wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về từ vựng tiếng Anh

Total questions: 92

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Extension: Sự mở rộng

a)

Sự thu hẹp

b)

Sự mở rộng

c)

Sự giảm bớt

d)

Sự ngừng lại

2.

Authorize: Cho phép, cấp quyền

a)

Cấm đoán

b)

Cho phép, cấp quyền

c)

Từ chối

d)

Giới hạn

3.

Locomotion: Sự di chuyển

a)

Sự đứng yên

b)

Sự di chuyển

c)

Sự dừng lại

d)

Sự chậm lại

4.

Ventilation: Sự thông gió

a)

Sự ngột ngạt

b)

Sự thông gió

c)

Sự tắc nghẽn

d)

Sự ẩm ướt

5.

Suburb: Vùng ngoại ô

a)

Trung tâm thành phố

b)

Vùng ngoại ô

c)

Khu vực nông thôn

d)

Khu vực công nghiệp

6.

Confine: Giới hạn, giam giữ

a)

Mở rộng

b)

Giới hạn, giam giữ

c)

Tự do

d)

Thả lỏng

7.

Afterward: Sau đó

a)

Trước đó

b)

Sau đó

c)

Hiện tại

d)

Ngay bây giờ

8.

Boost: Thúc đẩy, tăng cường

a)

Giảm bớt

b)

Thúc đẩy, tăng cường

c)

Ngăn cản

d)

Hạn chế

9.

Raise fund: Gây quỹ

a)

Tiêu tốn

b)

Gây quỹ

c)

Lãng phí

d)

Đầu tư

10.

Circuit: Mạch điện, chu vi

a)

Mạch điện, chu vi

b)

Đường thẳng

c)

Mạch hở

d)

Mạch kín

11.

Trench: Rãnh, hào

a)

Đường hầm

b)

Rãnh, hào

c)

Mặt đất

d)

Bề mặt

12.

Object: Vật thể; phản đối (v)

a)

Vật thể

b)

Phản đối

c)

Chấp nhận

d)

Từ chối

13.

Merge: Hợp nhất

a)

Phân chia

b)

Hợp nhất

c)

Tách rời

d)

Chia nhỏ

14.

Reject: Từ chối, bác bỏ

a)

Chấp nhận

b)

Từ chối, bác bỏ

c)

Đồng ý

d)

Thừa nhận

15.

Rural: Thuộc nông thôn

a)

Đô thị

b)

Rural

c)

Công nghiệp

d)

Thành phố

16.

Achievable: Có thể đạt được

a)

Không thể đạt được

b)

Có thể đạt được

c)

Khó khăn

d)

Dễ dàng

17.

Corridor: Hành lang

a)

Phòng

b)

Hành lang

c)

Căn phòng

d)

Khu vực

18.

Architect: Kiến trúc sư

a)

Kỹ sư

b)

Kiến trúc sư

c)

Thợ xây

d)

Họa sĩ

19.

Architecture: Ngành kiến trúc, kiến trúc học

a)

Kỹ thuật

b)

Kiến trúc

c)

Nghệ thuật

d)

Khoa học

20.

Medieval: Thuộc thời trung cổ

a)

Hiện đại

b)

Cổ điển

c)

Medieval

d)

Tương lai

21.

Cathedral: Nhà thờ lớn

a)

Nhà thờ nhỏ

b)

Nhà thờ lớn

c)

Chùa

d)

Đền

22.

Grand: Hùng vĩ, lớn lao

a)

Nhỏ bé

b)

Hùng vĩ, lớn lao

c)

Bình thường

d)

Tầm thường

23.

Scepticism: Chủ nghĩa hoài nghi

a)

Tin tưởng

b)

Chủ nghĩa hoài nghi

c)

Lạc quan

d)

Bi quan

24.

Notable: Đáng chú ý

a)

Bình thường

b)

Đáng chú ý

c)

Tầm thường

d)

Không quan trọng

25.

Arena: Đấu trường

a)

Sân vận động

b)

Đấu trường

c)

Khu vực

d)

Sân khấu

26.

Emblematic: Tượng trưng

a)

Biểu tượng

b)

Tượng trưng

c)

Thể hiện

d)

Mô tả

27.

Modernisation: Sự hiện đại hóa

a)

Cổ điển hóa

b)

Sự hiện đại hóa

c)

Lạc hậu

d)

Cải cách

28.

Spectator: Khán giả

a)

Người tham gia

b)

Khán giả

c)

Người tổ chức

d)

Người dẫn chương trình

29.

Thereby: Do đó

a)

Vì vậy

b)

Do đó

c)

Tuy nhiên

d)

Mặc dù

30.

Spectacle: Cảnh tượng

a)

Cảnh tượng

b)

Hình ảnh

c)

Khung cảnh

d)

Bức tranh

31.

Reasoning: Lý luận

a)

Suy nghĩ

b)

Lý luận

c)

Cảm xúc

d)

Trực giác

32.

Revolution: Cuộc cách mạng

a)

Thay đổi

b)

Cuộc cách mạng

c)

Cải cách

d)

Đổi mới

33.

Resistant: Kháng cự, chịu đựng

a)

Dễ bị tổn thương

b)

Kháng cự, chịu đựng

c)

Yếu đuối

d)

Mềm yếu

34.

Devastating: Tàn phá, gây hại

a)

Bảo vệ

b)

Tàn phá, gây hại

c)

Giúp đỡ

d)

Hỗ trợ

35.

Mutate: Đột biến

a)

Giữ nguyên

b)

Đột biến

c)

Thay đổi

d)

Biến đổi

36.

Instance: Ví dụ, trường hợp

a)

Trường hợp

b)

Ví dụ

c)

Mẫu

d)

Hình mẫu

37.

Strain: Sự căng thẳng; chủng loại (sinh học)

a)

Sự thư giãn

b)

Sự căng thẳng

c)

Chủng loại

d)

Sự thoải mái

38.

Scratch: Vết xước, cào

a)

Vết thương

b)

Vết xước, cào

c)

Vết cắt

d)

Vết bầm

39.

Constraint: Sự ràng buộc

a)

Tự do

b)

Sự ràng buộc

c)

Giới hạn

d)

Hạn chế

40.

Accelerate: Tăng tốc

a)

Giảm tốc

b)

Tăng tốc

c)

Dừng lại

d)

Chậm lại

41.

Profitable: Sinh lời, có lợi

a)

Lỗ

b)

Sinh lời, có lợi

c)

Thua lỗ

d)

Không có lợi

42.

Disastrous: Thảm khốc, tai hại

a)

Tốt đẹp

b)

Thảm khốc, tai hại

c)

May mắn

d)

Hạnh phúc

43.

Amplify: Khuếch đại

a)

Giảm bớt

b)

Khuếch đại

c)

Giảm thiểu

d)

Hạn chế

44.

Stress: Căng thẳng; nhấn mạnh (v)

a)

Thư giãn

b)

Căng thẳng

c)

Nhấn mạnh

d)

Bỏ qua

45.

Freedom: Sự tự do

a)

Sự giam cầm

b)

Sự tự do

c)

Sự hạn chế

d)

Sự kiểm soát

46.

Discriminate: Phân biệt đối xử

a)

Đối xử công bằng

b)

Phân biệt đối xử

c)

Tôn trọng

d)

Chấp nhận

47.

Deprive: Tước đoạt

a)

Cung cấp

b)

Tước đoạt

c)

Cho phép

d)

Trao quyền

48.

Spirit: Tinh thần, linh hồn

a)

Vật chất

b)

Tinh thần, linh hồn

c)

Thể xác

d)

Cơ thể

49.

Restrict: Hạn chế

a)

Mở rộng

b)

Hạn chế

c)

Tự do

d)

Thả lỏng

50.

Temporary: Tạm thời

a)

Vĩnh viễn

b)

Tạm thời

c)

Bất biến

d)

Không thay đổi

51.

Tackle: Giải quyết

a)

Tránh né

b)

Giải quyết

c)

Bỏ qua

d)

Phớt lờ

52.

Acquire: Đạt được

a)

Mất đi

b)

Đạt được

c)

Bỏ lỡ

d)

Thua

53.

Residential: Khu dân cư

a)

Khu công nghiệp

b)

Khu dân cư

c)

Khu vực thương mại

d)

Khu vực nông thôn

54.

Fundamental: Cơ bản, nền tảng

a)

Phức tạp

b)

Cơ bản, nền tảng

c)

Khó khăn

d)

Dễ dàng

55.

Con mồi

4 lines
56.

Nhai, ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm

4 lines
57.

Nuốt, chịu đựng

4 lines
58.

Động vật ăn thịt

4 lines
59.

Đi săn, săn mồi

4 lines
60.

Bờ (ranh giới)

4 lines
61.

Đủ, thích đáng

4 lines
62.

Hạn hán

4 lines
63.

Loài bò sát

4 lines
64.

Có lợi, thuận lợi

4 lines
65.

Qua, theo đường

4 lines
66.

Kết giao, liên kết

4 lines
67.

Hợp chất

4 lines
68.

Gặp gỡ thình lình

4 lines
69.

Sự tiến hóa

4 lines
70.

Khai thác, bóc lột

4 lines
71.

Rõ ràng, hơn hẳn

4 lines
72.

Lồng vào, chèn vào

4 lines
73.

Công kích, xúc phạm

4 lines
74.

Tương đối

4 lines
75.

Đóng vai trò như

4 lines
76.

Chinh phục, khuất phục

4 lines
77.

Đủ, đầy đủ

4 lines
78.

Làm ngạc nhiên

4 lines
79.

Làm đông nghịt, tắc nghẽn

4 lines
80.

Hành khách

4 lines
81.

Khu ổ chuột

4 lines
82.

Bênh vực, ủng hộ

4 lines
83.

Di chuyển, xây dựng lại

4 lines
84.

Trùng hợp

4 lines
85.

Cái phễu, nguồn tập trung

4 lines
86.

Cơ bản, triệt để

4 lines
87.

Phê phán, chỉ trích

4 lines
88.

Đào đường hầm

4 lines
89.

Đổ sập, suy sụp

4 lines
90.

Kiên trì, bền bỉ

4 lines
91.

Giảm thiểu tối đa

4 lines
92.

Phá hủy, đánh đổ

4 lines