wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Sinh Học HK1

Total questions: 98

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể sinh vật, dạng năng lượng chủ yếu dùng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể là

a)

hóa năng.

b)

cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

quang năng.

2.

Các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là

a)

giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải; giai đoạn sử dụng.

b)

giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải, giai đoạn huy động năng lượng.

c)

giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn phân giải.

d)

giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn sử dụng.

3.

Đồng hóa là quá trình gì?

a)

Phân hủy các chất.

b)

Tổng hợp chất mới, tích lũy năng lượng.

c)

Giải phóng năng lượng.

d)

Biến đổi các chất.

4.

Dị hóa là quá trình gì?

a)

Phân giải các chất hấp thụ

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Thải các chất ra ngoài môi trường

d)

Phân giải các chất hấp thụ và giải phóng năng lượng

5.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có sự

a)

chuyển hóa năng lượng và sinh sản.

b)

Chuyển hóa năng lượng và cảm ứng

c)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

d)

Trao đổi chất và cảm ứng.

6.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất ⭢ Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở cơ thể ⭢ Thải các chất vào môi trường ⭢ Điều hòa

b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất ⭢ Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào ⭢ Thải các chất vào môi trường ⭢ Điều hòa

c)

Tiếp nhận các chất từ con người và vận chuyển các chất ⭢ Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào ⭢ Thải các chất vào môi trường ⭢ Điều hòa

d)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất ⭢ Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng

7.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng luôn

a)

gắn bó mật thiết với nhau, chỉ diễn ra ở cấp độ tế bào.

b)

không liên quan, trao đổi chất trước rồi mới chuyển hóa năng lượng.

c)

gắn bó mật thiết với nhau, diễn ra ở cả cấp độ cơ thể lẫn tế bào.

d)

không liên quan với nhau, chỉ diễn ra ở cấp độ tế bào.

8.

Sau khi được hấp thụ vào tế bào, các chất dinh dưỡng sẽ được tiến hành

a)

đồng hóa và dị hóa.

b)

hô hấp hoặc tiêu hóa.

c)

oxy hóa hoặc thủy phân.

d)

phân hủy để sinh năng lượng.

9.

Ở cấp tế bào, chất thải từ quá trình dị quá sẽ được vận chuyển qua cấu trúc nào để bài tiết?

a)

chất nền ngoại bào.

b)

thành tế bào.

c)

màng sinh chất.

d)

bộ máy Golgi.

10.

Ở cấp độ cơ thể, chất thải và chất dư thừa sẽ được bài tiết qua

a)

hệ tuần hoàn.

b)

cơ quan bài tiết.

c)

hệ bài tiết.

d)

hệ hô hấp.

11.

Sinh vật tự dưỡng là sinh vật có khả năng

a)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

b)

phân giải xác sinh vật khác để lấy chất hữu cơ.

c)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ có sẵn.

d)

tự tổng hợp các chất vô cơ từ các chất vô cơ có sẵn.

12.

Sinh vật dị dưỡng là sinh vật

a)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng hấp thụ từ ánh sáng mặt trời

b)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng từ việc phân giải các chất hóa học.

c)

lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật khác hoàn toàn nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.

d)

lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật tự dưỡng hoặc từ các sinh vật dị dưỡng khác.

13.

Dựa và nhu cầu năng lượng, sinh vật dị dưỡng được chia thành 2 nhóm là

a)

sinh vật tiêu thụ & sinh vật phân giải.

b)

sinh vật quang dị dưỡng & hóa dị dưỡng.

c)

sinh vật tổng hợp & sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất & sinh vật tiêu thụ

14.

Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò ?

a)

Cung cấp vật chất và năng lượng cho sinh giới.

b)

Cung cấp oxygen, điều hòa khí hậu.

c)

Phân giải chất thải, xác của các sinh vật khác

d)

Cung cấp nơi ở, nơi sinh sản cho động vật.

15.

Trong các phát biểu sau về vai trò của nước, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

Là thành phần cấu tạo của tế bào.

b)

Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất trong cây.

c)

Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật.

d)

Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa.

16.

Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây là nguyên tố

a)

thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.

b)

có thể thay thế bởi một nguyên tố khác khi cây cần sử dụng.

c)

tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất.

d)

chiếm hàm lượng lớn hơn các nguyên tố khác trong cơ thể

17.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu ở thực vật?

a)

50

b)

92

c)

17

d)

25

18.

Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, K.

b)

Fe, Cu, Zn, Cl.

c)

P, Mg, S, N.

d)

P, K, N, Ca.

19.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cây bị thiếu nguyên tố và cần bón phân là căn cứ vào

a)

biều hiện của quả non.

b)

biểu hiện của thân cây.

c)

biểu hiện của màu sắc hoa.

d)

biểu hiện của lá cây

20.

Nguyên tố đa lượng đóng vai trò chủ yếu

a)

tham gia cấu trúc nên tế bào.

b)

hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.

c)

qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

d)

thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

21.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?

a)

Hấp thụ nước ở rễ ⭢ thoát hơi nước ở lá ⭢ vận chuyển nước ở thân.

b)

Hấp thụ nước ở rễ ⭢ vận chuyển nước ở thân ⭢ thoát hơi nước ở lá.

c)

Vận chuyển nước ở thân ⭢ thoát hơi nước ở lá ⭢ hấp thụ nước ở rễ.

d)

Vận chuyển nước ở thân ⭢ hấp thụ nước ở rễ ⭢ thoát hơi nước ở lá.

22.

Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới dạng

a)

hợp chất.

b)

đơn chất.

c)

chất kết tủa.

d)

ion hòa tan.

23.

Thực vật trên cạn, nước và khoáng từ đất được hấp thụ nhờ các

a)

tế bào biểu bì của toàn bộ cây.

b)

tế bào mạch gỗ ở rễ.

c)

tế bào mạch rây ở rễ

d)

lông hút ở rễ.

24.

Rễ cây hấp thụ nước từ đất theo cơ chế

a)

nhập bào

b)

chủ động

c)

thẩm tách

d)

thẩm thấu

25.

Rễ cây hấp thu khoáng từ đất theo cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

hấp thụ chủ động.

c)

hấp thụ thụ động.

d)

hấp thụ chủ động và hấp thụ thụ động.

26.

Sự hấp thụ khoáng theo cơ chế thụ động diễn ra theo nguyên lí

a)

nhập bào

b)

chủ động

c)

thẩm thấu.

d)

khuếch tán

27.

Sự hấp thụ khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào

a)

Hoạt động trao đổi chất

b)

Chênh lệch nồng độ ion

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Hoạt động thẩm thấu

28.

Sự hấp thụ chất khoáng chủ động phụ thuộc lớn vào

a)

Hoạt động trao đổi chất

b)

Gradent nồng độ chất tan.

c)

Sự cung cấp năng lượng

d)

Hoạt động thẩm thấu

29.

Nước và chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo 2 con đường là

a)

con đường gian bào và con đường biểu bì.

b)

con đường mạch gỗ và con đường mạch rây.

c)

con đường tế bào chất và con đường biểu bì.

d)

con đường gian bào và con đường tế bào chất.

30.

Trước khi đi vao mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng luôn phải đi qua cấu trúc nào sau đây ?

a)

Tế bào nội bì

b)

Tế bào nhu mô vỏ

c)

Đai Caspari

d)

Khí khổng

31.

Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì

a)

Tế bào nội bì có đai caspary thấm nước nên nước vận chuyển qua được

b)

Tế bào nội bì không thấm nước nên không vận chuyển qua được

c)

Tế bài bào nội bì có đai caspary không thấm nước nên nước không thấm qua được

d)

Áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác

32.

Đai Caspari có vai trò

a)

Vận chuyển nước và muối khoáng

b)

Kiểm soát lượng nước và chất khoáng hấp thụ

c)

Phân chia dòng nước và ion khoáng

d)

Phân chia dòng nước và ion khoáng

33.

Mạch gỗ (xylem) của cây được cấu tạo từ

a)

Các tế bào hình ống, đã chết và bị hóa gỗ (tẩm lignin)

b)

Các tế bào hình ống, còn sống và bị hóa gỗ (tẩm lignin)

c)

Các tế bào hình ống, đã chết và không bị hóa gỗ

d)

Các tế bào hình ống, còn sống và không bị hóa gỗ

34.

Mạch gỗ được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

Biểu bì và nội bì

b)

biểu bì và mạch ống

c)

Quản bào và Mạch ống.

d)

biểu bì và lông hút

35.

Mạch rây (phloem) được cấu tạo từ

a)

tế bào ống rây và tế bào kèm.

b)

quản bào và mạch ống.

c)

quản bào và ống rây.

d)

tế bào ống rây và mạch ống.

36.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá.

b)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân.

c)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.

d)

Các chất vô cơ được tổng hợp ở lá

37.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

nước và các ion khoáng.

b)

nước và các chất hữu cơ.

c)

các ion khoáng.

d)

các hợp chất hữu cơ.

38.

Động lực của dòng mạch rây.

a)

Lực đẩy do áp suất rễ.

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu (gradient nồng độ).

d)

Trọng lực hút nước từ lá xuống rễ.

39.

Ở một số loại cây thân gỗ lớn, lực đóng vai trò chủ yếu giúp vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên lá là?

a)

Lực đẩy do áp suất rễ.

b)

Sự chênh lệch áp gradient nồng độ.

c)

Lực kéo do thoát hơi nước ở lá.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước

40.

Vai trò của thoát hơi nước đối với dòng mạch gỗ là

a)

tạo lực đẩy đầu dưới của dòng mạch gỗ.

b)

tạo lực hút đầu trên của dòng mạch gỗ.

c)

tạo lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau.

d)

tạo lực liên kết giữa nước và thành mạch gỗ.

41.

Áp suất rễ là

a)

lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút.

b)

áp suất thẩm thấu của tế bào rễ.

c)

lực đẩy nước từ rễ lên thân.

d)

áp suất thẩm thấu của tế bào lông hút.

42.

Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ?

a)

(1) Tạo lực hút đầu trên.

b)

(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.

c)

(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp.

d)

(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

43.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở cây trên cạn là

a)

rễ.

b)

thân.

c)

lá.

d)

cành.

44.

Thoát hơi nước qua lá qua những con đường nào?

a)

Qua khí khổng là chủ yếu và qua bề mặt lá là thứ yếu

b)

Qua khí khổng là thứ yếu và qua bề mặt lá là chủ yếu

c)

Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua lông hút là thứ yếu

d)

Qua mạch gỗ là chủ yếu và qua mạch rây là thứ yếu

45.

Lượng nước thoát qua bề mặt lá phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Độ dày tầng cutin và lượng nước rễ hút vào.

b)

Độ dày của tầng cutin và diện tích lá.

c)

Lượng nước rễ hút vào và diện tích lá.

d)

Số lượng chất diệp lục có trong lá.

46.

Ở lá già, việc thoát hơi nước qua bề mặt lá diễn ra chậm vì lá già

a)

có tầng cutin dày.

b)

có tần cutin mỏng

c)

có thành tế bào dày

d)

có ít khí khổng

47.

Khí khổng được cấu tạo từ khe hở của

a)

4 tế bào mô giậu.

b)

2 tế bào hình hạt đậu

c)

2 tế bào mô giậu

d)

4 tế bào hình hạt đậu

48.

Tế bào hình hạt đậu có đặc điểm

a)

thành ngoài mỏng, thành trong dày.

b)

thành ngoài dày, thành trong mỏng.

c)

cả thành trong và thành ngoài đều mỏng.

d)

cả thành trong và thành ngoài đều dày.

49.

Khi tế bào trương nước thì

a)

thành ngoài dãn nhiều hơn, khí khổng mở.

b)

thành trong dãn nhiều hơn, khí khổng đóng.

c)

thành trong và thành ngoài dãn như nhau, khí khổng

50.

Khi tế bào trương nước thì

a)

thành ngoài dãn nhiều hơn, khí khổng mở.

b)

thành trong dãn nhiều hơn, khí khổng đóng.

c)

thành trong và thành ngoài dãn như nhau, khí khổng mở.

d)

thành trong và thành ngoài đều co lại, khí khổng đóng.

51.

Khi tế bào mất nước thì

a)

thành ngoài dãn nhiều hơn, khí khổng mở.

b)

thành ngoài co lại, khí khổng đóng.

c)

thành trong và thành ngoài dãn như nhau, khí khổng mở.

d)

thành trong và thành ngoài đều co lại, khí khổng đóng.

52.

Sự trương nước hay mất nước của tế bào khí khổng chủ yếu phụ thuộc vào

a)

Ánh sáng, nhiệt độ.

b)

Nhiệt độ, lượng nước.

c)

Ánh sáng, stress.

d)

Ánh sáng, pH.

53.

Vai trò của nitrogen trong cơ thể thực vật là?

a)

Nitrogen là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

b)

Tham gia cấu tạo bào và cơ thể thực vật (protein, nucleic acid, diệp lục, ATP,.)

c)

Tham gia giữ cân bằng nước, đóng mở khí khổng.

d)

Tham gia điều tiết các quá trình sinh lí (enzyme, hormone,.)

54.

Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới dạng?

a)

N2 và NO2.

b)

NH4+ và NO3-

c)

Nitrogen hữu cơ.

d)

NH4+ và NO

55.

Có bao nhiêu hoạt hoạt động nào sau đây góp phần cung cấp nitrogen cho cây hấp thụ?

a)

Sự phóng điện trong khí quyển (sấm sét).

b)

Hoạt động cố định nitrogen khí quyển của các vi sinh vật.

c)

Hoạt động của các nhóm vi khuẩn phân hủy chất hữu cơ trong xác sinh vật.

d)

Sự cung cấp nitrogen qua phân bón.

56.

Yếu tố vật lí nào có thể chuyển nitrogen trong tự nhiên thành dạng nitrogen cây hấp thụ được?

a)

Ánh sáng mạnh.

b)

Nhiệt độ cao.

c)

Độ pH thấp.

d)

Sấm sét.

57.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitrogen của cây là

a)

Lá nhỏ, có màu lục đậm, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá.

c)

Lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ

58.

Nguyên tắc cơ bản nhất của tưới tiêu hợp lí là phải đảm bảo

a)

sự cân bằng nước.

b)

lượng khoáng trong nước.

c)

thời gian tưới tiêu

d)

đủ tuổi tưới tiêu.

59.

Gọi A là lượng nước cây hút vào và B là lượng nước thoát ra. Trường hợp nào sau đât cây sẽ phát triển bình thường.

a)

A < B

b)

A > B

c)

A = B

d)

A = 0

60.

Quang hợp ở thực vật là quá trình

a)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng hóa học để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

b)

ti thể hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô

c)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

d)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng.

61.

Năng lượng tích lũy trong các chất hữu cơ sau quang hợp có nguồn gốc từ

a)

CO2

b)

H2O

c)

diệp lục

d)

ánh sáng

62.

Quang hợp thực chất là quá trình

a)

đồng hóa, giải phóng năng lượng.

b)

đồng hóa, tích lũy năng lượng.

c)

dị hóa, tích lũy năng lượng.

d)

dị hóa, giải phóng năng lượng.

63.

Bản chất của quang hợp là quá trình

a)

tiêu hóa và phân giải hóa năng ⭢ hóa năng.

b)

hấp thụ và chuyển hóa hóa năng ⭢ quang năng.

c)

hấp thụ và chuyển hóa quang năng ⭢ hóa năng.

d)

tiêu hóa và phân giải hóa năng ⭢ nhiệt năng.

64.

Hệ sắc tố quang hợp có vai trò

a)

hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

b)

hấp thụ và phân giải năng lượng ánh sáng.

c)

hấp thụ và tổng hợp năng lượng ATP.

d)

phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP.

65.

Sắc tố quang hợp chính ở thực vật là

a)

xanthophyll

b)

Diệp lục (Chlorophyll)

c)

Phicobilin.

d)

Carotenoid

66.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ ?

a)

Carotenoid ⭢ Diệp lục b ⭢ Diệp lục a ⭢ Diệp lục a trung tâm phản ứng.

b)

Carotenoid ⭢ Diệp lục a ⭢ Diệp lục b ⭢ Diệp lục b trung tâm phản ứng.

c)

Diệp lục b ⭢ Carotenoid ⭢ Diệp lục a ⭢ Diệp lục a trung tâm phản ứng.

d)

Diệp lục a ⭢ Diệp lục b ⭢ Carotenoid ⭢ Carotenoid trung tâm phản ứng

67.

Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng là pha

a)

khử (cố định) CO2 để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH.

b)

chuyển hóa quang năng được diệp lục hấp thụ thành hóa năng trong ATP và NADPH.

c)

chuyển hóa hóa năng trong ATP và NADPH thành quang năng.

d)

chuyển hóa hóa năng trong CO2 và H2O thành hóa năng trong ATP và NADPH.

68.

Ở thực vật, pha sáng của quang hợp diễn ra tại

a)

màng ngoài lục lạp.

b)

màng trong lục lạp.

c)

màng thylakoid

d)

chất nền lục lạp.

69.

Ở thực vật, nguyên liệu của pha sáng gồm

a)

ATP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, CO2.

c)

H2O, ADP, NADP+.

d)

carbohydrate, O2.

70.

Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ADP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, CO2.

c)

carbohydrate, CO2.

d)

ATP, NADPH, O

71.

Trong pha sáng quang hợp ở thực vật, sản phẩm được giải phóng ra môi trường là

a)

H2O.

b)

CO2.

c)

ATP.

d)

O2.

72.

Ở thực vật, sản phẩm nào của pha sáng không tham gia vào pha tối?

a)

NADPH.

b)

ATP.

c)

Diệp lục.

d)

O2.

73.

Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng trực tiếp tham gia vào pha tối là

a)

ATP.

b)

ATP, NADPH.

c)

NADPH.

d)

O2.

74.

Trong quang hợp ở thực vật, phân tử oxygen (O2) có nguồn gốc từ

a)

H2O

b)

ATP

c)

CO2

d)

NADPH

75.

Trong quang hợp ở thực vật, oxyen được tạo ra từ quá trình

a)

quang phân li H2O ở pha sáng.

b)

cố định CO2 ở pha tối.

c)

quang phân li H2O ở pha tối.

d)

Khử APG của chu trình Calvin.

76.

Trong quang hợp, pha tối là pha

a)

đồng hóa CO2 thành carbohydrate nhờ năng lượng từ ATP và NADPH.

b)

chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH.

c)

khử H2O để hình thành carbohydrate từ ATP và NADPH.

d)

chuyển hóa hóa năng trong CO2 thành hóa năng trong ATP.

77.

Pha tối của quang hợp thực chất là quá trình

a)

cố định CO2.

b)

oxy hóa CO2.

c)

cố định O2.

d)

cố định H2O.

78.

Ở thực vật, pha tối của quang hợp diễn ra tại

a)

màng ngoài của lục lạp.

b)

màng trong của lục lạp.

c)

ribosome của lục lạp.

d)

chất nền (stroma) của lục lạp.

79.

Ở thực vật, nguyên liệu của pha tối của quang hợp gồm

a)

ATP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, CO2.

c)

H2O, ADP, NADP+.

d)

carbohydrate, O2.

80.

Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng trực tiếp cung cấp năng lượng cho pha tối là

a)

ATP.

b)

ATP, NADPH.

c)

NADPH.

d)

O2.

81.

Ở thực vật, carbon trong các phân tử carbohydrate có nguồn gốc từ phân tử

a)

diệp lục.

b)

H2O.

c)

O2.

d)

CO2.

82.

Trong quang hợp ở thực vật, pha tối luôn có chu trình

a)

Calvin.

b)

Krebs.

c)

Menden.

d)

Morgan.

83.

Nhóm thực vật C3 đồng hóa CO2 theo chu trình

a)

Calvin.

b)

Krebs.

c)

C4.

d)

CAM

84.

Trong chu trình Calvin, chất nhận CO2 đầu tiên là

a)

PEP (3C).

b)

PGA (3C).

c)

G3P.

d)

RuBP (5C)

85.

Trong chu trình Calvin, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là

a)

PEP

b)

PGA

c)

G3P.

d)

RuBP

86.

Tên gọi thực vật C3 bắt nguồn từ

a)

số lượng lục lạp trong tế bào lá

b)

chất nhận CO2 đầu tiên.

c)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

d)

enzyme cố định CO2

87.

Nhóm thực vật nào sau đây là cây C4?

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

Mía, ngô, rau dền.

c)

Mía, thanh long, ngô.

88.

Nhóm thực vật nào sau đây là cây C4?

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

Mía, ngô, rau dền.

c)

Mía, thanh long, ngô.

d)

Lúa, khoai, sắn.

89.

Trong con đường C4, chất nhận CO2 đầu tiên là

a)

PEP (3C).

b)

PGA (3C).

c)

G3P.

d)

RuBP (5C)

90.

Trong con đường C4, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là

a)

OAA (4C).

b)

PGA

c)

MA (4C).

d)

RuBP

91.

Con đường cố đinh CO2 của thực vật C3 và C4 đều có

a)

có chu trình Calvin.

b)

diễn ra trên cùng 1 loại tế bào.

c)

có chất nhận CO2 đầu tiên giống nhau.

d)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên giống

92.

Trong con đường C4, chu trình Calvin diễn ra ở

a)

tế bào biểu bì vỏ.

b)

tế bào mô giậu.

c)

tế bào thịt lá (nhu mô).

d)

Tế bào bao bó mạch

93.

Sự hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có ý nghĩa chủ yếu là để

a)

tăng cường độ quang hợp.

b)

hạn chế sự mất nước.

c)

tăng cường sự hấp thụ nước.

d)

tăng lượng CO2 vào lá.

94.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

dứa, ngô, mía, thanh long.

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

95.

Ở thực vật CAM, khí khổng hoạt động như thế nào?

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở khí khổng khi hoàng hôn.

c)

chỉ đóng khí khổng vào giữa trưa.

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

96.

Trong con đường CAM, chất nhận CO2 đầu tiên là

a)

PEP (3C).

b)

PGAC.

c)

G3P.

d)

RuBP (5C)

97.

Ở thực vật CAM, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là

a)

OAA (4C).

b)

PGAC.

c)

MA (4C).

d)

RuBP

98.

Ở một vùng khí hậu khô nóng, giả sử tất cả các nhóm thực vật đều có thể tồn tại được thì loại thực vật có năng suất quang hợp cao nhất sẽ là

a)

C4.

b)

C3.

c)

CAM.

d)

Như nhau.