wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa

Total questions: 98

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li là quá trình tạo ra chất dùng để dẫn điện.

d)

Sự điện li là quá trình tạo ra chất khí trong phản ứng oxi hóa-khử.

2.

Các điện tích dương, âm được hình thành do trong dung dịch của chúng có các:

a)

ion dương (cation).

b)

anion (ion âm).

c)

anion và cation.

d)

chất.

3.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl₂

b)

HNO₃

c)

MgO

d)

CH₄

4.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH

b)

C₂H₅OH

c)

HNO₃

d)

NaCl

5.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch rượu.

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch benzen trong ancol.

d)

Dung dịch bơ hòa tan trong ancol.

6.

Chất nào sau đây dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

CaCl₂ rắn, khan.

c)

CaCl₂ tan trong nước.

d)

HBr hòa tan trong nước.

7.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH₃COOH

b)

C₂H₅OH

c)

H₂O

d)

NaCl

8.

Chất nào sau đây không phải chất điện li yếu?

a)

KCl

b)

C₂H₅OH

c)

H₂S

d)

NH₄Cl

9.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

KCl

b)

Na₂SO₄

c)

H₂O

d)

HNO₃

10.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH₃COOH

b)

Na₂SO₄

c)

H₂SO₄

d)

HNO₃

11.

Phương trình điện li viết đúng là:

a)

KCl ⇌ K⁺ + Cl⁻

b)

NaOH ⇌ Na⁺ + OH⁻

c)

HF ⇌ H⁺ + F⁻

d)

H₂SO₄ ⇌ 2H⁺ + SO₄²⁻

12.

Phương trình điện li viết đúng là:

a)

NaCl → Na⁺ + Cl⁻

b)

KOH → K⁺ + OH⁻

c)

C₂H₅OH → C₂H₅⁺ + OH⁻

d)

AlCl₃ → Al³⁺ + Cl⁻

13.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl → H⁺ + Cl⁻

b)

CH₃COOH ⇌ CH₃COO⁻ + H⁺

c)

Na₂SO₄ → 2Na⁺ + SO₄²⁻

d)

Na₃PO₄ → 3Na⁺ + PO₄³⁻

14.

Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là:

a)

NaCl → Na⁺ + Cl⁻

b)

NaCl → Na⁺(aq) + Cl⁻(aq)

c)

NaCl → Na⁺(aq) + Cl₂(g)

d)

NaCl → Na(g) + Cl⁻

15.

Phương trình mô tả sự điện li của Na₂CO₃ trong nước là:

(a)  

16.

Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là:

a)

NaCl→Na⁺+Cl⁻

b)

NaCl→Na⁺(aq)+Cl⁻(aq)

c)

NaCl→Na⁺(aq)+Cl₂(g)

d)

NaCl→Na(g)+Cl⁻

17.

Phương trình mô tả sự điện li của Na₂CO₃ trong nước là:

a)

Na₂CO₃→2Na⁺(aq)+CO₃²⁻(aq)

b)

Na₂CO₃→2Na⁺(aq)+CO₃(g)

c)

Na₂CO₃→Na(g)+CO₂(g)

d)

Na₂CO₃→2Na(g)+CO₃²⁻

18.

Trong dung dịch HNO₃, chất điện li tạo ra các ion là:

a)

H⁺,NO₃⁻

b)

H⁺,NO₃⁻,HNO₃,H₂O

c)

H⁺,NO₃⁻,NO₃,H₂O

d)

H⁺,NO₃⁻,H₃O⁺,HNO₃,H₂O

19.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H₂O) có những phần tử nào?

a)

H⁺,CH₃COO⁻,CH₃COOH

b)

H⁺,CH₃COOH,H₂O

c)

CH₃COOH,H⁺,H₂O

d)

CH₃COO⁻,CH₃COOH

20.

Cho phương trình: NH₃+H₂O ⇌ NH₄⁺+OH⁻. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là base?

a)

NH₃

b)

H₂O

c)

NH₄⁺

d)

OH⁻

21.

Cho phương trình: NH₃+H₂O ⇌ NH₄⁺+OH⁻. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là acid?

a)

NH₃

b)

H₂O

c)

NH₄⁺

d)

OH⁻

22.

Cho phương trình: NH₃+H₂O ⇌ NH₄⁺+OH⁻. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là base?

a)

NH₄⁺

b)

NH₃

c)

H₂O

d)

OH⁻

23.

Cho phương trình: CH₃COOH+H₂O ⇌ CH₃COO⁻+H₃O⁺. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là acid?

a)

CH₃COOH

b)

H₂O

c)

CH₃COO⁻

d)

H₃O⁺

24.

Cho phương trình: CH₃COOH+H₂O ⇌ CH₃COO⁻+H₃O⁺. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là base?

a)

CH₃COOH

b)

H₂O

c)

CH₃COO⁻

d)

H₃O⁺

25.

Cho phương trình: CH₃COOH+H₂O ⇌ CH₃COO⁻+H₃O⁺. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là acid?

a)

CH₃COOH

b)

H₂O

c)

CH₃COO⁻

d)

H₃O⁺

26.

[CTST-SBT] Vì sao dung dịch các chất điện li dẫn điện?

a)

Do có sự chuyển dịch của các cation.

b)

Do có sự chuyển dịch của các anion.

c)

Do có sự chuyển dịch của cả cation, anion.

d)

Do dung dịch các chất điện li có chứa H₂O⁺.

27.

hcácchấtđiệnlidẫnđiện?

a)

Docósựchuyểndịchcủacáccation.

b)

Docósựchuyểndịchcủacácanion.

c)

Docósựchuyểndịchcủacảcation,anion.

d)

DodungdịchcácchấtđiệnlicóchứaH₂O⁺.

28.

Dungdịchsodiumchloride(NaCl)dẫnđiệnlàdo:

a)

NaCltantrongdungmôitạoraiontrongdungdịch.

b)

NaClđiệnlitrongdungdịch.

c)

NaClđiệnlitạoraiontrongdungdịch.

d)

NaCldẫnđiệnnhờphântửphâncực.

29.

Sucrosekhôngcókhảnăngdẫnđiệnvì:

a)

Phântửsucrosekhôngchứacáchạtmangđiệntích.

b)

Phântửsucrosekhôngcókhảnăngphânlitạoiontrongnước.

c)

Phântửsucrosekhônghòatantrongnước.

d)

Phântửsucroselàmộthợpchấthữucơ.

30.

Chấtnàosauđâylàchấtđiệnlimạnh?

a)

HCl,NaOH,CH₃COOH

b)

NaOH,H₂SO₄,HNO₃

c)

NaCl,H₂O,HCl

d)

H₂SO₄,CH₃COOH,NaOH

31.

Chodãycácdungdịch:H₂SO₄,Na₂CO₃,NaOH,H₂S,HNO₃.Trongcácdungdịchtrên,dungdịchnàođềulànhữngchấtđiệnlimạnh?

a)

NaOH,H₂SO₄,HNO₃

b)

Na₂SO₄,NaOH,HCl

c)

H₂SO₄,Na₂CO₃,HCl

d)

H₂SO₄,NaOH,NaCl

32.

Dãynàosauđâygồmnhữngchấtđềulàchấtđiệnliyếu?

a)

H₂S,NaOH,H₂SO₄

b)

H₂S,H₃PO₄,HF

c)

H₂S,H₃PO₄,HNO₃

d)

H₃PO₄,HF,Na₂SO₄

33.

Dãynàosauđâygồmnhữngchấtlàchấtđiệnlimạnh?

a)

HNO₃,CH₃COOH,H₂SO₄

b)

H₂SO₄,NaOH,H₂S

c)

NaOH,HNO₃,HCl

d)

H₃PO₄,H₂CO₃,HCl

34.

Dãychấtnàosauđâyvừacóchấtđiệnlimạnhvừacóchấtđiệnliyếu?

a)

NaOH,CH₃COOH,H₂SO₄

b)

HCl,NaOH,H₂SO₄

c)

NaCl,K₂SO₄,NaOH

d)

NaOH,HCl,H₂SO₄

35.

Dãynàosauđâygồmnhữngchấtlàchấtđiệnliyếu?

a)

H₂SO₄,Na₂SO₄,CH₃COOH

b)

H₃PO₄,HF,H₂S

c)

H₂CO₃,CH₃COOH,H₂SO₄

d)

H₂CO₃,H₂SO₄,HF

36.

Đặcđiểmnàosauđâylàkhôngđúngkhimôtảvềacidmạnh?

a)

PhânlihoàntoànH⁺

b)

Dungdịchcủachúngdẫnđiện

c)

CókhảnăngnhậnH⁺

d)

ĐặctrưngbởipH<7

37.

Đặcđiểmnàosauđâylàkhôngđúngkhimôtảvềbasey

4 lines
38.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?

a)

Phân li hoàn toàn H⁺

b)

Dung dịch của chúng dẫn điện

c)

Có khả năng nhận H⁺

d)

Đặc trưng bởi pH < 7

39.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về base yếu?

a)

Không hoàn toàn phân li ion OH⁻

b)

Có khả năng nhận H⁺

c)

Dung dịch không dẫn điện

d)

pH > 7

40.

Chất nào sau đây có nồng độ ion H⁺ (hoặc H₃O⁺) cao nhất?

a)

Dung dịch acid yếu

b)

Dung dịch acid mạnh

c)

Dung dịch kiềm

d)

Nước

41.

Cho dãy các dung dịch với nồng độ và điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H⁺ (hoặc H₃O⁺) nhất?

a)

Acid mạnh 0,1M

b)

Base yếu CH₃COOH 1,0M

c)

HCl 10⁻³M

d)

[H⁺]=10⁻¹⁰M

42.

Dung dịch nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

H₂SO₄ 0,1M

b)

HCl 0,01M

c)

NaCl

d)

HF

43.

Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa NaOH và H₂SO₄ là:

a)

H⁺ + OH⁻ → H₂O

b)

HCl + NaOH → NaCl + H₂O

c)

Na⁺ + Cl⁻ → NaCl

d)

2H⁺ + 2OH⁻ → 2H₂O

44.

Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa HF và NaOH là:

a)

H⁺ + F⁻ + OH⁻ → H₂O + F⁻

b)

H⁺ + OH⁻ → H₂O

c)

H⁺ + F⁻ → HF

d)

Na⁺ + Cl⁻ → NaCl

45.

Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa H₂SO₄ và NaOH là:

a)

Na⁺ + OH⁻ + 2H⁺ + SO₄²⁻ → H₂O + Na₂SO₄

b)

2H⁺ + 2OH⁻ → 2H₂O

c)

H⁺ + OH⁻ → H₂O

d)

H⁺ + Cl⁻ → HCl

46.

Phản ứng ion thu gọn của phản ứng giữa Na₂CO₃ và H₂SO₄ là:

a)

CO₃²⁻ + 2H⁺ → H₂O + CO₂

b)

CO₃²⁻ + H⁺ → CO₃⁻

c)

CO₃⁻ + H⁺ → CO₂

d)

Na⁺ + Cl⁻ → NaCl

47.

Cho dung dịch Na₂SO₄ và dung dịch Ba(OH)₂ thì phản ứng tạo ra chất nào?

a)

H₂O

b)

BaSO₄

c)

Na₂SO₄

d)

HCl

48.

Cho dung dịch Al(NO₃)₃ và dung dịch H₂O, dung dịch nào sau đây tạo thành?

a)

HNO₃

b)

Al₂O₃

c)

H₂O

d)

NaCl

49.

Cho 200ml dung dịch HCl 0,1M với 300ml dung dịch NaOH 0,1M. Tổng nồng độ ion H⁺ trong X là:

a)

0,05M

b)

0,02M

c)

0,03M

d)

0,04M

50.

Thể tích dung dịch HNO₃ 0,1M với nồng độ ion H⁺ trong X là:

a)

0,01M

b)

0,04M

c)

0,02M

d)

0,05M

51.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, acid có thể:

a)

Nhận H⁺

b)

Nhường H⁺

c)

Nhường

52.

Thể tích dung dịch HNO₃ 0,1M với nồng độ ion H⁺ trong X là:

a)

0,01M

b)

0,04M

c)

0,02M

d)

0,05M

53.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, acid có thể:

a)

Nhận H⁺

b)

Nhường H⁺

c)

Nhường H₂

d)

Nhận H₂

54.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, base là chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NH₃

d)

CO₂

55.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, acid là chất nào sau đây?

a)

H₂SO₄

b)

H₂O

c)

CH₄

d)

NH₄⁺

56.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, chất nào sau đây là base?

a)

H₂S

b)

NH₃

c)

H₂O

d)

NaOH

57.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, acid là chất nào sau đây?

a)

H⁺

b)

NaCl

c)

CO₃²⁻

d)

NH₄⁺

58.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

H₂O

b)

NH₃

c)

NaOH

d)

Al₂O₃

59.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

Mg²⁺

b)

NH₃

c)

HCO₃⁻

d)

SO₄²⁻

60.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, dãy các chất nào sau đây là acid?

a)

Fe³⁺, HCl, PO₄³⁻

b)

CO₃²⁻, SO₄²⁻, PO₄³⁻

c)

Na⁺, H⁺, Al³⁺

d)

Fe³⁺, Ag⁺, HCO₃⁻

61.

Theo thuyết Bronsted–Lowry, dãy các chất nào sau đây là base?

a)

H⁺, OH⁻, H₂O

b)

HCO₃⁻, HSO₃⁻, H₃PO₄⁻

c)

NaOH, HCl, NaHCO₃

d)

NaOH, HCl, Na₂CO₃

62.

Cho các chất: NaOH, HCl, HNO₃, NaNO₃, saccharose (C₁₂H₂₂O₁₁), ethanol (C₂H₅OH), glycerol (C₃H₅(OH)₃), KAl(SO₄)₂∙12H₂O. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

2

63.

Cho dãy các chất: K₂SO₄, Al₂(SO₄)₃∙24H₂O, C₆H₅OH, C₁₂H₂₂O₁₁ (saccharose), CH₃COOH. Số chất dẫn điện khi hòa tan vào nước là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

64.

Cho các chất HClO₄, HF, HNO₃, H₂S, H₂SO₄, HBr, CH₃COOH. Số chất thuộc loại acid mạnh là:

a)

5

b)

3

c)

7

d)

6

65.

Cho các chất: HCl, H₂O, HNO₃, HF, H₂O₂, KNO₃, H₂CO₃, CH₃COOH, H₂S, Ba(OH)₂. Số chất là base là:

a)

5

b)

3

c)

7

d)

8

66.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

HCl

b)

Na₂SO₄

c)

NaOH

d)

KCl

67.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu đỏ?

a)

BaC

b)
c)
d)
68.

Số chất là base là:

a)

5

b)

3

c)

7

d)

8

69.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

HCl

b)

Na₂SO₄

c)

NaOH

d)

KCl

70.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu đỏ?

a)

BaCl₂

b)

K₂SO₄

c)

KOH

d)

NaCl

71.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NaCl

b)

Na₂SO₄

c)

Ba(OH)₂

d)

HClO₄

72.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

KCl

b)

NaOH

c)

HNO₃

d)

H₂SO₄

73.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

a)

NaNO₃

b)

Ba(OH)₂

c)

NaCl

d)

Na₂SO₄

74.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

NaCl

b)

KOH

c)

HNO₃

d)

Na₂SO₄

75.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

a)

NaCl

b)

KOH

c)

Na₂CO₃

d)

Na₂SO₄

76.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NH₄Cl

b)

KOH

c)

Na₂CO₃

d)

C₂H₅OH

77.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

H₂SO₄

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

C₂H₅OH

78.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl

b)

CH₃COONa

c)

KNO₃

d)

K₂CO₃

79.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl

b)

CH₃COONa

c)

KNO₃

d)

K₂CO₃

80.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?

a)

KNO₃

b)

K₂SO₄

c)

Na₂CO₃

d)

NaCl

81.

Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch chuẩn vào dung dịch trong bình tam giác. Dụng cụ cần điền vào (1) là:

a)

Bình định mức

b)

Burette

c)

Pipette

d)

Ống đong

82.

Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H⁺) của dung dịch là:

a)

2,3M

b)

11,7M

c)

5,0×10⁻³M

d)

2,0×10⁻¹²M

83.

Calcium hydroxide rắn được hòa tan trong nước cho tới khi pH của dung dịch đạt 10,94. Nồng độ của ion hydroxide (OH⁻) trong dung dịch là:

a)

1,1×10⁻¹M

b)

3,06M

c)

8,7×10⁻⁴M

d)

1,0×10⁻¹⁴M

84.

Giá trị pH của dung dịch H₂SO₄ 0,05M là:

a)

1

b)

1,5

c)

2

d)

2,5

85.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,

4 lines
86.

Nồng độc của ion hydroxide (OH⁻) trong dung dịch là:

a)

1,1×10⁻¹M

b)

3,06M

c)

8,7×10⁻⁴M

d)

1,0×10⁻¹⁴M

87.

Giá trị pH của dung dịch H₂SO₄ 0,05M là:

a)

1

b)

1,5

c)

2

d)

2,5

88.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01M là:

a)

10,15

b)

11

c)

1

d)

2

89.

Trộn lẫn Vml dung dịch NaOH 0,01M với Vml dung dịch HCl 0,03M được 2 Vml dung dịch. Dung dịch này có pH là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

90.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

HCl 0,1M

b)

NaCl 0,1M

c)

NaOH 0,01M

d)

CH₃COOH 0,1M

91.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

NaOH

92.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

NaOH

b)

H₂SO₄

c)

HCl

d)

HNO₃

93.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H₂SO₄

d)

Ba(OH)₂

94.

pH của nước chanh được giả trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion H⁺ của nước chanh là 1,0×10⁻²⁴M.

c)

Nồng độ ion H⁺ của nước chanh là 0,24M.

d)

Nước chanh có pH cao hơn HCl 0,01M.

95.

Cho các dung dịch: HCl, Na₂CO₃, AlCl₃, Fe(NO₃)₃, KOH, H₃PO₄. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

96.

Cho các dung dịch: HCl, Na₂CO₃, AlCl₃, Fe(NO₃)₃, HNO₃. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

97.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH(1), H₂SO₄(2), HCl(3), KNO₃(4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

a)

(3),(2),(4),(1)

b)

(4),(1),(2),(3)

c)

(4),(3),(2),(1)

d)

(2),(3),(4),(1)

98.

Hình ảnh sau mộtả phương pháp nào trong hóa học:

a)

Phương pháp đo pH

b)

Phương pháp chuẩn độ

c)

Phương pháp tổng hợp hóa học

d)

Phương pháp định lượng