wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Kiểm Tra Giữa Kỳ I

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ đâu và được hấp thụ, chuyển hóa như thế nào?

4 lines
2.

Cho biết cây có biểu hiện như thế nào khi không được cung cấp đủ nước và dinh dưỡng khoáng? Nên làm gì để tránh xảy ra các hiện tượng này?

4 lines
3.

Giải thích tại sao quá trình thoát hơi nước có ích với thực vật dù tiêu tốn phần lớn lượng nước cây hấp thụ được.

4 lines
4.

Khi rễ cây bị ngập úng trong thời gian dài, cây trồng có biểu hiện như thế nào? Giải thích.

4 lines
5.

Giải thích vì sao quang hợp có vai trò quyết định đến năng suất cây trồng?

4 lines
6.

Quang hợp ở thực vật có vai trò gì đối với thực vật và với các sinh vật khác trên Trái Đất? Có phải quá trình quang hợp ở các cây thanh long, mía, lúa đều diễn ra theo cơ chế giống nhau?

4 lines
7.

Giải thích cơ sở khoa học của việc ngâm hạt giống vào nước và ủ hạt trước khi gieo trồng.

4 lines
8.

Hãy nêu các biện pháp bảo quản nông sản mà em biết. Giải thích cơ sở khoa học của việc rau trong siêu thị được bảo quản trong túi nylon đục lỗ và để trong tủ mát.

4 lines
9.

Năng lượng cung cấp cho sinh giới có từ nguồn nào?

a)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học.

b)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng vật lý.

c)

Năng lượng hóa thạch và năng lượng vật lý.

d)

Năng lượng hóa thạch và năng lượng anh sáng.

10.

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

b)

Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.

c)

Con người, vật nuôi, cây trồng.

d)

Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

11.

Sinh vật dị dưỡng là

a)

Các sinh vật chỉ có khả năng tổ hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn.

b)

Các sinh vật có khả năng tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ

c)

Sinh vật phân hủy các acid vô cơ thành chất dinh dưỡng

d)

Sinh vật chuyển hóa năng lượng hóa học trong các hợp chất vô cơ thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ.

12.

Vai trò nào sau đây không phải của các sinh vật tự dưỡng là

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật cung cấp nguyên liệu

c)

Sinh vật cung cấp năng lượng

d)

Phân giải chất hữu cơ

13.

Sinh vật quang tự dưỡng là

a)

Chuyển hóa năng lượng hóa học trong các hợp chất vô cơ thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình tổng hợp.

b)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình tổng hợp.

c)

Chuyển hóa năng lượng hạt nhân trong các chất vô cơ thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình tổng hợp.

d)

Chuyển hóa năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thành năng lượng ánh sáng thông qua quá trình

14.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn nào?

a)

Tổng hợp, quang hợp và huy động năng lượng.

b)

Phóng xạ, tổng hợp và huy động năng lương.

c)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng.

d)

Phân giải, quang hợp và huy động năng lượng.

15.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng không thể hiện qua các dấu hiệu đặc trưng nào sau đây?

a)

(2)

b)

(3)

c)

(4)

d)

(5)

16.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Cơ năng.

b)

Quang năng.

c)

Hóa năng.

d)

Nhiệt năng.

17.

Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là?

a)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

b)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.

c)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

d)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.

18.

Khi nói về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp tế bào và cơ thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào là nền tảng cho quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cơ thể sinh vật

b)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượ

19.

Biểu nào sau đây đúng ?

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào là nền tảng cho quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cơ thể sinh vật

b)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cơ thể sinh vật là nền tảng cho quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp tế bào

c)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp tế bào độc lập với trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cơ thể sinh vật

d)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cơ thể sinh vật xảy ra thì không xảy ra trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp tế bào và ngược lại.

20.

Đâu không phải là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

b)

Không trả lời kích thích từ môi trường

c)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào.

d)

Thải các chất vào môi trường và điều hòa cơ thể

21.

"Ở thực vật, lá hấp thụ khí CO2 từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống mạch gỗ để quang hợp" là dấu hiệu của sự

a)

biến đổi & điều hòa các chất.

b)

thu nhận & vận chuyển các chất.

c)

bài tiết các chất thải ra ngoài.

d)

chuyển hóa năng lượng.

22.

"Quá trình quang hợp hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các chất hữu cơ tổng hợp được" là dấu hiệu của sự

a)

bài tiết các chất thải.

b)

thu nhận các chất.

c)

chuyển hóa năng lượng.

d)

biến đổi các chất.

23.

"Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích luỹ trong các chất hữu cơ tổng hợp từ quang hợp, sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống" là dấu hiệu của sự

a)

Thu nhận & vận chuyển các chất.

b)

Bài tiết các chất thải vào môi trường.

c)

Biến đổi vật chất & chuyển hóa năng lượng.

d)

Điều hòa cơ thể.

24.

"i phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống" là dấu hiệu của sự

a)

Thu nhận & vận chuyển các chất.

b)

Bài tiết các chất thải vào môi trường.

c)

Biến đổi vật chất & chuyển hóa năng lượng.

d)

Điều hòa quá trình trao đổi chất.

25.

"Thực vật thải O2 trong quang hợp, thải CO2 trong hô hấp tế bào và bài tiết ure dư thừa qua các mô tiết ở lá" là dấu hiệu của sự

a)

bài tiết các chất thải.

b)

chuyển hóa năng lượng.

c)

thu nhận các chất.

d)

biến đổi các chất.

26.

Ở đa số thực vật, sự hấp thụ nước và chất khoáng của cây diễn ra ở

a)

Các tế bào biểu bì.

b)

Các tế bào nhu mô.

c)

Các tế bào lông hút.

d)

Các tế bào khí khổng.

27.

Hướng vận chuyển chủ yếu của mạch rây là

a)

Đi lên.

b)

Đi xuống.

c)

Ngẫu nhiên.

d)

Không xác định được.

28.

Ở thực vật, thoát hơi nước diễn ra chủ yếu qua

a)

Lông hút ở rễ.

b)

Lỗ chân lông ở thân cây.

c)

Khí khổng ở thân.

d)

Khí khổng ở lá.

29.

Ý nghĩa nào sau đây không phải của thoát hơi nước ở lá

a)

Tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

c)

Góp phần vận chuyển nước và chất khoáng trong cây.

d)

Giúp khí CO2 đi vào trong lá và giải phóng khí O2 ra ngoài môi trường.

30.

Mạch gỗ hay còn gọi là

a)

Dòng đi lên.

b)

Dòng đi xuống.

c)

Dòng vận chuyển nguyên liệu.

d)

Dòng vận chuyển sản phẩm.

31.

Chất hữu cơ được vận chuyển trong mạch rây có nguồn gốc từ đâu?

a)

Được tổng hợp từ các muối khoáng hòa tan trong đất.

b)

Trong phân bón.

c)

Được tổng hợp ở lá.

d)

Được tổng hợp từ rễ.

32.

Cơ chế điều chỉnh sự thoát hơi nước là

(a)  

33.

Cơ chế điều chỉnh sự thoát hơi nước là

a)

Chu kì vận động của khí khổng

b)

Cơ chế điều chỉnh độ rộng, hẹp của khí khổng.

c)

Cơ chế điều chỉnh độ đóng, mở của khí khổng.

d)

Cơ chế điều chỉnh độ co, giãn của khí khổng.

34.

Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?

a)

Cung cấp các nguyên tố khoáng cho các hoạt động sống của cây.

b)

Đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra bình thường.

c)

Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển..

35.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường

a)

Gian bào và tế bào chất

b)

Gian bào và tế bào biểu bì

c)

Gian bào và màng tế bào

d)

Gian bào và tế bào nội bì

36.

Thực vật thủy sinh hấp thụ nước và chất khoáng từ đất chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

Qua các tế bào lông hút ở rễ.

b)

Qua bề mặt tế bào biểu bì của cây.

c)

Qua các tế bào mô mềm ở rễ.

d)

Qua các tế bào mạch dẫn của cây.

37.

Mạch rây vận chuyển

a)

Chất hữu cơ và ion khoáng.

b)

Chất vô cơ.

c)

Nước và muối khoáng.

d)

Dịch cây.

38.

Cây trồng hấp thụ Nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO2 và NH4+.

b)

NO2 và NO3−.

c)

N2 và NH4+.

d)

NO3− và NH4+

39.

Rễ cây hấp thụ nước từ ngoài vào trong rễ theo cơ chế nào sau đây?

a)

Hoạt tải.

b)

Chủ động.

c)

Thụ động.

d)

Biến dạng màng.

40.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

Các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ

b)

Nước và các ion khoáng.

c)

Các ion khoáng.

d)

Nước.

41.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

Các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ

b)

Nước và các ion khoáng.

c)

Các ion khoáng.

d)

Nước.

42.

Đặc điểm nào sau đây giúp rễ cây tăng khả năng hút nước và muối khoáng

a)

Rễ cây phân chia thành rễ cọc và rễ chùm.

b)

Rễ cây tạo thành mạng lưới phân nhánh trong đất.

c)

Rễ cây thường phình to ra để dự trữ chất dinh dưỡng.

d)

Rễ cây thường phát triển mọc thêm các rễ phụ trên mặt đất.

43.

Vì sao vào những ngày nóng của mùa hè cần tưới nhiều hơn cho cây trồng

a)

Vì những ngày hè nóng nhiều ánh sáng, cây cần nhiều nước để tăng cường độ quan hợp.

b)

Vì nước hòa tan các muối khoáng giúp cây hấp thụ được, mùa hè là mùa sinh trưởng của cây, tưới nhiều nước giúp cây hấp thụ được nhiều chất dinh dưỡng hơn.

c)

Vì khi nhiệt độ cao, cây thoát hơi nước nhiều, cần bổ sung nước để cây phát triển bình thường.

d)

Vì khi nhiệt độ cao, cần tưới nhiều nước để làm hạ nhiệt độ của cây.

44.

Đâu không phải vai trò của quá trình thoát hơi nước

a)

Giúp cho quá trình vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ theo mạch gễ lên thân đến lá và các thành phần khác của cây.

b)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

c)

Tạo điều kiện để khí CO2 đi vào bên trong lá và giải phóng khí O2 ra ngoài môi trường.

d)

Hơi nước nóng thoát ra đồng thời hơi nước trong không khí đi vào bên trong lá, cung cấp nước cho cây.

45.

Phần lớn nước do rễ hút vào cây được thoát ra môi trường qua

a)

Thân cây.

b)

Lá cây.

c)

Rễ cây.

d)

Ngọn cây.

46.

Trao đổi chất và chuyển hoá..... là đặc điểm cơ bản của sự sống, quá trình này có hai vai trò cơ bản là...... cơ thể

a)

Năng lượng/ cung cấp năng lượng và kiến tạo

b)

Tổng hợp/ phân giải.

c)

Năng lượng/ phân giải.

d)

Tổng hợp/ cung cấp năn

47.

Một cây, rất cần nguyên khoáng (A), nhưng nguyên tố này trong môi trường có nồng độ thấp hơn so với trong rễ. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động, không tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Thụ động, cần năng lượng ATP.

c)

Biến dạng màng.

d)

Chủ động, cần năng lượng ATP.

48.

Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho cây là

a)

Các phản ứng quang hóa và quá trình cố định đạm của vi khuẩn.

b)

Phân bón vô cơ

c)

Quá trình phân giải xác sinh vật và quá trình cố định đạm của vi khuẩn

d)

Phân bón hóa học và quá trình cố định đạm của vi khuẩn.

49.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

b)

thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

50.

Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?

a)

Cung cấp các nguyên tố khoáng cho các hoạt động sống của cây.

b)

Đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra bình thường.

c)

Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển.

51.

Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?

a)

Lực hút do hơi nước thoát ra của lá.

b)

Lực đẩy của áp suất rễ.

c)

Lực di chuyển của chất hữu cơ từ lá xuống rễ.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn.

52.

Đâu không phải yếu tố ảnh hưởng đến

4 lines
53.

Đâu không phải yếu tố ảnh hưởng đến sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật

a)

Ánh sáng.

b)

Loại đất trồng.

c)

Nhiệt độ.

d)

Độ ẩm đất và không khí.

54.

Để cây trồng phát triển tốt, cho năng suất cao, cần bón phân và tưới nước cho cây một cách

a)

Hợp lí.

b)

Càng nhiều càng tốt.

c)

Nhiều vào buổi sáng và ít vào buổi tối.

d)

Như thế nào cũng đươc.

55.

Khi trời giá rét cần

a)

Che chắn cho cây trồng.

b)

Bón phân giàu K.

c)

Che chắn cho cây trồng hoặc bón phân giàu K.

d)

Tưới nhiều nước cho cây trồng.

56.

Tại sao nói giun đất là bạn nhà nông?

a)

Giun đất tăng độ thoáng khí cho đất.

b)

Giun đất làm tăng độ ẩm trong đất.

c)

Giun đất cung cấp chất dinh dưỡng cho cây.

d)

Giun đất cộng sinh với hệ vi sinh vật vùng rễ.

57.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

58.

Quang hợp là gì?

a)

Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như nước, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.

b)

Thu nhận và chuyển hóa năng lượng ánh sáng, tổng hợp nên các chất hữu cơ từ các chất vô cơ như chất khoáng, khí oxygen, diễn ra ở tế bào có chất diệp lục, đồng thời thải ra khí carbon dioxide.

59.

Yếu tố nào sau đây vừa là nguyên liệu của quá trình quang hợp, vừa là yếu tố tham gia vào việc đóng mở khí khổng để trao đổi khí?

a)

Nước

b)

Không khí

c)

Ánh sáng

d)

Oxygen.

60.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí oxygen và glucose.

b)

glucose và nước.

c)

khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng.

d)

khí carbon dioxide và nước..

61.

Quá trình quang hợp chủ yếu diễn ra ở đâu?

a)

Diễn ra trong bào quan lục lạp của tế bào lá

b)

Diễn ra chủ yếu ở thân cây

c)

Diễn ra chủ yếu ở rễ cây

d)

Diễn ra chủ yếu ở hoa và quả.

62.

Pha sáng của quang hợp là

a)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong NADP

b)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được caroten hấp thụ chuyển thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

c)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

d)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP

63.

Quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

Thực vật và một số vi khuẩn.

b)

Thực

64.

Quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

Thực vật và một số vi khuẩn.

b)

Thực vật, tảo và một số vi khuẩn.

c)

Tảo và một số vi khuẩn.

d)

Thực vật, tảo.

65.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục b.

c)

diệp lục a, b.

d)

diệp lục a, b và carôtenôit.

66.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH VÀ O2.

b)

ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

ATP, NADPH.

67.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình quang phân li nước.

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước).

68.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

màng ngoài.

b)

màng trong.

c)

chất nền (strôma).

d)

tilacôit.

69.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

70.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là

a)

rau dền, kê, các loại rau.

b)

mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

lúa, khoai, sắn, đậu.

71.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

chất nền.

b)

màng trong.

c)

màng ngoài.

d)

tilacôit.

72.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

chỉ đóng vào giữa trưa.

73.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

74.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là

a)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).

b)

AlPG (alđêhit photphoglixêric).

c)

AM (axit malic).

d)

APG (axit photphoglixêric).

75.

sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

APG

b)

AlPG

c)

AM

d)

chất hữu cơ có 4 cacbon (AOA hoặc OAA)

76.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Quả

77.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân.

78.

Hô hấp là quá trình

a)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

oxi hóa các hợp chất vô cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

79.

Chu trình Crep diễn ra trong

a)

Chất nền của ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân.

80.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào (hô hấp hiếu khí) diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình crep → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→

81.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào ( hô hấp hiếu khí) diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.

c)

Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

82.

trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

chuối truyền electron.

b)

chương trình Crep.

c)

đường phân.

d)

tổng hợp Axetyl - CoA.

83.

Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật

a)

C4.

b)

CAM.

c)

C3.

d)

C4 và thực vật CAM.

84.

Chuỗi truyền electron tạo ra

a)

26- 28 ATP.

b)

32- 34 ATP.

c)

34- 36 ATP.

d)

36- 38 ATP.

85.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là:

a)

Cung cấp năng lượng chống chịu

b)

Tăng khả năng chống chịu

c)

Tạo ra sản phẩm trung gian

d)

Miễn dịch cho cây

86.

Bào quan thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí là:

a)

Không bào

b)

Ti thể

c)

Trung thể

d)

Lạp thể

87.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?

a)

(1) Lizôxôm.

b)

(2) Ribôxôm.

c)

(3) Lục lạp

d)

(4) Perôxixôm.

e)

(5) Ti thể.

88.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm tăng khí

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm giảm độ ẩm

89.

Á trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Làm giảm nhiệt độ

b)

Làm tăng khí

c)

Tiêu hao chất hữu cơ

d)

Làm giảm độ ẩm

90.

So sánh hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men

a)

19 lần

b)

18 lần

c)

17 lần

d)

16 lần

91.

Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là vì:

a)

Hạt khô làm giảm khối lượng nên dễ bảo quản.

b)

Hạt khô không còn hoạt động hô hấp

c)

Hạt khô sinh vật gây hại không xâm nhập được

d)

Hạt khô có cường độ hô hấp đạt tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh

92.

Trong sản xuất nông nghiệp, để tăng nguồn nitrogen bền vững cho cây, những phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Tăng cường bón phân hữu cơ cho đất.

b)

Bón phân hóa học có hàm lượng nitrogen cao.

c)

Trồng cây họ Đậu để cải tạo đất trồng.

d)

Dùng bèo hoa dâu làm phân bón.

93.

Trồng 4 chậu cây trong các trường hợp sau:

a)

Chậu 1: Rễ bị ngập úng lâu ngày.

b)

Chậu 2: Tưới với lượng phân có nồng độ cao.

c)

Chậu 3: Để ngoài nắng gắt.

d)

Chậu 4: Để trong phòng lạnh.

94.

Cần tránh tưới nước cho cây vào buổi trưa trong những ngày nắng nóng, mỗi nhận định nào sau đây là đúng hay sai?

a)

Vì nước làm nóng vùng rễ làm cây bị chết.

b)

Vì nhiệt độ cao rễ không thể lấy nước.

c)

Vì nước đọng lại trên lá như một thấu kính hội tụ thu năng lượng mặt trời làm cháy lá.

d)

Vì nhiệt độ trên mặt đất cao làm cho nước tưới bốc hơi nóng, làm héo khô lá.

95.

Khi nói về hiện tượng ứ giọt mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài thực vật thân gỗ.

b)

Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ra hiện tượng ứ giọt.

c)

Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây.

d)

Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao.

96.

Khi nói về quá trình hấp thu nước ở cây mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Lông hút có thành tế bào mỏng, bề mặt không phủ lớp cutin, không bào lớn.

b)

Nước chỉ xâm nhập vào cây qua rễ

c)

Ở cây thủy sinh, nước thấm trực tiếp qua toàn bộ cây.

d)

Thực vật trên cạn, nước được hấp chủ yếu qua miền chóp rễ.