wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Quiz for Grade 11 Students

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Hoa Kỳ

a)

Nằm ở bán cầu Đông

b)

Giáp đại Tây dương và Thái Bình Dương

c)

Tiếp giáp Canada và khu vực Mỹ La Tinh

d)

Ở trên lục địa bắc Mỹ

2.

Đâu không phải là thuận lợi của vị trí địa lý đối với sự phát triển kinh tế xã hội Hoa Kỳ

a)

Tránh được hai cuộc chiến tranh thế giới

b)

Thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng

c)

Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai

d)

Mở rộng giao lưu và phát triển kinh tế kinh tế

3.

Năm 2020 dân số Hoa Kỳ đứng sau

a)

T Trung Quốc và liên bang Nga

b)

Trung Quốc và Ấn Độ

c)

Ấn Độ và Indonesia

d)

Braxin và Trung Quốc

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

Quy mô dân số đứng thứ ba thế giới

b)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á

c)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư

d)

Người Mỹ La Tinh nhập cư nhiều

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay

a)

Số dân đông thứ ba thế giới

b)

Nhiều dân nhập cư từ châu âu

c)

Thành phần dân cư đa dạng

d)

Rất ít người nhập cư từ châu Á

6.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên ở miền Tây Hoa Kỳ là

a)

Động đất núi lửa

b)

Bão động đất

c)

Bão lũ lụt

d)

Bão sóng thần

7.

Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các

a)

Đô thị cực lớn

b)

Đô thị vừa và nhỏ

c)

Vungf ven đô thị

d)

Vùng nông thôn

8.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven đại Tây dương

c)

Ven Vịnh mi Hee cô

d)

Khu vực trung tâm

9.

Dân cư tập trung đông đúc ở khu vực Đông Bắc Hoa Kỳ do

a)

Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội thuận lợi

b)

Phát triển mạnh các ngành công nghiệp cao

c)

Địa hình đều là các đồng bằng châu thổ

d)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới gió mùa

10.

Dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển Từ các ban vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là

a)

Sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp

b)

Tâm lý tích dịch chuyển của người dân

c)

Sự thu hút của các điều kiện sinh thái

d)

Có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn

11.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

Tỉ suất sinh giảm tỉ suất tử giám

b)

Ti suất nhập cư lớn ti suất tự giảm

c)

Tỉ suất sinh tăng tỉ suất nhập cư cao

d)

Tỉ suất tử giảm tỉ suất xuất cư nhỏ

12.

Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là

a)

Dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị

b)

Chênh lệch dầu nghèo ngày càng gia tăng

c)

Nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau

d)

Người dân thường xuyên thay đổi nơi ở

13.

Nên kinh tế Hoa Kỳ

a)

Đứng sau Trung Quốc

b)

Đứng đầu thế giới

c)

Lớn gấp nhiều lần eu

d)

Đứng sau Nhật Bản

14.

Loại hình giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng trong hoạt động suất nhập khẩu của Hoa Kỳ là

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường ống

d)

Đường biển

15.

Nên kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

Phát triển Cao độ nên kinh tế thị trường

b)

Thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài

c)

Đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển

d)

Lao động năng suất cao tiêu dùng nhiều

16.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

Muốn lao động kĩ thuật rồi dào

c)

Phát triển từ nước tư bản lâu đời

d)

Tránh được chiến tranh

17.

Ngành công nghiệp nào của Hoa Kỳ đứng hàng đầu thế giới

a)

Luyện kim đen

b)

Khai thác than

c)

Điện nguyên tử

d)

Sản xuất ô tô

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ

a)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé

b)

GDP bình quân đầu người cao

c)

Tổng thu nhập lớn nhất thế giới

d)

Nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới

19.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ

a)

Tỉ trọng GDP lớn nhất

b)

Số lượng lao động khá đông

c)

Tốc độ tăng trưởng khá nhỏ

d)

Hàng hóa ít có sự đa dạng

20.

Đối tác thương mại lớn nhất của Hoa Kỳ là quốc gia nào

a)

Việt Nam

b)

Ấn Độ

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ

a)

Tạo dài rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn

b)

Thu hút nhieu trieu lao động khắp đất nước

c)

Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước

d)

Có hàng nghin tổ chức ngân hàng tài chính

22.

Hoa Kỳ là

a)

Siêu cường công nghiệp của thế giới

b)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng

c)

Chỉ phát triển ngành chế biến

d)

Nước ít chú trọng ngành năng lượng

23.

Ngành công nghiệp luyện kim của Hoa Kỳ phân bố tập trung ở

a)

Khu vực phía nam

b)

Khu vực Đông Bắc

c)

Khu vực phia tây

d)

Khu vực trung tây

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay

a)

Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng suất khẩu cao nhất

b)

Một số sản phẩm khai khoáng đứng hàng đầu thế giới

c)

Tỉ trọng của luyện kim giảm cửa hàng không vũ trụ tăng

d)

Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc

25.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh

a)

Luyện kim ra công đồ nhựa hóa dầu

b)

Điện tử hóa dầu hàng không vũ trụ

c)

Đóng tàu ga tông đồ nhựa hóa chất

d)

Hàng không vũ trụ đóng tàu hóa chất

26.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng tái tạo

a)

Nhiệt điện

b)

Điện địa nhiệt

c)

Điện gió

d)

Điện mặt trời

27.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

Tri thức tạo ra giá trị sản xuất cao

b)

Năng lượng tạo hàng suất khẩu tốt

c)

Nguyên liệu tạo ra sản lượng lớn

d)

Lao động tạo ra giá trị tiêu dùng tốt

28.

Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

Năng lượng truyền thống

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Tri thức khoa học

d)

Lao động phổ thông

29.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

Tăng ngành khai thác tăng ngành chế biến

b)

Giảm làng truyền thống tăng ngành hiện đại

c)

Giảm dần hiện đại tăng thành truyền thống

d)

Giảm Ngành chế biến tăng ngành khai thác

30.

Vùng phía Nam và VN Thái Bình Dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

Luyện kim hàng không vũ trụ cơ khí điện tử viễn thông

b)

dệt hàng không vũ trụ cơ khí điện tử viễn thông

c)

Hóa dầu hàng không vũ trụ cơ khí điện tử viễn thông

d)

Chế tạo ô tô hàng không vũ trụ cơ khí điện tử viễn thông

31.

Cây lương thực quan trọng nhất của Hoa Kỳ là

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Ngô

d)

Yến mạch

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Nên nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới và ngày càng hiện đại hóa

b)

Giảm ti trọng hoạt động thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước

33.

Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình

b)

Nên nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh

c)

Là nước suất khẩu nông sản lớn nhất thế giới

d)

Hiện nay các vành đai chuyên canh phát triển mạnh

34.

Vùng Việt Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp do có

a)

Cao nguyên rộng

b)

Diện tích rừng lớn

c)

Nhiều dãy núi trẻ

d)

Các bồn địa lớn

35.

Đâu là hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp chủ yếu ở Hoa Kỳ

a)

Hộ gia đình

b)

Thể tổng hợp nông nghiệp

c)

Trang trại

d)

Vùng nông nghiệp

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh sản lượng lớn

b)

Nên kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh

c)

Nông nghiệp sản xuất theo hướng Thâm canh năng suất cao

d)

Có giá trị suất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch trong nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Hoạt động thuần nông giảm hoạt động dịch vụ nông nghiệp tăng

b)

Nông nghiệp ở phía Đông phát triển theo hướng sinh thái tổng hợp

c)

Nông nghiệp ở phía Nam tập trung sản xuất theo hướng chuyên canh

d)

Nông nghiệp ở Việt Nam tập trung sản xuất theo hướng chuyên canh

38.

Đất phù sa ở vùng trung tâm Hoa Kỳ là điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

Cây ăn quả

b)

Cây công nghiệp

c)

Cây lương thực

d)

Cây rau đậu

39.

Phát biểu nào sau đây đúng với vùng Đông Bắc Hoa Kỳ

a)

Là vùng công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ

b)

Các vùng trung tâm kinh tế chính Hiuxton niu occlin

c)

Phát triển mạnh trồng ngô đỗ tương cây ăn quả

d)

Nổi bật các ngành khai thác và chế biến dầu mỏ

40.

Hawaii là nơi phát triển mạnh

a)

Cây lương thực

b)

Nuôi gia súc lớn

c)

Du lịch biển

d)

Khai thác một

41.

Lãnh thổ của liên bang Nga

a)

Có diện tích rộng nhất thế giới rộng nhất thế

b)

Giáp Ấn Độ Dương

c)

Nằm hoàn toàn ở châu âu

d)

Liên kỳ với đại Tây dương

42.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương bắc băng Dương

b)

Bắc băng Dương đại Tây dương

c)

Đại Tây dương Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương Thái Bình Dương

43.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phía tây liên bang Nga

a)

Von ga

b)

Ô bi

c)

Ê nit xtray

d)

Lê na

44.

Dãy u ran được xem là ranh giới tự nhiên của

a)

Đồng bằng Đông âu và cao nguyên Trung xi bia

b)

Phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía tây

c)

Hai châu lục Á âu trên lãnh thổ liên bang Nga

d)

Hai bán cầu Đông Tây trên lãnh thổ liên bang Nga

45.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế

a)

Tài nguyên tập chung chủ yếu ở vùng núi

b)

Nhiều sông ngồi có trữ Năng thủy điện lớn

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới

d)

Diện tích rừng lớn chủ yếu là rừng khai thác

46.

Thế mạnh nổi bật ở đồng bằng Đông âu của liên bang Nga là

a)

Cùng giầu có về tài nguyên khoáng sản và thủy điện

b)

Vùng trồng cây lương thực thực phẩm và chăn nuôi

c)

Vùng có diện tích đất hoang nhiều đang được cải tạo

d)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm nhất lớn nhất

47.

Phần lớn lãnh thổ liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của liên bang Nga đối với phát triển kinh tế xã hội

a)

Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn

b)

Nhiều vùng rộng có khí hậu băng giá Hoặc khô hạn

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

d)

Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nga vào năm 2019

a)

Quy mô dân số đứng thứ bẩy thế giới

b)

Dân số sống tập trung ở các thành phố lớn

c)

Ti suất gia tăng dân số tự nhiên còn thấp

d)

Nhiều dân tộc trong đó chủ yếu là người Nga chủ yếu là

50.

Nhận xét nào đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga

a)

Tập trung cao ở phía tây Và Nam thưa thốt ở phía Đông và Bắc

b)

Tập trung cao ở phía Đông và Tây thưa thớt ở phía Nam và Bắc

c)

Tập trung cao độ phía Bắc và phía Đông thưa thớt ở phía Nam

d)

Tập trung cao ở phía Bắc và Nam chưa tốt ở phía Đông và Tây

51.

Vào những thập niên 90 của thế kỷ 20 dân số Nga bị giảm đi chủ yếu là do

a)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhuên dân số ân và nhập cư ít

c)

Tỉ suất sinh thấp tự tỉ suất tử giám người nhập cư ít

d)

Tỉ suất sinh thấp tỉ suất tử cao người nhập cư ít

52.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

Sử dụng hợp lý lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

Sử dụng hợp lý lao động và bảo vệ các tài nguyên

c)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển

d)

Phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên

53.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa

a)

Có nhiều công trình kiến trúc văn học nghệ thuật giá trị

b)

Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới

c)

Nghiên cứu cơ bản rất mạnh tí lệ người biết chữ rất cao

d)

Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên một chút

54.

Hiện nay Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào

a)

Điện tử tin học hàng không quốc phòng

b)

Quốc phòng hàng không luyện kim đen

c)

Luyện kim đen điện tử tin học

d)

Điện tử tin học hàng không sản xuất giấy

55.

Sản xuất nông nghiệp của liên bang Nga tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đồng bằng Đông âu

b)

Đồng bằng tây xi bia

c)

Vùng Viễn Đông

d)

Vùng núi u ran

56.

Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở nơi nào sau đây

a)

Đồng bằng Đông âu xanh pê téc bua

b)

Trung tâm u ran xanh pê téc bua

c)

Đồng bằng Đông âu Tây xi bia

d)

Đồng bằng Đông âu chúng ta mua ran

57.

Các trang công nghiệp rất lớn của liên bang Nga là

a)

Mátxcơva và xanh pê téc bua

b)

Xanh pê téc bua và nô vô xi biêc

c)

Nô vô xi biếc và vla đi vô xtoc

d)

Vla đi vô xtoc và ác khan ghen

58.

Trong ngành công nghiệp liên bang Nga đứng đầu thế giới về suất khẩu

a)

Ngô

b)

Lợn

c)

Gỗ

d)

Cừu

59.

Nông nghiệp liên bang Nga phát triển mạnh từ năm 2000 đến nay không phải là do

a)

Đầu tư nhiều vào khoa học kĩ thuật

b)

Tích cực mở rộng diện tích trồng trọt

c)

Tăng cường hội nhập vào kinh tế quốc tế

60.

Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là

a)

Bò cuu lợn tuần lộc và thú có lông quý

b)

Bò trâu lợn thú có lông quý gia cầm

c)

Bò cừu gia cầm lợn tuần lộc thú quý

d)

Thú có lông quý lợn trâu tuần lộc cừu

61.

Trong công nghiệp điện lực của liên bang Nga nguồn cung cấp. Tỉ trọng cao nhất là

a)

Điện hạt nhân

b)

Thuỷ điện

c)

Điện khí

d)

Điện than

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy Sản ở liên bang Nga

a)

Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh

b)

Nước sản xuất cao hàng đầu thế giới sản lượng cao

c)

Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi chồng đều rất lớn

d)

Sản lượng quan trọng cá thu cá ngừ cá trích mực

63.

Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp của Nga

a)

Sản xuất lương thực bội thu suất khẩu lớn

b)

Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp

c)

Chăn nuôi và đánh bắt cả đều tăng trưởng

d)

Sản lượng cây công nghiệp tăng

64.

Liên bang Nga suất khẩu nhiều nhất là

a)

Dầu thô và khí tự nhiên

b)

Sản phẩm điện điện tử

c)

Máy móc dục phẩm

d)

Xe cộ đá quý chất dẻo

65.

Ngành vận tải của liên bang Nga có chiều dài đứng thứ hai Thế giới sau Hoa Kỳ là

a)

Đường biển

b)

Đường sông

c)

Đường bộ

d)

Đường ống

66.

Vùng nào nằm ở trung tâm phần lãnh thổ liên bang Nga thuộc châu âu đóng góp lớn nhất vào GDP

a)

Trung tâm đất đen

b)

Trung ương

c)

U ran

d)

Viễn Đông

67.

Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối viết tay vào cửa Đông góp phần quan trọng vào

a)

Khai thác lãnh thổ phía Đông

b)

Phân bố lại dân cư và đô thị

c)

Phục vụ đi lại của nhân dân

d)

Phát triển văn hóa các dân tộc

68.

Vùng kinh tế quan trọng đến nền kinh tế liên bang Nga hội nhập vào khu vực châu Á Thái Bình Dương là

a)

Vùng viển Đông

b)

Vùng u ran

c)

Vùng trung ương

d)

Vung cáp ca

69.

Vùng trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế lâu đời phát triển nhất

b)

Công nghiệp phát triển nông nghiệp hạn chế

c)

Có dải đất đen Phi nhiêu diện tích rộng

70.

Vùng trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản khai thác gỗ

b)

Có dải đất đen Phi nhiêu thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

Tập trung nhiều ngành công nghiệp sản lượng lương thực lớn

d)

Công nghiệp khai thác kim loại màu luyện kim cơ khí phát triển

71.

Vùng u ran có đặc điểm nổi bật là

a)

Công nghiệp phát triển nông nghiệp còn hạn chế

b)

Phát triển công nghiệp khai Thác khoáng sản khai thác gỗ

c)

Các ngành công nghiệp Phục vụ nông nghiệp phát triển

d)

Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh

72.

Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là

a)

Một vùng kinh tế có sản lượng lương thực thực phẩm lớn

b)

Có dải đất đen Phi nhiêu thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

c)

Phát triển đóng tàu cơ khí đánh bắt và chế biến hải sản

d)

Các ngành luyện kim cơ khí khai thác và chế biến dầu khí phát triển

73.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây

a)

Đông á

b)

Nam Á

c)

Bắc á

d)

Tây á

74.

Đảo có diện tích Nhật Bản là

a)

Hô cai đô

b)

Hôn su

c)

Xi cô cư

d)

Kiu siu

75.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

Quần đảo chả ra hình vòng cung

b)

Có hàng ngan đảo nhỏ gần bờ

c)

Có bốn đảo lớn từ Bắc xuống Nam

d)

Giầu tài nguyên khoáng sản

76.

Vị trí địa lý không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

Giao lưu thương mại

b)

Nối đường bộ quốc tế

c)

Xây dựng các hải cảng

d)

Phát triển kinh tế biển

77.

Phía Bắc Nhật Bản có khí hậu

a)

Cận nhiệt gió mùa

b)

Ôn đới lục địa

c)

Ôn đới gió mùa

d)

Nhiệt đối ẩm gió mùa

78.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

Trữ lượng khoáng sản rất ít

b)

Bờ biển dài nhiều vũng Vịnh

c)

Có nhiều núi lửa và động đất

d)

Nhiều đảo cách xa nhau

79.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

Ngư trường nhiều cá

b)

Động đất thường xuyên

c)

Song thân dữ dội

d)

Bão lớn hằng năm

80.

Sổ mùa đông từ lục địa Á âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt đồ đi qua

a)

Biển Nhật Bản

b)

Đảo ho caii đô

c)

Thá bình dương

d)

Biển ô khốt

81.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Có đường bờ biển dài nhiều vũng Vịnh

b)

Trữ lượng khoáng sản không đáng kể

c)

Có nhiều núi lửa động đất khắp nơi

d)

Nhiều đảo lớn đảo nhỏ cách xa nhau

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản

a)

Có sự khác nhau theo gió mùa

b)

Lượng mưa tương đối cao

c)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới

d)

Thay đổi từ Bắc xuống Nam

83.

Nguyên nhân giúp Nhật Bản thuận lợi trong việc phát triển các ngành kinh tế biển là

a)

Khí hậu phân hóa đa dạng

b)

Vị trí địa lý thuận lợi

c)

Diện tích lãnh thổ rộng

d)

Mạng lưới sông dày đặc

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Bắc Nhật Bản

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới

b)

Mùa hạ nóng mưa to và bão

c)

Mùa đông kéo dài và lạnh

d)

Có nhiều tuyết về mùa đông

85.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt Với phía Bắc bởi

a)

Mùa đông kéo dài lạnh

b)

Có nhiều tuyết về mùa đông

c)

mua hạ nóng mưa to và bão

d)

Nhiệt độ thấp và ít mưa

86.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp Nhật Bản là

a)

Nghèo khoáng sản

b)

Sóng thần

c)

Bão nhiệt đới

d)

Động đất

87.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản

a)

Đường bờ biển dài vùng biển rộng

b)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn

c)

Bên biển có nhiều vũng Vịnh đảo

d)

Có ngư trường lớn với nhiều loại cá

88.

Nhật Bản có khí hậu phân hóa đa dạng tạo điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

Cây trồng vật nuôi đa dạng

b)

Du lịch và thương mại

c)

Công nghiệp khai thác và chế biến

d)

Các loại hình giao thông vận tải

89.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Tập chung ở miền núi

b)

Cơ cấu dân số già

c)

Tốc độ gia tăng cao

d)

Dân số không đông

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản

a)

Nhật Bản là một nước đông dân

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

c)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng

91.

Phát biểu nào sau đây nói lên người Nhật bạn ham học

a)

Danh thời gian cho công việc

b)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

c)

Làm việc cần cù và rất tích cực

d)

Có tinh thần trách nhiệm cao

92.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Dọc các dòng sông

c)

Ở các sườn núi thấp

d)

Ở các vùng núi ở giữa

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản

a)

Tỉ. Lệ dân thành thị cao

b)

Số lượng đô thị rất ít

c)

Không có siêu đô thị

d)

Dân đô thị dang giảm

94.

tỉ lệ người biết chữ của Nhật Bản rất cao là do

a)

Đầu tư phát triển ngành giáo dục

b)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp

c)

Tăng cường liên kết nước ngoài

d)

Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn

95.

Tí lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản

a)

Thiếu nguồn lao động chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ mở rộng an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động phân bố dân cư không hợp lý

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ gia tăng sức ép việc làm