a)

Hệ thống khách hàng sữa

b)

chính sách tiếp thị

c)

Sự tồn tại nhiều hàng sữa

d)

Chính sách đầu tư

80.

Trong sản xuất và kinh doanh Cửa hàng sữa nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh

a)

Thông tin sai lệch về sản phẩm sữa

b)

Bảo vệ môi trường sống

c)

Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu

d)

Hạ giá thành sản phẩm

81.

Trong thông tin trên một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

Nhu cầu của người mua

b)

Nguồn gốc của hàng hóa

c)

Chất lượng của hàng hóa

d)

Số lượng của hàng hóa đó

82.

Trên thị trường khi cầu tăng lên sản xuất kinh doanh mở rộng lượng cung hàng hóa sẽ

a)

Tăng lên

b)

Giảm

c)

Không tăng

d)

Ổn định

83.

Trên thị trường khi nhu cầu của người tiêu dùng hàng hóa tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây

a)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

b)

Tái cơ cấu sản xuất

c)

Mở rộng quy mô sản xuất

d)

Thu hẹp sản xuất

84.

Việc chuyển đổi cây trồng Thăng Long là biểu hiện nào trong nội dung quan hệ cung cầu

a)

Cung cầu tác động lẫn nhau

b)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường

c)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu

d)

Cung lớn hơn cầu làm cho giảm

85.

Xác định tình trạng lạm phát ở Việt Nam trong giai đoạn 2010 đến năm 2011

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát nghiêm trọng

86.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến lạm phát

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng

c)

Giá cả nguyên liệu nhân công thuế.... Giảm

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết

87.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng

c)

Giá cả nguyên liệu nhân công thế... Giảm

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết

88.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của lạm phát tới đời sống kinh tế và xã hội

a)

Giảm quy mô đầu tư sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp

b)

Giá cả hàng hóa cao làm cho mức sống của người dân giảm sút

c)

Đồng tiền mất giá nghiêm trọng gây thiệt hại cho người đi vay vốn

d)

Lạm phát cao kéo dài có thể gây khủng hoảng kinh tế chính trị xã hội

89.

Làm phát ở Việt Nam trong giai đoạn năm 1986 đến năm 1988 thuộc loại lạm phát nào dưới đây

a)

Lạm phát nghiêm trọng

b)

Siêu lạm phát

c)

Lạm phát vừa phải

d)

Lạm phát phi mã

90.

Trong nền kinh tế lạm phát phi mà sẽ làm cho đồng tiền

a)

Giữ nguyên giá trị vốn có

b)

Không bị ảnh hưởng gì

c)

Mất giá một cách nhanh chóng

d)

Bị khủng hoảng nghiêm trọng

91.

Trong nền kinh tế mỗi quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Cân bằng

d)

Độc lập

92.

Chỉ số 1,84% phản ánh điều gì

a)

Chỉ số tiê

b)

Phần trăm tăng thêm

c)

Lạm phát

d)

Mức độ lạm phát

93.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho lạm phát toàn cầu tăng là

a)

Giá nguyên liệu đầu vào chi phí sản xuất tăng

b)

Tăng theo áp lực của toàn cầu

c)

Giá cước vận chuyển tăng

d)

Giá nguyên liệu tăng

94.

Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tự nguyện

95.

Xác định loại hình thức nhịp điệu đề cập đến trong trường hợp sau

a)

Thất nghiệp tạm thời

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp tự nguyện

96.

Trong trường hợp dưới đây nhà nước thực hiện chính sách nào để kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp

a)

Trợ cấp cho người lao động bị thất nghiệp người lao động đang tạm thời ngưng việc

b)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp khôi phục phát triển sản xuất thông qua chính sách tài khóa tiền tệ

d)

Hỗ trợ kinh phí đào tạo và tái đào tạo người lao động khuyến khích và hỗ trợ khởi nghiệp

97.

Những ai dưới đây đang ở trong tình trạng thất nghiệp

a)

Chị h và chị m

b)

Anh l và chị q

c)

Chị m và l

d)

Chị q và chị h

98.

Nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của chị h và chị m là

a)

Bị đuổi việc do vi phạm kỷ luật

b)

Do thiếu kỹ năng làm việc

c)

Do không hài lòng với công việc hiện tại

d)

Do cơ sở kinh doanh cắt giảm nhân sự

99.

Hoạt động được tổ chức tại tỉnh m với sự tham gia của 28 cơ sở sản xuất kinh doanh và hơn 1200 người lao động đến tìm việc làm là thị trường

a)

Lao động

b)

Việc làm

c)

Chứng khoán

d)

Tiền tệ

100.

Việc người sử dụng lao động và người lao động thỏa thuận về mức lương điều kiện làm việc chế độ ưu đãi và các thỏa thuận khác đã được ký kết xác lập hợp đồng lao động là

a)

Lao động

b)

Việc làm

c)

Giao kết

d)

Hợp tác

101.

Phiên giao dịch việc làm đã giúp cho các cơ sở sản xuất kinh doanh tuyển dụng được lao động và những người lao động đã tìm được việc làm phù hợp là biểu hiện nội dung nào dưới đây

a)

Mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm

b)

Mối quan hệ giữa những người sử dụng lao động với nhau

c)

Mối quan hệ giữa lao động và thị trường lao động

d)

Mối quan hệ giữa việc làm và thị trường việc làm

102.

Vợ anh tê mở cửa hàng bán quần áo mang lại lợi nhuận trung bình 10 triệu đồng tháng được gọi là gì

a)

Lao động

b)

Việc làm

c)

Công ty

d)

Tập đoàn

103.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là

a)

Thất nghiệp tự nguyện

b)

Thất nghiệp không tự nguyện

c)

Thất nghiệp cơ cấu

d)

Thất nghiệp tạm thời