wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kỳ II

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông được tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn, biến động.

b)

Nền kinh tế sa sút, nạn đói diễn ra thường xuyên

c)

Đất nước đứng trước nguy cơ bị nhà Minh xâm lược

d)

Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng trầm trọng

2.

Công cuộc cải cách của Lê Thánh Tông được tiến hành trên mọi lĩnh vực, nhưng tập trung chủ yếu vào lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

giáo dục.

c)

hành chính.

d)

văn hóa.

3.

Để quản lý đất nước, vua Lê Thánh Tông đã cho ban hành bộ luật nào sau đây?

a)

Hình thư

b)

Quốc triều hình luật.

c)

Hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

4.

Trong lĩnh vực văn hóa, Lê Thánh Tông đặc biệt đề cao hệ tư tưởng

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

5.

Ban cấp ruộng đất ruộng đất cho quý tộc, quan lại cao cấp từ nhất phẩm đến tứ phẩm là nội dung chủ yếu của chính sách cải cách nào sau đây của vua Lê Thánh Tông?

a)

Quân điền

b)

Hạn điền

c)

Hạn nô

d)

Lộc điền

6.

Ruộng đất công ở các làng xã thời Lê Thánh Tông được phân chia theo chế độ nào sau đây?

a)

Điền trang.

b)

Lộc điền.

c)

Quân điền.

d)

Hạn điền

7.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ thống cơ quan phụ trách đạo thừa tuyên có tên gọi là

a)

Tam ty

b)

Lục bộ

c)

Lục khoa

d)

Thông chính ty

8.

Năm 1471, vua Lê Thánh Tông cho lập thêm đạo thừa tuyên thứ 13 có tên gọi là

a)

Hà Nội.

b)

Phú Xuân.

c)

Quảng Nam.

d)

Tây Đô.

9.

Trong cuộc cải cách thế kỉ XV, dưới đạo thừa tuyên, vua Lê Thánh Tông thiết lập hệ thống

a)

phủ, huyện/châu, xã.

b)

tỉnh/thành

10.

13 có tên gọi là

a)

Hà Nội.

b)

Phú Xuân.

c)

Quảng Nam.

d)

Tây Đô.

11.

Trong cuộc cải cách thế kỉ XV, dưới đạo thừa tuyên, vua Lê Thánh Tông thiết lập hệ thống

a)

phủ, huyện/châu, xã.

b)

tỉnh/thành phố, huyện, xã

c)

lộ, trấn, phủ, huyện/châu

d)

tỉnh, phủ, huyện, slàng.

12.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ thống quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua

a)

dòng dõi tôn thất

b)

tiến cử

c)

giáo dục – khoa cử

d)

đề cử

13.

Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng mục đích cải cách của vua Lê Thánh Tông?

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước

b)

Giải quyết tình trạng khủng hoảng trầm trọng của đất nước bấy giờ

c)

Biến nước ta trở thành cường quốc lớn mạnh hàng đầu trong khu vực.

d)

Tăng cường tiềm lực đất nước chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm

14.

Để tập trung quyền lực vào nhà vua, Lê Thánh Tông đã

a)

Bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ

b)

Chú trọng đổi mới giáo dục khoa cử

c)

Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô

d)

Coi trọng bảo vệ quyền lợi phụ nữ, trẻ em

15.

“Đây là một bộ luật đầy đủ... gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước”. Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào sau đây?

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

16.

Năm 1460, sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã tiến hành

a)

cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực.

b)

mở cuộc tiến công sang Trung Quốc.

c)

công cuộc thống nhất đất nước.

d)

khuyến khích phát triển ngoại thương.

17.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là

a)

đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân.

b)

bảo vệ tuyệt đối q

18.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là

a)

đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân.

b)

bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua.

c)

bảo vệ quyền và lợi ích của quân cấm binh.

d)

bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ.

19.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chức năng của Lục bộ dưới thời vua Lê Thánh Tông?

a)

Cơ quan giúp việc cho Lục Tự, Lục khoa

b)

Theo dõi, giám sát hoạt động của Lục khoa.

c)

Cơ quan cao cấp chủ chốt trong triều đình.

d)

Phụ trách hoạt động quân sự của nhà nước.

20.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở cấp trung ương của vua Lê Thánh Tông?

a)

Chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

b)

Xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn.

c)

Giữ lại một số ít quan đại thần cùng vua bàn việc khi cần.

d)

Tổ chức hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục Bộ, Lục khoa

21.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV?

a)

Nâng cao tiềm lực quốc gia, đẩy lùi nguy cơ ngoại xâm cận kề.

b)

Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng trầm trọng

c)

Góp phần ổn định và phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội Đại Việt

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ và hành chính

22.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực hành chính?

a)

Thành lập Lục bộ đảm nhiệm công việc chủ yếu của quốc gia

b)

Tăng cường chế độ kiểm tra, giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan

c)

Chia cả nước từ 5 đạo thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

d)

Đề cao Nho giáo, đưa Nho giáo trở thành hệ tư tưởng độc tôn

23.

Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực văn hóa – giáo dục?

a)

Quy định chặt chẽ chế độ khoa cử

b)

Thành lập Lục khoa giám sát Lục bộ

24.

Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực văn hóa – giáo dục?

a)

Quy định chặt chẽ chế độ khoa cử

b)

Thành lập Lục khoa giám sát Lục bộ

c)

Ban hành chế độ lộc điền và quân điền

d)

Hạn chế quyền lực của vương hầu, quý tộc

25.

Dưới thời Lê Thánh Tông, giáo dục được đề cao.

a)

Đ

b)

Đ

c)

S

d)

Đ

26.

Ngay từ thời Lê Thái Tổ, nhà Lê không cho con cháu quan lại đi trấn các nơi, không được phân đi trấn giữ các ngoại trấn, hay giữ các chức vụ quan trọng trong triều nếu không có tài, học hành kém.

a)

Đoạn trích đề cập đến vấn đề sử dụng quan lại dưới thời Lê.

b)

Tất cả quan lại dưới triều Lê đều được tuyển chọn qua thi cử.

c)

Hạn chế việc anh em

27.

Đọc đoạn trích sau, trả lời câu hỏi: “Năm 1477, Lê Thánh Tông ban hành chế độ quân điền, chia ruộng đất công làng xã cho người dân, từ quan tam phẩm trở xuống đến binh lính, dân định, cư dân trong thôn xã theo tỉ lệ. Chính sách quân điền phủ định quyền chi phối ruộng đất công của làng xã theo tục lệ, buộc làng xã phải tuân thủ những nguyên tắc quy định về phân chia và hưởng thụ bộ phận ruộng đất công theo quy định của nhà nước. Trên nguyên tắc, ruộng đất công làng xã không được đem mua bán, chuyển nhượng, quyền đó thuộc về vua. Vua trở thành người chủ lớn nhất trong cả nước và nông dân làng xã trở thành tá điền của nhà nước, làng xã quản lý ruộng đất cho nhà nước trung ương và nhà vua”.

a)

Chính sách quân điền đã tạo điều kiện cho người dân có ruộng để cày cấy.

b)

Ruộng đất công làng xã chỉ có vua mới được chuyển nhượng, mua bán.

c)

Các công thần có công được nhà nước ban thưởng bằng ruộng đất.

d)

Chính sách quân điền được thực hiện theo tục lễ của làng xã.

28.

Cải cách dưới triều vua Lê Thánh Tông là một cuộc cải cách khá toàn diện về mọi mặt, trọng tâm là cải cách hành chính, bao gồm cả thể chế lẫn quan chế. Kết quả đã xây dựng được hệ thống hành chính thống nhất trên phạm vi cả nước theo hướng tinh gọn, phân cấp, phân nhiệm minh bạch, có sự ràng buộc và giám sát lẫn nhau, bảo đảm sự chỉ đạo và tập trung quyền lực của chính quyền trung ương và của nhà vua.

4 lines
29.

Cuộc cải cách Lê Thánh Tông thực hiện khá toàn diện và đồng bộ, nhất là hành chính.

a)

Đ

b)

Đ

c)

S

d)

S

30.

Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông “khiến cho quan to, quan nhỏ đều ràng buộc với nhau. Chức trọng chức khinh đề kiềm chế lẫn nhau. Uy quyền không bị lợi dụng, thế nước vậy là khí lay” (Ngô Sỹ Liên, Đại Việt sử kí toàn thư, tập II, Sđd, tr.454)

a)

Bộ máy nhà nước thời Lê sơ trở nên hoàn chỉnh, chặt chẽ.

b)

Sự kiềm chế, giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan dẫn đến mâu thuẫn nội bộ trong triều đình sâu sắc.

c)

Đặt cơ sở cho hệ thống hành chính của Đại Việt nhiều thế kỉ sau đó.

d)

Các cơ quan giám sát lẫn nhau để hạn chế sự lạm quyền và nâng cao trách nhiệm.

31.

Các chính sách cải cách về ruộng đất góp phần khẳng định quyền sở hữu tối cao của Nhà nước tạo nền tảng cho nền kinh tế nông nghiệp phát triển. Chính sách giáo dục khoa cử đã tạo được hệ thống quan lại trí thức có tài, đủ năng lực quản lí đất nước.

a)

Chính sách hạn điền của vua Lê Thánh Tông góp phần khẳng định quyền sở hữu tối cao của Nhà nước tạo nền tảng cho nền kinh tế nông nghiệp phát triển.

b)

Tuyển chọn quan lại chủ yếu bằng khoa cử, nhằm hạn chế phe cánh và sự thao túng quyền lực.

32.

Khẳng định quyền sở hữu tối cao của Nhànước tạo nền tảng cho nền kinh tế nông nghiệp phát triển.

a)

S

b)

S

c)

Đ

d)

S

33.

Đọc đoạn tư liệu sau đây. “Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có ý nghĩa quan trọng trong việc làm chuyển biến toàn bộ những hoạt động của quốc gia, tạo cơ sở cho vương triều Lê Sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.”

a)

Đ

b)

Đ

c)

S

d)

S

34.

Đọc đoạn tư liệu sau đây. “Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có ý nghĩa quan trọng trong việc làm chuyển biến toàn bộ những hoạt động của quốc gia, tạo cơ sở cho vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.”

a)

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông tạo cơ sở cho vương triều Lê Sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.

b)

Thành công của cuộc cải cách đã góp phần làm chuyển biến toàn bộ hoạt động của quốc gia, làm cho triều Lê sơ đạt đến đỉnh cao của mô hình dân chủ.

c)

Mô hình dân chủ thời Lê sơ đã trở thành khuôn mẫu của các nhà nước p

35.

Chính sách quân điền và chính sách lộc điền được ban hành năm 1477 là một trong những cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực chính trị, hành chính.

a)

Đ

b)

S

36.

Người dân được nhận ruộng đất theo chế độ lộc điền phải thực hiện một số nghĩa vụ đối với Nhà nước.

a)

S

b)

Đ

37.

Hà đê quan, Khuyến nông quan, Đồn điền quan là những chức quan phụ trách quản lý và phát triển nông nghiệp.

a)

S

b)

Đ

38.

Thể lệ thuế khóa đối với người dân được cấp ruộng đất để cày cấy thu theo từng hạng đất chứ không thu cào bằng.

a)

S

b)

Đ

39.

Đoạn trích nói về chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê.

a)

Đ

b)

S

40.

Thời Lê thực hiện chính sách coi trọng nhân tài, loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử.

a)

S

b)

Đ

41.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất của vương triều Nguyễn được tiến hành dưới thời vua

a)

Gia Long.

b)

Minh Mạng.

c)

Tự Đức.

d)

Thiệu Trị.

42.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh

c)

Bộ máy chính quyền nhà nước chưa hoàn thiện, đồng bộ

d)

Đất nước đứng trước nguy cơ xâm lược từ nhà Thanh

43.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) nhằm thực hiện một trong những mục đích nào sau đây?

a)

Tập trung quyền lực vào tay vua

b)

Thúc đẩy kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

Ngăn ngừa nguy cơ giặc ngoại xâm

d)

Khôi phục nền giáo dục Nho học

44.

Để hoàn thiện bộ máy chính quyền Trung ương, vua Minh Mạng đã cho thành lập một số cơ quan mới có tên là

a)

Lục bộ, Lục khoa, Lục tự

b)

Đô ty, Thừa ty, Hiến ty

c)

Đô sát viện, Cơ mật viện

d)

Thông chính ty, Quốc Tử Giám

45.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) tập trung vào lĩnh vực chủ yếu nào sau đây?

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Quốc phóng

d)

Hành chính

46.

Trong cuộc cải cách nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã phân chia bộ máy chính quyền địa phương thành các cấp nào sau đây?

4 lines
47.

Trong cuộc cải cách nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã phân chia bộ máy chính quyền địa phương thành các cấp nào sau đây?

a)

Đạo thừa tuyên, phủ, huyện/châu, xã.

b)

Tỉnh/thành phố, huyện/châu, xã

c)

Lộ, trấn, phủ, huyện/châu, xã

d)

Tỉnh, phủ, huyện/châu, tổng, xã.

48.

Nội dung nào sau đây không phải là hoạt động cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX?

a)

Hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục bộ

b)

Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô

c)

Tăng cường giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan

d)

Phân chia lại đơn vị hành chính ở cấp địa phương

49.

Trong công cuộc cải cách của vua Minh Mạng, Nội các được thành lập có vai trò nào sau đây?

a)

Giúp vua khởi thảo các văn bản hành chính

b)

Kiểm tra, giám sát hoạt động của Lục bộ

c)

Phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước

d)

Xướng danh những người đỗ trong kì thi Đình

50.

Năm 1832, vua Minh Mạng cho thành lập Đô sát viện để thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Tiếp nhận và xử lý các loại công văn, giấy tờ

b)

Can gián nhà vua và giám sát các cơ quan

c)

Phụ trách nhân khẩu, thu thuế trong cả nước

d)

Phụ trách bang giao, đón tiếp sứ thần nước ngoài

51.

Trong cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX), đứng đầu tỉnh là

a)

Đô ty, Thừa ty, Hiến ty.

b)

Lục bộ, Lục khoa

c)

Tổng đốc, Tuần phủ.

d)

Lục khoa, Lục tự

52.

Công cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) đã đem lại một trong những kết quả nào sau đây?

a)

Đưa đất nước phát triển lên chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

Thúc đẩy bộ máy chính quyền các cấp hoạt động hiệu quả.

c)

Góp phần mở cửa và hội nhập nền kinh tế khu vực.

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

53.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?

4 lines
54.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX)?

a)

Xây dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

b)

Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước.

c)

Tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.

d)

Xây dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ.

55.

Trong bộ máy chính quyền trung ương thời Minh Mạng, Cơ mật viện có vai trò tư vấn cho nhà vua về

a)

văn hóa.

b)

quân sự.

c)

giáo dục.

d)

luật pháp.

56.

Ở địa phương, trong công cuộc cải cách hành chính nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã chia cả nước thành

a)

30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

b)

Bắc Thành, Gia Định thành

c)

13 đạo thừa tuyên và các phủ

d)

các lộ, trấn, phủ, huyện/châu

57.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh

a)

tình hình an ninh – xã hội ở nhiều địa phương bất ổn

b)

bộ máy nhà nước phong kiến cơ bản đã hoàn chỉnh.

c)

tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất đã khắc phục.

d)

phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa thâm nhập mạnh

58.

Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất.

b)

Tăng cường tính thống nhất và tiềm lực của đất nước.

c)

Tập trung quyền lực và hoàn thiện bộ máy nhà nước.

d)

Xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.

59.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

xóa bỏ tình trạng “bế quan tỏa cảng” của đất nước.

b)

ngăn chặn mọi nguy cơ xâm lược từ bên ngoài.

c)

đặt cơ sở cho sự phân chia tỉnh, huyện hiện nay.

d)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

60.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) và cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

Nâng cao vai trò quản lí của chính quyền ở trung ương.

b)

Khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển.

c)

Ưu tiên cho sự nghiệp thống nhất đất nước về lãnh thổ.

d)

Chú trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng tư bản.

61.

Một trong những di sản lớn nhất trong cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) còn giá trị đến ngày nay là

a)

cách thức tổ chức bộ máy nhà nước ở trung ương.

b)

cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh.

c)

tập trung cao độ quyền lực vào trong tay nhà vua.

d)

ưu tiên bổ nhiệm quan lại là người ở địa phương.

62.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) và cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) có điểm khác biệt nào sau đây?

a)

Thành lập lục Bộ để giúp việc cho nhà vua.

b)

Tăng cường quyền lực tuyệt đối của nhà vua.

c)

Thành lập các cơ quan Nội các và Cơ mật viện.

d)

Củng cố chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.

63.

Đọc đoạn tư liệu sau đây:

4 lines
64.

Nội các là một trong những cơ quan chủ chốt của triều đình phong kiến trung ương nhà Nguyễn từ thời vua Minh Mạng.

a)

Đ

b)

S

65.

Toàn bộ các thành viên của Nội các đều lấy từ các chức quan ở trong Lục bộ.

a)

Đ

b)

S

66.

Theo lời dụ của Minh Mạng, một trong những nhiệm vụ của Nội các là giúp vua khởi thảo sắc, chiếu, sớ tấu...

a)

Đ

b)

S

67.

Nội các chịu trách nhiệm trực tiếp trước nhà vua, đồng thời chịu sự giám sát của Lục bộ và các cơ quan chuyên môn khác.

a)

Đ

b)

S

68.

Đoạn trích tập trung phản ánh sự bất cập, hạn chế trong xử lý các hình án dưới thời kì nhà Nguyễn.

a)

Đ

b)

S

69.

Tam pháp ty được tạo nên bởi các thành viên của 3 cơ quan, gồm: Đô sát viện, bộ Hình và Đại lý tự.

a)

Đ

b)

S

70.

Trống Đăng Văn có thể coi là một biểu tượng dân chủ dưới.

4 lines
71.

Tam pháp ty được tạo nên bởi các thành viên của 3 cơ quan, gồm: Đô sát viện, bộ Hình và Đại lý tự.

a)

S

b)

Đ

72.

Dưới thời vua Minh Mạng, đứng đầu tỉnh là Tổng đốc (phụ trách một tỉnh lớn và một tỉnh nhỏ liền kề) hoặc Tuần phủ (phụ trách một tỉnh nhỏ).

a)

Đoạn trích phản ánh bộ máy chính quyền dưới thời vua Minh Mạng ở cấp trung ương.

b)

Một trong những cải cách hành chính của vua Minh Mạng là chia nước ta ra thành các tỉnh.

c)

Dưới thời vua Minh Mạng, Bố chính ty và Án sát ty là hai cơ quan giúp việc cho người đứng đầu cấp tỉnh.

d)

Tổng đốc thường là người phụ trách hai tỉnh, trực tiếp cai trị một tỉnh.

73.

Năm 1802, nhà Nguyễn thành lập với lãnh thổ mới rộng lớn, kéo dài từ ải Nam Quan đến mũi Cà Mau.

4 lines
74.

Đoạn trích cung cấp thông tin về tình hình nhà Nguyễn dưới thời vua Gia Long trên các mặt chính trị, kinh tế, xã hội

a)

S

b)

Đ

75.

Bộ máy chính quyền dưới thời vua Gia Long thiếu sự thống nhất và đồng bộ trên phạm vi cả nước.

a)

S

b)

Đ

76.

Dưới thời vua Gia Long, quyền lực của nhà vua và triều đình phong kiến trung ương bị hạn chế.

a)

S

b)

Đ

77.

Sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định thành bộc lộ tính phân quyền và tiềm ẩn nhiều nguy cơ lạm quyền ở địa phương.

a)

S

b)

Đ

78.

Lời dụ của vua Minh Mạng phản ánh tổ chức bộ máy chính quyền phong kiến ở cấp trung ương và địa phương

a)

S

b)

Đ

79.

Nội các, Cơ mật viện, Lục bộ là những cơ quan chủ chốt trực tiếp giúp việc cho vua và chịu trách nhiệm trước nhà vua

a)

S

b)

Đ

80.

Vua Minh Mạng rất coi trọng việc kiểm tra, giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan chủ chốt trong triều

a)

S

b)

Đ

81.

Ngũ quân Đô thống phủ là cơ quan chuyên môn giúp đỡ Lục bộ về tổ chức quân đội, võ bị ở các địa phương

a)

S

b)

Đ

82.

Tháng 9 năm 1832, Minh Mạng lập ra Đô sát viện. Nhiệm vụ của Đô sát viện là giám sát hoạt động của các quan chức trong hệ thống cơ quan hành chính từ trung ương đến địa phương.

4 lines
83.

Đô sát viện là một cơ quan chủ chốt của triều đình phong kiến trung ương được vua Minh Mạng thành lập thế kỉ XVIII

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đô sát viện là cơ quan chỉ chịu sự kiểm soát và giám sát duy nhất của nhà vua

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Đô sát viện có nhiệm vụ giám sát các cơ quan, quan lại các cấp từ trung ương đến địa phương

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong việc kiểm tra, giám sát công việc của bộ máy quan lại ở địa phương, Đô sát viện hoạt động độc lập với các Giám sát ngự sử 16 đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Đoạn trích cung cấp thông tin về những dấu ấn cải cách của vua Minh Mạng trên các lĩnh vực chính trị, xã hội, văn hóa

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Đoạn trích cung cấp thông tin về những dấu ấn cải cách của vua Minh Mạng trên các lĩnh vực chính trị, xã hội, văn hóa

a)

S

b)

Đ

c)

S

d)

S

89.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: Hiệu quả cải cách hành chính của Minh Mạng là đã tăng cường được tính thống nhất quốc gia, củng cố được vương triều Nguyễn, phần nào ổn định được xã hội sau hàng thế kỉ chiến tranh, vừa chống ngoại xâm vừa nội chiến liên miên. Nhưng bị hạn chế và không tạo nên được sức mạnh kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội và quan hệ quốc tế tốt đẹp, có khả năng kiềm chế được ngoại xâm

a)

Đ

b)

S

c)

Đ

d)

Đ

90.

Biển Đông là biển thuộc

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ

91.

Biển Đông là biển thuộc

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Đại Tây Dương.

92.

Biển Đông có diện tích khoảng

a)

2,5 triệu km2

b)

3,5 triệu km2.

c)

4,5 triệu km2.

d)

5,5 triệu km2.

93.

Biển Đông trải dài khoảng 3000 km theo trục đông bắc - tây nam, nối liền hai đại dương là:

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

94.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của Biển Đông?

a)

Nằm ở rìa tây của Thái Bình Dương.

b)

Là vùng biển chung của 11 quốc gia Đông Nam Á.

c)

Là “cầu nối” giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Là biển lớn thứ tư trên thế giới với diện tích khoảng 3,5 triệu Km2.

95.

Biển Đông nằm trên tuyến đường giao thông đường biển huyết mạch nối liền hai châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu và châu Á.

b)

Châu Phi và châu Mĩ.

c)

Châu Âu và châu Phi.

d)

Châu Á và châu Mĩ.

96.

Eo biển nào dưới đây không thuộc khu vực Biển Đông?

a)

Eo biển Ma-lắc-ca.

b)

Eo biển Ba-si.

c)

Eo biển Đài Loan.

d)

Eo biển Ma-gien-lăng.

97.

Trong lịch sử, Biển Đông được coi là tuyến đường thiết yếu trong giao thông, giao thương, di cư,... giữa

a)

Nhật Bản và Triều Tiên.

b)

Trung Quốc và Ấn Độ.

c)

Triều Tiên và Trung Quốc.

d)

Ấn Độ và Nhật Bản.