Font size
Worksheetshóa
Total questions: 98
Worksheet time: 54mins
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
Sự điện li là quá trình tạo ra chất dùng để dẫn điện.
Sự điện li là quá trình tạo ra chất khí trong phản ứng oxi hóa-khử.
Các điện tích dương, âm được hình thành do trong dung dịch của chúng có các:
ion dương (cation).
anion (ion âm).
anion và cation.
chất.
Chất nào sau đây là chất điện li?
Cl₂
HNO₃
MgO
CH₄
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
KOH
C₂H₅OH
HNO₃
NaCl
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch rượu.
Dung dịch muối ăn.
Dung dịch benzen trong ancol.
Dung dịch bơ hòa tan trong ancol.
Chất nào sau đây dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
CaCl₂ rắn, khan.
CaCl₂ tan trong nước.
HBr hòa tan trong nước.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH₃COOH
C₂H₅OH
H₂O
NaCl
Chất nào sau đây không phải chất điện li yếu?
KCl
C₂H₅OH
H₂S
NH₄Cl
Chất nào sau đây là chất điện li?
KCl
Na₂SO₄
H₂O
HNO₃
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
CH₃COOH
Na₂SO₄
H₂SO₄
HNO₃
Phương trình điện li viết đúng là:
KCl ⇌ K⁺ + Cl⁻
NaOH ⇌ Na⁺ + OH⁻
HF ⇌ H⁺ + F⁻
H₂SO₄ ⇌ 2H⁺ + SO₄²⁻
Phương trình điện li viết đúng là:
NaCl → Na⁺ + Cl⁻
KOH → K⁺ + OH⁻
C₂H₅OH → C₂H₅⁺ + OH⁻
AlCl₃ → Al³⁺ + Cl⁻
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
HCl → H⁺ + Cl⁻
CH₃COOH ⇌ CH₃COO⁻ + H⁺
Na₂SO₄ → 2Na⁺ + SO₄²⁻
Na₃PO₄ → 3Na⁺ + PO₄³⁻
Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là:
NaCl → Na⁺ + Cl⁻
NaCl → Na⁺(aq) + Cl⁻(aq)
NaCl → Na⁺(aq) + Cl₂(g)
NaCl → Na(g) + Cl⁻
Phương trình mô tả sự điện li của Na₂CO₃ trong nước là:
(a)
Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là:
NaCl→Na⁺+Cl⁻
NaCl→Na⁺(aq)+Cl⁻(aq)
NaCl→Na⁺(aq)+Cl₂(g)
NaCl→Na(g)+Cl⁻
Phương trình mô tả sự điện li của Na₂CO₃ trong nước là:
Na₂CO₃→2Na⁺(aq)+CO₃²⁻(aq)
Na₂CO₃→2Na⁺(aq)+CO₃(g)
Na₂CO₃→Na(g)+CO₂(g)
Na₂CO₃→2Na(g)+CO₃²⁻
Trong dung dịch HNO₃, chất điện li tạo ra các ion là:
H⁺,NO₃⁻
H⁺,NO₃⁻,HNO₃,H₂O
H⁺,NO₃⁻,NO₃,H₂O
H⁺,NO₃⁻,H₃O⁺,HNO₃,H₂O
Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H₂O) có những phần tử nào?
H⁺,CH₃COO⁻,CH₃COOH
H⁺,CH₃COOH,H₂O
CH₃COOH,H⁺,H₂O
CH₃COO⁻,CH₃COOH
Cho phương trình: NH₃+H₂O ⇌ NH₄⁺+OH⁻. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là base?
NH₃
H₂O
NH₄⁺
OH⁻
Cho phương trình: NH₃+H₂O ⇌ NH₄⁺+OH⁻. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là acid?
NH₃
H₂O
NH₄⁺
OH⁻
Cho phương trình: NH₃+H₂O ⇌ NH₄⁺+OH⁻. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là base?
NH₄⁺
NH₃
H₂O
OH⁻
Cho phương trình: CH₃COOH+H₂O ⇌ CH₃COO⁻+H₃O⁺. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là acid?
CH₃COOH
H₂O
CH₃COO⁻
H₃O⁺
Cho phương trình: CH₃COOH+H₂O ⇌ CH₃COO⁻+H₃O⁺. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là base?
CH₃COOH
H₂O
CH₃COO⁻
H₃O⁺
Cho phương trình: CH₃COOH+H₂O ⇌ CH₃COO⁻+H₃O⁺. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted–Lowry chất nào là acid?
CH₃COOH
H₂O
CH₃COO⁻
H₃O⁺
[CTST-SBT] Vì sao dung dịch các chất điện li dẫn điện?
Do có sự chuyển dịch của các cation.
Do có sự chuyển dịch của các anion.
Do có sự chuyển dịch của cả cation, anion.
Do dung dịch các chất điện li có chứa H₂O⁺.
hcácchấtđiệnlidẫnđiện?
Docósựchuyểndịchcủacáccation.
Docósựchuyểndịchcủacácanion.
Docósựchuyểndịchcủacảcation,anion.
DodungdịchcácchấtđiệnlicóchứaH₂O⁺.
Dungdịchsodiumchloride(NaCl)dẫnđiệnlàdo:
NaCltantrongdungmôitạoraiontrongdungdịch.
NaClđiệnlitrongdungdịch.
NaClđiệnlitạoraiontrongdungdịch.
NaCldẫnđiệnnhờphântửphâncực.
Sucrosekhôngcókhảnăngdẫnđiệnvì:
Phântửsucrosekhôngchứacáchạtmangđiệntích.
Phântửsucrosekhôngcókhảnăngphânlitạoiontrongnước.
Phântửsucrosekhônghòatantrongnước.
Phântửsucroselàmộthợpchấthữucơ.
Chấtnàosauđâylàchấtđiệnlimạnh?
HCl,NaOH,CH₃COOH
NaOH,H₂SO₄,HNO₃
NaCl,H₂O,HCl
H₂SO₄,CH₃COOH,NaOH
Chodãycácdungdịch:H₂SO₄,Na₂CO₃,NaOH,H₂S,HNO₃.Trongcácdungdịchtrên,dungdịchnàođềulànhữngchấtđiệnlimạnh?
NaOH,H₂SO₄,HNO₃
Na₂SO₄,NaOH,HCl
H₂SO₄,Na₂CO₃,HCl
H₂SO₄,NaOH,NaCl
Dãynàosauđâygồmnhữngchấtđềulàchấtđiệnliyếu?
H₂S,NaOH,H₂SO₄
H₂S,H₃PO₄,HF
H₂S,H₃PO₄,HNO₃
H₃PO₄,HF,Na₂SO₄
Dãynàosauđâygồmnhữngchấtlàchấtđiệnlimạnh?
HNO₃,CH₃COOH,H₂SO₄
H₂SO₄,NaOH,H₂S
NaOH,HNO₃,HCl
H₃PO₄,H₂CO₃,HCl
Dãychấtnàosauđâyvừacóchấtđiệnlimạnhvừacóchấtđiệnliyếu?
NaOH,CH₃COOH,H₂SO₄
HCl,NaOH,H₂SO₄
NaCl,K₂SO₄,NaOH
NaOH,HCl,H₂SO₄
Dãynàosauđâygồmnhữngchấtlàchấtđiệnliyếu?
H₂SO₄,Na₂SO₄,CH₃COOH
H₃PO₄,HF,H₂S
H₂CO₃,CH₃COOH,H₂SO₄
H₂CO₃,H₂SO₄,HF
Đặcđiểmnàosauđâylàkhôngđúngkhimôtảvềacidmạnh?
PhânlihoàntoànH⁺
Dungdịchcủachúngdẫnđiện
CókhảnăngnhậnH⁺
ĐặctrưngbởipH<7
Đặcđiểmnàosauđâylàkhôngđúngkhimôtảvềbasey
Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?
Phân li hoàn toàn H⁺
Dung dịch của chúng dẫn điện
Có khả năng nhận H⁺
Đặc trưng bởi pH < 7
Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về base yếu?
Không hoàn toàn phân li ion OH⁻
Có khả năng nhận H⁺
Dung dịch không dẫn điện
pH > 7
Chất nào sau đây có nồng độ ion H⁺ (hoặc H₃O⁺) cao nhất?
Dung dịch acid yếu
Dung dịch acid mạnh
Dung dịch kiềm
Nước
Cho dãy các dung dịch với nồng độ và điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H⁺ (hoặc H₃O⁺) nhất?
Acid mạnh 0,1M
Base yếu CH₃COOH 1,0M
HCl 10⁻³M
[H⁺]=10⁻¹⁰M
Dung dịch nào sau đây có tính acid mạnh nhất?
H₂SO₄ 0,1M
HCl 0,01M
NaCl
HF
Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa NaOH và H₂SO₄ là:
H⁺ + OH⁻ → H₂O
HCl + NaOH → NaCl + H₂O
Na⁺ + Cl⁻ → NaCl
2H⁺ + 2OH⁻ → 2H₂O
Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa HF và NaOH là:
H⁺ + F⁻ + OH⁻ → H₂O + F⁻
H⁺ + OH⁻ → H₂O
H⁺ + F⁻ → HF
Na⁺ + Cl⁻ → NaCl
Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa H₂SO₄ và NaOH là:
Na⁺ + OH⁻ + 2H⁺ + SO₄²⁻ → H₂O + Na₂SO₄
2H⁺ + 2OH⁻ → 2H₂O
H⁺ + OH⁻ → H₂O
H⁺ + Cl⁻ → HCl
Phản ứng ion thu gọn của phản ứng giữa Na₂CO₃ và H₂SO₄ là:
CO₃²⁻ + 2H⁺ → H₂O + CO₂
CO₃²⁻ + H⁺ → CO₃⁻
CO₃⁻ + H⁺ → CO₂
Na⁺ + Cl⁻ → NaCl
Cho dung dịch Na₂SO₄ và dung dịch Ba(OH)₂ thì phản ứng tạo ra chất nào?
H₂O
BaSO₄
Na₂SO₄
HCl
Cho dung dịch Al(NO₃)₃ và dung dịch H₂O, dung dịch nào sau đây tạo thành?
HNO₃
Al₂O₃
H₂O
NaCl
Cho 200ml dung dịch HCl 0,1M với 300ml dung dịch NaOH 0,1M. Tổng nồng độ ion H⁺ trong X là:
0,05M
0,02M
0,03M
0,04M
Thể tích dung dịch HNO₃ 0,1M với nồng độ ion H⁺ trong X là:
0,01M
0,04M
0,02M
0,05M
Theo thuyết Bronsted–Lowry, acid có thể:
Nhận H⁺
Nhường H⁺
Nhường
Thể tích dung dịch HNO₃ 0,1M với nồng độ ion H⁺ trong X là:
0,01M
0,04M
0,02M
0,05M
Theo thuyết Bronsted–Lowry, acid có thể:
Nhận H⁺
Nhường H⁺
Nhường H₂
Nhận H₂
Theo thuyết Bronsted–Lowry, base là chất nào sau đây?
NaCl
NaOH
NH₃
CO₂
Theo thuyết Bronsted–Lowry, acid là chất nào sau đây?
H₂SO₄
H₂O
CH₄
NH₄⁺
Theo thuyết Bronsted–Lowry, chất nào sau đây là base?
H₂S
NH₃
H₂O
NaOH
Theo thuyết Bronsted–Lowry, acid là chất nào sau đây?
H⁺
NaCl
CO₃²⁻
NH₄⁺
Theo thuyết Bronsted–Lowry, chất nào sau đây lưỡng tính?
H₂O
NH₃
NaOH
Al₂O₃
Theo thuyết Bronsted–Lowry, chất nào sau đây lưỡng tính?
Mg²⁺
NH₃
HCO₃⁻
SO₄²⁻
Theo thuyết Bronsted–Lowry, dãy các chất nào sau đây là acid?
Fe³⁺, HCl, PO₄³⁻
CO₃²⁻, SO₄²⁻, PO₄³⁻
Na⁺, H⁺, Al³⁺
Fe³⁺, Ag⁺, HCO₃⁻
Theo thuyết Bronsted–Lowry, dãy các chất nào sau đây là base?
H⁺, OH⁻, H₂O
HCO₃⁻, HSO₃⁻, H₃PO₄⁻
NaOH, HCl, NaHCO₃
NaOH, HCl, Na₂CO₃
Cho các chất: NaOH, HCl, HNO₃, NaNO₃, saccharose (C₁₂H₂₂O₁₁), ethanol (C₂H₅OH), glycerol (C₃H₅(OH)₃), KAl(SO₄)₂∙12H₂O. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện?
5
3
6
2
Cho dãy các chất: K₂SO₄, Al₂(SO₄)₃∙24H₂O, C₆H₅OH, C₁₂H₂₂O₁₁ (saccharose), CH₃COOH. Số chất dẫn điện khi hòa tan vào nước là:
3
5
4
2
Cho các chất HClO₄, HF, HNO₃, H₂S, H₂SO₄, HBr, CH₃COOH. Số chất thuộc loại acid mạnh là:
5
3
7
6
Cho các chất: HCl, H₂O, HNO₃, HF, H₂O₂, KNO₃, H₂CO₃, CH₃COOH, H₂S, Ba(OH)₂. Số chất là base là:
5
3
7
8
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
HCl
Na₂SO₄
NaOH
KCl
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu đỏ?
BaC
Số chất là base là:
5
3
7
8
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
HCl
Na₂SO₄
NaOH
KCl
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu đỏ?
BaCl₂
K₂SO₄
KOH
NaCl
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
NaCl
Na₂SO₄
Ba(OH)₂
HClO₄
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
KCl
NaOH
HNO₃
H₂SO₄
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
NaNO₃
Ba(OH)₂
NaCl
Na₂SO₄
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
NaCl
KOH
HNO₃
Na₂SO₄
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
NaCl
KOH
Na₂CO₃
Na₂SO₄
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NH₄Cl
KOH
Na₂CO₃
C₂H₅OH
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
H₂SO₄
NaOH
NaCl
C₂H₅OH
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
HCl
CH₃COONa
KNO₃
K₂CO₃
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
HCl
CH₃COONa
KNO₃
K₂CO₃
Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?
KNO₃
K₂SO₄
Na₂CO₃
NaCl
Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch chuẩn vào dung dịch trong bình tam giác. Dụng cụ cần điền vào (1) là:
Bình định mức
Burette
Pipette
Ống đong
Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H⁺) của dung dịch là:
2,3M
11,7M
5,0×10⁻³M
2,0×10⁻¹²M
Calcium hydroxide rắn được hòa tan trong nước cho tới khi pH của dung dịch đạt 10,94. Nồng độ của ion hydroxide (OH⁻) trong dung dịch là:
1,1×10⁻¹M
3,06M
8,7×10⁻⁴M
1,0×10⁻¹⁴M
Giá trị pH của dung dịch H₂SO₄ 0,05M là:
1
1,5
2
2,5
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,
Nồng độc của ion hydroxide (OH⁻) trong dung dịch là:
1,1×10⁻¹M
3,06M
8,7×10⁻⁴M
1,0×10⁻¹⁴M
Giá trị pH của dung dịch H₂SO₄ 0,05M là:
1
1,5
2
2,5
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01M là:
10,15
11
1
2
Trộn lẫn Vml dung dịch NaOH 0,01M với Vml dung dịch HCl 0,03M được 2 Vml dung dịch. Dung dịch này có pH là:
2
3
4
5
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
HCl 0,1M
NaCl 0,1M
NaOH 0,01M
CH₃COOH 0,1M
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
HF
HCl
HBr
NaOH
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
NaOH
H₂SO₄
HCl
HNO₃
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
NaOH
HCl
H₂SO₄
Ba(OH)₂
pH của nước chanh được giả trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
Nước chanh có môi trường acid.
Nồng độ ion H⁺ của nước chanh là 1,0×10⁻²⁴M.
Nồng độ ion H⁺ của nước chanh là 0,24M.
Nước chanh có pH cao hơn HCl 0,01M.
Cho các dung dịch: HCl, Na₂CO₃, AlCl₃, Fe(NO₃)₃, KOH, H₃PO₄. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
4
3
2
1
Cho các dung dịch: HCl, Na₂CO₃, AlCl₃, Fe(NO₃)₃, HNO₃. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là:
4
3
2
1
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaOH(1), H₂SO₄(2), HCl(3), KNO₃(4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
(3),(2),(4),(1)
(4),(1),(2),(3)
(4),(3),(2),(1)
(2),(3),(4),(1)
Hình ảnh sau mộtả phương pháp nào trong hóa học:
Phương pháp đo pH
Phương pháp chuẩn độ
Phương pháp tổng hợp hóa học
Phương pháp định lượng
