Font size
Worksheetssinh
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Câu 1: Loài cây nào sau đây có mô phân sinh bên?
A. Cây mía.
B. Cây bưởi.
C. Cây dừa.
D. Cây chuối.
Câu 2: Mùa đông, người ta thường đốt pháo sáng ở những ruộng mía vào ban đêm nhằm mục đích gì?
A. Kích thích sinh trưởng kéo dài của cây mía.
B. Kích thích sự ra hoa của cây mía.
C. Ngăn cản sự đẻ nhánh của cây mía.
D. Ngăn cản sự ra hoa của cây mía.
Câu 3: Ở thực vật có hoa, trong quá trình hình thành giao tử đực xảy ra mấy lần phân bào?
A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
B. 2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.
C. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
D. 2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.
Câu 4. Cho các bộ phận sau:
(1) đỉnh dễ; (2) Thân; (3) chồi nách;
(4) Chồi đỉnh; (5) Hoa; (6) Lá.
Mô phân sinh đỉnh không có ở
A. (1), (2) và (3).
B. (2), (3) và (4).
C. (3), (4) và (5).
D. (2), (5) và (6).
Câu 5. Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây
A. do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra.
B. do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra.
C. do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra.
D. do mô phân sinh lóng của cây tạo ra.
Câu 6. Phát triển qua biến thái không hoàn toàn khác phát triển qua biến thái hoàn toàn ở chỗ
A. con non khác con trưởng thành.
B. không qua lột xác.
C. con non gần giống con trưởng thành và không trải qua lột xác thành con trưởng thành.
D. con non gần giống con trưởng thành và phải trải qua lột xác thành con trưởng thành
Câu 7. Khi ống phấn đến noãn, qua lỗ noãn đến túi phôi, một giao tử đực kết hợp với nhân phụ để tạo thành nội nhũ có bộ nhiễm sắc thể
A. 4n
B. n
C. 3n
D. 2n
Câu 8. Với quang chu kì có độ dài đêm tiêu chuẩn là 10 giờ tối, nhóm cây nào có thể ra hoa?
A. Cây ngày ngắn và cây trung tính.
B. Cây ngày dài và cây trung tính.
C. Cây ngày dài.
D. Cây trung tính.
Câu 9. Đặc trưng nào sau đây không phải của sinh sản hữu tính?
A. Tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường biến đổi. Là nguồn nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống.
B. Luôn gắn liền với giảm phân tạo giao tử.
C. Luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của 2 giao tử đực và cái, luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của 2 bộ gen.
D. Luôn giữ lại những tính trạng mong muốn.
Câu 10. Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính ở các đặc điểm
A. Tăng khả năng thích nghi của thế hệ con với môi trường sống luôn thay đổi, tạo sự đa dạng di truyền, cung cấp nguồn vật liệu phong phú cho chọn lọc tự nhiên và tiến hóa
B. Tăng khả năng thích nghi của thế hệ con với môi trường sống luôn thay đổi
C. Quá trình sinh sản phức tạp hơn
D. Tạo sự đa dạng di truyền, cung cấp nguồn vật liệu phong phú cho chọn lọc tự nhiên và tiến hóa
Câu 11. Thụ tinh kép là hiện tượng
A. hai giao tử đực kết hợp với hai giao tử cái.
B. hai giao tử đực đều tham gia thụ tinh (1 giao tử đực kết hợp với 1 giao tử cái, còn 1 giao tử đực kết hợp với nhân phụ)
C. hai giao tử đực kết hợp với một
D. một giao tử đực kết họp với hai giao tử cái.
Câu 12. Biến thái là
A. Sự thay đổi đột ngột về hình thái trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.
B. Sự thay đổi đột ngột về cấu tạo trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.
C. Sự thay đổi đột ngột về sinh lý trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật
D. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật.
Câu 13. Thụ tinh kép có ý nghĩa
A. giúp cho hình thành nhiều hạt phấn.
B. giúp cho hình thành nhiều hợp tử.
C. giúp cho hình thành nhiều túi phôi.
D. Giúp hình thành nội nhũ là chất dinh dưỡng để nuôi phôi.
Câu 14. Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là
A. Mô phân sinh bên.
B. Mô phân sinh đỉnh thân.
C. Mô phân sinh đỉnh rễ.
D. Mô phân sinh lóng
Câu 15. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
A. bằng giao tử cái.
B. chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.
C. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.
D. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.
Câu 16. Thụ tinh chéo tiến hoá hơn tự thụ tinh vì
A. tự thụ tinh diễn ra đơn giản, còn thụ tinh chéo diễn ra phức tạp.
B. tự thụ tinh chỉ có cá thể gốc, còn thụ tinh chéo có sự tham gia của giới đực và giới cái.
C. ở thụ tinh chéo, cá thể con nhận đợc vật chất di truyền từ 2 nguồn bố mẹ khác nhau, còn tự thụ tinhchỉ nhận đợc vật chất di truyền từ một nguồn.
D. tự thụ tinh diễn ra trong môi trờng nớc, còn thụ tinh chéo không cần nớc.
Câu 17. Xuân hoá là mối phụ thuộc của sự ra hoa vào
A. chu kỳ quang.
B. độ dài ngày.
C. nhiệt độ.
D. tuổi cây.
Câu 18. Loại mô phân sinh không có ở cây phượng là mô phân sinh
A. bên.
B. đỉnh thân.
C. Lóng.
D. đỉnh rễ.
Câu 19. Thực vật một lá mầm có các mô phân sinh
A. đỉnh thân và đỉnh rễ.
B. đỉnh và lóng.
C. đỉnh và bên.
D. lóng và bên.
Câu 20. Chu kỳ quang là sự ra hoa phụ thuộc vào
A. tuổi của cây.
B. độ dài ngày.
C. độ dài ngày và đêm.
D. độ dài đêm.
Câu 21. Không thuộc những đặc trưng của sinh sản hữu tính là
A. tạo ra hậu thế luôn thích nghi với môi trờng sống ổn định.
B. trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử).
C. sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.
D. luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen.
Câu 22. Thụ phấn là quá trình
A. hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.
B. vận chuyển hạt phấn từ nhuỵ đến núm nhị.
C. hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng.
D. vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhuỵ và hạt phấn nảy mần trên đầu nhuỵ
Câu 23. Hạt được hình thành từ
A. bầu nhị.
B. hạt phấn.
C. bầu nhuỵ.
D. noãn đã đợc thụ tinh.
Câu 24. Đặc trưng chỉ có ở sinh sản hữu tính là
A. nguyên phân và giảm phân.
B. kiểu gen của hậu thế không thay đổi trong quá trình sinh sản.
C. bộ nhiễm sắc thể của loài không thay đổi.
D. giảm phân và thụ tinh.
Câu 25. Hạt do
A. bầu nhụy phát triển thành.
B. vòi nhụy phát triển thành.
C. noãn đã thụ tinh phát triển thành.
D. phôi nhũ phát triển thành.
Câu 26. Cơ sở sinh học của sinh sản hữu tính là
A. Giảm phân, phân chia.
B. Thụ tinh, nguyên phân.
C. Giảm phân, thụ tinh.
D. Giảm phân, thụ tinh, nguyên phân.
Câu 27. Đặc trưng chỉ có ở sinh sản hữu tính?
A. Bộ NST của loài không thay đổi.
B. Có cơ chế nguyên phân.
C. Có cơ chế giảm phân và thụ tinh.
D. Kiểu gen của thế hệ sau giống thế hệ trước.
Câu 28. Phát biểu nào đúng?
A. Những loài cây chỉ ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ. ngày (điều kiện ngày ngắn) gọi là cây ngắn ngày.
B. Hướng dương, lúa mì, cà rốt, cà phê, cà tím, cà chua, đại mạch, sen cạn...là những cây trung tính.
C. Những loài cây chỉ ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ. ngày (điều kiện ngày ngắn) gọi là cây ngày dài.
D. Những loài cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn (thời gian chiếu sáng ít hơn hoặc bằng hoặc hơn 12 giờ. ngày) gọi là cây trung tính.
Câu 29. Giao phấn là hiện tượng
A. hạt phấn chuyển từ vòi nhụy xuống bầu nhụy của cùng 1 hoa.
B. hạt phấn của hoa này rơi vào đầu nhụy của hoa khác.
C. hạt phấn của cây này rơi vào đầu nhụy hoa của cây khác.
D. hạt phấn chuyển từ đầu nhị xuống đầu nhụy của cùng 1 hoa.
Câu 30. ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép?
A. Tạo 2 phôi trong cùng 1 hạt.
B. Hình thành nội nhũ tam bội.
C. Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.
D. Tiết kiệm vật liệu di truyền.
Câu 31. Đặc điểm nào không đúng với sinh trưởng thứ cấp?
A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.
B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch
C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).
D. Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm.
Câu 32. Bằng cách nào thực vật nhận biết được các mùa trong năm?
A. Qua cảm nhận quang chu kì.
B. Qua cảm nhận nhiệt độ.
C. Qua độ dài chiếu sáng trong ngày.
D. Qua đồng hồ sinh học.
Câu 33. Đặc điểm nào không đúng khi nói về ưu điểm của sinh sản vô tính?
A. Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu.
B. Tạo ra các cá thể mới đa dạng về đặc điểm di truyền.
C. Con giữ được các đặc tính của mẹ.
D. Tạo ra số lượng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn.
Câu 34. Tự thụ phấn là hiện tượng
A. hạt phấn của cây này rơi vào đầu nhụy hoa của cây khác.
B. hạt phấn chuyển từ vòi nhụy xuống bầu nhụy của cùng 1 hoa.
C. hạt phấn chuyển từ đầu nhị của hoa này xuống vòi nhụy hoa khác cùng cây.
D. hạt phấn chuyển từ đầu nhị xuống vòi nhụy của cùng 1 hoa hoặc của hoa khác cùng cây.
Câu 35. Cơ sở sinh học của sinh sản vô tính là:
A. Giảm phân, thụ tinh.
B. Giảm phân.
C. Thụ tinh.
D. Nguyên phân.
Câu 36. Phát biểu nào đúng?
A. Phát triển không qua biến thái khác với phát triển qua biến thái ở chỗ không có giai đoạn con non.
B. Phát triển không qua biến thái có ở đa số động vật có xương sống và nhiều loài động vật không xương sống.
C. Phát triển của châu chấu là một ví dụ điển hình về phát triển qua biến thái hoàn toàn.
D. Phát triển qua biến thái hoàn toàn có ở đa số các loài côn trùng, lưỡng cư và bò sát.
Câu 37. Đặc điểm nào không phải của các tế bào mô phân sinh?
A. Tế bào chất chứa nhiều không bào lớn.
B. Tế bào non.
C. Tế bào chưa phân hóa.
D. Chất tế bào đặc.
Câu 38. Thụ tinh kép có ý nghĩa
A. Giúp hình thành nhiều túi phôi
B. Giúp cho hình thành nhiều hợp tử
C. Giúp cho hình thành nhiều hạt phấn
D. Giúp hình thành nội nhũ là chất dinh dưỡng để nuôi phôi
Câu 39. Bộ phận nào của hoa biến đổi thành quả
A. Phôi và phôi nhũ được hình thành sau khi thụ tinh
B. Bầu của nhụy
C. Nhụy của hoa
D. Tất cả các bộ phận của hoa
Câu 40. Phương pháp trồng cây nào sau đây dễ xuất hiện biến dị ở cây con so với bố mẹ
A. Ghép cây
B. Chiết cành
C. Gieo hạt
D. Giâm cành
Câu 41. Thụ tinh kép là
A. Là hiện tượng một giao tử đực kết hợp với hai giao tử cái
B. Là hiện tượng hai giao tử đực đều tham gia thụ tinh (1 giao tử đực kết hợp với giao tử cái, còn 1 giao tử cáikết hợp với nhân phụ)
C. Là hiện tượng hai giao tử đực kết hợp với một giao tử cái
D. Là hiện tượng hai giao tử đực kết hợp với hai giao tử cái
Câu 42. Thụ phấn chéo là hình thức
A. Hạt phấn từ nhị hoa nảy mầm trên núm nhụy của chính hoa đó
B. Hạt phấn từ nhụy hoa nảy mầm trên núm nhị của chính hoa đó
C. Hạt phấn từ nhị hoa nảy mầm trên núm nhụy của một hoa khác cùng loài
D. Hạt phấn từ nhị hoa nảy mầm trên núm nhụy của một hoa bất kì
Câu 43. Kết quả của thụ tinh
A. Tạo thành cơ thể mới
B. Tạo thành các tế bào con
C. Tạo thành các giao tử
D. Tạo thành hợp tử mang bộ nhiễm sắc thể 2n
Câu 44. Thực vật Hạt kín thực hiện thụ phấn nhờ
A. Các thực vật khác
B. Gió, côn trùng và con người
C. Động vật ( con trùng), gió
D. Nhờ con người
Câu 45. Từ một tế bào mẹ túi phôi, qua giảm phân hình thành 4 đại bào tử đơn bội (n), qua 3 lần nguyênphân liên tiếp tạo nên
A. 1 nhân phụ và 1 túi phôi ( thể giao tử cái)
B. 1 nhân phụ và 3 tế bào đối cực
C. 3 tế bào đối cực và nhân phụ
D. 3 tế bào đối cực và 1 túi phôi
Câu 46. Ống phấn có vai trò
A. Là đường đi của giao tử đực vào túi phôi
B. Là nơi xảy ra thụ tinh
C. Hình thành giao tử cái
D. Hình thành giao tử đực
Câu 47. Từ một tế bào mẹ hạt phấn qua giảm phân hình thành 4 tiểu bào tử đơn bội (n), qua 2 lần nguyênphân số thể giao tử đực ( hạt phấn ) được hình thành là:
A. 16
B. 4
C. 8
D. 32
Câu 48. Sinh sản có ý nghĩa là
A. Làm tăng số lượng của loài, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài
B. Đảm bảo sự phát triển liên tục của loài
C. Làm tăng số lượng của loài
D. Làm cho con cái hình thành những đặc điểm tiến bộ hơn bố mẹ
Câu 49. Hạt được tạo thành do
A. Bầu của nhụy
B. Phần còn lại của noãn sau khi thụ tinh
C. Hợp tử sau khi thụ tinh
D. Noãn sau khi thụ tinh
Câu 50. Sinh sản là
A. Là quá trình sinh ra những cá thể mới
B. Là quá trình tạo ra những cây mới
C. Là quá trình cơ thể lớn lên và sinh sản
D. Là quá trình phân chia tế bào
Câu 51. Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản
A. Không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
B. Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
C. Cần có 2 cá thể trở lên
D. Chỉ cần 1 cá thể
Câu 52. Nội nhũ được hình thành trong quá trình thụ tinh do sự kết hợp giữa
A. Tinh trùng và nhân phụ
B. Tinh trùng và túi phôi
C. Hạt phấn và bầu nhụy
D. Tinh trùng và noãn cầu
Câu 53. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
A. Không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
B. Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
C. Chỉ cần 1 cá thể
D. Cần có 2 cá thể trở lên
Câu 54. Cây nào sau đây buộc phải xảy ra thụ phấn chéo
A. Cây đậu Hà Lan
B. Cây bắp ( ngô)
C. Cây đậu xanh
D. Cây mướp
Câu 55. Đặc trưng không thuộc sinh sản hữu tính là
A. sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân tạo giao tử.
B. luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử).
C. luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của 2 bộ gen.
D. tạo ra thế hệ sau luôn thích nghi với môi trường sống ổn định.
Câu 56. Điều không đúng ứng dụng quang chu kỳ trong sản xuất nông nghiệp là
A. lai giống.
B. bố trí thời vụ.
C. nhập nội cây trồng.
D. kích thích hoa và quả có kích thước lớn
Câu 57. Hạt bắp thuộc loại
A. hạt không có nội nhũ.
B. hạt có nội nhũ
C. quả đơn tính.
D. quả giả.
Câu 58. Sự sinh trưởng của cây non trong những điều kiện chiếu sáng khác nhau dẫn tới
A. cây mọc vống lên, lá màu vàng úa.
B. cây non trong những điều kiện chiếu sáng khác nhau thì sinhtrưởng không giống nhau.
C. cây mọc cong về phía có ánh sáng, lá màu xanh nhạt
D. cây mọc thẳng đều, lá màu xanh lục.
Câu 59: Sinh trưởng của thực vật là
A. quá trình tăng về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào
B. sinh trưởng theo chiều dài của thân và rễ cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ.
C. do tầng phát sinh mạch dẫn (mô phân sinh bên) hoạt động tạo ra. Sinh trưởng thứ cấp tạo ra gỗ lõi, gỗ dác, mạch rây.
D. quá trình biến đổi về chất lượng
Câu 60: Mô phân sinh là nhóm các tế bào
A. đã phân hoá không duy trì được khả năng nguyên phân
B. chưa phân hoa, duy trì được khả năng nguyên phân
C. đã phân chia duy trì được khả năng nguyên phân
D. Chưa phân chia khôngduy trì được khả năng nguyên phân
Câu 61: Cây nào sau đây không có sinh trưởng thứ cấp
A. lúa, ngô, tre, hoa hồng
B. mít, cà phê, bơ, vú sữa
C. bạch đàn, trúc, sắn, khoai lang
D. tre, lúa mì, dừa, ngô.
Câu 62: Cơ chế chung của các hình thức sinh sản vô tính là
A. Nguyên phân
B. Giảm phân và thụ tinh.
C. Không tạo thành giao tử.
D. Tế bào con 2n
Câu 63: Con người có thể thúc đẩy sự ra hoa của thực vật bằng cách
A. ngắt ngọn.
B. bón phân đạm.
C. tưới nước
D. làm tươi xốp đất
Câu 64: Tại sao các cây cau, mía, tre,... có đường kính ngọn và gốc ít chệnh lệch so với các cây thân gỗ ?
A. Cây cau, mía, tre,... không có mô phân sinh bên, cây thân gồ thì có mô phân sinh bên.
B. Mô phân sinh của cây cau, mía, tre,..., chi hoạt động đến một giai đoạn nhất định thì dừng lại.
C. Cây thân gỗ có chu kì sống dài nên kích thước gốc càng ngày càng lớn.
D. Cây cau, mía, tre,... có giai đoạn ngừng sinh trưởng còn cây thân gỗ thì không.
Câu 65: Ý nghĩa của sự biến thái trong vòng đời sinh vật là
A. biến đổi sâu sắc về hình dạng và cấu tạo cơ thể của sinh vật.
B. sự biến đổi cấu tạo cơ thể cho phù hợp với điều kiện môi trường.
C. sự thích nghi cao độ với môi trường sống trong từng giai đoạn thích hợp.
D. tác động của môi trường làm biến đổi sâu sắc cấu tạo cơ thể một số loài sinh vật.
Câu 66: Những biến đổi xảy ra trong hạt khi hạt nảy mầm là
A. các chất đơn giản tổng hợp thành chất phức tạp.
B. hạt vẫn còn trong giai đoạn ngủ.
C. lượng enzim trong hạt gia tăng.
D. lượng enzim trong hạt giảm xuống.
Câu 67: Ngoài tự nhiên, cây tre sinh sản bằng
A. lóng.
B. đỉnh sinh trưởng.
C. rễ phụ.
D. thân rễ.
Câu 68: Trong quy trình canh tác, bà con nông dân chiếu đèn ngắt quăng ban đêm ở ruộng mía vào mùa đônglà dựa trên cơ sở khoa học nào ? Trong các thông tin dưới đây, có bao nhiêu thông tin chính xác ?
(1) Cây mía là cây ngày ngắn vì ra hoa khi độ dài ngày ngắn.
(2) Cây mía ra hoa khi độ dài ngày lớn hơn 12 giờ.
(3) Độ dài đêm mới thực sự chi phối sự ra hoa của cây mía.
(4) Chiếu sáng đèn ban đêm phá vỡ quang chu kì của cây.
(5) Thắp đèn có tác dụng để cây mía không ra hoa đúng thời vụ.
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 69: Sâu có hại nhưng bướm có lợi cho con người vì
A. sâu ăn lá, sâu đục thân ; bướm hút mật giúp hoa thụ phấn.
B. sâu ăn lá, sâu đục thân ; bướm hút mật hại hoa không thụ phấn.
C. sâu cho cảm giác ghê sợ ; bướm tạo cảm giác thích thú.
D. bướm đẻ trứng, trứng nở ra sâu nên cả sâu và bướm đều có hại.
Câu 70: Sự ra hoa của thực vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Điều kiện nhiệt độ, lượng phân bón và loại phân bón.
B. Điều kiện nhiệt độ và hoocmôn florigen.
C. Điều kiện nhiệt độ và cường độ ánh sáng.
D. Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm môi trường.
Câu 71: Cho các hiện tượng ở ếch như sau
(1) Mọc chân sau.(2) Trứng nở. (3) Đẻ trứng. (4) Thở bằng mang.
(5) Bơi nhờ hoạt động của đuôi. (6) Mọc chân trước. (7) Đuôi teo dần. (8) Chuyển sang sống trên cạn.
Tập hợp các hiện tượng nào sau đây phản ánh đứng trình tự xuất hiện của các hoạt động của cơ thể trong mộtvòng đời của ếch ?
A. (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6) → (7) → (8).
B. (2) → (4) → (5) → (1) → (6) → (7) → (8) → (3).
C. (2) → (4) → (5) → (7) → (1) → (6) → (3) → (8).
D. (1) → (6) → (4) → (5) → (7) → (8) → (3) → (2).
Câu 72: Nguyên nhân gây ra sự biến đổi màu sắc và thành phần hoá học trong quá trình chín của quả là
A. do nồng độ auxin trong quả.
B. do sự tác động của nhiệt độ môi trường.
C. do hàm lượng CO2 trong quả cao.
D. do sự tống hợp êtilen trong quả.
Câu 73: Sự ra hoa ở thực vật chịu sự chi phối của các nhân tố nào sau đây ?
(1)Tuổi cây và nhiệt độ. (3) Hoocmôn ra hoa (florigen).
(2) Quang chu kì và phitôcrôm. (4) Nước, mưa, gió,...
A. (2), (3) và (4).
B. (1), (3) và (4).
C. (1), (2), (3) và (4).
D. (1), (2) và (3).
Câu 74: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì ?
A. Hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển.
B. Tiết kiệm vật liệu di truyền sử dụng cả hai tinh tử.
C. Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội 3n.
D. Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi, hình thành cá thể mới.
Câu 75: Trong các loài động vật dưới đây, có bao nhiêu loài có hình thức phát triển biển thái không hoàn toàn?
(1) Châu chấu. (2) Ve sầu. (3) Sâu bướm.
(4) Ruồi. (5) Bọ ngựa. (6) Dế mèn. (7) Ong.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 5
Câu 76: Cây thanh long ở miền Nam nước ta thường ra hoa, kết quả từ cuối tháng 3 đến tháng 9 dương lịch. Trong những năm gần đây, vào khoảng đầu tháng 10 đến cụối tháng 1 năm sau, nông dân ở một số địa phươngmiền Nam áp dụng biện pháp kĩ thuật “thắp đèn” nhằm kích thích cây ra hoa để thu quả trái vụ. Hãy giải thíchcơ sở khoa học của biện pháp kĩ thuật trên. Trong các thông tin dưới đây, có bao nhiêu thông tin chính xác ?
(1) Cây thanh long là cây ngày ngắn, ra hoa trong điều kiện độ dài ngày nhỏ hơn 12 giờ.
(2) Cây thanh long ra hoa khi độ dài ngày lớn hơn 12 giờ.
(3) Độ dài đêm mới thực sự chi phối sự ra hoa của cây thanh long.
(4) Cây thanh long ra hoa khi đủ số lá nhất định.
(5) Thắp đèn có tác dụng để cây thanh long ra hoa đúng thời vụ.
(6) Kĩ thuật “thắp đèn” tạo ngày dài nhân tạo, kích thích sự ra hoa của cây thanh long.
A. 4
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 77: Kết quả của sinh trưởng thứ cấp ở thực vật là gì ?
A. Hình thành tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp.
B. Hình thành biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.
C. Hình thành tầng biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây thứ cấp.
D. Hình thành gỗ sơ cấp, tầng sinh bần, mạch rây thứ cấp, gỗ lõi, gỗ dác.
Câu 78. Loại mô phân sinh không có ở cây phượng?
A. mô phân sinh bên
B. mô phân sinh lóng
C. mô phân sinh thân
D. mô phân sinh đỉnh rễ
Câu 79: Phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm:
1. Sinh trưởng
2. Phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
3. Phân hoá tế bào
4.Tạo ra thế hệ mới
Đáp án đúng là
A. 1,3,4
B. 1,2,3
C. 1,2,4
D. 2,3,4.
Câu 80: Sinh trưởng của động vật là hiện tượng
A. Tăng kích thước và khối lượng cơ thể
B. Đẻ con
C. Phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
D. Phân hoá tế bào
Câu 81: Sinh trưởng của cơ thể động vật là:
A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.
B.Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.
C.Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.
D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.
Câu 82: Quá trình nào sau đây không phải là của quá trình phát triển ở động vật.
A. Sinh trưởng
B. Phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
C. Phân hoá tế bào
D.Tạo ra thế hệ mới
Câu 83: Phát triển ở động vật là quá trình
A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.
B.Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái.
C.Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.
D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trọng cơ thể.
Câu 84: Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn:
A. Phôi
B. Phôi và hậu phôi
C. Hậu phôi
D. Hậu phôi và trưởng thành
Câu 85: Một con lợn con sau 2 tháng tăng được 30 kg. Đây là ví dụ nói về quá trình nào của động vật:
A. Phát triển
B. Sinh trưởng
C. Sinh sản
D. Sinh trưởng và pháttriển.
Câu 86: Một chú gà tơ sau một thời gian thấy xuất hiện mào, cựa, cất tiếng gáy…Đây là ví dụ nói quá trình nào của động vật:
A. Phát triển
B. Sinh trưởng
C. Sinh sản
D. Sinh trưởng và pháttriển.
Câu 87:Những loài nào thuộc động vật phát triển không qua biến thái.
A. Cá chim, châu chấu, ếch
B. Bướm, chuồn chuồn, hươu, nai
C. Rắn, ruồi giấm, bướm
D. Cá voi, bồ câu, rắn, người
Câu 88:Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có
A. Đặc điểm hình thái,cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.
B. Đặc điểm hình thái,cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành.
C. Đặc điểm hình thái,cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
D. Đặc điểm hình thái,cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.
Câu 89: Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo mấy giai đoạn
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 90: Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây
A. Bướm → trứng → sâu → nhộng → bướm
B. Bướm → sâu → trứng → nhộng → bướm
C. Bướm → nhộng → sâu → trứng → bướm
D. Bướm → nhộng → trứng → sâu → bướm
Câu 91: Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn.
A. Bướm, châu chấu, cá heo
B. Ruồi, ếch, bướm
C. Cào cào, bướm, rắn mối
D. Ve sầu, tôm, cua
Câu 92: Hầu hết bướm trưởng thành sống bằng mật hoa , tại vì .
A.Trong ống tiêu hóa chứa enzim lipaza
B.Trong ống tiêu hóa chứa enzim saccaraza
C.Trong ống tiêu hóa chứa enzim prôtênaza.
D.Trong ống tiêu hóa chứa enzim xenlulaza.
Câu 93: Tự thụ phấn là
A. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.
B. Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.
C. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với cây khác loài.
D. Sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.
Câu 94: Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là
A. Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.
B. Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhânnội nhũ.
C. Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử cóbộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
D. Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi
Câu 95: Sau khi thụ tinh bộ phận nào của hoa biến đổi thành hạt
A. Noãn
B. Nhân phụ.
C. Nội nhủ.
D. Phôi mầm.
Câu 96 . Trong sự hình thành hạt phấn, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm phân hình thành
A. hai tế bào con (n)
B. ba tế bào con (n)
C. bốn tế bào con (n)
D. năm tế bào con (n)
Câu 97: Ý nào không đúng khi nói về quả?
A. Quả là do bầu nhuỵ dày sinh trưởng lên chuyển hoá thành.
B. Quả không hạt đều là quả đơn tính
C. Quả có vai trò bảo vệ hạt.
D. Quả có thể là phương tiện phát tán hạt.
Câu 98: Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính chủ yếu là?
A.Tạo ra số lượng lớn cá thể trong một thế hệ
B.Tạo ra đời con đa dạng và có sức sống cao
C.Phôi được bảo vệ trong hạt và quả
D. Phôi được nuôi dưỡng bởi nội nhủ
Câu 99:Cây mầm gồm rễ mầm, thân mầm, chồi mầm, lá mầm được phát triển từ
A. Nội nhủ.
B. Phôi của hạt.
C. Nhân phụ.
D. Bầu noãn.
Câu 100: Ý nào không đúng khi nói về hạt?
A. Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành.
B. Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.
C.Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ
D. Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ.
Câu 101: Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là quá trình
A. giảm phân.
B. phân bào nguyên nhiễm.
C. thụ tinh.
D. phân bào giảm nhiễm.
