wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Quiz for Grade 11 Students

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của hoa kỳ

a)

Nằm ở bán cầu Đông

b)

Giáp đại Tây dương và Thái Bình Dương

c)

Tiếp giáp Canada và khu vực Mỹ La Tinh

d)

Ở trên lục địa bắc Mỹ

2.

Đâu không phải là thuận lợi của vị trí địa lý đối với sự phát triển kinh tế xã hội Hoa Kỳ

a)

Tránh được hai cuộc chiến tranh thế giới

b)

Mở rộng giao lưu phát triển kinh tế

c)

Thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng

d)

Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai

3.

Năm 2020 dân số hoa kỳ đứng sau

a)

Trung Quốc và liên bang Nga

b)

Ấn Độ và Indonesia

c)

Braxin và Trung Quốc

d)

Trung Quốc và Ấn Độ

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

Quy mô dân số đứng thứ ba thế giới

b)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á

d)

Người dân Mỹ La Tinh Nhập cư nhiều

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay

a)

Dân số đông thứ ba thế giới

b)

Thành phần dân cư đa dạng

c)

Nhiều dân nhập cư từ châu âu

d)

Rất ít người nhập cư từ châu Á

6.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên ở miền Tây Hoa Kỳ là

a)

Động đất núi lửa

b)

Bảo động đất

c)

Bão lũ lụt

d)

Bão sóng thần

7.

Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các

a)

Đô thị cực lớn

b)

Đô thị vừa và nhỏ

c)

Vùng ven đô thị

d)

Vùng nông thôn

8.

Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven Vịnh mê hi cô

c)

Ven đại Tây dương

d)

Khu vực trung tâm

9.

Dân cư tập trung đông đúc ở khu vực Đông Bắc Hoa Kỳ do

a)

Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội thuận lợi

b)

Tình yêu là bất đồng bằng thương lượng

c)

Phát triển mạnh các ngành công nghiệp cao

d)

Khí hậu mang tính chất nhiệt đới gió mùa

10.

Dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam Do nguyên nhân chủ yếu là

a)

Dịch chuyển của phân bố công nghiệp

b)

Tâm lý thích dịch chuyển của người dân

c)

Sự thu hút của các điều kiện sinh thái

d)

Có nhiều đô thị mới Xây dựng hấp dẫn

11.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

Tỉ suất sinh giảm tử suất tử giảm

b)

Tỉ suất nhập cư lớn tỉ suất tử giảm

c)

Tỉ suất sinh tăng tỉ suất nhập cư cao

d)

Tủ suất tử giảm tỉ suất xuất cư nhỏ

12.

Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là

a)

Dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị

b)

Chênh lệch dầu nghèo ngày càng gia tăng

c)

Nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau

d)

Người dân thường xuyên thay đổi nơi ở

13.

Nên kinh tế Hoa Kỳ

a)

Đứng sau Trung Quốc

b)

Đứng sau Nhật Bản

c)

Đứng đầu thế giới

d)

LớnLớn gấp nhiều eu

14.

Loại hình giao thông vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng trong hoạt động sản xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ là

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường ống

d)

Đường biển

15.

Nên kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

Phát triển cao độ nên kinh tế thị trường

b)

Để mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển

c)

Lao động năng suất cao tiêu dùng nhiều

d)

Thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài

16.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào

c)

Đất nước tránh được chiến tranh

d)

Phát triển từ nước tư bản lâu đời

17.

Ngành công nghiệp nào của Hoa Kỳ đứng hàng đầu thế giới

a)

Luyện kim đen

b)

Khai thác than

c)

Điện nguyên tử

d)

Sản xuất ô tô

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ

a)

Tổng thu nhập lớn nhất thế giới

b)

Siri Pi bình quân đầu người cao

c)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé

d)

Nông nghiệp đứng đầu thế giới

19.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Hoa Kỳ

1,Là quốc gia rộng lớn ở trung tâm Bắc Mỹ

2,Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

3, dân cư được hình thành chủ yếu do nhập cư

4,Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Ngành Dịch vụ Hoa Kỳ có

a)

Tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

Số lượng lao động khá đông

c)

Tốc độ tăng trưởng khá nhỏ

d)

Hàng hóa ít sự đa dạng

21.

Đối tác thương mại lớn nhất của Hoa Kỳ là quốc gia nào

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Việt Nam

d)

Thái Lan

22.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ

1, hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

2,Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới nguồn thu lớn

3,Thông tin liên lạc rất hiện đại cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước

4,Ngành du lịch phát triển mạnh số lượng du khách đồng doanh thu lớn

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ

a)

Có hàng 1000 tổ chức ngân hàng tài chính

b)

Thu hút nhiều 1.000.000 lao động khắp đất nước

c)

Tạo ra rất nhiều lợi thế và có nguồn thu lớn

d)

Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước

24.

Hoa Kỳ là

a)

Siêu cường công nghiệp của thế giới

b)

Chị phát triển mạnh ngành chế biến

c)

Chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng

d)

Nước ít chú trọng ngành năng lượng

25.

Ngành công nghiệp luyện kim của Hoa Kỳ phân bố tập trung ở

a)

Khu vực phía nam

b)

Khu vực Đông Bắc

c)

Khu vực phía Tây

d)

Khu vực trung tây

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay

a)

Công nghiệp chế biến có thể chọn và hàng suất khẩu cao nhất

b)

Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới

c)

1.000.000.000 trọng của luyện kim giảm của hàng không vũ trụ tăng

d)

Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc

27.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh

a)

Truyện kim ra công đồ nhựa hóa dầu

b)

Điện tử hóa dầu hàng không vũ trụ

c)

Đóng tàu ra công đồ nhựa hóa chất

d)

Hàng không vũ trụ đóng tàu hóa chất

28.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng muốn năng lượng tái tạo

a)

Nhiệt điện

b)

Điện địa nhiệt

c)

Điện gió

d)

Điện mặt trời

29.

Công nghiệp Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

Tri thức tạo ra giá trị sản xuất cao

b)

Bữa liệu tạo ra sản lượng lớn

c)

Năng lượng tạo hàng suất khẩu tốt

d)

Lao động tạo ra giá trị tiêu dùng tốt

30.

Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

Tri thức khoa học

b)

Nguyên khoáng sản

c)

Năng lượng truyền thống

d)

Lao động phổ thông

31.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

Tân khai thác tăng ngành chế biến

b)

Giảm ngành truyền thống tăng ngành hiện đại

c)

Giảm ngay hiện tại tăng ngành truyền thống

d)

Giảm ngành chế biến tăng Rừng khai thác

32.

Vùng phía Nam và ven biển thái bình dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp

a)

Luyện kimHàng không vũ trụ cơ khí điện tử viễn thông

b)

Dịch hàng không vũ trụ cơ khí điện tử viễn thông

c)

Hóa dầu hàng không vũ trụ cơ khí điện tử viễn thông

d)

ChếÔ tô hàng không vũ trụ cơ khí điện tử viễn thông

33.

Cây lương thực quan trọng nhất của Hoa Kỳ là

a)

Lúa mì

b)

Ủa gạo

c)

Ngô

d)

Yến mạch

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Nhìn nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới ngày càng hiện đại hóa

b)

Giảm tỉ trọng Hoạt động thuần nông tăng 1.000.000.000 trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên vùng lãnh thủ

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp Hoa Kỳ

a)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình

b)

Nên nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh

c)

Là nước suất khẩu nông sản lớn nhất thế giới

d)

Hiện nay các vành đai chuyên canh phát triển mạnh

36.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp do có

a)

Cao nguyên dâu

b)

Bồn địa lớn

c)

Nhiều dãy núi trẻ

d)

Diện tích rừng lớn

37.

Đâu là hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp chủ yếu của Hoa Kỳ

a)

Hộ gia đình

b)

Chị tổng hợp nông nghiệp

c)

Trang trại

d)

Vùng nông nghiệp

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh sản lượng lớn

b)

Nền kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh

c)

nông nghiệp sản xuất theo hướng thâm canh năng suất cao

d)

Có giá trị suất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch trong nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Hoạt động thuần nông giảm và hoạt động dịch vụ nông nghiệp tăng

b)

Nông nghiệp ở phía Đông phát triển theo hướng sinh thái tổng hợp

c)

Nông nghiệp ở phía Nam tập trung sản xuất theo hướng chuyên canh

d)

Mỗi khu vực nông nghiệp phát triển nhiều loại nông sản hàng hóa

40.

Đất phù sa ở vùng trung tâm Hoa Kỳ là điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

Cây ăn quả

b)

Cây công nghiệp

c)

Cây lương thực

d)

Cây rau đậu

41.

Phát biểu nào sau đây đúng với vùng Đông Bắc Hoa Kỳ

a)

Là vùng công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ

b)

Các trung tâm kinh tế chính Houston new Orleans

c)

Phát triển mạnh trồng ngô đỗ tương cây ăn quả

d)

Nổi bật các ngành khai thác và chế biến dầu mỏ

42.

Hawaii là nơi phát triển mạnh

a)

Cây lương thực

b)

Nuôi gia súc lớn

c)

Du lịch biển

d)

Khai thác mỏ

43.

Lãnh thổ của liên bang Nga

a)

Có diện tích rộng nhất thế giới

b)

Nằm hoàn toàn ở châu âu

c)

Giáp Ấn Độ Dương

d)

Liên kỳ với đại Tây dương

44.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương bắc băng Dương

b)

Bắc băng Dương đại Tây dương

c)

Đại Tây dương Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương Thái Bình Dương

45.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía tây liên bang Nga

a)

Vôn ga

b)

Obie

c)

Ê nit xây

d)

Lena

46.

Dãy u ran được xem là ranh giới tự nhiên của

a)

Đồng bằng Đông âu và cao nguyên Trung C bia

b)

Phần lãnh thổ phía đông một phần lãnh thổ phía tây

c)

Hai châu lục Á âu trên lãnh thổ liên bang Nga

d)

Hai bán cầu Đông Tây trên lãnh thổ liên bang Nga

47.

Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế

a)

Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi

b)

Nhiều sông ngồi có chữ năng thủy điện lớn

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí ôn đới

d)

Diện tích rừng lớn chủ yếu là rừng khai thác

48.

Thế mạnh nổi bật ở đồng bằng Đông âu của liên bang Nga là

a)

Vùng giầu có về tài nguyên khoáng sản và thủy điện

b)

Vùng trồng cây lương thực thực phẩm và chăn nuôi

c)

Vùng có diện tích đất hoang nhiều đang được cải tạo

d)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất

49.

Phần lớn lãnh thổ liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của liên bang Nga đối với phát triển kinh tế xã hội

a)

Đi núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn

b)

Nhiều vùng rộng có khí hậu băng giá hoặc hoa khô hạn

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

d)

Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nga vào năm 2019

a)

Quy mô dân số đứng thứ bẩy thế giới

b)

Dân sống tập trung ở các thành phố lớn

c)

Tỉ Suất gia tăng dân số tự nhiên còn thấp

d)

Tổ dân tộc trong đó chủ yếu là người Nga

52.

Nhận xét nào đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga

a)

Tập trung cao ở phía tây và nam thưa thớt ở Đông Bắc

b)

Tập trung cao ở phía Đông và Tây thưa thớt ở phía Nam và Bắc

c)

Tập trung cao ở phía Bắc và phía Đông thưa thốt ở phía tây nam

d)

Tập trung cao ở phía Bắc và Nam thưa thốt ở phía Đông và Tây

53.

Vào những thập niên 90 của thế kỷ 20 dân số Nga bị giảm đi chủ yếu là do

a)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và suất cư nhiều

b)

1.000.000.000 suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít

c)

1.000.000.000 suất sinh thấp 1.000.000.000 suất tử thức người nhập cư ít

d)

1.000.000.000 suất sinh thấp 1.000.000.000 suất tử cao người nhập cư nhiều

54.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

Sử dụng hợp lý lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

Sử dụng hợp lý lao động và bảo vệ các tài nguyên

c)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

Phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên

55.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa

a)

Có nhiều công trình kiến trúc văn học nghệ thuật giá trị

b)

Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới

c)

Nghiên cứu cơ bản rất mạnh 1.000.000.000 lệ người biết chữ rất cao

d)

Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ

56.

Hiện nay Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào

a)

Điện tử tin học hàng không quốc phòng

b)

Quốc phòng hàng không luyện kim đen

c)

Luyện kim đen điện tử tin học

d)

Điện tử tin học hàng không sản xuất giấy

57.

Sản xuất nông nghiệp của liên bang Nga tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đồng bằng Đông âu

b)

Vùng viễn thông

c)

Đồng bằng tây xi bia

d)

Cùng với u ran

58.

Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở những nơi nào sau đây

a)

Đồng bằng Đông âu Xanh pê téc bua

b)

Trung tâm u ran Xanh pê téc bua

c)

Đồng bằng Đông âu Tây C bia

d)

Đồng bằng Đông âu trung tâm Birain

59.

Các trung tâm công nghiệp lớn nhất của liên bang Nga là

a)

Mát cơ va và xanh pê téc bua

b)

Xanh pê téc bua và Noci biết

c)

Novo C biết và Vaduz thụ tốt

d)

Và đi vô tốt và khăn đen

60.

Trong nghành nông nghiệp liên bang Nga đứng đầu thế giới về suất khẩu

a)

Gỗ

b)

Cửu

c)

Lợn

d)

Ngô

61.

Nông nghiệp liên bang Nga phát triển mạnh từ năm 2000 đến nay không phải là do

a)

Đầu tư nhiều và khoa học kĩ thuật

b)

Sử dụng rộng rãi máy móc hiện đại

c)

Tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Tích cực mở rộng diện tích trồng trọt

62.

Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là

a)

Bò trâu lợn thú có lông quý gia cầm

b)

Bò cừu gia cầm lợn tuần lộc Thu Quý

c)

Bò cừu tuần lộc lợn và thú có lông quý

d)

Thú có lông quý lợn trâu tuần lộc cứu

63.

Trong công nghiệp điện lực của liên bang Nga nguồn cung cấp chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Điện hạt nhân

b)

Thuỷ điện

c)

Điện khí

d)

Điện than

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở liên bang Nga

a)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh

b)

Nước sản xuất cá hàng đầu thế giới sản lượng cao

c)

Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều rất lớn

d)

Sản phẩm quan trọng cá thu cá ngừ cá trích mực

65.

Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp của Nga

a)

Sản xuất lương thực bội thu suất khẩu lớn

b)

Sản lượng cây công nghiệp tăng

c)

Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng

d)

Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp

66.

Liên bang Nga suất khẩu nhiều nhất là

a)

Dầu thô và khí tự nhiên

b)

Máy móc và dược phẩm

c)

Phát sản phẩm điện tử

d)

Xe cụ đào Quý chất dẻo

67.

Ngành vận tải của liên bang Nga có tổng chiều dài đứng thứ hai Thế giới sau Hoa Kỳ là

a)

Đường biển

b)

Đường sông

c)

Đường bộ

d)

Đường ống

68.

Sao bảo số liệu dưới đây nhận xét nào sau đây đúng về giá trị suất nhập khẩu hàng hóa của liên bang Nga qua các năm

a)

Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn suất khẩu

b)

Xuất khẩu ở các năm nhiều nhỏ hơn nhập khẩu

c)

Cán cân thương mại các năm luôn chụp siêu

d)

Xuất khẩu lớn gấp nhiều lần so với nhập khẩu

69.

Vùng nào nằm ở trung tâm phần lãnh thổ liên bang Nga thuộc châu âu và đóng góp lớn nhất vào GDP

a)

Trung tâm đất đen

b)

Trung ương

c)

U ran

d)

Viễn Đông

70.

Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía Đông là góp phần quan trọng vào

a)

Phục vụ đi lại của nhân dân

b)

Khai thác lãnh thổ phía Đông

c)

Phát triển văn hóa các dân tộc

d)

Phân bố lại dân cư và đô thị

71.

Vùng kinh tế quan trọng đến nền kinh tế liên bang Nga hội nhập vào khu vực châu Á Thái Bình Dương là

a)

Vùng Viễn Đông

b)

Vùng u ran

c)

Vùng trung ương

d)

Thùng cáp ca

72.

Vùng trung ương của liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế lâu đời phát triển nhất

b)

Có dải đất đen Phi nhiêu diện tích rộng

c)

Công nghiệp phát triển nông nghiệp hạn chế

d)

Phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng

73.

Vùng trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản khai thác gỗ

b)

Có dải đất đen Phi nhiêu thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

Tập trung nhiều ngành công nghiệp sản lượng lương thực lớn

d)

Công nghiệp khai thác kim loại màu luyện kim cơ khí phát triển

74.

Vùng u ran có đặc điểm nổi bật là

a)

Công nghiệp phát triển nông nghiệp còn hạn chế

b)

Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản và khai thác gỗ

c)

Các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển

d)

Công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh

75.

Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là

a)

Một vùng kinh tế có sản lượng lương thực thực phẩm lớn

b)

Có dải đất đen Phi nhiêu thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

c)

Phát triển đóng tàu cơ khí đánh bắt và chế biến hải sản

d)

Có ngành luyện kim cơ khí khai thác và chế biến dầu khí phát triển

76.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc á

d)

Tùy Á

77.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hồ cài đô

b)

Hôn-su

c)

Xi cô cư

d)

Kiu xiu

78.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

Quần đảo trà dài hình vòng cung

b)

Có bốn đảo lớn từ Bắc xuống Nam

c)

Có hàng 1000 đảo nhỏ gần bờ

d)

Giàu có tài nguyên khoáng sản

79.

Vị trí địa lý không tạo điều kiện thuận lợi để Nhật Bản

a)

Giao lưu thương mại

b)

Xây dựng có Hải cảng

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Nối đường bộ quốc tế

80.

Phía Bắc Nhật Bản có khí hậu

a)

Cận nhiệt gió mùa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

81.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài nhiều vũng Vịnh

b)

Có nhiều núi lửa và động đất

c)

Trữ lượng khoáng sản rất ít

d)

Có nhiều đảo cách xa nhau

82.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

Ngư trường nhiều cá

b)

Động đất thường xuyên

c)

Sóng thần dữ rồi

d)

Bão lớn hằng năm

83.

Gió mùa đông từ lục địa Á âu thổi đến Nhật Bản trở nên ấm ướt do đi qua

a)

Biển Nhật Bản

b)

Đảo hồ cây đô

c)

Bình Dương

d)

Biển ô cốt

84.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Có đường bờ biển dài nhiều vũng Vịnh

b)

Trữ lượng khoáng sản không đáng kể

c)

Có nhiều núi lửa động đất ở khắp nơi

d)

Nhiều đảo lớn đảo nhỏ cách xa nhau

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới

86.

Nguyên nhân giúp Nhật Bản thuận lợi trong việc phát triển mạnh các ngành kinh tế biển là

a)

Khí hậu phân hóa đa dạng

b)

Xin tích lãnh thổ rộng

c)

Vị trí địa lý thuận lợi

d)

Mạng lưới sông ngồi dày đặc

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía Bắc Nhật Bản

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới

b)

Mùa hạ nóng mưa to và bão

c)

Mùa đông kéo dài và lạnh

d)

Có nhiều tuyết vào mùa đông

88.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía Bắc bởi

a)

Mùa đông kéo dài lạnh

b)

Mùa hạ nóng mưa to và bão

c)

Có nhiều tuyết tìm mùa đông

d)

Nhiệt độ thấp và ít mưa

89.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với sự phát triển phân bố ngành công nghiệp Nhật Bản là

a)

Động đất

b)

Bão nhiệt đới

c)

Nghèo khoáng sản

d)

Sóng thần

90.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản

a)

Đường bờ biển dài vùng biển rộng

b)

Ven biển có nhiều vũng Vịnh đảo

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loại cá

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn

91.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản

1, có nhiều đảo quần đảo

2, nghèo tài nguyên khoáng sản

3,Có khí hậu gió mùa

4,Có nhiều núi lửa động đất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Nhật Bản có khí hậu phân hóa đa dạng tạo điều kiện để phát triển

a)

Công nghiệp khai thác và chế biến

b)

Cây trồng vật nuôi đa dạng

c)

Các loại hình giao thông vận tải

d)

Du lịch và thương mại

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản

a)

Nhật Bản là một nước đông dân

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

c)

Tỉ Suất gia tăng tự nhiên dân số cao

94.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Các vùng núi lửa

c)

Dọc các dòng sông ở các sườn núi thấp

d)

Hình núi thấp

95.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản

a)

Tỉ Lệ dân thành thị cao

b)

Số lượng đô thị rất ít

c)

Không có siêu đô thị

d)

Dân đô thị đang giảm

96.

Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học

a)

Dành thời gian cho công việc

b)

Làm việc cần cù và rất tích cực

c)

Có tinh thần trách nhiệm cao

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục

97.

Tỉ lệ người biết chữ của Nhật Bản rất cao là do

a)

Đầu tư phát triển ngành giáo dục

b)

Tăng cường liên kết nước ngoài

c)

Để mạnh phát triển công nghiệp

d)

Để mạnh các ngành mũi nhọn

98.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản

a)

Thiếu nguồn lao động chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ mở rộng dịch vụ an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động phân bố dân cư không hợp lý

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ gia tăng sức ép về việc làm